Gói thầu: Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202927-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam
Tên gói thầu Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường
Số hiệu KHLCNT 20220202886
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 15:31:00 đến ngày 2022-02-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 828,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 579.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.738.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp dược+ Bảng kê khai về kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường
Cung cấp thuốc và vật tư y tế điều trị bệnh cho cán bộ, chiến sĩ và phạm nhân Trại giam Kênh 7 năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Kênh 7 Địa chỉ: Ql 63, Đông Yên, An Biên, Kiên Giang Điện thoại: 0297.3883.033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam. Địa chỉ: Số 10 đường 3/2, phường 12, quận 10, TP HCM


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam , địa chỉ: Số 10 đường 3/2, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trại giam Kênh 7 Địa chỉ: Ql 63, Đông Yên, An Biên, Kiên Giang Điện thoại: 0297.3883.033


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử (http://www.dav.gov.vn). - Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời gian còn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập khẩu tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với thuốc sản xuất trong nước được Bộ Y tế công bố đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp nhà thầu không được chào các thuốc nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc); - Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: + GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp; + GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc; + GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu; + GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. - Các tài liệu nên rõ nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu đối với thuốc cổ truyền (trừ vị thuốc cổ truyền), thuốc dược liệu (hóa đơn, chứng từ hợp lệ mua dược liệu từ các nhà cung cấp được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh thuốc từ dược liệu; Phiếu tiếp nhận bản công bố dược liệu sản xuất theo WHO-GACP của cơ sở sản xuất dược liệu, tài liệu chứng minh nhà thầu là đơn vị trực tiếp khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn mua dược liệu từ các hộ khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn chứng từ khác chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu để đánh giá theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Kênh 7 Địa chỉ: Ql 63, Đông Yên, An Biên, Kiên Giang Điện thoại: 0297.3883.033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Kênh 7 Địa chỉ: Ql 63, Đông Yên, An Biên, Kiên Giang Điện thoại: 0297.3883.033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang Địa chỉ: 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, Kiên Giang Điện thoại: 0297.3862.037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Kênh 7 Địa chỉ: Ql 63, Đông Yên, An Biên, Kiên Giang Điện thoại: 0297.3883.033
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lidocain 2% 2ml300ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
2Acid acetylsalicylic 81mg4.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
3Diclofenac 75mg C/100V22.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
4Diclofenac 75mg/3ml265ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
5Ibuprofen 400mg14.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
6Meloxicam 7,5mg5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
7Meloxicam 15mg/ 1.5ml100ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
8Celecoxib 200mg2.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
9Paracetamol 500mg1.400ViênMô tả chi tiết tại Chương V
10Paracetamol 500mg C/500122.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
11Paracetamol, Ibuprofen7.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
12Paracetamol 500mg, cafein 65mg12.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
13Paracetamol 500 mg Phenylephrine 10 mg3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
14Albendazole 400mg100ViênMô tả chi tiết tại Chương V
15Acyclovir 200mg8.900ViênMô tả chi tiết tại Chương V
16Aminoplasmal 500ml60ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
17Amoxicillin 500mg24.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
18Amoxycillin , Acid clavulanic560ViênMô tả chi tiết tại Chương V
19Amoxycillin , Acid clavulanic2.100ViênMô tả chi tiết tại Chương V
20Cefalexin 500mg46.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
21Cefixim 200mg2.900ViênMô tả chi tiết tại Chương V
22Cefotaxim 1g10LọMô tả chi tiết tại Chương V
23Cefuroxim 500mg3.400ViênMô tả chi tiết tại Chương V
24Cepodoxime 200mg980ViênMô tả chi tiết tại Chương V
25acid Nalidixic 500mg400ViênMô tả chi tiết tại Chương V
26Ciproloxacin 500mg5.700ViênMô tả chi tiết tại Chương V
27Levofloxacin 500mg140ViênMô tả chi tiết tại Chương V
28Levofloxacin hydrat 15mg/ml5ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
29Azithromycin 500mg2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
30Clarithromycin 500mg400ViênMô tả chi tiết tại Chương V
31Spiramycin 3MUI70ViênMô tả chi tiết tại Chương V
32Erythromycin 500g500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
33Gentamycin 80mg400ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
34Lincomycin 500mg8.880ViênMô tả chi tiết tại Chương V
35Metronidazol 500mg8.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
36Spiramycin 750 + Metronidazol 1255.140ViênMô tả chi tiết tại Chương V
37Tertracylin 5002.400ViênMô tả chi tiết tại Chương V
38Berberin 100mg500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
39Nystatin 500.000 IU1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
40Griseofulvin 500mg2.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
41Chloramphenicole 80mg,Dexamethasone 0.5mg, Nyststin :100IU,Metronidazol 200mg200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
42Ketoconazole640TubeMô tả chi tiết tại Chương V
43Ciprofloxacin 0,3% 5ml110LọMô tả chi tiết tại Chương V
44Tobramycin+dexamethason100ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
45Gentamicin Sulfat350LọMô tả chi tiết tại Chương V
46Natri Clorid 0,9%1.000LọMô tả chi tiết tại Chương V
47Ofloxacin 0,3%80LọMô tả chi tiết tại Chương V
48Natri clorid40ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
49Pyridoxine Hydrocloride, Potassium L Aspartate, Chlorpheniramin, Tetrahydrozolin52ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
50Allopurinol 300mg400ViênMô tả chi tiết tại Chương V
51Cochicin 1mg1.260viênMô tả chi tiết tại Chương V
52Glucosamin 500mg5.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
53Alphachymotrypsin38.800ViênMô tả chi tiết tại Chương V
54Alphachymotrypsin450ViênMô tả chi tiết tại Chương V
55Fexofenadin 60mg770ViênMô tả chi tiết tại Chương V
56Cetirizin 10mg84.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
57Clopheniramin 4mg14.100ViênMô tả chi tiết tại Chương V
58Adrenalin 1mg/1ml100ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
59Diphenhydramin 10mg/ml200ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
60Dexamethasone 4mg200ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
61Hydrocortisone 100mg50LọMô tả chi tiết tại Chương V
62Methylprednisolon 40mg INJ50LọMô tả chi tiết tại Chương V
63Methylprednisolon 16mg5.700ViênMô tả chi tiết tại Chương V
64Prednisolon 5mg C/500108.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
65Promethazin C/403.480ViênMô tả chi tiết tại Chương V
66Captopril 25mg2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
67Na camphosulfonat: Lạc tiên10ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
68Isosorbid dinitrat 10mg200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
69Trimetazidin 35mg1.080ViênMô tả chi tiết tại Chương V
70Nifedipin 10 mg360ViênMô tả chi tiết tại Chương V
71Bisoprolol 2.5mg1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
72Irbesartan 150 mg360ViênMô tả chi tiết tại Chương V
73Telmisartan 40mg180ViênMô tả chi tiết tại Chương V
74Telmisartan 40mg,Hydroclorothiazid 12,5mg1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
75Clopidogrel 75mg480ViênMô tả chi tiết tại Chương V
76Amlodipin 5mg19.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
77Atorvastatin600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
78Cao kim tiền thảo , râu mèo8.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
79Furosemid3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
80Furosemid 20mg/2ml25ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
81Aluminium Phosphate1.560GóiMô tả chi tiết tại Chương V
82Pantoprazol 40mg20LọMô tả chi tiết tại Chương V
83Diosmectit 3g840GóiMô tả chi tiết tại Chương V
84Domperidone 10mg12.000viênMô tả chi tiết tại Chương V
85Lactobacillus acidophyllus 75mg1.100GóiMô tả chi tiết tại Chương V
86Lactobacillus acidophyllus lafti L1010.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
87Loperamid 2mg6.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
88Nhôm Huydroxyd; Magnesi Trisilcat, Kaolin5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
89Omeprazol25.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
90Sorbitol 5g640GóiMô tả chi tiết tại Chương V
91Than hoạt tính8.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
92Papain,Simethicone200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
93Trích tinh Cam thảo, Nhôm hydroxyd gel khô, Bột ô tặc cốt, Bột thuỷ xương bồ3.500viênMô tả chi tiết tại Chương V
94Alverin citrat 40mg16.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
95Atropin Sulfat 0,5mg60ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
96Hyoscine N-Butyl Bromide:155ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
97Calci clorid220ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
98Glucose 10%60ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
99Glucose 5%300ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
100Natri clorua: 0.9%740ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
101Natri clotid, Natri lactat, Kali clorid, Calci clorid .2H2O240ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
102Kali clorid1.150ViênMô tả chi tiết tại Chương V
103Natri Clorid, Natri Citrat, Kali Clorid, Glucose Khan400GóiMô tả chi tiết tại Chương V
104Nước cất tiêm270LọMô tả chi tiết tại Chương V
105Gliclazid3.840ViênMô tả chi tiết tại Chương V
106Glimepiride 2mg360ViênMô tả chi tiết tại Chương V
107Glimepirid +Metfomin720ViênMô tả chi tiết tại Chương V
108Metfomin 850mg1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
109Sitagliptin + Metfomin672ViênMô tả chi tiết tại Chương V
110Acetyl-Leucine:40ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
111Acetyl-Leucine:300ViênMô tả chi tiết tại Chương V
112Metoclopramid HCL 10mg1.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
113Metoclopramid HCL 10mg/2ml200ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
114Betahistine dihydrochloride200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
115Cao Bạch quả, Cao đinh lăng9.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
116Cao Ginkgo biloba150ViênMô tả chi tiết tại Chương V
117Cinnarizin 25mg4.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
118Rotudin1.300ViênMô tả chi tiết tại Chương V
119Sulpirid 50mg200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
120Salbutamol 100 mcg76ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
121Salbutamol960ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
122Bambuterol 10mg6.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
123Acetylcystein37.700ViênMô tả chi tiết tại Chương V
124Bromhexin 8mg16.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
125Terpin Benzoat16.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
126Eucalyptol, Dầu tràm, Menthol, Tinh dầu tần, Tinh dầu gừng12.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
127Eugica Candy2.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
1282,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg400ViênMô tả chi tiết tại Chương V
129Acid ascorbic, Methyl parahydroxybenzoate, Propyl parahydroxybenzoate110ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
130Calcium carbonate 300mg, Calcium Lactae gluconate60TubeMô tả chi tiết tại Chương V
131Calcium glucoheptona 0,55g, Vitamin C 0,05g, Vitamin PP 0,025g600ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
132Calcium gluconat, Vitamin D36.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
133Cao nhân sâm TT Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin C, Vitamin B6, Vitamin PP, Vitamin B5, Vitamin PP Iron, Magnesium Zinc, Calci Pantothenat1.800ViênMô tả chi tiết tại Chương V
134Magnesium,Vitamin B69.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
135Sắt ascorbat + acid folic + vitamin B12300ViênMô tả chi tiết tại Chương V
136Kẽm gluconat1.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
137Thiamine HCl, Riboflavin -5, Phosphate Na, Pyridoxine HCl, Ascorbic Acid, Nicotinaminde, D Pantothenol, Glucose40ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
138Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B5, Vitamin B910.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
139Vitamin A 5000UI1.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
140Vitamin B114.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
141Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B1220.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
142Vitamin B69.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
143Vitamin C49.400ViênMô tả chi tiết tại Chương V
144Vitamin C + Rutin2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
145Vitamin C, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B5, Vitamin B6, Vitamin PP, Vitamin E1.940ViênMô tả chi tiết tại Chương V
146Vitamin E 400IU450ViênMô tả chi tiết tại Chương V
147Vitamin PP 500mg800ViênMô tả chi tiết tại Chương V
148Acid Benzoic, Acid Salicylic, Iod, Kali Iodid, Ethanol350ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
149Acid Boric, Xanh Methylen, Glycerin1.000ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
150Acyclovir cream180TubeMô tả chi tiết tại Chương V
151Betamethasone Dipropionate, Gentamicin, Clotrimazol240TubeMô tả chi tiết tại Chương V
152Cloramphenicol 2g, Dexamethason 0,05g, Mỡ trăn vừa đủ 100g600ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
153Cloramphenicol, Dexamethason acetat 700ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
154Clotrimazole:100mg, GentamicinSulfat:10mg,Betamethasone 6,4mg600TubeMô tả chi tiết tại Chương V
155Cồn 90 1000ml200ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
156Dầu Nóng Trường Sơn 10ml140ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
157Dầu Thái chai nhỏ500ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
158Tinh dầu bạc hà, ment hol, tinh dầu khuynh diệp, tinh dầu đinh hương, long não500ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
159Diethylphtalat:600ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
160D-Panthenol:30TubeMô tả chi tiết tại Chương V
161Vitamin E, Vaseline, Chiết xuất nha đam20TubeMô tả chi tiết tại Chương V
162Vaseline 10g60TubeMô tả chi tiết tại Chương V
163Methyl salicylat, Menthol75TubeMô tả chi tiết tại Chương V
164Methyl salicylat, Menthol, Dl Camphor Tocopherol Acetate200Hộp nhỏMô tả chi tiết tại Chương V
165Methyl salicylat, Menthol450TubeMô tả chi tiết tại Chương V
166Oxy già 60ml150ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
167Povidone Iodine 90ml80ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
168Promethazin300TubeMô tả chi tiết tại Chương V
169Resorcin 0,12g,Miconazol 0,036g100ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
170Thuốc rửa phụ khoa20ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
171Thuốc rửa phụ khoa20ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
172Xanh methylen+tím gentian180ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
173Carbazochrom dihydrat:128ViênMô tả chi tiết tại Chương V
174Transamin 250 INJ10ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
175Phytomenadion 10mg/ml10ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
176Propylthiouracil 50mg200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
177Nabumetone 750mg1.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
178Malva purpurea 250mg, Campho:20mg, Methylene: 20mg7.300ViênMô tả chi tiết tại Chương V
179Diosmine, Flavonoid1.020ViênMô tả chi tiết tại Chương V
180Bạch thược 0,3g, Bạch trực 0,3g,Cam thảo 0,15g, Hậu phác 0,2g,Hoàng liên 0,45g ,Hoàng thạch 0,05g Mộc hương 0,4g, Ngủ đội tử 0,3g, Sa tiền tử 0,15g4.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
181Arginin1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
182Cao đặc Actiso, Cao đặc biển súc, Bột bìm bìm12.120ViênMô tả chi tiết tại Chương V
183Cà gai leo2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
184Cao Diệp hạ châu, Cao nhân trần, Cao cỏ nhọ nồi,Cao khô râu bắp3.400ViênMô tả chi tiết tại Chương V
185Nikethamide10ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
186Nikethamide, Glucose40ViênMô tả chi tiết tại Chương V
187Bacillus clausii 2 tỉ bào tử / 5ml100ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
188Acetazolamide 250mg200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
189Naphazolin nitrat 7.5mg300ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
190Nước biển sâu, khoáng biển60ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
191Betamethason dipropionat 6,4mg, Clotrimazol 100mg, Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg600TuýpMô tả chi tiết tại Chương V
192Gabapentin 300mg1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
193Methocarbamol 500mg12.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
194Vitamin B1, B2, B5, B6, PP300ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
195Eperisone HCl 50mg360ViênMô tả chi tiết tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 579.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.738.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)44
2 Cán bộ thực hiện 2 Nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp dược+ Bảng kê khai về kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->