Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146974-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220146850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 14:40:00 đến ngày 2022-02-18 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,362,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường, cầu). Hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường) và hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cầu) sẽ được tính gộp là 01 hợp đồng để đánh giá.Giá trị Hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường) phải có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VND; Giá trị Hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cầu) phải có giá trị tối thiểu là 01 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư đã tham gia thi công của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- 01 kỹ sư đã tham gia thi công của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cầu). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dung- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao được công chứng).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách an toàn lao động của một công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật lieu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật lieu, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Cải tạo, sửa chữa hệ thống các đường giao thông trên địa bàn huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; Hạng mục: Sửa chữa cầu Vân và các tuyến đường trên địa bàn các xã Thắng Lợi và xã Quất Động
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín , địa chỉ: Trung tâm thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín,thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Q&D Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuấn Phong; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án SENA; + Tổ chức thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín , địa chỉ: Trung tâm thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín,thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt256,71m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,5671100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,5671100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,5671100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt55,886m3
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,2354100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,7943100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,7943100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,7943100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,045100m3
11Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt426,3m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,0081100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,8048100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt71,5728100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt26,4954100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt26,4954100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12,0322100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt69,2921100m2
19Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt367,29m3
20Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17,4496100m2
21Cấp phối đá dăm loại I dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,3192100m3
22Đào đất nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt86,35m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, THAY THẾ TẤM ĐAN
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt447cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt51,69m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,5169100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,5169100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,5169100m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp trả bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt427cái
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2941100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,6129tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,8m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bản gaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28cái
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,710 tấn/1km
14Sản xuất và lắp dựng bộ song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt41bộ
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,5895100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,4057tấn
17Bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10,86m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bản rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt135cái
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt135cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt135cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,71510 tấn/1km
C HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B40 THAY MỚI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt56,02m3
2Trát lòng rãnh vữa M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt314,05m2
3Bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt15,89m3
4Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,2619tấn
5Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,9865100m2
6Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt29,46m3
7Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,6772100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18,06m3
9Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,383100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,7048100m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17,24m3
12Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,8126tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,0921tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt221cái
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,8919100m2
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,58m3
17Cấp phối đá dăm loại I dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0148100m3
D HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG VÀ HỐ TRỒNG CÂY
1Đào khuôn hè đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt42,41m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0962100m3
3Bê tông móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt19,3m3
4Vữa xi măng mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,82m3
5Rải Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,4122100m2
6Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt241,22m2
7Mua sắm lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt82,91m
8Bê tông đệm móng bó vỉa đá 2x4 mác 100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,16m3
9Xây bó gáy hè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,24m3
10Đá dăm đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,24m3
11Đào khuôn xây hố trồng cây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,78m3
12Bê tông đệm móng đá 2x4 mác 100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,08m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó quanh gốc cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,89m3
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt268,4m2
2Biển báo hạn chế tốc độ và cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG CẦU VÂN
1Dán sợi các bon SCH 41 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt26,752m2
2Dán sợi thủy tinh SEH 51 dày 1,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24,16m2
3Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12,348m2
4Mài + Vệ sinh bề mặt kết cấuMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt35,256m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,7424tấn
6Sản xuất và lắp dựng thép bản đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2638tấn
7Đục tạo nhám bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt23,22m2
8Khoan bê tông bằng mũi khoan D16mm, L=19cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt304lỗ
9Khoan bê tông vào dầm bằng mũi khoan D16mm, L=10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt128lỗ
10Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt23,22m2
11Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,3251lít
12Đổ bê tông dầm Vmat grout M60 tỷ lệ vừa/ đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,154m3
13Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,281100m2
14Bơm keo vết nứt bằng Sikadur 752 (0,25kg/m) (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt40,22m
15Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đỉnh đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0475tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đỉnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,933tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đỉnh D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,9576tấn
18Phá bỏ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt13,26m3
19Khoan tạo lỗ D18, L=25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24lỗ
20Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,3204lít
21Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,3805m2
22Đóng cọc thép ray P43Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,35100m
23Đổ bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,1655m3
24Bê tông tường 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt15,1001m3
25Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,4784100m2
26Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,5989100m3
27Đắp đất K95 tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,3498100m3
28Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5ca
29Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,1326100m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cầu D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0799tấn
31Lắp dựng gối cầu cao su KT 400x350x54, cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
32Lắp dựng gối cầu cao su KT 400x350x54, di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
33Đục bỏ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,1332m3
34Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0013100m3
35Vữa Sika grout 214-11 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2131m2
36Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,2752m2
37Sản xuất cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0366tấn
38Sản xuất thép hình - đà giáo (dầm đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,7057tấn
39Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,7057tấn
40Tháo dỡ đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,7423tấn
41Ván gỗ - đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,4163m3
42Khoan bê tông bằng mũi khoan D16mm, L=19cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt112lỗ
43Kích thủy lực 50TMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12ca
44Kích nâng hạ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8dầm
45Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0956tấn
46Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu, lan can DMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,7887tấn
47Phá bỏ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,9071m3
48Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0291100m3
49Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-15A (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt15m
50Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17,2m2
51Bê tông Vmat grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=60/40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,1145m3
52Khoan bê tông bằng mũi khoan D18mm, L=15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt96lỗ
53Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,7691lít
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,06100m
55Cút nối D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
56Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,087100m2
57Sản xuất và lắp dựng thép lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,8162tấn
58Bu lông U22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt56cái
59Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu, lan can DMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,758tấn
60Phá bỏ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,612m3
61Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14,4m2
62Bê tông bản mặt cầu 30MPa phụ gia ninh kết nhanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,3008m3
63Khoan bê tông bằng mũi khoan D18mm, L=10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt160lỗ
64Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,8545lít
65Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,3031100m²
66Đào bỏ mặt cầu láng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt112,5m2
67Phun chống thấm Crystalock (hoặc vật liệu tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt112,5m2
68Tưới nhựa dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh MC70, 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,125100m2
69Thảm bê tông nhựa C12,5 dày5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,125100m2
70Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0855100m3
71Đào bỏ mặt cầu láng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2888m2
72Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2888100m2
73Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2888100m2
74Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0101100m3
75Bê tông Vmat grout M60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0264m3
76Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
77Phá bỏ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0264m3
78Ống thoát nước D110 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,8m
79Hộ lan bước sóng 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt32m
80Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt48,98kg
81Đục bỏ đá xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,6976m3
82Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0273100m3
83Đổ bê tông móng cột 15 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,6576m3
84Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,76m3
85Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,1664100m²
86Đào đất cấp 3 hố móng chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0288m3
87Bu lông U22Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
88Biển báo tên cầu I439, KT 0,45*0,90m 1 cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2bộ
89Nhân công tháo dỡ biển hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2công
90Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,648m3
91Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,198m3
92Sản xuất lắp dựng thép thanh bản quá độ đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,6934Tấn
93Sản xuất lắp dựng thép thanh bản quá độ đường kính D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,3226Tấn
94Bê tông bản quá độ C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,6992
95Dán bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,63m2
96Đá dăm 2*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18,6189m3
97Đổ bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,8331m3
98Lu lèn nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,1657100m2
99Đào đất thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2704100m³
100Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2704100m3
101Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0881100m3
102Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0691100m3
103Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,3455100m2
104Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,3455100m2
105Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,3455100m2
106Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,3455100m2
107Khoan bê tông trên dầm chủ bằng mũi khoan D30mm, L=30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8lỗ
108Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2187lít
109Đục bỏ đá xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12,7031m3
110Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,4274100m3
111Xây đá hộc tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt19,3006m3
112Đắp đất K95 tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,9486100m3
113Đổ bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,2494m3
114Sản xuất thép hình - đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,8136tấn
115Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0469tấn
116Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2378tấn
117Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,8136tấn
118Tháo dỡ đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,0983tấn
119Ván gỗ - đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,995m3
120Lưới an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt66,5m2
121Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt190,5m
122Đóng cọc larsen đóng ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,555100m
123Đóng cọc larsen đóng không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,35100m
124Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,555100m
125Sản xuất thép hình - đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,4446tấn
126Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,4446tấn
127Tháo dỡ đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,4446tấn
128Ván gỗ - đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,643m3
129Thanh thải đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt11,904100m³
130Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt11,904100m3
131Đắp bao tải đất KT 60*40*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt248bao
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG CẦU VÂN
1Biển tròn số 125,127 D=0.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
2Biển tam giác số 203,245 D=0.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
3Biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (80x30) 1 cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
4Biển báo công trường 441 KT (80x140) 2 cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
5Lắp đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
6Đổ bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,16m3
7Lắp đặt dây phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt168m
8Gia công lắp dựng cột chăng dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt43cái
9Dây tiết diệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt200m
10Nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt80công
11Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt90,11m2
12Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,6tấn
13Khoan tạo lỗ D18, H=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt228lỗ
14Khoan tạo lỗ D14, L=22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt216lỗ
15Bu lông M16*110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt38cái
16Bu lông M12*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt114cái
17Biển báo chữ nhật, KT 0,675*1,35 m 1 cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5bộ
18Đổ bê tông móng cột 15 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2m3
19Bu lông M14, dài 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
20Thanh chống nhổ D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
21Thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,89kg
22Thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt48,7kg
23Đào đất cấp 3 hố móng chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,62m3
24Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,5m3
25Tháo dỡ sau thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5công
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHẦN ĐƯỜNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt72công
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt100m
3Chóp nón cọc tiêu nhựa mềm PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt30bộ
4Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
6Bộ đèn tròn, chụp bằng tráng men (bóng + đui + chụp), công suất 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2Bộ
7Điện năng tiêu thụ lắp 12h/ ngày đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14,4kw
8Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt100md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường, cầu). Hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường) và hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cầu) sẽ được tính gộp là 01 hợp đồng để đánh giá.Giá trị Hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường) phải có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VND; Giá trị Hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cầu) phải có giá trị tối thiểu là 01 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.31
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư đã tham gia thi công của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- 01 kỹ sư đã tham gia thi công của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cầu). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.21
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư xây dung- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao được công chứng).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách an toàn lao động của một công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật lieu, phế thải2
2 Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 Đào xúc đất1
3 Máy lu bánh lốp Lu lèn1
4 Máy lu bánh thép Lu lèn1
5 Cần cẩu tự hành bánh lốp Cẩu vật lieu, thiết bị1
6 Máy đầm bàn Đầm2
7 Máy đầm dùi Đầm2
8 Máy đầm cóc đầm1
9 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l Trộn bê tông1
10 Máy hàn điện Hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->