Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202152-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220201113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 15:11:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,549,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.900.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Giàn giáo khung thép.
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học An Phú điểm phụ (Phú Hòa)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Song Thịnh - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở XD An Giang - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế28,196m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế28,196m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế28,196m2
4Lát nền, gạch ceramic 400x400, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế28,196m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế63,461m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongTheo hồ sơ thiết kế74,576m2
7Bả matit vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế63,461m2
8Bả matit vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế74,576m2
9Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế74,576m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế63,461m2
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT (San lắp mặt bằng, Cổng + Hàng rào, Sân dale, cột cờ, Hệ thống chiếu sáng, Hệ thống thoát nước, Bể nước ngầm PCCC)
1San đầm đất, máy đầm 16T, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế3,3141100m3
2Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,7063100m3
3Đào đất đà kiềng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,1563100m3
4Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,2417100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế11,932m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,6736100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,8943tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế26,6787m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,7117100m2
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,5044tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,1612tấn
12Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,631m3
13Ván khuôn thép đà kiềng, đà neoTheo hồ sơ thiết kế4,0898100m2
14Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,7309tấn
15Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,8837tấn
16Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế26,2276m3
17Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế26,3476m3
18Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế35,2671m3
19Trát gờ chỉ, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế233,9m
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế898,185m2
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế150,16m2
22Trát xà dầm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế80,068m2
23Bả matit vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế852,243m2
24Bả matit vào cột, dầm ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế230,228m2
25Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.082,471m2
26SX thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,0691tấn
27Gia công cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,2477tấn
28Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế24,1705m2
29Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,7504tấn
30Lắp dựng khung sắtTheo hồ sơ thiết kế50,4517m2
31Lắp dựng hàng rào lưới B40Theo hồ sơ thiết kế57,5443m2
32Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế123,8521m2
33Ốp tường, gạch 120x300Theo hồ sơ thiết kế3,9m2
34Ốp đá chẻ không qui cáchTheo hồ sơ thiết kế42,042m2
35Đắp chữ cổng chính - khoán gọnTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,1100m2
37Trải tấm nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế10,103100m2
38Ván khuôn đan sânTheo hồ sơ thiết kế0,3006100m2
39Cốt thép đan sân, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế2,3023tấn
40Bê tông đan sân, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế95,854m3
41Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,0331100m3
42Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0221100m3
43Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,2245m3
44Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,379m3
45Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,0689m3
46Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0108tấn
47Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0115tấn
48Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0092tấn
49Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0096100m2
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0212100m2
51Xây tường gạch 5x10x20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1,2438m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế6,2664m2
53Bả bằng matit vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế2,2338m2
54Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,2338m2
55Lát đá granit bậc cấp, bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế8,8841m2
56Lắp đặt trụ cột cờ INOX + Cờ (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế1T/bộ
57Đào mương cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,5257100m3
58Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,3505100m3
59Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,7m3
60Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0671tấn
61Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0179tấn
62Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1217tấn
63Cung cấp bu lông Ø20, L=1200Theo hồ sơ thiết kế28Cái
64Lắp đặt bu lông đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,089tấn
65Ván khuôn móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế0,0672100m2
66Ván khuôn cột trụ đènTheo hồ sơ thiết kế0,0896100m2
67Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,424m3
68Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,896m3
69Lắp đặt sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế10cái
70Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,0773tấn
71Lắp dựng trụ đèn thép cao Theo hồ sơ thiết kế7trụ
72Lắp cần đèn D60, dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế7cần đèn
73Lắp bộ đèn + hộp đènTheo hồ sơ thiết kế7bộ
74Lắp cáp đồng mềm CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế84m
75Lắp cáp ngầm CXV/ DSTA 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế152m
76Lắp đặt Cosse ép cáp đồng 6mm2Theo hồ sơ thiết kế0,310 đầu cốt
77Cung cấp Collier 1 phíaTheo hồ sơ thiết kế2cái
78Kéo cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế18m
79Làm tiếp địa cho cột điện, vỏ tủTheo hồ sơ thiết kế8bộ
80Lắp tiếp địa cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
81Lắp ống gân xoắn HDPE D40/30mmTheo hồ sơ thiết kế1,52100 m
82Lắp ống gân xoắn HDPE D65/50mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100 m
83Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế7bảng
84Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế7đầu cáp
85Lắp Domino vào bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế7cái
86Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1tủ
87Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
88Lắp đặt MCB 2P - 6ATheo hồ sơ thiết kế7cái
89Lắp đặt MCCB 3P - 32ATheo hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt TIMER 24hTheo hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt CONTACTOR 3P-32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
92Lắp đặt Cầu đấu dây 3P-32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
93Lắp đặt Cầu chì 5ATheo hồ sơ thiết kế2cái
94Lắp đặt Bộ chuyển đổi mạchTheo hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp gạch 5x10x20 đánh dấu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế0,10231000v
96Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,5822100m3
97Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,5274100m3
98Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế16,7083m3
99Bê tông đáy mương, ga, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,9187m3
100Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,5504tấn
101Cốt thép tấm đan mương, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,3916tấn
102Cốt thép nắp hố thấm, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,0054tấn
103Cốt thép thành hố thấm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,9085tấn
104Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,5342100m2
105Ván khuôn thép hố thấmTheo hồ sơ thiết kế0,9216100m2
106Ván khuôn thép giằng ram dốcTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
107Bê tông đan mương, ga, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,8412m3
108Bê tông hố thấm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế10,608m3
109Bê tông giằng ram dốc, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,48m3
110Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế27,7801m3
111Xây tường gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế5,804m3
112Xây tường đá hộc, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế42,4062m3
113Lắp ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,056100m
114Thoát nước đầu ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
115Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế11,1927m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế291,5692m2
117Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế67,865m2
118Lắp nắp mương, hố gaTheo hồ sơ thiết kế119cái
119Lắp lan can Inox ram dốcTheo hồ sơ thiết kế5,12m2
120Bả matit vào tường ram dốcTheo hồ sơ thiết kế63,36m2
121Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế63,36m2
122Lắp đặt ống PVC D200mmTheo hồ sơ thiết kế0,8119100m
123Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,0537100m3
124Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,0179100m3
125Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế8,1m3
126Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,1056100m2
127Ván khuôn thép thành bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế1,3324100m2
128Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3145tấn
129Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,5957tấn
130Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2116tấn
131Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,9558tấn
132Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế23,312m3
133Bê tông thành bể, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế18,564m3
134Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1585tấn
135Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,9588tấn
136Ván khuôn thép xà dầmTheo hồ sơ thiết kế0,4978100m2
137Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế6,864m3
138Ván khuôn thép sànTheo hồ sơ thiết kế0,4793100m2
139Cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6577tấn
140Bê tông sàn, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,776m3
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế160,72m2
142Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế106,4m2
143Quét chống thấm tường, đáy bểTheo hồ sơ thiết kế209,72m2
144Lắp đặt ống PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
145Lắp đặt co PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
146Lắp đặt tê PVC D34mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế1cái
147Lắp đặt van thau D34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
148Lắp đặt van phao D34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
C KHỐI 04 PHÒNG HỌC: KHU A
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4,0043100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,6695100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế16,826m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,4527100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,55tấn
6Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế48,4631m3
7Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế1,1843100m2
8Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2896tấn
9Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,7345tấn
10Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế46,5465m3
11Ván khuôn thép dầm móng, đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế2,5766100m2
12Cung cấp bulon Ø20, L=800mmTheo hồ sơ thiết kế16Cái
13Cung cấp bulon Ø16, L=500mmTheo hồ sơ thiết kế8Cái
14Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,0422tấn
15Cung cấp bulon Ø18, L=100mmTheo hồ sơ thiết kế32Cái
16Ván khuôn thép đà sànTheo hồ sơ thiết kế2,0317100m2
17Ván khuôn thép đà máiTheo hồ sơ thiết kế1,9448100m2
18Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,6351tấn
19Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế6,9253tấn
20Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2186tấn
21Cốt thép đà, giằng mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,495tấn
22Cốt thép đà, giằng mái, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,7676tấn
23Cốt thép đà, giằng mái, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1776tấn
24Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế11,1m3
25Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế48,0915m3
26Ván khuôn thép sàn lầuTheo hồ sơ thiết kế2,0971100m2
27Ván khuôn thép sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,0404100m2
28Cốt thép sàn lầu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,5989tấn
29Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,7764tấn
30Cốt thép sàn lầu, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0168tấn
31Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0048tấn
32Bê tông sàn lầu, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế37,0574m3
33Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế17,538m3
34Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2231tấn
35Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8865tấn
36Ván khuôn cột tầng lầuTheo hồ sơ thiết kế0,9531100m2
37Bê tông cột tầng lầu, mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,9995m3
38Ván khuôn thép tường, sê nôTheo hồ sơ thiết kế0,6964100m2
39Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1585tấn
40Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,279m3
41Cốt thép đan HVS, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0886tấn
42Cốt thép đan HVS, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1069tấn
43Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,456tấn
44Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,7732tấn
45Ván khuôn thép lanh tôTheo hồ sơ thiết kế1,4754100m2
46Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế10,4928m3
47Trải tấm nilon lót chống thấmTheo hồ sơ thiết kế0,0836100m2
48Ván khuôn thép cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,2084100m2
49Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0354tấn
50Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2021tấn
51Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,5387m3
52Bê tông lót ram dốc, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,9455m3
53Xây bó nền gạch 5x10x20cm, dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế22,953m3
54Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1,295m3
55Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế3,4302m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế81,429m2
57Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế11,36m2
58Đắp cát, đầm cóc, K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế3,9383100m3
59Cung cấp cát đenTheo hồ sơ thiết kế2,6423100m3
60Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế25,3124m3
61Láng nền có đánh màu dày 3cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế229,194m2
62Đắp chỉ nổi nền ram dốc, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế24m
63Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế198,28m2
64Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế18,5252m3
65Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế21,2569m3
66Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế29,5764m3
67Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế46,4303m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế481,9754m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế835,9736m2
70Trát cột, lam, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế100,118m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế331,26m2
72Trát trần, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế483,0553m2
73Trát gờ chỉ, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế201,968m
74Đắp Chữ mặt tiền (nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế2T.bộ
75Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế914,4333m2
76Bả matit vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế630,7736m2
77Bả matit vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế472,0554m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.545,2069m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế472,0554m2
80Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế31,52m2
81Lắp cửa khung nhôm (bản lề tự động)Theo hồ sơ thiết kế3,12m2
82Lắp dựng cửa lá nhôm bản lề xoayTheo hồ sơ thiết kế9,6m2
83Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ thiết kế48,64m2
84Lắp dựng cửa sổ lật khung nhômTheo hồ sơ thiết kế5,5m2
85Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
86Lắp dựng khung bảo vệ nhômTheo hồ sơ thiết kế12,48m2
87Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế48,64m2
88Xây gạch thông gió 20x20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế2,4m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kế356,98m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 nhámTheo hồ sơ thiết kế54,02m2
91Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 250x400Theo hồ sơ thiết kế193,88m2
92Lát cầu thang, gạch 300x300 nhámTheo hồ sơ thiết kế34,7205m2
93Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế21,36m2
94Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế2,8m2
95Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế8,3424m2
96Gia công cầu thang thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế1,5649tấn
97Lắp dựng cầu thang thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế1,5649tấn
98Gia công lan can thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1653tấn
99Lắp dựng lan can thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế19,2684m2
100Cung cấp thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế4,6761tấn
101Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,9529tấn
102Lắp dựng xà gồ, cầu phongTheo hồ sơ thiết kế3,9529tấn
103Lợp mái ngói BT màu 10 v/m2 cao Theo hồ sơ thiết kế3,0706100m2
104Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế98,2891m2
105Thi công trần bằng tấm PrimaTheo hồ sơ thiết kế135,1m2
106Lắp đặt ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,009100m
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế7,802100m2
108Lắp đặt MCB 1P - 5ATheo hồ sơ thiết kế4cái
109Lắp đặt MCB 1P - 30ATheo hồ sơ thiết kế4cái
110Lắp đặt MCB 2P - 60ATheo hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt MCCB 2P - 150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt tủ điện 350x250x150, vỏ kim loạiTheo hồ sơ thiết kế1hộp
113Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + hộp, mặtTheo hồ sơ thiết kế24cái
114Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A + hộp, mặtTheo hồ sơ thiết kế2cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế16bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế23bộ
117Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế16cái
118Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế8cái
119Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế452m
120Kéo rải dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế56m
121Kéo rải dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế106m
122Kéo rải dây đơn 1x8mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
123Lắp đặt ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế252m
124Lắp đặt bảng điện nhựaTheo hồ sơ thiết kế8hộp
125Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100Theo hồ sơ thiết kế16hộp
126Lắp đặt ống PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế0,36100m
127Lắp đặt ống PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế0,446100m
128Lắp đặt ống PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,784100m
129Lắp đặt ống PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,64100m
130Lắp đặt ống PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
131Lắp đặt tê PVC D27mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế4cái
132Lắp đặt tê PVC D34mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế3cái
133Lắp đặt co PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế36cái
134Lắp đặt co PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
135Lắp đặt co PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
136Lắp đặt tê PVC D90mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế30cái
137Lắp đặt tê PVC D114mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế8cái
138Lắp đặt co PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
139Lắp đặt co PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
140Lắp đặt nối giảm PVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế36cái
141Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế32cái
142Lắp đặt tê giảm PVC D34/27 (HS: 1,5)Theo hồ sơ thiết kế4cái
143Lắp đặt thập giảm PVC D34/27 (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế4cái
144Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế12bộ
145Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế8bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế16bộ
147Lắp đặt van thau D34Theo hồ sơ thiết kế1bộ
148Lắp đặt van phao D21Theo hồ sơ thiết kế1bộ
149Lắp đặt phễu thu Inox 150x150Theo hồ sơ thiết kế22cái
150Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế12cái
151Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
152Lắp đặt Máy bơn tăng áp 250W + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
D KHỐI 04 PHÒNG HỌC: KHU B
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4,0043100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,6695100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế16,826m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,4527100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,55tấn
6Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế48,4631m3
7Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế1,1843100m2
8Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2896tấn
9Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,7345tấn
10Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế46,5465m3
11Ván khuôn thép dầm móng, đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế2,5766100m2
12Cung cấp bulon Ø20, L=800mmTheo hồ sơ thiết kế16Cái
13Cung cấp bulon Ø16, L=500mmTheo hồ sơ thiết kế8Cái
14Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,0422tấn
15Cung cấp bulon Ø18, L=100mmTheo hồ sơ thiết kế32Cái
16Ván khuôn thép đà sànTheo hồ sơ thiết kế2,0317100m2
17Ván khuôn thép đà máiTheo hồ sơ thiết kế1,9448100m2
18Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,6351tấn
19Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế6,9253tấn
20Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2186tấn
21Cốt thép đà, giằng mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,495tấn
22Cốt thép đà, giằng mái, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,7676tấn
23Cốt thép đà, giằng mái, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1776tấn
24Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế11,1m3
25Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế48,0915m3
26Ván khuôn thép sàn lầuTheo hồ sơ thiết kế2,0971100m2
27Ván khuôn thép sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,0404100m2
28Cốt thép sàn lầu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,5989tấn
29Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,7764tấn
30Cốt thép sàn lầu, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0168tấn
31Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0048tấn
32Bê tông sàn lầu, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế37,0574m3
33Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế17,538m3
34Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2231tấn
35Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8865tấn
36Ván khuôn cột tầng lầuTheo hồ sơ thiết kế0,9531100m2
37Bê tông cột tầng lầu, mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,9995m3
38Ván khuôn thép tường, sê nôTheo hồ sơ thiết kế0,6964100m2
39Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1585tấn
40Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,279m3
41Cốt thép đan HVS, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0886tấn
42Cốt thép đan HVS, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1069tấn
43Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,456tấn
44Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,7732tấn
45Ván khuôn thép lanh tôTheo hồ sơ thiết kế1,4754100m2
46Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế10,4928m3
47Trải tấm nilon lót chống thấmTheo hồ sơ thiết kế0,0836100m2
48Ván khuôn thép cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,2084100m2
49Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0354tấn
50Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2021tấn
51Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,5387m3
52Bê tông lót ram dốc, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,9455m3
53Xây bó nền gạch 5x10x20cm, dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế22,953m3
54Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1,295m3
55Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế3,4302m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế81,429m2
57Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế11,36m2
58Đắp cát, đầm cóc, K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế3,9383100m3
59Cung cấp cát đenTheo hồ sơ thiết kế2,6423100m3
60Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế25,3124m3
61Láng nền có đánh màu dày 3cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế229,194m2
62Đắp chỉ nổi nền ram dốc, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế24m
63Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế198,28m2
64Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế18,5252m3
65Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế21,2569m3
66Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế29,5764m3
67Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế46,4303m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế481,9754m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế835,9736m2
70Trát cột, lam, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế100,118m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế331,26m2
72Trát trần, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế483,0553m2
73Trát gờ chỉ, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế201,968m
74Đắp Chữ mặt tiền (nhân công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế2T.bộ
75Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế914,4333m2
76Bả matit vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế630,7736m2
77Bả matit vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế472,0554m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.545,2069m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế472,0554m2
80Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế31,52m2
81Lắp cửa khung nhôm (bản lề tự động)Theo hồ sơ thiết kế3,12m2
82Lắp dựng cửa lá nhôm bản lề xoayTheo hồ sơ thiết kế9,6m2
83Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ thiết kế48,64m2
84Lắp dựng cửa sổ lật khung nhômTheo hồ sơ thiết kế5,5m2
85Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
86Lắp dựng khung bảo vệ nhômTheo hồ sơ thiết kế12,48m2
87Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế48,64m2
88Xây gạch thông gió 20x20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế2,4m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kế356,98m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 nhámTheo hồ sơ thiết kế54,02m2
91Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 250x400Theo hồ sơ thiết kế193,88m2
92Lát cầu thang, gạch 300x300 nhámTheo hồ sơ thiết kế34,7205m2
93Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế21,36m2
94Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế2,8m2
95Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế8,3424m2
96Gia công cầu thang thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế1,5649tấn
97Lắp dựng cầu thang thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế1,5649tấn
98Gia công lan can thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1653tấn
99Lắp dựng lan can thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế19,2684m2
100Cung cấp thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế4,6761tấn
101Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,9529tấn
102Lắp dựng xà gồ, cầu phongTheo hồ sơ thiết kế3,9529tấn
103Lợp mái ngói BT màu 10 v/m2 cao Theo hồ sơ thiết kế3,0706100m2
104Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế98,2891m2
105Thi công trần bằng tấm PrimaTheo hồ sơ thiết kế135,1m2
106Lắp đặt ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,009100m
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế7,802100m2
108Lắp đặt MCB 1P - 5ATheo hồ sơ thiết kế4cái
109Lắp đặt MCB 1P - 30ATheo hồ sơ thiết kế4cái
110Lắp đặt MCB 2P - 60ATheo hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt MCCB 2P - 150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt tủ điện 350x250x150, vỏ kim loạiTheo hồ sơ thiết kế1hộp
113Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + hộp, mặtTheo hồ sơ thiết kế24cái
114Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A + hộp, mặtTheo hồ sơ thiết kế2cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế16bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế23bộ
117Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế16cái
118Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế8cái
119Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế452m
120Kéo rải dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế56m
121Kéo rải dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế106m
122Kéo rải dây đơn 1x8mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
123Lắp đặt ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế252m
124Lắp đặt bảng điện nhựaTheo hồ sơ thiết kế8hộp
125Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100Theo hồ sơ thiết kế16hộp
126Lắp đặt ống PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế0,36100m
127Lắp đặt ống PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế0,446100m
128Lắp đặt ống PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,784100m
129Lắp đặt ống PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,64100m
130Lắp đặt ống PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
131Lắp đặt tê PVC D27mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế4cái
132Lắp đặt tê PVC D34mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế3cái
133Lắp đặt co PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế36cái
134Lắp đặt co PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
135Lắp đặt co PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
136Lắp đặt tê PVC D90mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế30cái
137Lắp đặt tê PVC D114mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế8cái
138Lắp đặt co PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
139Lắp đặt co PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
140Lắp đặt nối giảm PVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế36cái
141Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế32cái
142Lắp đặt tê giảm PVC D34/27 (HS: 1,5)Theo hồ sơ thiết kế4cái
143Lắp đặt thập giảm PVC D34/27 (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế4cái
144Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế12bộ
145Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế8bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế16bộ
147Lắp đặt van thau D34Theo hồ sơ thiết kế1bộ
148Lắp đặt van phao D21Theo hồ sơ thiết kế1bộ
149Lắp đặt phễu thu Inox 150x150Theo hồ sơ thiết kế22cái
150Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế12cái
151Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
152Lắp đặt Máy bơn tăng áp 250W + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
E NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,2148100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,7825100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế4,424m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,111100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2523tấn
6Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế8,91m3
7Ván khuôn cổ cột, cộtTheo hồ sơ thiết kế0,6216100m2
8Cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1269tấn
9Cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,5953tấn
10Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,5265m3
11Ván khuôn thép dầm móngTheo hồ sơ thiết kế0,5404100m2
12Ván khuôn thép đà sàn, giằng máiTheo hồ sơ thiết kế0,8313100m2
13Cốt thép dầm móng, đà sàn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3539tấn
14Cốt thép dầm móng, đà sàng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,3115tấn
15Cốt thép đà sàn, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,106tấn
16Cốt thép đà mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3938tấn
17Cốt thép đà mái, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,1442tấn
18Cốt thép đà mái, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0677tấn
19Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,646m3
20Bê tông đà sàn, đà mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế35,848m3
21Ván khuôn thép sàn trệt, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,042100m2
22Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,0093tấn
23Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế10,42m3
24Cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0182tấn
25Cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0926tấn
26Ván khuôn bổ trụ máiTheo hồ sơ thiết kế0,0799100m2
27Bê tông bổ trụ mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,3993m3
28Ván khuôn thép thành sê nôTheo hồ sơ thiết kế0,145100m2
29Bê tông thành sê nô, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,9584m3
30Cốt thép đan HVS, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0886tấn
31Cốt thép đan HVS, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1069tấn
32Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1628tấn
33Ván khuôn thép lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế0,2431100m2
34Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,9795m3
35Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế5cái
36Trải tấm nilon lót chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế0,012100m2
37Xây tường gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế5,61m3
38Xây tường gạch 5x10x20 dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,568m3
39Xây tam cấp gạch 5x10x20, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,234m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế39,41m2
41Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế11,36m2
42Láng HVS có đánh màu, dày 3cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế65,86m2
43Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế57,89m2
44Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế7,334m3
45Xây tường hồi, gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế7,197m3
46Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế2,3959m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế72,1401m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế106,859m2
49Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế32,4m2
50Trát xà dầm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế52,208m2
51Trát trần, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế77,72m2
52Trát gờ chỉ, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế47,912m
53Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế162,328m2
54Bả matit vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế31,274m2
55Bả matit vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế72,14m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế193,602m2
57Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế72,14m2
58Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế6,56m2
59Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ thiết kế0,75m2
60Xây gạch thông gió 20x20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế30m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kế56,26m2
62Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400Theo hồ sơ thiết kế38,4m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhámTheo hồ sơ thiết kế2,1m2
64Cung cấp thép hộp mạ kẽm mái ngóiTheo hồ sơ thiết kế1,2359tấn
65Sản xuất xà gồ, cầu phongTheo hồ sơ thiết kế1,0427tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0427tấn
67Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,7778100m2
68Sơn chống rỉ mối hàn 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế251m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế3,002100m2
70Lắp đặt MCB 2P - 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế5cái
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế5bộ
73Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
74Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
75Lắp đặt ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế25m
76Lắp đặt bảng điện nhựaTheo hồ sơ thiết kế3hộp
77Lắp đặt ống PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế0,51100m
78Lắp đặt ống PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
79Lắp đặt ống PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
80Lắp đặt ống PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
81Lắp đặt ống PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
82Lắp đặt co PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
83Lắp đặt co PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
84Lắp đặt co PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
85Lắp đặt co PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
86Lắp đặt co PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
87Lắp đặt tê PVC D27mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế6cái
88Lắp đặt tê PVC D90mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế5cái
89Lắp đặt tê PVC D114mm (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
93Lắp đặt van thau D21Theo hồ sơ thiết kế1bộ
94Lắp đặt van phao D21Theo hồ sơ thiết kế1bộ
95Lắp đặt phễu thu Inox 150x150Theo hồ sơ thiết kế4cái
96Lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo hồ sơ thiết kế2cái
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
98Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,1225100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0817100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,7m3
4Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế3,3267m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,03100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0465tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,8663m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0708100m2
9Cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0162tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0472tấn
11Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,51m3
12Ván khuôn thép đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,1042100m2
13Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0391tấn
14Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1313tấn
15Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,168m3
16Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0294100m3
17Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế28,467m2
18Kẻ ron nềnTheo hồ sơ thiết kế1toàn bộ
19Cung cấp bu lông Ø20, L=1000Theo hồ sơ thiết kế12Cái
20Cung cấp bu lông Ø16, L=600Theo hồ sơ thiết kế8Cái
21Lắp đặt bu lông đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,0407tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1827tấn
23Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,0815tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,2642tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,047tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,047tấn
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1114tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1114tấn
29Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,3281m2
30Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế0,5142100m2
31Lắp đặt MCB 2P - 5ATheo hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt đèn led 1,2m - 1x18wTheo hồ sơ thiết kế2bộ
34Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế170m
35Lắp đặt ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế85m
36Lắp đặt bảng điện nhựaTheo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dây 10x10cmTheo hồ sơ thiết kế4cái
G NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,4196100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2797100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế2,016m3
4Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế10,495m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0896100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,2138tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,22m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1404100m2
9Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0309tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1706tấn
11Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
12Ván khuôn thép đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,3039100m2
13Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,071tấn
14Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,3763tấn
15Cốt thép đà kiềng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1032tấn
16Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,555m3
17Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0702100m3
18Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế100,25m2
19Kẻ ron nềnTheo hồ sơ thiết kế1toàn bộ
20Cung cấp bu lông Ø20, L=1000Theo hồ sơ thiết kế32Cái
21Lắp đặt bu lông đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,0859tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,6388tấn
23Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,2342tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,873tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,103tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,103tấn
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2954tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2954tấn
29Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,191m2
30Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế1,4994100m2
31Lắp đặt MCB 2P - 5ATheo hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt đèn led đơn 0,6mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
34Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế94m
35Lắp đặt ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế47m
36Lắp đặt bảng điện nhựaTheo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100Theo hồ sơ thiết kế4cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế1.086m
2Lắp đặt ống PVC Ø16mmTheo hồ sơ thiết kế398m
3Lắp đặt ống PVC Ø34mmTheo hồ sơ thiết kế50m
4Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế1,210 đầu
5Lắp đặt nút nhấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1,25 nút
6Lắp đặt điện trở cuối lineTheo hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt còi báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1,25 chuông
9Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế0,65 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế2,45 đèn
11Cung cấp bình bột chữa cháy6bộ
12Cung cấp bình chữa cháy bằng khí CO26bộ
13Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy6Bộ
14Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy6cái
15Lắp đặt ống STK DN80mm1,66100m
16Lắp đặt ống STK DN650,42100m
17Lắp đặt ống STK DN500,06100m
18Lắp đặt van 1 chiều DN802cái
19Lắp đặt họng cứu hoả DN80mm - 2 cửa1cái
20Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà1cái
21Lắp đặt van 2 chiều ĐK DN801cái
22Lắp đặt van khóa tay gạt ĐK DN801cái
23Lắp đặt van xả khí DN25mm1cái
24Lắp đặt tê STK DN804cái
25Lắp đặt tê STK DN653cái
26Lắp đặt tê STK DN502cái
27Lắp đặt rút sắt tráng kẽm DN80 / 6516cái
28Lắp đặt rút sắt tráng kẽm DN50 / 252cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
30Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN803cái
31Lắp đặt co rút sắt tráng kẽm DN65/506cái
32Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN506cái
33Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy2cái
34Lắp đặt Lupbe DN802cái
35Lắp tủ chữa cháy 600x400x2206cái
36Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà1cái
37Lắp đặt ống nối mềm chống rung DN804cái
38Lắp đặt mặt bích sắt tráng kẽm DN8022cái
39Cung cấp tủ điều khiển máy bơm điện1Bộ
40Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ1Bộ
41Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II0,096100m3
42Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,900,096100m3
43Đóng cọc chống sét đã có sẵn9cọc
44Lắp đặt kim thu sét dài 4m1cái
45Kéo rải cáp đồng bọc PVC 50mm272m
46Lắp cáp neo chằn trụ chống sét Ø3mm218m
47Lắp đặt ống STK D49mm0,11m
48Lắp ống PVC D27 đặt chìm bảo hộ dây dẫn50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.900.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
2 Máy toàn đạc điện tử còn sử dụng tốt1
3 Máy đào đất còn sử dụng tốt2
4 Ô tô tải tự đổ còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt thép còn sử dụng tốt2
10 Máy uốn thép còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch, đá còn sử dụng tốt2
12 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn còn sử dụng tốt3
15 Giàn giáo khung thép. còn sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->