Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202695-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220202684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 15:01:00 đến ngày 2022-02-18 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,838,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 3,4 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự Đóng mới hoặc sửa chữa ca nô hoặc tàu hoặc phà. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí, đóng tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) Đã làm giám đốc điều hành (chỉ huy trưởng thi công) ít nhất 01 công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí, đóng tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo); Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) ít nhất 01 công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng), Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành giao thông hoặc môi trường (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo); Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng), Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (Phải có tối thiểu 5 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Có cam kết của nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề, …) Đã làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu, Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm thi công công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích nâng 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy khoan 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Đèn cắt 2000l/h
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tàu kéo 150CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị phun cát
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị thí nhiệm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đóng mới phà thép hai lưỡi thay thế phà TB-0019 thuộc Bến phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B, tỉnh Thái Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng V.P.T.


- Bên mời thầu: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC SẢN XUẤT
B Giàn đáy
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành13,4331 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành4,2871 tấn
C Vách dọc tâm
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành1,5941 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành0,2481 tấn
D Giàn mạn
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành3,6131 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành0,4951 tấn
E Vách ngang
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành4,2791 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành0,3071 tấn
F Vách ngang 2 đầu phà
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành0,8951 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0651 tấn
G Giàn boong
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành21,8421 tấn
H Lưỡi phà
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành12,321 tấn
2Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành0,6281 tấn
I Cần bẩy
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành5,2711 tấn
2Sản xuất lan can+cổng phà+ Hàng rào+chống va +gân chống trượt+Cọc bích+ gia cường thủ phàTheo tiêu chuẩn hiện hành4,0351 tấn
J Kết cấu khác
1Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Kết cấu khácTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0361 tấn
K CÔNG TÁC LẮP DỰNG
L Giàn đáy
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành13,4331 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành4,2871 tấn
M Vách dọc tâm
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành1,5941 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành0,2481 tấn
N Giàn mạn
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành3,6131 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành0,4951 tấn
O Vách ngang
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành4,2791 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành0,3071 tấn
P Vách ngang 2 đầu phà
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành0,8951 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0651 tấn
Q Giàn boong
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành21,8421 tấn
R Lưỡi phà
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành12,321 tấn
2Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏTheo tiêu chuẩn hiện hành0,6281 tấn
S Cần bẩy
1Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xươngTheo tiêu chuẩn hiện hành5,2711 tấn
2Lắp ráp lan can+cổng phà+ Hàng rào+chống va +gân chống trượt+Cọc bích+ gia cường thủ phàTheo tiêu chuẩn hiện hành4,0351 tấn
3Lắp ráp thân vỏ tàu. Kết cấu khácTheo tiêu chuẩn hiện hành0,1261 tấn
T CÔNG TÁC SƠN BẢO VỆ
1Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cátTheo tiêu chuẩn hiện hành1.352,582m2
2Sơn thép các loại:1 lớp lót, 2 lớp chống hàTheo tiêu chuẩn hiện hành244,4m2
3Sơn thép các loại: 1 lớp lót, 2 lớp phủ màuTheo tiêu chuẩn hiện hành294,81m2
4Sơn thép các loại: 1 lớp lót, 2 lớp chống rỉTheo tiêu chuẩn hiện hành2.141,99m2
U PHẦN TRANG THIẾT BỊ
1Đối trọngTheo tiêu chuẩn hiện hành800kg
2Cáp chằng buộc Fi22Theo tiêu chuẩn hiện hành100m
3Cửa hầm 400x600Theo tiêu chuẩn hiện hành18cái
4Tổ bơm hút khô chữa cháy dùng chung di độngTheo tiêu chuẩn hiện hành1cái
5Neo Hall loại 250kgTheo tiêu chuẩn hiện hành1kg
6Xích neo Fi16Theo tiêu chuẩn hiện hành125m
7Tời neo quay tay + bu ly+ chặn xíchTheo tiêu chuẩn hiện hành1T.bộ
8Xích cần bẩyTheo tiêu chuẩn hiện hành16m
9Đèn đuôi trắngTheo tiêu chuẩn hiện hành4chiếc
10Bình bọt chữa cháy loại 9lítTheo tiêu chuẩn hiện hành6bình
11Bạt phủ dùng để dập cháyTheo tiêu chuẩn hiện hành1Cái
12Xô múc nướcTheo tiêu chuẩn hiện hành3cái
13DìuTheo tiêu chuẩn hiện hành1chiếc
14Dụng cụ nổiTheo tiêu chuẩn hiện hành3cái
15Áo phao cho người lớnTheo tiêu chuẩn hiện hành82cái
16Áo phao cho trẻ emTheo tiêu chuẩn hiện hành8cái
17Phao tròn nhựaTheo tiêu chuẩn hiện hành4cái
18Bạt cứu đắmTheo tiêu chuẩn hiện hành1cái
1904 thước đo mớn nướcTheo tiêu chuẩn hiện hành4bộ
20Vòng tròn đăng kiểmTheo tiêu chuẩn hiện hành2bộ
21Số kiểm soát đường sôngTheo tiêu chuẩn hiện hành2bộ
V CÁC CÔNG VIỆC KHÁC
1Công tác cung cấp gối kê, điện năng, nước sinh hoạt, cầu thang lên xuống tàu. Bắc cầu thang lên xuống tàuTheo tiêu chuẩn hiện hành1công/ đơn vị
2Hạ thủy phương tiện thông thường. Trọng tải phương tiện P Theo tiêu chuẩn hiện hành1lượt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 3,4 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự Đóng mới hoặc sửa chữa ca nô hoặc tàu hoặc phà. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí, đóng tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) Đã làm giám đốc điều hành (chỉ huy trưởng thi công) ít nhất 01 công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí, đóng tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo); Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) ít nhất 01 công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng), Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công công trình33
3 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành giao thông hoặc môi trường (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo); Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng), Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công công trình22
4 Công nhân kỹ thuật 5 (Phải có tối thiểu 5 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Có cam kết của nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề, …) Đã làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu, Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm thi công công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện 15 tấn Còn tốt1
2 Kích nâng 100 tấn Còn tốt1
3 Máy mài 2,7kw Còn tốt5
4 Máy hàn 23 kW Còn tốt5
5 Máy khoan 1,5kw Còn tốt5
6 Đèn cắt 2000l/h Còn tốt1
7 Pa lăng 5 tấn Còn tốt1
8 Cần cẩu 10 tấn Còn tốt1
9 Máy nén khí 600m3/h Còn tốt1
10 Tàu kéo 150CV Còn tốt1
11 Thiết bị phun cát Còn tốt1
12 Thiết bị thí nhiệm Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->