Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 15:11:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,549,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.900.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Giàn giáo khung thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học An Phú điểm phụ (Phú Hòa) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên
- Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang
- ĐT: 0293.741877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 28,196 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 28,196 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 28,196 | m2 |
| 4 | Lát nền, gạch ceramic 400x400, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,196 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 63,461 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 74,576 | m2 |
| 7 | Bả matit vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 63,461 | m2 |
| 8 | Bả matit vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 74,576 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,576 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,461 | m2 |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (San lắp mặt bằng, Cổng + Hàng rào, Sân dale, cột cờ, Hệ thống chiếu sáng, Hệ thống thoát nước, Bể nước ngầm PCCC) | |||
| 1 | San đầm đất, máy đầm 16T, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7063 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đà kiềng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1563 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2417 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,932 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6736 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8943 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6787 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7117 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5044 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1612 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,631 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà neo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0898 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7309 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8837 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2276 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,3476 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2671 | m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 233,9 | m |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 898,185 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 150,16 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,068 | m2 |
| 23 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 852,243 | m2 |
| 24 | Bả matit vào cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 230,228 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.082,471 | m2 |
| 26 | SX thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0691 | tấn |
| 27 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2477 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 24,1705 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7504 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4517 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,5443 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 123,852 | 1m2 |
| 33 | Ốp tường, gạch 120x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 34 | Ốp đá chẻ không qui cách | Theo hồ sơ thiết kế | 42,042 | m2 |
| 35 | Đắp chữ cổng chính - khoán gọn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m2 |
| 37 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,103 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn đan sân | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3006 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép đan sân, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3023 | tấn |
| 40 | Bê tông đan sân, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,854 | m3 |
| 41 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0331 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2245 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,379 | m3 |
| 45 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0689 | m3 |
| 46 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0108 | tấn |
| 47 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0092 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0212 | 100m2 |
| 51 | Xây tường gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2438 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2664 | m2 |
| 53 | Bả bằng matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2338 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2338 | m2 |
| 55 | Lát đá granit bậc cấp, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8841 | m2 |
| 56 | Lắp đặt trụ cột cờ INOX + Cờ (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| 57 | Đào mương cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5257 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3505 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 60 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0671 | tấn |
| 61 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1217 | tấn |
| 63 | Cung cấp bu lông Ø20, L=1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 64 | Lắp đặt bu lông đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 65 | Ván khuôn móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cột trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0896 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,424 | m3 |
| 68 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 69 | Lắp đặt sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 70 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0773 | tấn |
| 71 | Lắp dựng trụ đèn thép cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 72 | Lắp cần đèn D60, dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cần đèn |
| 73 | Lắp bộ đèn + hộp đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 74 | Lắp cáp đồng mềm CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 75 | Lắp cáp ngầm CXV/ DSTA 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 76 | Lắp đặt Cosse ép cáp đồng 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 77 | Cung cấp Collier 1 phía | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Kéo cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 79 | Làm tiếp địa cho cột điện, vỏ tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 80 | Lắp tiếp địa cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Lắp ống gân xoắn HDPE D40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100 m |
| 82 | Lắp ống gân xoắn HDPE D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100 m |
| 83 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bảng |
| 84 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đầu cáp |
| 85 | Lắp Domino vào bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 86 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 87 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCCB 3P - 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt TIMER 24h | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt CONTACTOR 3P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cầu đấu dây 3P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp gạch 5x10x20 đánh dấu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1023 | 1000v |
| 96 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5822 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5274 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7083 | m3 |
| 99 | Bê tông đáy mương, ga, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9187 | m3 |
| 100 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5504 | tấn |
| 101 | Cốt thép tấm đan mương, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3916 | tấn |
| 102 | Cốt thép nắp hố thấm, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0054 | tấn |
| 103 | Cốt thép thành hố thấm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9085 | tấn |
| 104 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5342 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn thép hố thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9216 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép giằng ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đan mương, ga, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8412 | m3 |
| 108 | Bê tông hố thấm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,608 | m3 |
| 109 | Bê tông giằng ram dốc, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 110 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,7801 | m3 |
| 111 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,804 | m3 |
| 112 | Xây tường đá hộc, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4062 | m3 |
| 113 | Lắp ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 114 | Thoát nước đầu ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 115 | Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1927 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 291,5692 | m2 |
| 117 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,865 | m2 |
| 118 | Lắp nắp mương, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | cái |
| 119 | Lắp lan can Inox ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 120 | Bả matit vào tường ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 63,36 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,36 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8119 | 100m |
| 123 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0537 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0179 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn thép thành bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3324 | 100m2 |
| 128 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3145 | tấn |
| 129 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5957 | tấn |
| 130 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2116 | tấn |
| 131 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9558 | tấn |
| 132 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,312 | m3 |
| 133 | Bê tông thành bể, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,564 | m3 |
| 134 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1585 | tấn |
| 135 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9588 | tấn |
| 136 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4978 | 100m2 |
| 137 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,864 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4793 | 100m2 |
| 139 | Cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6577 | tấn |
| 140 | Bê tông sàn, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,776 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 160,72 | m2 |
| 142 | Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,4 | m2 |
| 143 | Quét chống thấm tường, đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 209,72 | m2 |
| 144 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê PVC D34mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van thau D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van phao D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | KHỐI 04 PHÒNG HỌC: KHU A | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6695 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,826 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4527 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4631 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1843 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2896 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7345 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,5465 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép dầm móng, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5766 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp bulon Ø20, L=800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 13 | Cung cấp bulon Ø16, L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 15 | Cung cấp bulon Ø18, L=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 16 | Ván khuôn thép đà sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0317 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đà mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9448 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6351 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9253 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2186 | tấn |
| 21 | Cốt thép đà, giằng mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 22 | Cốt thép đà, giằng mái, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7676 | tấn |
| 23 | Cốt thép đà, giằng mái, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1776 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,0915 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép sàn lầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0971 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0404 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn lầu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5989 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7764 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn lầu, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0168 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn lầu, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,0574 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,538 | m3 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2231 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8865 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột tầng lầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9531 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột tầng lầu, mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9995 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép tường, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6964 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1585 | tấn |
| 40 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,279 | m3 |
| 41 | Cốt thép đan HVS, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0886 | tấn |
| 42 | Cốt thép đan HVS, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1069 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7732 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4754 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4928 | m3 |
| 47 | Trải tấm nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0836 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2084 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0354 | tấn |
| 50 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2021 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5387 | m3 |
| 52 | Bê tông lót ram dốc, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9455 | m3 |
| 53 | Xây bó nền gạch 5x10x20cm, dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,953 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,295 | m3 |
| 55 | Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4302 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,429 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,36 | m2 |
| 58 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9383 | 100m3 |
| 59 | Cung cấp cát đen | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6423 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3124 | m3 |
| 61 | Láng nền có đánh màu dày 3cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,194 | m2 |
| 62 | Đắp chỉ nổi nền ram dốc, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 63 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 198,28 | m2 |
| 64 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5252 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2569 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,5764 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,4303 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 481,9754 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 835,9736 | m2 |
| 70 | Trát cột, lam, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,118 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 331,26 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 483,0553 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 201,968 | m |
| 74 | Đắp Chữ mặt tiền (nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | T.bộ |
| 75 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 914,4333 | m2 |
| 76 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 630,7736 | m2 |
| 77 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 472,0554 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.545,2069 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 472,0554 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,52 | m2 |
| 81 | Lắp cửa khung nhôm (bản lề tự động) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa lá nhôm bản lề xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,64 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 48,64 | m2 |
| 88 | Xây gạch thông gió 20x20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 356,98 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 54,02 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 193,88 | m2 |
| 92 | Lát cầu thang, gạch 300x300 nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 34,7205 | m2 |
| 93 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 21,36 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3424 | m2 |
| 96 | Gia công cầu thang thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5649 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cầu thang thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5649 | tấn |
| 98 | Gia công lan can thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1653 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2684 | m2 |
| 100 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6761 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9529 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9529 | tấn |
| 103 | Lợp mái ngói BT màu 10 v/m2 cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0706 | 100m2 |
| 104 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 98,289 | 1m2 |
| 105 | Thi công trần bằng tấm Prima | Theo hồ sơ thiết kế | 135,1 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,802 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P - 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P - 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P - 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCCB 2P - 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150, vỏ kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + hộp, mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A + hộp, mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 452 | m |
| 120 | Kéo rải dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 121 | Kéo rải dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 122 | Kéo rải dây đơn 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | m |
| 124 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê PVC D27mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PVC D34mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 134 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PVC D90mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PVC D114mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt co PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê giảm PVC D34/27 (HS: 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt thập giảm PVC D34/27 (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 147 | Lắp đặt van thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt van phao D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt Máy bơn tăng áp 250W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | KHỐI 04 PHÒNG HỌC: KHU B | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6695 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,826 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4527 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4631 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1843 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2896 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7345 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,5465 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép dầm móng, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5766 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp bulon Ø20, L=800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 13 | Cung cấp bulon Ø16, L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 15 | Cung cấp bulon Ø18, L=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 16 | Ván khuôn thép đà sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0317 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đà mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9448 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6351 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9253 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2186 | tấn |
| 21 | Cốt thép đà, giằng mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 22 | Cốt thép đà, giằng mái, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7676 | tấn |
| 23 | Cốt thép đà, giằng mái, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1776 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,0915 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép sàn lầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0971 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0404 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn lầu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5989 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7764 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn lầu, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0168 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn lầu, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,0574 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,538 | m3 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2231 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8865 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột tầng lầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9531 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột tầng lầu, mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9995 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép tường, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6964 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1585 | tấn |
| 40 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,279 | m3 |
| 41 | Cốt thép đan HVS, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0886 | tấn |
| 42 | Cốt thép đan HVS, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1069 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7732 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4754 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4928 | m3 |
| 47 | Trải tấm nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0836 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2084 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0354 | tấn |
| 50 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2021 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5387 | m3 |
| 52 | Bê tông lót ram dốc, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9455 | m3 |
| 53 | Xây bó nền gạch 5x10x20cm, dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,953 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,295 | m3 |
| 55 | Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4302 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,429 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,36 | m2 |
| 58 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9383 | 100m3 |
| 59 | Cung cấp cát đen | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6423 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3124 | m3 |
| 61 | Láng nền có đánh màu dày 3cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,194 | m2 |
| 62 | Đắp chỉ nổi nền ram dốc, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 63 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 198,28 | m2 |
| 64 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5252 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2569 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,5764 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,4303 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 481,9754 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 835,9736 | m2 |
| 70 | Trát cột, lam, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,118 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 331,26 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 483,0553 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 201,968 | m |
| 74 | Đắp Chữ mặt tiền (nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | T.bộ |
| 75 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 914,4333 | m2 |
| 76 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 630,7736 | m2 |
| 77 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 472,0554 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.545,2069 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 472,0554 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,52 | m2 |
| 81 | Lắp cửa khung nhôm (bản lề tự động) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa lá nhôm bản lề xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,64 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 48,64 | m2 |
| 88 | Xây gạch thông gió 20x20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 356,98 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 54,02 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 193,88 | m2 |
| 92 | Lát cầu thang, gạch 300x300 nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 34,7205 | m2 |
| 93 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 21,36 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3424 | m2 |
| 96 | Gia công cầu thang thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5649 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cầu thang thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5649 | tấn |
| 98 | Gia công lan can thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1653 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2684 | m2 |
| 100 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6761 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9529 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9529 | tấn |
| 103 | Lợp mái ngói BT màu 10 v/m2 cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0706 | 100m2 |
| 104 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 98,289 | 1m2 |
| 105 | Thi công trần bằng tấm Prima | Theo hồ sơ thiết kế | 135,1 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,802 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P - 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P - 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P - 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCCB 2P - 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150, vỏ kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + hộp, mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A + hộp, mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 452 | m |
| 120 | Kéo rải dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 121 | Kéo rải dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 122 | Kéo rải dây đơn 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | m |
| 124 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê PVC D27mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PVC D34mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 134 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PVC D90mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PVC D114mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt co PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê giảm PVC D34/27 (HS: 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt thập giảm PVC D34/27 (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 147 | Lắp đặt van thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt van phao D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt Máy bơn tăng áp 250W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7825 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2523 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6216 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1269 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5953 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5265 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5404 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà sàn, giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8313 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm móng, đà sàn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3539 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm móng, đà sàng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3115 | tấn |
| 15 | Cốt thép đà sàn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 16 | Cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3938 | tấn |
| 17 | Cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1442 | tấn |
| 18 | Cốt thép đà mái, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0677 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,646 | m3 |
| 20 | Bê tông đà sàn, đà mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,848 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép sàn trệt, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,042 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0093 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,42 | m3 |
| 24 | Cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0182 | tấn |
| 25 | Cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0926 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bổ trụ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0799 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bổ trụ mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3993 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép thành sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thành sê nô, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9584 | m3 |
| 30 | Cốt thép đan HVS, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0886 | tấn |
| 31 | Cốt thép đan HVS, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1069 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2431 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9795 | m3 |
| 35 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Trải tấm nilon lót chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Xây tường gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,61 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch 5x10x20 dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,568 | m3 |
| 39 | Xây tam cấp gạch 5x10x20, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,41 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,36 | m2 |
| 42 | Láng HVS có đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,86 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 57,89 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,334 | m3 |
| 45 | Xây tường hồi, gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,197 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3959 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,1401 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,859 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,208 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,72 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,912 | m |
| 53 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 162,328 | m2 |
| 54 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,274 | m2 |
| 55 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 72,14 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 193,602 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,14 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,56 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 60 | Xây gạch thông gió 20x20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,26 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 64 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2359 | tấn |
| 65 | Sản xuất xà gồ, cầu phong | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0427 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0427 | tấn |
| 67 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7778 | 100m2 |
| 68 | Sơn chống rỉ mối hàn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,002 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PVC D27mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PVC D90mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PVC D114mm (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van phao D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1225 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0817 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3267 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8663 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0708 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0472 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1042 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0391 | tấn |
| 14 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1313 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,168 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0294 | 100m3 |
| 17 | Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,467 | m2 |
| 18 | Kẻ ron nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 19 | Cung cấp bu lông Ø20, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 20 | Cung cấp bu lông Ø16, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bu lông đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0407 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1827 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0815 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2642 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1114 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1114 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,328 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5142 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P - 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 36 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 10x10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| G | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2797 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,495 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0896 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2138 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1404 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0309 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1706 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3039 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 14 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3763 | tấn |
| 15 | Cốt thép đà kiềng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1032 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,555 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0702 | 100m3 |
| 18 | Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,25 | m2 |
| 19 | Kẻ ron nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 20 | Cung cấp bu lông Ø20, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bu lông đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0859 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6388 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2342 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,873 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2954 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2954 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,19 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4994 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P - 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 36 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 1.086 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC Ø16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 398 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC Ø34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối line | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 11 | Cung cấp bình bột chữa cháy | 6 | bộ | |
| 12 | Cung cấp bình chữa cháy bằng khí CO2 | 6 | bộ | |
| 13 | Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 6 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống STK DN80mm | 1,66 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống STK DN65 | 0,42 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống STK DN50 | 0,06 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt họng cứu hoả DN80mm - 2 cửa | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK DN80 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van khóa tay gạt ĐK DN80 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van xả khí DN25mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê STK DN80 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê STK DN65 | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê STK DN50 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt rút sắt tráng kẽm DN80 / 65 | 16 | cái | |
| 28 | Lắp đặt rút sắt tráng kẽm DN50 / 25 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN80 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co rút sắt tráng kẽm DN65/50 | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN50 | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Lupbe DN80 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp tủ chữa cháy 600x400x220 | 6 | cái | |
| 36 | Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nối mềm chống rung DN80 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt mặt bích sắt tráng kẽm DN80 | 22 | cái | |
| 39 | Cung cấp tủ điều khiển máy bơm điện | 1 | Bộ | |
| 40 | Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ | 1 | Bộ | |
| 41 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,096 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 9 | cọc | |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét dài 4m | 1 | cái | |
| 45 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 50mm2 | 72 | m | |
| 46 | Lắp cáp neo chằn trụ chống sét Ø3mm2 | 18 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống STK D49mm | 0,11 | m | |
| 48 | Lắp ống PVC D27 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 50 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.900.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào đất | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Giàn giáo khung thép. | còn sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi