Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 14:40:00 đến ngày 2022-02-18 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,362,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường, cầu). Hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường) và hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cầu) sẽ được tính gộp là 01 hợp đồng để đánh giá.Giá trị Hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường) phải có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VND; Giá trị Hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cầu) phải có giá trị tối thiểu là 01 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư đã tham gia thi công của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- 01 kỹ sư đã tham gia thi công của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cầu). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dung- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao được công chứng).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách an toàn lao động của một công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu tự hành bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu vật lieu, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Cải tạo, sửa chữa hệ thống các đường giao thông trên địa bàn huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; Hạng mục: Sửa chữa cầu Vân và các tuyến đường trên địa bàn các xã Thắng Lợi và xã Quất Động 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 256,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,5671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,5671 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,5671 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 55,886 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,2354 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,7943 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,7943 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,7943 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,045 | 100m3 |
| 11 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 426,3 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,0081 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,8048 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 71,5728 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,4954 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,4954 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,0322 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 69,2921 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 367,29 | m3 |
| 20 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,4496 | 100m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3192 | 100m3 |
| 22 | Đào đất nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 86,35 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, THAY THẾ TẤM ĐAN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 447 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 51,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5169 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5169 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp trả bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 427 | cái |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2941 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6129 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,8 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bản ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7 | 10 tấn/1km |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bộ song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41 | bộ |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5895 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,4057 | tấn |
| 17 | Bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,86 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 135 | cái |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 135 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 135 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,715 | 10 tấn/1km |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B40 THAY MỚI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 56,02 | m3 |
| 2 | Trát lòng rãnh vữa M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 314,05 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15,89 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,2619 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,9865 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 29,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6772 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18,06 | m3 |
| 9 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,383 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7048 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,24 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,8126 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,0921 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 221 | cái |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8919 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,58 | m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0148 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG VÀ HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào khuôn hè đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 42,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,3 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,82 | m3 |
| 5 | Rải Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,4122 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 241,22 | m2 |
| 7 | Mua sắm lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 82,91 | m |
| 8 | Bê tông đệm móng bó vỉa đá 2x4 mác 100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,16 | m3 |
| 9 | Xây bó gáy hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,24 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,24 | m3 |
| 11 | Đào khuôn xây hố trồng cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,78 | m3 |
| 12 | Bê tông đệm móng đá 2x4 mác 100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,08 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó quanh gốc cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,89 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 268,4 | m2 |
| 2 | Biển báo hạn chế tốc độ và cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG CẦU VÂN | |||
| 1 | Dán sợi các bon SCH 41 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,752 | m2 |
| 2 | Dán sợi thủy tinh SEH 51 dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24,16 | m2 |
| 3 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,348 | m2 |
| 4 | Mài + Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35,256 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7424 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2638 | tấn |
| 7 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 23,22 | m2 |
| 8 | Khoan bê tông bằng mũi khoan D16mm, L=19cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 304 | lỗ |
| 9 | Khoan bê tông vào dầm bằng mũi khoan D16mm, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 128 | lỗ |
| 10 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 23,22 | m2 |
| 11 | Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,3251 | lít |
| 12 | Đổ bê tông dầm Vmat grout M60 tỷ lệ vừa/ đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,154 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 14 | Bơm keo vết nứt bằng Sikadur 752 (0,25kg/m) (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40,22 | m |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đỉnh đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0475 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đỉnh D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,933 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đỉnh D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,9576 | tấn |
| 18 | Phá bỏ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13,26 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ D18, L=25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | lỗ |
| 20 | Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3204 | lít |
| 21 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,3805 | m2 |
| 22 | Đóng cọc thép ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,1655 | m3 |
| 24 | Bê tông tường 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15,1001 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4784 | 100m2 |
| 26 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,5989 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất K95 tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3498 | 100m3 |
| 28 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | ca |
| 29 | Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1326 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cầu D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0799 | tấn |
| 31 | Lắp dựng gối cầu cao su KT 400x350x54, cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp dựng gối cầu cao su KT 400x350x54, di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Đục bỏ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1332 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0013 | 100m3 |
| 35 | Vữa Sika grout 214-11 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2131 | m2 |
| 36 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,2752 | m2 |
| 37 | Sản xuất cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0366 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép hình - đà giáo (dầm đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,7057 | tấn |
| 39 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,7057 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,7423 | tấn |
| 41 | Ván gỗ - đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4163 | m3 |
| 42 | Khoan bê tông bằng mũi khoan D16mm, L=19cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 112 | lỗ |
| 43 | Kích thủy lực 50T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | ca |
| 44 | Kích nâng hạ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | dầm |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0956 | tấn |
| 46 | Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu, lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7887 | tấn |
| 47 | Phá bỏ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,9071 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0291 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-15A (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | m |
| 50 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,2 | m2 |
| 51 | Bê tông Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=60/40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,1145 | m3 |
| 52 | Khoan bê tông bằng mũi khoan D18mm, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 96 | lỗ |
| 53 | Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7691 | lít |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 55 | Cút nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng thép lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,8162 | tấn |
| 58 | Bu lông U22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 56 | cái |
| 59 | Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu, lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,758 | tấn |
| 60 | Phá bỏ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,612 | m3 |
| 61 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,4 | m2 |
| 62 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa phụ gia ninh kết nhanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,3008 | m3 |
| 63 | Khoan bê tông bằng mũi khoan D18mm, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 160 | lỗ |
| 64 | Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8545 | lít |
| 65 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3031 | 100m² |
| 66 | Đào bỏ mặt cầu láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 112,5 | m2 |
| 67 | Phun chống thấm Crystalock (hoặc vật liệu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 112,5 | m2 |
| 68 | Tưới nhựa dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh MC70, 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,125 | 100m2 |
| 69 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,125 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0855 | 100m3 |
| 71 | Đào bỏ mặt cầu láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2888 | m2 |
| 72 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2888 | 100m2 |
| 73 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2888 | 100m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0101 | 100m3 |
| 75 | Bê tông Vmat grout M60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0264 | m3 |
| 76 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Phá bỏ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0264 | m3 |
| 78 | Ống thoát nước D110 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,8 | m |
| 79 | Hộ lan bước sóng 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | m |
| 80 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 48,98 | kg |
| 81 | Đục bỏ đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,6976 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0273 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông móng cột 15 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,6576 | m3 |
| 84 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,76 | m3 |
| 85 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1664 | 100m² |
| 86 | Đào đất cấp 3 hố móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0288 | m3 |
| 87 | Bu lông U22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Biển báo tên cầu I439, KT 0,45*0,90m 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Nhân công tháo dỡ biển hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | công |
| 90 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,648 | m3 |
| 91 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,198 | m3 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng thép thanh bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6934 | Tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng thép thanh bản quá độ đường kính D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3226 | Tấn |
| 94 | Bê tông bản quá độ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,6992 | m³ |
| 95 | Dán bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,63 | m2 |
| 96 | Đá dăm 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18,6189 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,8331 | m3 |
| 98 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1657 | 100m2 |
| 99 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2704 | 100m³ |
| 100 | Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2704 | 100m3 |
| 101 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0881 | 100m3 |
| 102 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0691 | 100m3 |
| 103 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3455 | 100m2 |
| 104 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3455 | 100m2 |
| 105 | Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3455 | 100m2 |
| 106 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3455 | 100m2 |
| 107 | Khoan bê tông trên dầm chủ bằng mũi khoan D30mm, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | lỗ |
| 108 | Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2187 | lít |
| 109 | Đục bỏ đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,7031 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4274 | 100m3 |
| 111 | Xây đá hộc tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,3006 | m3 |
| 112 | Đắp đất K95 tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,9486 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,2494 | m3 |
| 114 | Sản xuất thép hình - đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8136 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0469 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2378 | tấn |
| 117 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8136 | tấn |
| 118 | Tháo dỡ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,0983 | tấn |
| 119 | Ván gỗ - đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,995 | m3 |
| 120 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 66,5 | m2 |
| 121 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 190,5 | m |
| 122 | Đóng cọc larsen đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,555 | 100m |
| 123 | Đóng cọc larsen đóng không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 124 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,555 | 100m |
| 125 | Sản xuất thép hình - đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,4446 | tấn |
| 126 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,4446 | tấn |
| 127 | Tháo dỡ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,4446 | tấn |
| 128 | Ván gỗ - đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,643 | m3 |
| 129 | Thanh thải đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,904 | 100m³ |
| 130 | Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,904 | 100m3 |
| 131 | Đắp bao tải đất KT 60*40*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 248 | bao |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG CẦU VÂN | |||
| 1 | Biển tròn số 125,127 D=0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển tam giác số 203,245 D=0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (80x30) 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo công trường 441 KT (80x140) 2 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Đổ bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 168 | m |
| 8 | Gia công lắp dựng cột chăng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 43 | cái |
| 9 | Dây tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 200 | m |
| 10 | Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | công |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 90,11 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6 | tấn |
| 13 | Khoan tạo lỗ D18, H=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 228 | lỗ |
| 14 | Khoan tạo lỗ D14, L=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 216 | lỗ |
| 15 | Bu lông M16*110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 38 | cái |
| 16 | Bu lông M12*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 114 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật, KT 0,675*1,35 m 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Đổ bê tông móng cột 15 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | m3 |
| 19 | Bu lông M14, dài 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Thanh chống nhổ D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,89 | kg |
| 22 | Thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 48,7 | kg |
| 23 | Đào đất cấp 3 hố móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 24 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | công |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 72 | công |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 100 | m |
| 3 | Chóp nón cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | bộ |
| 4 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bộ đèn tròn, chụp bằng tráng men (bóng + đui + chụp), công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Điện năng tiêu thụ lắp 12h/ ngày đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,4 | kw |
| 8 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 100 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường, cầu). Hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường) và hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cầu) sẽ được tính gộp là 01 hợp đồng để đánh giá.Giá trị Hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường) phải có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VND; Giá trị Hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cầu) phải có giá trị tối thiểu là 01 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư đã tham gia thi công của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- 01 kỹ sư đã tham gia thi công của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cầu). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư xây dung- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao được công chứng).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách an toàn lao động của một công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật lieu, phế thải | 2 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Lu lèn | 1 |
| 5 | Cần cẩu tự hành bánh lốp | Cẩu vật lieu, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | Trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi