Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm vật tư, trang thiết bị bảo đảm kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC CƠ YẾU/ BỘ TỔNG THAM MƯU/BỘ QUỐC PHÒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Mua sắm vật tư, trang thiết bị bảo đảm kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200978143 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 18:16:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,990,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. Máy Server công nghiệp | 10 | Bộ | Loại máy: Máy Server công nghiệp Network Appliance. * Cấu hình tối thiểu: - Vi xử lý: Intel® Xeon® Gold processor 5115 hoặc tương đương - RAM: 32 GB DDR4. - Ổ cứng: SSD Sata, 6Gb/s, 500 GB. - Cổng giao tiếp mạng: 8 x Ethernet (100/1000 Mbps). - Cổng giao tiếp: 03 USB 3.0, 01 VGA. - Case: Rack 19”,1U. - Hỗ trợ Linux kernel: 2.6.30 hoặc 2.6.32. - Màn hình: LED 19". - Bàn phím + chuột đồng bộ với máy. Sản xuất năm 2019 hoặc năm 2020 | ||
| 2 | II. Thiết bị cắt sét đường nguồn, đường tín hiệu. (II. 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn) | 50 | Bộ | *Thông số kỹ thuật cơ bản - Bộ cắt lọc sét cho nguồn điện: 1P-230V. - Cắt sét tối đa (8/20μs): 50kA (L-G), 100kA (N-G), 100kA - Lọc nhiễu EMI/RFI. Kiểu bảo vệ L-N, L-G, N-G - Đèn báo hoạt động, báo hiệu bằng âm thanh - Điện áp dư tại 6kV, 3kA: L-N: ≤ 1200V, N-G: ≤ 700V. - Mắc song song, không phụ thuộc vào dòng tải. - Đáp ứng tiêu chuẩn UL 1449 Edition 4 (Cho phép kiểm tra online trên trang chủ của UL), CSA C22.2, ANSI/IEEE C62.41.1 - Đáp ứng xung trực tiếp 10/350us: 8kA Sản xuất năm 2019 hoặc năm 2020 | ||
| 3 | II. Thiết bị cắt sét đường nguồn, đường tín hiệu. (II. 2 Thiết bị chống sét trên đường tín hiệu) | 50 | Bộ | *Thông số kỹ thuật cơ bản - Bảo vệ đường tín hiệu(RTC, ADLS2, SDSL, VDSL2): 2 đôi dây. - Điện áp định mức (Un): 150 VDC. - Điện áp hoạt động tối đa DC (UC): 170VDC. - Dòng tải tối đa = 0.3A - Tần số đáp ứng tối đa (fmax) >10Mhz - Độ suy hao tín hiệu | ||
| 4 | II. Thiết bị cắt sét đường nguồn, đường tín hiệu. (II. 3 Chống sét cáp UTP lắp din-ray) | 50 | Bộ | * Thông số kỹ thuật cơ bản: - Chống sét lan truyền cho UTP RJ 45. - Đáp ứng tốc độ truyền dữ liệu 10/100/1000Mb/s - Vỏ bảo vệ bằng nhôm. - Gắn trên din-ray - Kết nối vào ra bằng RJ45 - Khả năng cắt xung sét lan truyền 2000A - Điện áp bảo vệ (X-X) 20V - Điện áp bảo vệ (X-G) 1.0kV - Suy hao đường truyền: ≤1dB(100MHz) ≤3dB(250MHz) Sản xuất năm 2019 hoặc năm 2020 * Vật tư phụ - Thanh Rail 35mm (dài 30 cm) - Hộp bảo vệ thiết bị lọc sét trên đường nguồn - 5 mét dây dẫn tiếp mát tiết diện 6mm2 - 5 mét dây dẫn tiếp mát tiết diện 4mm2 - Bu lông; đầu cốt; vít nở | ||
| 5 | III. Máy chủ, thiết bị mạng (III.1 Máy chủ Rack 2U) | 4 | Bộ | * Cấu hình tối thiểu - Bộ VXL: Intel Xeon Silver 4210 10C 2.20 GHz - Ổ cứng SSD:≥ 2TB; - Bộ nhớ RAM:≥ DDR4 32GB (2x16GB), up to 12 x DDR4 memery DIMM slot; - RAID Level 0, 1, 5; - 2 x 1Gb onbroad LAN; - Power supply Dummy: 2 x power supply units ; - Cable powercord rack, 4m; - Modular PSU 450WW platinum; - ServerView Suite DVDs; - Rack mount Kit F1 CMA Sản xuất năm 2019 hoặc năm 2020 | ||
| 6 | III. Máy chủ, thiết bị mạng (III.2 Thiết bị chuyển mạch Switch L2 24 port hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | *Thông số kỹ thuật cơ bản - Hỗ trợ các thiết bị 8 cổng, 16 cổng và 24 cổng Gigabit Ethernet. - Có 2 hoặc 4 cổng là Gigabit Ethernet liên kết khả năng tương thích với SFP. - Hỗ trợ PoE. - PWR-CLP: Kẹp giữ cáp nguồn. | ||
| 7 | III. Máy chủ, thiết bị mạng (III.3 UPS online) | 1 | Bộ | *Thông số kỹ thuật cơ bản - Bộ lưu điện ≥ 3KVA – UPS C3KR - Nguồn vào: + Điện áp danh định: 220VAC + Ngưỡng điện áp: 115 ~ 300 VAC + Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) + Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz) + Hệ số công suất: 0.97 - Nguồn ra: + Công suất:≥ 3 KVA / 2.1 KW + Điện áp: 220VAC ± 2% + Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) + Dạng sóng: Sóng sine thật. + Hiệu suất: 88% (Chế độ điện lưới, ắc qui) + Khả năng chịu quá tải: 108% ~ 150% ± 5% trong vòng 30 giây + Loại ắc quy: 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ > 3 năm + Thời gian lưu điện:≥ 17 phút (≤ 50% tải) 05 phút (≤ 100% tải) + LED hiển thị các trạng thái: Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc qui, báo trạng thái hư hỏng. + Bộ lưu điện ≥ 3KVA – UPS C3KR hoạt động trong môi trường từ 0 – 40 độ C với độ ẩm từ 20 – 90% (điều kiện không kết tụ hơi nước) | ||
| 8 | III. Máy chủ, thiết bị mạng (III.4 Thiết bị mạng và bổ trợ); - Bộ chuyển đổi màn hình KVM switch 8 port over IP Switch | 2 | Bộ | - Bộ chuyển đổi màn hình KVM switch 8 port over IP Switch | ||
| 9 | III. Máy chủ, thiết bị mạng (III.4 Thiết bị mạng và bổ trợ); - Tủ RACK 27U | 3 | Bộ | - Tủ RACK 27U | ||
| 10 | III. Máy chủ, thiết bị mạng (III.4 Thiết bị mạng và bổ trợ); - Điều hòa 1 chiều Panasonic 18000BTU | 1 | Bộ | - Điều hòa 1 chiều Panasonic 18000BTU | ||
| 11 | III. Máy chủ, thiết bị mạng (III.4 Thiết bị mạng và bổ trợ); - Màn hình 49" | 1 | Bộ | - Màn hình 49" | ||
| 12 | III. Máy chủ, thiết bị mạng (III.4 Thiết bị mạng và bổ trợ); - Vật tư cải tạo hệ thống điện | 1 | Bộ | - Vật tư cải tạo hệ thống điện gồm (30 mét dây điện 2x2,5 3 lớp, chống cháy; 02 chiếc ổ cắm đa năng 3 chấu 6 ổ cắm; 06 sợi dây mạng đúc 5m CAT6) | ||
| 13 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.1 Máy tính xách tay) | 2 | Bộ | Cấu hình tối thiểu Intel® Core™ i7 (1,8 GHz, up to 3,9 GHz, 8 MB)/15,6" Full HD/1x8GB DDR4/500GB 5,4/Intel® UHD Graphics, Dual band WLAN Sản xuất năm 2019 hoặc năm 2020 | ||
| 14 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.2 Bộ công cụ kiểm tra, chẩn đoán lỗi phần cứng máy tính PC doctor hoặc tương đương) | 2 | Bộ | *Thông số kỹ thuật cơ bản - Giao tiếp PC qua PCI, PCI express, USB. - Tự động kiểm tra và hiển thị kết quả trên màn hình. - Thực hiện hơn 300 chẩn đoán. - Hỗ trợ chẩn đoán cho PC và Server (windows 8, 10, Server 2008, 2012) - Hỗ trợ chẩn đoán cho hệ thống trong cả trường hợp hệ thống không có Ram, bàn phím, Card Video hoặc hệ thống bị lỗi Ram, bàn phím, Card Video. - Phần mềm chẩn đoán cho phép chạy ở các chế độ. - Tự khởi động và sau đó chẩn đoán. - Khởi động vào HĐH sau đó chạy phần mềm chẩn đoán. - Kèm theo card Post, Mini Post, bộ kểm tra nguồn các thiết bị loopback, các phần mềm chẩn đoán. | ||
| 15 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.3 Bộ nguồn đa năng chuyên dùng cho sửa chữa điện tử) | 4 | Bộ | *Thông số kỹ thuật cơ bản - Nguồn vào AC 220V 50Hz - Công suất 315W - Điện áp đầu ra (CH1, CH2) Điều chỉnh từ 0 – 30V DC - Dòng tải đầu ra (CH1, CH2) Điều chỉnh từ 0 – 5A - Điện áp đầu ra (CH3) 2.5V/ 3.3V/ 5V DC - Dòng tải đầu ra (CH3) 3A - Hiệu quả điện áp ≤ 0.1mV - Hiệu ứng tải ≤ 30mV - Độ ồn hoạt động ≤1mVrms (5Hz ~ 1Mhz)/ ≤3mArms - Hiện thị chính xác 0.01V/ 0.001A - Chế độ bảo vệ: Quá tải/ Ngắn mạch/ Quá nhiệt độ - Chế độ tản nhiệt: Quạt tản nhiệt. | ||
| 16 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.4 Đồng hồ vạn năng) | 8 | Chiếc | *Thông số kỹ thuật cơ bản - Dải đo điện áp 1000 V; dải đo điện trở 40.00 MΩ. - Đánh giá an toàn 600 V Cat III. - Màn hình hiển thị lớn hơn 50% với đèn nền màu trắng sáng. - Đồng hồ vạn năng này có chức năng đa dạng: Điện áp, điện trở, liên tục, điện dung. - Thiết bị đầu cuối đầu vào để đo dòng điện AC và DC đến dòng điện 10A. - Kiểm tra diode, giữ lại dữ liệu. - Kích thước: 183 mm x 91 mm x 49.5 mm±2%. | ||
| 17 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.5 Card kiểm tra lỗi máy tính) | 6 | Chiếc | *Thông số kỹ thuật cơ bản Hiển thị các số từ 00 -> FF (hệ thập lục phân)/LED báo hiệu nguồn điện 5V, 12V, 3V, PCIE RST/Giao tiếp với mainboard bằng khe cắm PCIe, PCI | ||
| 18 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.6 Thiết bị kiểm tra cáp mạng cầm tay) | 4 | Chiếc | *Thông số kỹ thuật cơ bản - Chiều dài cáp có thể đo ~ 1200m/ Chính xác ±3; Đo chiều dài không cần kết nối thiết bị đầu cuối; Thông số hiệu chuẩn: - Có thể kiểm tra được chiều dài dây đoạn cáp - Hiệu chuẩn thiết lập từ 1 – 7; Khả năng dò lên đến 3km - Hiển thị kết quả các line trong hệ thống dây cáp/ Hiển thị tình trạng kết nối/ Hỗ trợ tối đa 8 line/ Kiểm tra điện áp không tiếp xúc/Kiểm tra được điện áp trong khoảng 90 – 1000v | ||
| 19 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.7 Bộ công cụ sửa chữa điện tử viễn thông ProsKit PK-9113A hoặc tương đương) | 6 | Bộ | *Thông số kỹ thuật cơ bản - Bộ vít 58 in 1 - Mỏ hàn nhiệt 12W - Ống thiếc hàn (Sn 99.3 Cu0.7) - Dây hút thiếc - Ống hút thiếc - Kìm nhọn 140 mm - Kìm cắt 125 mm - Kìm tuốt (0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.8 mm) - Kẹp thẳng dạng kéo 6” - Miếng nạy, tách vỏ tam giác - Cây đòn bẩy - Cây đòn bẩy - Phụ kiện trợ hàn 155 mm - Phụ kiện trợ hàn 140 mm - Phụ kiện trợ hàn 173 mm - Cây tách vỏ inox 2 đầu - Cây gạt inox - Dụng cụ hit màn hình x 2 cái - Giũa phẳng - Giũa tròn - Dụng cụ trợ hàn cán xanh (03 loại) - Dao mổ - Nhíp thẳng 120 mm - Nhíp cong 120 mm - Nhíp thẳng 120 mm - Bàn chải chống tĩnh điện 40mm (dài 180 mm) - Cao su xịt bụt 52ml - Dung dịch tẩy rửa + bộ bông vệ sinh thiết bị quang học - Hộp linh kiện 99 x 66 x 36 mm - Túi dụng cụ 400 x 90 x 275 mm | ||
| 20 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.8 Máy vặn vít dùng pin) | 10 | Chiếc | *Thông số kỹ thuật cơ bản - Thân chính:Mô men vặn 15 + 1 vị trí - Tốc độ xoay 2 tốc độ: 0-200 vòng/ 1 phút và 0 -400 vòng/ phút. - Mô men vặn đầu ra 5 Nm (51 kgf-cm/44.26 lbf-in) - Kích thước đầu vít Lục giác 1/4” (6.35mm) - Chức năng đặc biệt Vặn 2 chiều - Led cung cấp ánh sáng. - Led hiển thị pin. - Chiều dài (gập) 160 x 180 - Cấu tạo Pin. Loại:Li-ion - Điện áp 7.2V | ||
| 21 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.9 Kính lúp) | 6 | Chiếc | *Thông số kỹ thuật cơ bản - Chất liệu kính Glass - Kích thước kính Ø 127 mm - Phóng đại 5D (2.25x) - Đèn chiếu sáng 90 Led - Điện áp AC 220 – 240V | ||
| 22 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; a) giá thử 1; - Tủ giá thử) | 2 | Chiếc | + Kích thước: 100 x 80 x 150 (DxSxC) cm±2% + Màu sắc: Sơn phủ PU màu cánh gián nhẹ + Chất liệu: Gỗ gụ tự nhiên + Theo bản vẽ tại Chương V, phần 2, mục 5: Bản thiết kế Tủ giá thử | ||
| 23 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; a) giá thử 1; - Máy tính để bàn) | 2 | Bộ | + Bộ VXL ≥Core i5 2,9 Up to 4,1 Ghz + Chipset Intel B365 + Card đồ họa VGA onboard, Intel® UHD 630 + Bộ nhớ ≥8Gb 2666Mhz DDR4 2 slot + Ổ cứng ≥3,5" 1TB 7200 rpm Hard Drive + Kết nối mạng Gigabit ethernet + Ổ quang Ổ đĩa DVD tải (Đọc và ghi vào đĩa DVD/CD) + Màn hình ≥24 Inch + Chuột quang USB/ Bàn phím, | ||
| 24 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; a) giá thử 1; - Máy in) | 2 | Chiếc | + Khổ giấy: A4; Độ phân giải: ≥1200 x 1200 dpi + Bộ nhớ RAM: ≥256Mb + Cổng kết nối: USB 2.0 + Điện áp: 220V/50HZ | ||
| 25 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; a) giá thử 1; - Máy FAX) | 2 | Chiếc | + Giấy thường A4 + Tốc độ moderm: ≥9600 bps + Thời gian gửi fax: 15 giây/trang + Bộ nhớ: 100 trang | ||
| 26 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; a) giá thử máy 1; - Máy Scan) | 2 | Chiếc | + Tốc độ quét: ≥25ppm/60ipm + Máy quét 2 mặt tự động + Khay chứa giấy: ≥50 trang + Khối lượng quét: ≥3000 trang/ngày + Kiểu giấy: A4-A8 + Kết nối USB 2,0 | ||
| 27 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; a) giá thử 1; - Modem FAX) | 2 | Chiếc | + Tốc độ ≥56Kps; Chuẩn tương thích: V,92, + Cổng kết nối: phone line, 1x COM port hoặc 1xUSB | ||
| 28 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; a) giá thử 1; - Nguồn UPS 2,000 VA Offline) | 2 | Chiếc | + Công nghệ SX theo công nghệ Line-interactive + Điện áp vào 220VAC (162~268VAC) + Tần số nguồn vào 50Hz / 60Hz + Điện áp ra 220V +/- 10% (chế độ acqui) | ||
| 29 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; a) giá thử 1; - Ổn áp 2 KVA) | 2 | Chiếc | + Điện áp vào: 130 – 250 AC + Điện áp ra: 220V ± 2%, 110V ± 2% + Công suất: ≥2KVA | ||
| 30 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; b) giá thử 2; - Tủ giá thử) | 2 | Chiếc | + Kích thước: 100 x 80 x 150 (DxSxC) cm±2% + Màu sắc: Sơn phủ PU màu cánh gián nhẹ + Chất liệu: Gỗ gụ tự nhiên + Theo bản vẽ tại Chương V, phần 2, mục 5: Bản thiết kế Tủ giá thử | ||
| 31 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; b) giá thử 2; - Máy tính để bàn) | 2 | Bộ | + Bộ VXL ≥Core i5 2,9 Up to 4,1 Ghz + Chipset Intel B365 + Card đồ họa VGA onboard, Intel® UHD 630 + Bộ nhớ ≥8Gb 2666Mhz DDR4 2 slot + Ổ cứng ≥3,5" 1TB 7200 rpm Hard Drive + Kết nối mạng Gigabit ethernet + Ổ quang Ổ đĩa DVD tải (Đọc và ghi vào đĩa DVD/CD) + Màn hinh Dell ≥24 Inch + Chuột quang USB/ Bàn phím, | ||
| 32 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; b) giá thử 2; - Máy in ) | 2 | Chiếc | + Khổ giấy: A4; Độ phân giải: ≥1200 x 1200 dpi + Bộ nhớ RAM: ≥256Mb + Cổng kết nối: USB 2.0 + Điện áp: 220V/50HZ | ||
| 33 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; b) giá thử 2; - Nguồn UPS 2,000 VA Offline) | 2 | Chiếc | + Công nghệ SX theo công nghệ Line-interactive + Điện áp vào 220VAC (162~268VAC) + Tần số nguồn vào 50Hz / 60Hz + Điện áp ra 220V +/- 10% (chế độ ác qui) | ||
| 34 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; b) giá thử 3; - Tủ giá thử) | 2 | Chiếc | + Kích thước: 100 x 80 x 150 (DxSxC) cm±2% + Màu sắc: Sơn phủ PU màu cánh gián nhẹ + Chất liệu: Gỗ gụ tự nhiên + Theo bản vẽ tại Chương V, phần 2, mục 5: Bản thiết kế Tủ giá thử | ||
| 35 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; b) giá thử 3; - Thiết bị chuyển mạch Switch L2) | 2 | Chiếc | + Loại Enclosure: Tủ rack-mountable – 1U + Bộ tính năng: Cơ sở LAN + Giao diện Uplink: 4 x 1G SFP + Cổng: 24 cổng Ethernet 10/100/1000 Gigabit + Số xếp chồng: số 8 + Dải băng thông: ≥80G + Chuyển tiếp băng thông:≥108Gbps + Chuyển mạch băng thông: ≥216Gbps + RAM: ≥512MB + Bộ nhớ flash: ≥128MB | ||
| 36 | IV. Trang thiết bị kỹ thuật (IV.10 Giá thử máy; b) giá thử 3; - Nguồn UPS 2000 VA Offline) | 2 | Chiếc | + Điện áp vào 220VAC (162~268VAC) + Tần số nguồn vào 50Hz / 60Hz + Điện áp ra 220V +/- 10% (chế độ acqui) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi