Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118219-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220118202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng của nhà đầu tư Cụm công nghiệp Đồng Lạc, huyện Yên Lập
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 14:39:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,859,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.479E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.958E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng 01 trong 02 yêu cầu sau:1. Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp (công trình năng lượng - đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lên. Trong đó:1.1. Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục san nền, đường giao thông) giá trị ≥ 6,9 tỷ đồng.1.2. Có hạng mục thi công xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng.2. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp (công trình năng lượng - đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lên riêng biệt thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:2.1. Có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục san nền, đường giao thông) giá trị ≥ 6,9 tỷ đồng.2.2. Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng.* Cấp công trình được xác định theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình công nghiệp cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình công nghiệp có hạng mục xây dựng đường dây, trạm biến áp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình điện có hạng mục xây dựng đường dây, trạm biến áp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu 8 – 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt mặt đường bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Bút thử điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư Cụm công nghiệp Đồng Lạc, huyện Yên Lập
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng của nhà đầu tư Cụm công nghiệp Đồng Lạc, huyện Yên Lập
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng đô thị nông nghiệp và phát triển nông thôn PTS; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lập - Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại:(0210)3.870.134 - Fax: (0210)3.622.327 - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Yên Lập - Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại:(0210)3.870.134 - Fax: (0210)3.622.327 - Email: [email protected]. + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT86,2315100m3
2Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT549,1823100m3
3San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,9584100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT86,2315100m3
5Vận chuyển đất từ đào sang đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT513,2973100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,885100m3
7San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT122,1165100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,9402100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0485100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,87161m3
4Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,3871100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,9622100m3
6Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT254,2005100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT306,7189100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,9402100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,4843100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT79,7267100m3
11San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT139,1512100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,8353100m3
2Bạt lótMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5.890,19m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.178,04m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,0393100m2
5Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT799,89m
D RÃNH B500
1Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,96551m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,3134100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,6369100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,6134100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,6134100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT62,03m3
7Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT148,88m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,0384100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT334,22m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.519,2m2
11Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT110,14m3
12Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,66100m2
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT132,93m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,8889tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,4566100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.2661cấu kiện
E CỐNG TRÒN BTCT D1000 QUA ĐƯỜNG
1Bê tông đầu cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,46m3
2Bê tông móng cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,16m3
3Bê tông sân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,09m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,79m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5100m2
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,98m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,722tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3364100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT191 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18mối nối
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT73,9784m2
F HỐ GA
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,23m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,69m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2158100m2
4Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,97m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT47,65m2
6Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,32m3
7Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5336100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,35tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,52m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5455tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2349100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT581cấu kiện
G CỬA THU, CỬA XẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,32m3
2Bê tông sân cửa xả, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,68m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0557100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,45m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,65m2
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22,5181m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,2784100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,2518100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0266100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0266100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18,35m3
7Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,04m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0008100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,74m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT600,48m2
I TRẠM BIẾN ÁP - Móng cột bê tông ly tâm TBA
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,84181m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1658100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,528m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0212tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0059tấn
6Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,648m3
7Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,16m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18,3784m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1232100m2
J TRẠM BIẾN ÁP - Hệ thống tiếp địa trạm:
1Đào rãnh tiếp địa thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,44961m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3105100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,345100m3
K TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Chi phí đấu nốiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1
2Lắp đặt máy biến áp 400kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 máy
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13 pha
4Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 160kVARMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 tủ
L TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công hòm TIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hòm
2Lắp đặt hòm TIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
3Hòm công tơ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
4Lắp đặt Hòm công tơ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cái
5ống kẽm f32Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3m
6Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
7Cầu chì PK-22kVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
8Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 bộ
9Cột điện bê tông ly tâm LT-12CMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cột
10Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,286tấn/km
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cột
12Thép mạ kẽm Tiếp địa trạm - Hệ thống tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT401,38kg
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,03100m
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,510 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3552100kg
16Thép mạ kẽm nhúng nóng - Thang trèoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,35kg
17Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Thang trèoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0294tấn
18Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ ghế cách điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT158,8kg
19Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Giá đỡ ghế cách điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1588tấn
20Thép mạ kẽm nhúng nóng - Sàn thao tác cầu dao, tủ hạ thếMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,181kg
21Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Sàn thao tác cầu dao, tủ hạ thếMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0292tấn
22Thép mạ kẽm nhúng nóng - Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT156,046kg
23Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,156tấn
24Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT238,31kg
25Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Xà đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2383tấn
26Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà đỡ cầu chì PKMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,95kg
27Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Xà đỡ cầu chì PKMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,055tấn
28Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,95kg
29Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,055tấn
30Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ chống sét van mặt máy biến ápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,423kg
31Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Giá đỡ chống sét van mặt máy biến áp:Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0054tấn
32Thép mạ kẽm nhúng nóng - Colie chống trượt máy biến ápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,306kg
33Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Colie chống trượt máy biến ápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0133tấn
34Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà đỡ cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT97,98kg
35Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Xà đỡ cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,098tấn
36Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà đỉnh trạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT168,22kg
37Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Xà đỉnh trạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1682tấn
38Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22,1kg
39Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Giá bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0221tấn
40Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ cáp hạ thế+ hòm công tơMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,38kg
41Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Giá đỡ cáp hạ thế+ hòm công tơMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0294tấn
42Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42,45kg
43Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0425tấn
44Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ tủ tụ bùMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42,45kg
45Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép - Giá đỡ tủ tụ bùMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0425tấn
46Sứ cách điện 35kVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12quả
47Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,210 sứ
48Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV:Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21m
49Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT211 m
50Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21m
51Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9m
52Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT511 m
53Cáp sang tủ bù: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-(3x95+1x70)mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9m
54Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91 m
55Dây đồng mềm nhiều sợi M95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12m
56Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT121 m
57Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
58Đầu cốt đồng M300:Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,610 đầu cốt
60Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,610 đầu cốt
62Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24cái
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,410 đầu cốt
64Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,910 đầu cốt
66Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,210 đầu cốt
68Ống kẽm F32Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7m
69Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
70Biển tên trạm, biển báo an toànMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
M THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVAMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1mẫu
5Thí nghiệm chống sét van 500VMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
6Thí nghiệm Aptomat 600AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
7Thí nghiệm Aptomat 250AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
8Thí nghiệm Aptomat 200AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
9Thí nghiệm Aptomat 100AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
10Thí nghiệm Aptomat 60AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
11Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6tụ
12Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2sợi
13Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
14Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
15Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
16Thí nghiệm thanh cáiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3phân đoạn
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
N ĐƯỜNG ĐIỆN 35KV - Móng cột đôi bê tông ly tâm MT4
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,0481m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,848m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,092m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,336m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0636tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0176tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,108m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2058100m2
O ĐƯỜNG ĐIỆN 35KV - Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,90821m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5317100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,976m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0654tấn
5Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,684m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4136100m2
8Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT39,4182m3
P ĐƯỜNG ĐIỆN 35KV - Tiếp địa R2C
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,036100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m3
4Cột điện bê tông ly tâm LT-16CMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cột
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,43tấn/km
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cột
7Thép mạ kẽm nhúng nóng - Thang thao tác cầu dao TTMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,35kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg - Thang thao tác cầu dao TTMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
9Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ ghế thao tác cầu dao GĐ-TTCDMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51,56kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg - Giá đỡ ghế thao tác cầu dao GĐ-TTCDMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
11Thép mạ kẽm nhúng nóng - Ghế cách điện GCĐ-CDMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT45,414kg
12Lắp đặt ghế cách điện, trọng lượng 50kg - Ghế cách điện GCĐ-CDMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
13Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-TTCDMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10kg
14Lắp đặt giá thao tác, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
15Lắp đặt ống thép - Ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,410m
16Thép D32 mạ kẽm nhúng nóng - Ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6kg
17Thép mạ kẽm nhúng nóng - Giá đỡ cầu dao GĐ-CD35KVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT86,27kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg - Giá đỡ cầu dao GĐ-CD35KVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
19Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 bộ
20Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà phụ XF1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,436kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
22Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà phụ XF3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT71,044kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg - Xà phụ XF3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
24Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà rẽ nhánh cột đơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT92,72kg
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg - Xà rẽ nhánh cột đơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
26Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà néo XN2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT202,856kg
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg - Xà néo XN2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
28Thép mạ kẽm nhúng nóng - Xà XN-3t-1m-scMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT669,66kg
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg - Xà XN-3t-1m-scMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
30Thép mạ kẽm nhúng nóng - Cổ dề giằng cột CDC-20AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT207,22kg
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg - Cổ dề giằng cột CDC-20AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
32Dây buộc cổ sứ BCS:Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19dây
33Sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19quả
34Sứ chuỗi 22kVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48quả
35Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24cái
36Dây nhôm lõi thép ASX 95/16Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.593m
37Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5931 km dây
Q THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm cáp trung thế 22kvMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1sợi
R ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV - Móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,061m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,08m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,72m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,26m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,396100m2
S ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV - Móng cột đôi bê tông ly tâm M2Đ
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,1041m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,672m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,048m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,384m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,208100m2
T ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV - Dây điện
1Lắp đặt dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT500m
2Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT141 bộ
3Kẹp hãm-kẹp treo-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14bộ
4Cổ dề cột HR1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10bộ
5Cổ dề cột HR2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
6Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
7Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT131 bộ
8Dây tiếp địa, bu lông, ghípMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13bộ
9Đánh số cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,310 cột
U ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV - Cột điện bê tông ly tâm 8,5B
1Cột điện bê tông ly tâm 8,5BMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13cột
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,23tấn/km
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13cột
V CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 180KVA - 35/0,4kVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1máy
2Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 35KVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
3Chống sét van ZnO - 35kVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
4Tủ điện hạ thế 500V/300AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1tủ
5Tủ tụ bù 75kVArMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1tủ
6Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.479E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.958E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng 01 trong 02 yêu cầu sau:1. Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp (công trình năng lượng - đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lên. Trong đó:1.1. Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục san nền, đường giao thông) giá trị ≥ 6,9 tỷ đồng.1.2. Có hạng mục thi công xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng.2. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp (công trình năng lượng - đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lên riêng biệt thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:2.1. Có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục san nền, đường giao thông) giá trị ≥ 6,9 tỷ đồng.2.2. Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng.* Cấp công trình được xác định theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình công nghiệp cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình công nghiệp có hạng mục xây dựng đường dây, trạm biến áp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình điện có hạng mục xây dựng đường dây, trạm biến áp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy ủi Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy rải hoặc máy san Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Lu 8 – 12 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Lu rung ≥ 16 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 500 lít Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm thước Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt, uốn thép Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy hàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy cắt mặt đường bê tông Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy toàn đạc Có hóa đơn mua thiết bị. Kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy ép đầu cốt Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
19 Bộ tiếp địa di động Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
20 Bút thử điện Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->