Gói thầu: Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 15:31:00 đến ngày 2022-02-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 828,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 579.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.738.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp dược+ Bảng kê khai về kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường Cung cấp thuốc và vật tư y tế điều trị bệnh cho cán bộ, chiến sĩ và phạm nhân Trại giam Kênh 7 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử (http://www.dav.gov.vn). - Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời gian còn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập khẩu tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với thuốc sản xuất trong nước được Bộ Y tế công bố đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp nhà thầu không được chào các thuốc nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc); - Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: + GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp; + GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc; + GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu; + GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. - Các tài liệu nên rõ nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu đối với thuốc cổ truyền (trừ vị thuốc cổ truyền), thuốc dược liệu (hóa đơn, chứng từ hợp lệ mua dược liệu từ các nhà cung cấp được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh thuốc từ dược liệu; Phiếu tiếp nhận bản công bố dược liệu sản xuất theo WHO-GACP của cơ sở sản xuất dược liệu, tài liệu chứng minh nhà thầu là đơn vị trực tiếp khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn mua dược liệu từ các hộ khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn chứng từ khác chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu để đánh giá theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Kênh 7
Địa chỉ: Ql 63, Đông Yên, An Biên, Kiên Giang
Điện thoại: 0297.3883.033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Kênh 7 Địa chỉ: Ql 63, Đông Yên, An Biên, Kiên Giang Điện thoại: 0297.3883.033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang Địa chỉ: 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, Kiên Giang Điện thoại: 0297.3862.037 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Kênh 7 Địa chỉ: Ql 63, Đông Yên, An Biên, Kiên Giang Điện thoại: 0297.3883.033 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lidocain 2% 2ml | 300 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Acid acetylsalicylic 81mg | 4.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Diclofenac 75mg C/100V | 22.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Diclofenac 75mg/3ml | 265 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Ibuprofen 400mg | 14.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Meloxicam 7,5mg | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Meloxicam 15mg/ 1.5ml | 100 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Celecoxib 200mg | 2.200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Paracetamol 500mg | 1.400 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Paracetamol 500mg C/500 | 122.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Paracetamol, Ibuprofen | 7.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Paracetamol 500mg, cafein 65mg | 12.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Paracetamol 500 mg Phenylephrine 10 mg | 3.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Albendazole 400mg | 100 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Acyclovir 200mg | 8.900 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Aminoplasmal 500ml | 60 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Amoxicillin 500mg | 24.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Amoxycillin , Acid clavulanic | 560 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Amoxycillin , Acid clavulanic | 2.100 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Cefalexin 500mg | 46.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Cefixim 200mg | 2.900 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Cefotaxim 1g | 10 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Cefuroxim 500mg | 3.400 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Cepodoxime 200mg | 980 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | acid Nalidixic 500mg | 400 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Ciproloxacin 500mg | 5.700 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Levofloxacin 500mg | 140 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Levofloxacin hydrat 15mg/ml | 5 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Azithromycin 500mg | 2.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Clarithromycin 500mg | 400 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Spiramycin 3MUI | 70 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Erythromycin 500g | 500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Gentamycin 80mg | 400 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Lincomycin 500mg | 8.880 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Metronidazol 500mg | 8.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Spiramycin 750 + Metronidazol 125 | 5.140 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Tertracylin 500 | 2.400 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Berberin 100mg | 500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Nystatin 500.000 IU | 1.200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Griseofulvin 500mg | 2.500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Chloramphenicole 80mg,Dexamethasone 0.5mg, Nyststin :100IU,Metronidazol 200mg | 200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Ketoconazole | 640 | Tube | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Ciprofloxacin 0,3% 5ml | 110 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Tobramycin+dexamethason | 100 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Gentamicin Sulfat | 350 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Natri Clorid 0,9% | 1.000 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | Ofloxacin 0,3% | 80 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | Natri clorid | 40 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | Pyridoxine Hydrocloride, Potassium L Aspartate, Chlorpheniramin, Tetrahydrozolin | 52 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Allopurinol 300mg | 400 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | Cochicin 1mg | 1.260 | viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Glucosamin 500mg | 5.500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 53 | Alphachymotrypsin | 38.800 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 54 | Alphachymotrypsin | 450 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 55 | Fexofenadin 60mg | 770 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 56 | Cetirizin 10mg | 84.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 57 | Clopheniramin 4mg | 14.100 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 58 | Adrenalin 1mg/1ml | 100 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 59 | Diphenhydramin 10mg/ml | 200 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 60 | Dexamethasone 4mg | 200 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 61 | Hydrocortisone 100mg | 50 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 62 | Methylprednisolon 40mg INJ | 50 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 63 | Methylprednisolon 16mg | 5.700 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 64 | Prednisolon 5mg C/500 | 108.500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 65 | Promethazin C/40 | 3.480 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 66 | Captopril 25mg | 2.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 67 | Na camphosulfonat: Lạc tiên | 10 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 68 | Isosorbid dinitrat 10mg | 200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 69 | Trimetazidin 35mg | 1.080 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 70 | Nifedipin 10 mg | 360 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 71 | Bisoprolol 2.5mg | 1.200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 72 | Irbesartan 150 mg | 360 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 73 | Telmisartan 40mg | 180 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 74 | Telmisartan 40mg,Hydroclorothiazid 12,5mg | 1.200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 75 | Clopidogrel 75mg | 480 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 76 | Amlodipin 5mg | 19.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 77 | Atorvastatin | 600 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 78 | Cao kim tiền thảo , râu mèo | 8.500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 79 | Furosemid | 3.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 80 | Furosemid 20mg/2ml | 25 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 81 | Aluminium Phosphate | 1.560 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 82 | Pantoprazol 40mg | 20 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 83 | Diosmectit 3g | 840 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 84 | Domperidone 10mg | 12.000 | viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 85 | Lactobacillus acidophyllus 75mg | 1.100 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 86 | Lactobacillus acidophyllus lafti L10 | 10.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 87 | Loperamid 2mg | 6.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 88 | Nhôm Huydroxyd; Magnesi Trisilcat, Kaolin | 5.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 89 | Omeprazol | 25.500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 90 | Sorbitol 5g | 640 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 91 | Than hoạt tính | 8.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 92 | Papain,Simethicone | 200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 93 | Trích tinh Cam thảo, Nhôm hydroxyd gel khô, Bột ô tặc cốt, Bột thuỷ xương bồ | 3.500 | viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 94 | Alverin citrat 40mg | 16.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 95 | Atropin Sulfat 0,5mg | 60 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 96 | Hyoscine N-Butyl Bromide: | 155 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 97 | Calci clorid | 220 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 98 | Glucose 10% | 60 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 99 | Glucose 5% | 300 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 100 | Natri clorua: 0.9% | 740 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 101 | Natri clotid, Natri lactat, Kali clorid, Calci clorid .2H2O | 240 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 102 | Kali clorid | 1.150 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 103 | Natri Clorid, Natri Citrat, Kali Clorid, Glucose Khan | 400 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 104 | Nước cất tiêm | 270 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 105 | Gliclazid | 3.840 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 106 | Glimepiride 2mg | 360 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 107 | Glimepirid +Metfomin | 720 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 108 | Metfomin 850mg | 1.200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 109 | Sitagliptin + Metfomin | 672 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 110 | Acetyl-Leucine: | 40 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 111 | Acetyl-Leucine: | 300 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 112 | Metoclopramid HCL 10mg | 1.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 113 | Metoclopramid HCL 10mg/2ml | 200 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 114 | Betahistine dihydrochloride | 200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 115 | Cao Bạch quả, Cao đinh lăng | 9.500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 116 | Cao Ginkgo biloba | 150 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 117 | Cinnarizin 25mg | 4.500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 118 | Rotudin | 1.300 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 119 | Sulpirid 50mg | 200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 120 | Salbutamol 100 mcg | 76 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 121 | Salbutamol | 960 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 122 | Bambuterol 10mg | 6.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 123 | Acetylcystein | 37.700 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 124 | Bromhexin 8mg | 16.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 125 | Terpin Benzoat | 16.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 126 | Eucalyptol, Dầu tràm, Menthol, Tinh dầu tần, Tinh dầu gừng | 12.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 127 | Eugica Candy | 2.500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 128 | 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | 400 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 129 | Acid ascorbic, Methyl parahydroxybenzoate, Propyl parahydroxybenzoate | 110 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 130 | Calcium carbonate 300mg, Calcium Lactae gluconate | 60 | Tube | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 131 | Calcium glucoheptona 0,55g, Vitamin C 0,05g, Vitamin PP 0,025g | 600 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 132 | Calcium gluconat, Vitamin D3 | 6.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 133 | Cao nhân sâm TT Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin C, Vitamin B6, Vitamin PP, Vitamin B5, Vitamin PP Iron, Magnesium Zinc, Calci Pantothenat | 1.800 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 134 | Magnesium,Vitamin B6 | 9.200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 135 | Sắt ascorbat + acid folic + vitamin B12 | 300 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 136 | Kẽm gluconat | 1.500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 137 | Thiamine HCl, Riboflavin -5, Phosphate Na, Pyridoxine HCl, Ascorbic Acid, Nicotinaminde, D Pantothenol, Glucose | 40 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 138 | Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B5, Vitamin B9 | 10.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 139 | Vitamin A 5000UI | 1.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 140 | Vitamin B1 | 14.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 141 | Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12 | 20.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 142 | Vitamin B6 | 9.500 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 143 | Vitamin C | 49.400 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 144 | Vitamin C + Rutin | 2.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 145 | Vitamin C, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B5, Vitamin B6, Vitamin PP, Vitamin E | 1.940 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 146 | Vitamin E 400IU | 450 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 147 | Vitamin PP 500mg | 800 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 148 | Acid Benzoic, Acid Salicylic, Iod, Kali Iodid, Ethanol | 350 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 149 | Acid Boric, Xanh Methylen, Glycerin | 1.000 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 150 | Acyclovir cream | 180 | Tube | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 151 | Betamethasone Dipropionate, Gentamicin, Clotrimazol | 240 | Tube | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 152 | Cloramphenicol 2g, Dexamethason 0,05g, Mỡ trăn vừa đủ 100g | 600 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 153 | Cloramphenicol, Dexamethason acetat | 700 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 154 | Clotrimazole:100mg, GentamicinSulfat:10mg,Betamethasone 6,4mg | 600 | Tube | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 155 | Cồn 90 1000ml | 200 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 156 | Dầu Nóng Trường Sơn 10ml | 140 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 157 | Dầu Thái chai nhỏ | 500 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 158 | Tinh dầu bạc hà, ment hol, tinh dầu khuynh diệp, tinh dầu đinh hương, long não | 500 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 159 | Diethylphtalat: | 600 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 160 | D-Panthenol: | 30 | Tube | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 161 | Vitamin E, Vaseline, Chiết xuất nha đam | 20 | Tube | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 162 | Vaseline 10g | 60 | Tube | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 163 | Methyl salicylat, Menthol | 75 | Tube | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 164 | Methyl salicylat, Menthol, Dl Camphor Tocopherol Acetate | 200 | Hộp nhỏ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 165 | Methyl salicylat, Menthol | 450 | Tube | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 166 | Oxy già 60ml | 150 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 167 | Povidone Iodine 90ml | 80 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 168 | Promethazin | 300 | Tube | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 169 | Resorcin 0,12g,Miconazol 0,036g | 100 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 170 | Thuốc rửa phụ khoa | 20 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 171 | Thuốc rửa phụ khoa | 20 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 172 | Xanh methylen+tím gentian | 180 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 173 | Carbazochrom dihydrat: | 128 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 174 | Transamin 250 INJ | 10 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 175 | Phytomenadion 10mg/ml | 10 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 176 | Propylthiouracil 50mg | 200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 177 | Nabumetone 750mg | 1.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 178 | Malva purpurea 250mg, Campho:20mg, Methylene: 20mg | 7.300 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 179 | Diosmine, Flavonoid | 1.020 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 180 | Bạch thược 0,3g, Bạch trực 0,3g,Cam thảo 0,15g, Hậu phác 0,2g,Hoàng liên 0,45g ,Hoàng thạch 0,05g Mộc hương 0,4g, Ngủ đội tử 0,3g, Sa tiền tử 0,15g | 4.200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 181 | Arginin | 1.200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 182 | Cao đặc Actiso, Cao đặc biển súc, Bột bìm bìm | 12.120 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 183 | Cà gai leo | 2.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 184 | Cao Diệp hạ châu, Cao nhân trần, Cao cỏ nhọ nồi,Cao khô râu bắp | 3.400 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 185 | Nikethamide | 10 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 186 | Nikethamide, Glucose | 40 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 187 | Bacillus clausii 2 tỉ bào tử / 5ml | 100 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 188 | Acetazolamide 250mg | 200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 189 | Naphazolin nitrat 7.5mg | 300 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 190 | Nước biển sâu, khoáng biển | 60 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 191 | Betamethason dipropionat 6,4mg, Clotrimazol 100mg, Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg | 600 | Tuýp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 192 | Gabapentin 300mg | 1.200 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 193 | Methocarbamol 500mg | 12.000 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 194 | Vitamin B1, B2, B5, B6, PP | 300 | Ống | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 195 | Eperisone HCl 50mg | 360 | Viên | Mô tả chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 579.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.738.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….) | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ thực hiện | 2 | Nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp dược+ Bảng kê khai về kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi