Gói thầu: Gói 5: Danh mục hóa chất xét nghiệm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y tế thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói 5: Danh mục hóa chất xét nghiệm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201260 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 15:20:00 đến ngày 2022-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,987,962,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,879,621 VNĐ ((Hai mươi chín triệu tám trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95714315E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6095242E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.313.333.470 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.940.000.410 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Y tế thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: Danh mục hóa chất xét nghiệm. Mua sắm Hóa chất, sinh phẩm và vật tư y tế tiêu hao năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Hợp đồng, nghiệm thu cung cấp hàng hóa tương tự. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | Về nguồn gốc xuất xứ: * Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có một trong các giấy tờ sau: - Phải có Giấy phép lưu hành của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa có Giấy phép lưu hành). - Phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa có Giấy phép nhập khẩu). - Phải có Tờ khai hải quan áp dụng đối với các trường hợp còn lại (áp dụng ngoài hai trường hợp trên). - Nếu không có một trong 03 tài liệu trên, nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua hàng hợp pháp và hoá đơn bán hàng cho cho các cơ sở y tế. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có một trong các giấy tờ sau: - Có giấy phép sản xuất. - Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư đã đăng ký ngành nghề sản xuất phù hợp. - Giấy phép lưu hành sản phẩm. - Nếu không có một trong 03 tài liệu trên, nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua hàng hợp pháp và hoá đơn bán hàng cho cho các cơ sở y tế. Về kiểm soát chất lượng: Có một trong các tài liệu sau: + Có Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất và / hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), chứng nhận ISO… đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và/hoặc giấy phép cho phép lưu hành sản phẩm hoặc chứng chỉ đạt chất lượng CE, ISO… đối với hàng hóa nhập khẩu. - Các loại hàng hóa có cụm từ “tương đương” nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tương đương về tính năng kỹ thuật, công năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ theo E-HSMT. Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt có tính Pháp lý và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu của từng mặt hàng trong HSDT đã bao gồm thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển đến tận kho Vật tư, Khoa Dược - TTB - VTYT của Trung tâm Y tế thành phố Huế (Địa chỉ: 40 Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế). theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 01 năm đối với hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao có hạn dùng từ 03 năm trở lên; tối thiểu còn 06 tháng đối với hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao, có hạn dùng trên 01 đến dưới 03 năm; 1/4 hạn dùng đối với hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao, có hạn dùng ≤01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trang thiết bị y tế và vật tư y tế; b) Tất cả hàng hóa dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trừ những hàng hóa đã được nêu trong tiêu chí kỹ thuật là hàng hóa thông thường không cần giấy phép bán hàng). - Giấy phép bán hàng lập bằng tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc cam kết của Nhà thầu về tính trung thực của nội dung bản dịch so với bản gốc c) Thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn bán hàng hoặc hợp đồng cung ứng hàng hóa cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm cung ứng hàng hóa để đánh giá theo quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Phụ lục; Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.879.621 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Huế; Địa chỉ: 40 Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Huế. Địa chỉ: 40 Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Người có thẩm quyền: Trần Quốc Hùng, Số điện thoại: 0914025096, địa chỉ: 40 Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược-TTB-VTYT- Trung tâm Y tế thành phố Huế, số điện thoại: 0989079974, địa chỉ: 40 Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thành phố Huế. Địa chỉ: 40 Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Người có thẩm quyền: Trần Quốc Hùng, Số điện thoại: 0914025096, địa chỉ: 40 Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược-TTB-VTYT- Trung tâm Y tế thành phố Huế, số điện thoại: 0989079974, địa chỉ: 40 Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế thành phố Huế . Địa chỉ: 40 Kim Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Que thử nước tiểu 10 thông số (URI-10G) | 100 | Hộp | Sử dụng cho máy phân tích nước tiểuBT-URI 500. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | Hộp 100 test | |
| 2 | Que thử nước tiểu 11 thông số (URS 11) | 50 | Hộp | Sử dụng cho máy phân tích nước tiểu KH 100, AS 300. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Kinghawk/China | Hộp 100 test | |
| 3 | Urinalysis Control Level 1 (Urnal Control 1) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1) | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nội kiểm phù hợp với máy phân tích nước tiểu BT-URI 500, AS 300 và KH 100. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories/Anh Quốc | 12 x 12ml | |
| 4 | Urinalysis Control Level 2 (UrnalControl 2) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2) | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nội kiểm phù hợp với máy phân tích nước tiểu BT-URI 500, AS 300 và KH 100. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories/Anh Quốc | 12 x 12ml | |
| 5 | RIQAS Urinalysis (ngoại kiểm Niệu) | 2 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO, phù hợp chương trình ngoại kiểm Riqascho các máy phân tích nước tiểu BT-URI 500 và KH 100. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories/Anh Quốc | 3 x 12ml | |
| 6 | Lọ đựng nước tiểu | 14.000 | Lọ | Thân lọ bằng nhựa PP. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: China | Lọ | |
| 7 | Giấy in nhiệt | 90 | Cuộn | Phù hợp cho các máy phân tích nước tiểu BT-URI 500 AS 300 và KH 100. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Japan | 5,7cm x 30m | |
| 8 | Anti A | 17 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hàm lượng 1:512, lượng nhỏ Anti 40µl hoặc tương đương. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Spectrum-Ai Cập | Lọ 10 ml | |
| 9 | Anti B | 17 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hàm lượng 1:512, lượng nhỏ Anti 40µl hoặc tương đương. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Spectrum-Ai Cập | Lọ 10 ml | |
| 10 | Anti AB | 17 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hàm lượng 1:512, lượng nhỏ Anti 40µl hoặc tương đương.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Spectrum-Ai Cập | Lọ 10 ml | |
| 11 | Anti D | 3 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hàm lượng 1:512, lượng nhỏ Anti 40µl hoặc tương đương.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Spectrum-Ai Cập | Lọ 10 ml | |
| 12 | Creatinin | 20 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | R1: 4x50 mlR2: 2x50 ml | |
| 13 | Triglycerides | 35 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | 6 x 50ml | |
| 14 | Glucose | 90 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | 6 x 50ml | |
| 15 | Uric Acid | 12 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000. Đạt tiêu chuẩnISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | 6 x 50 ml | |
| 16 | Urea | 8 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | R1: 4x50mlR2: 1x50ml | |
| 17 | GOT/AST | 55 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | R1: 4x50 mlR2:1x50 ml | |
| 18 | GPT/ALT | 55 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | R1: 4x50 mlR2: 1x50 ml | |
| 19 | Cholesteron | 35 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | 6 x 50ml | |
| 20 | HDL-Cholesterol | 30 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | R1: 3x50 mlR2: 1x50 ml | |
| 21 | Protein Total | 8 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | 6 x 50ml | |
| 22 | Amylase | 8 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | R1: 4x50 mlR2: 1x50 ml | |
| 23 | Alcohol (Alcohol + standar + control) | 5 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | R1: 2x 40mlR2: 2x10ml + 2 x 1ml | |
| 24 | Caliration | 5 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | 3 x 3ml | |
| 25 | CRP | 40 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | 3 x 50mL | |
| 26 | Acid Washing solution | 5 | Lọ | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | Lọ 1000 mL | |
| 27 | Cuvette Washing | 40 | Lọ | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | Lọ 1000 mL | |
| 28 | Sample cup | 2 | Gói | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Ral/Tây Ban Nha | Gói 1000 cái | |
| 29 | Cuvette | 5 | Hộp | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Ral/Tây Ban Nha | 90 cái | |
| 30 | Ống heparine lithium 2ml | 50.000 | Ống | Thể tích 2ml, size 13x75mm.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: China | Ống | |
| 31 | Ống chống tiêu hủy đường 2ml | 5.000 | Ống | Thể tích 2ml, size 13x75mm.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: China | Ống | |
| 32 | Ống nghiệm nhựa trắng 2ml | 70.000 | Ống | Thể tích 2ml, size 13x75mm.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: China | Ống | |
| 33 | Eppendorf | 10 | Gói | Sử dụng cho máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Hạn sử dụng ≥ 6 tháng.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: China | Gói 500 cái | |
| 34 | Assayed Chemístry Premium Plus Level 2 (Hum Asy Control 2) (Nội kiểm sinh hóa mức 2) | 4 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO, 13485, CE, FDA. nội kiểm phù hợp với máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories/Anh Quốc | 20 x 5ml | |
| 35 | Assayed Chemístry Premium Plus Level 3(Hum Asy Control 3) (Nội kiểm sinh hóa mức 3) | 4 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO, 13485, CE, FDA. nội kiểm phù hợp với máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories/Anh Quốc | 20 x 5ml | |
| 36 | RIQAS Monthly General Clinical Chemistry(ngoại kiểm sinh hóa) | 2 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO,13485, CE, FDA. phù hợp chương trình ngoại kiểm Riqas cho các máy sinh hóa ES-480, TC 6060, TC 6090, BT 35i, ES 100p và EV 3000.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories/Anh Quốc | 6 x 5ml | |
| 37 | Lyse | 80 | Bình | Sử dụng cho máy huyết học Vabio 360, BT Pro 21 EH 8300. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | 500ml | |
| 38 | Diluent | 90 | Thùng | Sử dụng cho máy huyết học Vabio 360, BT Pro 21 EH 8300. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | 20 lít | |
| 39 | Cleaner | 20 | Lọ | Sử dụng cho máy huyết học Vabio 360, BT Pro 21 EH 8300. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Bilimsel Tibbi /Thổ Nhĩ Kỹ | 50 mL | |
| 40 | Bloodtrol 3D (L-N-H) | 18 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nội kiểm phù hợp với các model máy huyết học hiện có tại BV.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: SFRI/ Pháp | 3 x 2,5mL | |
| 41 | RIQAS Monthly Haematology (ngoại kiểm huyết học) | 4 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO, CE phù hợp chương trình ngoại kiểm Riqas cho máy huyết học.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories/Anh Quốc | 3 x 2mL | |
| 42 | Ống nghiệm EDTA- K3 | 85.000 | Ống | Thể tích 2ml, size 13x75mm.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: China | Ống | |
| 43 | Micro - Cuvettes (Cuvettes + Bi từ) | 4 | Gói | Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Coadata 4004 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Hart Biologicals/ Anh Quốc | Gói 1000 cái | |
| 44 | Prothrombin Time Reagent (PT) | 8 | Hộp | Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Coadata 4004 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Shanghai Long Island Biotec/ China | 10 x 4ml | |
| 45 | Activated Partial Thromboplastin Time (APTT) reagent (Ellagic Acid) | 8 | Hộp | Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Coadata 4004 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Shanghai Long Island Biotec/ China | 10 x 4ml | |
| 46 | Fibrinogen Assay Kit (FIB) | 5 | Hộp | Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Coadata 4004 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Shanghai Long Island Biotec/ China | Hộp 6x2ml + 1x1ml cal + 2x75ml IBS buffer | |
| 47 | Thrombin Time reagent (TT) | 3 | Hộp | Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Coadata 4004 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Shanghai Long Island Biotec/ China | 10 x 2ml | |
| 48 | Calcium Chlorride solution | 8 | Hộp | Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Coadata 4004 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Shanghai Long Island Biotec/ China | 10 x 4ml | |
| 49 | Coagulation Control Plasma I | 3 | Hộp | Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Coadata 4004 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Shanghai Long Island Biotec/ China | 10 x 1ml | |
| 50 | Coagulation Control Plasma II | 3 | Hộp | Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Coadata 4004 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Shanghai Long Island Biotec/ China | 10 x 1ml | |
| 51 | RIQAS Coagulation (ngoại kiểm đông máu) | 2 | Hộp | Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Coadata 4004 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories/Anh Quốc | 6 x 1ml | |
| 52 | Ống Citrat | 2.000 | Ống | Sodium citrat 3,2%; Thể tích 4ml, size 13x75mm.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: China | Ống 2ml | |
| 53 | HbA1C (Cal A, Cal B, Cal C, Hemolyse và 1 bộ hóa chất nội kiểm) | 12 | Bộ | Sử dụng cho máy HbA1C-GH 900. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE,Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Hãng, nước SX tham khảo: Lifotronic/China | Bộ gồm: 200 test HbA1C và 1 bộ hóa chất nội kiểm | |
| 54 | RIQAS Glycated Haemoglobin (ngoại kiểm HbA1c) | 2 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO, phù hợp chương trình ngoại kiểm Riqas cho máy HbA1C-GH 900.Nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 3; Hãng, nước SX tham khảo: Randox laboratories/Anh Quốc | 6 x 0.5 ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95714315E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6095242E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.313.333.470 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.940.000.410 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi