Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 15:01:00 đến ngày 2022-02-18 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,838,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 3,4 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự Đóng mới hoặc sửa chữa ca nô hoặc tàu hoặc phà. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí, đóng tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) Đã làm giám đốc điều hành (chỉ huy trưởng thi công) ít nhất 01 công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí, đóng tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo); Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) ít nhất 01 công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng), Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành giao thông hoặc môi trường (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo); Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng), Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (Phải có tối thiểu 5 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Có cam kết của nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề, …) Đã làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu, Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm thi công công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích nâng 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Đèn cắt 2000l/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tàu kéo 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị thí nhiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đóng mới phà thép hai lưỡi thay thế phà TB-0019 thuộc Bến phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B, tỉnh Thái Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình
- Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình.
- Số điện thoại: 02273.645.677
- Số fax: 02273.645.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC SẢN XUẤT | |||
| B | Giàn đáy | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,433 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,287 | 1 tấn |
| C | Vách dọc tâm | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,594 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,248 | 1 tấn |
| D | Giàn mạn | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,613 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,495 | 1 tấn |
| E | Vách ngang | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,279 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,307 | 1 tấn |
| F | Vách ngang 2 đầu phà | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,895 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,065 | 1 tấn |
| G | Giàn boong | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,842 | 1 tấn |
| H | Lưỡi phà | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,32 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,628 | 1 tấn |
| I | Cần bẩy | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,271 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất lan can+cổng phà+ Hàng rào+chống va +gân chống trượt+Cọc bích+ gia cường thủ phà | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,035 | 1 tấn |
| J | Kết cấu khác | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Kết cấu khác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | 1 tấn |
| K | CÔNG TÁC LẮP DỰNG | |||
| L | Giàn đáy | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,433 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,287 | 1 tấn |
| M | Vách dọc tâm | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,594 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,248 | 1 tấn |
| N | Giàn mạn | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,613 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,495 | 1 tấn |
| O | Vách ngang | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,279 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,307 | 1 tấn |
| P | Vách ngang 2 đầu phà | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,895 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,065 | 1 tấn |
| Q | Giàn boong | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,842 | 1 tấn |
| R | Lưỡi phà | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,32 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,628 | 1 tấn |
| S | Cần bẩy | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,271 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp lan can+cổng phà+ Hàng rào+chống va +gân chống trượt+Cọc bích+ gia cường thủ phà | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,035 | 1 tấn |
| 3 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Kết cấu khác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,126 | 1 tấn |
| T | CÔNG TÁC SƠN BẢO VỆ | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.352,582 | m2 |
| 2 | Sơn thép các loại:1 lớp lót, 2 lớp chống hà | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 244,4 | m2 |
| 3 | Sơn thép các loại: 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 294,81 | m2 |
| 4 | Sơn thép các loại: 1 lớp lót, 2 lớp chống rỉ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.141,99 | m2 |
| U | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đối trọng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 800 | kg |
| 2 | Cáp chằng buộc Fi22 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 3 | Cửa hầm 400x600 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 4 | Tổ bơm hút khô chữa cháy dùng chung di động | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Neo Hall loại 250kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | kg |
| 6 | Xích neo Fi16 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 125 | m |
| 7 | Tời neo quay tay + bu ly+ chặn xích | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | T.bộ |
| 8 | Xích cần bẩy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | m |
| 9 | Đèn đuôi trắng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | chiếc |
| 10 | Bình bọt chữa cháy loại 9lít | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bình |
| 11 | Bạt phủ dùng để dập cháy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 12 | Xô múc nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 13 | Dìu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | chiếc |
| 14 | Dụng cụ nổi | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 15 | Áo phao cho người lớn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 82 | cái |
| 16 | Áo phao cho trẻ em | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 17 | Phao tròn nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Bạt cứu đắm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 19 | 04 thước đo mớn nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 20 | Vòng tròn đăng kiểm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 21 | Số kiểm soát đường sông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| V | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Công tác cung cấp gối kê, điện năng, nước sinh hoạt, cầu thang lên xuống tàu. Bắc cầu thang lên xuống tàu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | công/ đơn vị |
| 2 | Hạ thủy phương tiện thông thường. Trọng tải phương tiện P | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lượt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 3,4 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự Đóng mới hoặc sửa chữa ca nô hoặc tàu hoặc phà. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí, đóng tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) Đã làm giám đốc điều hành (chỉ huy trưởng thi công) ít nhất 01 công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí, đóng tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo); Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) ít nhất 01 công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng), Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công công trình | 3 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành giao thông hoặc môi trường (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo); Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng), Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công công trình | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | (Phải có tối thiểu 5 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Có cam kết của nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề, …) Đã làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu, Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm thi công công trình (đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện 15 tấn | Còn tốt | 1 |
| 2 | Kích nâng 100 tấn | Còn tốt | 1 |
| 3 | Máy mài 2,7kw | Còn tốt | 5 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Còn tốt | 5 |
| 5 | Máy khoan 1,5kw | Còn tốt | 5 |
| 6 | Đèn cắt 2000l/h | Còn tốt | 1 |
| 7 | Pa lăng 5 tấn | Còn tốt | 1 |
| 8 | Cần cẩu 10 tấn | Còn tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí 600m3/h | Còn tốt | 1 |
| 10 | Tàu kéo 150CV | Còn tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị phun cát | Còn tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị thí nhiệm | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi