Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202666-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220202522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 15:06:00 đến ngày 2022-02-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,695,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.686.000.000 đồng Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.686.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh , địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tĩnh (địa chỉ: xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh , địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tĩnh (địa chỉ: xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; và các yêu cầu khác trong E-HSMT Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tĩnh (địa chỉ: xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Tĩnh – Địa chỉ: xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đồng Tĩnh - Địa chỉ: xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đồng Tĩnh - Địa chỉ: xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường: Tuyến cũ (17 tuyến)
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3.238,58851m3
2Đào rãnh thoát nước, đất C2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT400,4705m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT36,3904100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2862100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,437100m3
6Mua đất đắp K95 + vận chuyểnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,0724100m3
B Mặt đường: Tuyến cũ (17 tuyến)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,7194100m3
2Lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT51,8041100m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,0745100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.036,08m3
5Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT194,876610m³/1km
C Kè đá: Tuyến cũ (17 tuyến)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,28m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT34,53m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT37,42m3
4Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2009100m2
5Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,51m3
6Đắp đất chân móngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT19,0267m3
7Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10,017710m³/1km
D Rãnh xây: Tuyến cũ (17 tuyến)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT38,691m3
2Rải bạt xác rắnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT386,9096m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,319100m2
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT58,0364m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT77,3819m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT641,9182m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT175,868m2
8Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT439,67m2
9Bê tông mũ bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT38,2513m3
10Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT210,72m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,4722100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT32,9689100kg
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT39,51m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4391 cấu kiện
15Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16,889310m³/1km
E Nền đường: Tuyến mới (14 tuyến)
1Vét hữu cơTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT84,423m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8442100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.831,5181m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18,3152100m3
5Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,7212100m3
6Mua đất đắp K95 + vận chuyểnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,3534100m3
F Mặt đường: Tuyến mới (14 tuyến)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,0833100m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,0411100m2
3Rải lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT34,149100m2
4Bê tông smặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT682,98m3
G Rãnh xây: Tuyến mới (14 tuyến)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,361m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2939100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0284100m3
4Mua đất đắp K95 + vận chuyểnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0388100m3
5Rải lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT49,852m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16,995100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,4778m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,9704m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT82,709m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT22,66m2
11Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT56,65m2
12Bê tông mũ , bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,9286m3
13Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT27,192m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,2288100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,2056100kg
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,04m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT561 cấu kiện
18Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT129,964410m³/1km
H Nền đường: Tuyến thiết kế bổ sung (07 tuyến)
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT226,75251m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,2675100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1492100m3
4Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,2885100m3
5Mua đất đắp K95 + vận chuyểnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,204100m3
6Mua đất đắp K98 + vận chuyểnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21,2495100m3
I Mặt đường: Tuyến thiết kế bổ sung (07 tuyến)
1Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,5571100m2
2Rải lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,0732100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT211,098m3
4Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18,629910m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.686.000.000 đồng Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.686.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung Máy lu rung1
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->