Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng của nhà đầu tư Cụm công nghiệp Đồng Lạc, huyện Yên Lập |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 14:39:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,859,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.479E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.958E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng 01 trong 02 yêu cầu sau:1. Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp (công trình năng lượng - đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lên. Trong đó:1.1. Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục san nền, đường giao thông) giá trị ≥ 6,9 tỷ đồng.1.2. Có hạng mục thi công xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng.2. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp (công trình năng lượng - đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lên riêng biệt thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:2.1. Có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục san nền, đường giao thông) giá trị ≥ 6,9 tỷ đồng.2.2. Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng.* Cấp công trình được xác định theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình công nghiệp cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình công nghiệp có hạng mục xây dựng đường dây, trạm biến áp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình điện có hạng mục xây dựng đường dây, trạm biến áp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu 8 – 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt mặt đường bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Bút thử điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng khu tái định cư Cụm công nghiệp Đồng Lạc, huyện Yên Lập 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng của nhà đầu tư Cụm công nghiệp Đồng Lạc, huyện Yên Lập |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lập - Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại:(0210)3.870.134 - Fax: (0210)3.622.327 - Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Yên Lập - Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại:(0210)3.870.134 - Fax: (0210)3.622.327 - Email: [email protected]. + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 86,2315 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 549,1823 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,9584 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 86,2315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ đào sang đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 513,2973 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,885 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 122,1165 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,9402 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0485 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,8716 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,3871 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,9622 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 254,2005 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 306,7189 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,9402 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,4843 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 79,7267 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 139,1512 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,8353 | 100m3 |
| 2 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5.890,19 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.178,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,0393 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 799,89 | m |
| D | RÃNH B500 | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27,9655 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,3134 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6369 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6134 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6134 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 62,03 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 148,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,0384 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 334,22 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.519,2 | m2 |
| 11 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 110,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,66 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 132,93 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,8889 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,4566 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.266 | 1cấu kiện |
| E | CỐNG TRÒN BTCT D1000 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đầu cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,46 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,16 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3364 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 73,9784 | m2 |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2158 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,97 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 47,65 | m2 |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5336 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5455 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2349 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 58 | 1cấu kiện |
| G | CỬA THU, CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cửa xả, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0557 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,65 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,518 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,2784 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0266 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0266 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,35 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0008 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,74 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 600,48 | m2 |
| I | TRẠM BIẾN ÁP - Móng cột bê tông ly tâm TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,8418 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1658 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,3784 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| J | TRẠM BIẾN ÁP - Hệ thống tiếp địa trạm: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,4496 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3105 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| K | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí đấu nối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 160kVAR | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| L | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công hòm TI | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hòm |
| 2 | Lắp đặt hòm TI | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Hòm công tơ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Hòm công tơ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | ống kẽm f32 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cầu chì PK-22kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Cột điện bê tông ly tâm LT-12C | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,286 | tấn/km |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Thép mạ kẽm Tiếp địa trạm - Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 401,38 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3552 | 100kg |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Thang trèo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,35 | kg |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Thang trèo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 158,8 | kg |
| 19 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Giá đỡ ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1588 | tấn |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Sàn thao tác cầu dao, tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,181 | kg |
| 21 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Sàn thao tác cầu dao, tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 156,046 | kg |
| 23 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 238,31 | kg |
| 25 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2383 | tấn |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà đỡ cầu chì PK | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,95 | kg |
| 27 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Xà đỡ cầu chì PK | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,95 | kg |
| 29 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 30 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ chống sét van mặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,423 | kg |
| 31 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Giá đỡ chống sét van mặt máy biến áp: | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Colie chống trượt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,306 | kg |
| 33 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Colie chống trượt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 34 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà đỡ cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 97,98 | kg |
| 35 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Xà đỡ cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 36 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà đỉnh trạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 168,22 | kg |
| 37 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Xà đỉnh trạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1682 | tấn |
| 38 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,1 | kg |
| 39 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Giá bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 40 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ cáp hạ thế+ hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,38 | kg |
| 41 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Giá đỡ cáp hạ thế+ hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 42 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,45 | kg |
| 43 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 44 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,45 | kg |
| 45 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Giá đỡ tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 46 | Sứ cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | quả |
| 47 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 48 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV: | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | 1 m |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 51 | 1 m |
| 53 | Cáp sang tủ bù: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-(3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | 1 m |
| 55 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | 1 m |
| 57 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng M300: | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 62 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 68 | Ống kẽm F32 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | m |
| 69 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| M | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 500V | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 600A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 200A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat 60A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | tụ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Thí nghiệm thanh cái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| N | ĐƯỜNG ĐIỆN 35KV - Móng cột đôi bê tông ly tâm MT4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,048 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,092 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36,108 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2058 | 100m2 |
| O | ĐƯỜNG ĐIỆN 35KV - Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,9082 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5317 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,976 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4136 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 39,4182 | m3 |
| P | ĐƯỜNG ĐIỆN 35KV - Tiếp địa R2C | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm LT-16C | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cột |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,43 | tấn/km |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cột |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Thang thao tác cầu dao TT | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,35 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg - Thang thao tác cầu dao TT | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ ghế thao tác cầu dao GĐ-TTCD | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 51,56 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg - Giá đỡ ghế thao tác cầu dao GĐ-TTCD | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Ghế cách điện GCĐ-CD | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 45,414 | kg |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, trọng lượng 50kg - Ghế cách điện GCĐ-CD | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-TTCD | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá thao tác, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thép - Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 16 | Thép D32 mạ kẽm nhúng nóng - Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | kg |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ cầu dao GĐ-CD35KV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 86,27 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg - Giá đỡ cầu dao GĐ-CD35KV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà phụ XF1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,436 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà phụ XF3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 71,044 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg - Xà phụ XF3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà rẽ nhánh cột đơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 92,72 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg - Xà rẽ nhánh cột đơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà néo XN2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 202,856 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg - Xà néo XN2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà XN-3t-1m-sc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 669,66 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg - Xà XN-3t-1m-sc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Thép mạ kẽm nhúng nóng - Cổ dề giằng cột CDC-20A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 207,22 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg - Cổ dề giằng cột CDC-20A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Dây buộc cổ sứ BCS: | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19 | dây |
| 33 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19 | quả |
| 34 | Sứ chuỗi 22kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48 | quả |
| 35 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Dây nhôm lõi thép ASX 95/16 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.593 | m |
| 37 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,593 | 1 km dây |
| Q | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | sợi |
| R | ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV - Móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,06 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| S | ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV - Móng cột đôi bê tông ly tâm M2Đ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,104 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| T | ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV - Dây điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 3 | Kẹp hãm-kẹp treo-ABC (50-95) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Cổ dề cột HR1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Cổ dề cột HR2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 8 | Dây tiếp địa, bu lông, ghíp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3 | 10 cột |
| U | ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV - Cột điện bê tông ly tâm 8,5B | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm 8,5B | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,23 | tấn/km |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13 | cột |
| V | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA - 35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 35KV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 35kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500V/300A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 75kVAr | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.479E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.958E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng 01 trong 02 yêu cầu sau:1. Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp (công trình năng lượng - đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lên. Trong đó:1.1. Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục san nền, đường giao thông) giá trị ≥ 6,9 tỷ đồng.1.2. Có hạng mục thi công xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng.2. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp (công trình năng lượng - đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lên riêng biệt thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:2.1. Có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục san nền, đường giao thông) giá trị ≥ 6,9 tỷ đồng.2.2. Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng.* Cấp công trình được xác định theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình công nghiệp cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình công nghiệp có hạng mục xây dựng đường dây, trạm biến áp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình điện có hạng mục xây dựng đường dây, trạm biến áp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy ủi | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy rải hoặc máy san | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Lu 8 – 12 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Lu rung ≥ 16 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 500 lít | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm thước | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy hàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy cắt mặt đường bê tông | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn mua thiết bị. Kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy ép đầu cốt | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 19 | Bộ tiếp địa di động | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 20 | Bút thử điện | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi