Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156385-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220155285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 19:30:00 đến ngày 2022-02-13 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,371,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công khe co giãn cầu và thảm BTN mặt đường; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.360.000.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 4-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cầu Ngòi Dòng (Km92+215), cầu Suối Mát (Km101+266), cầu Xương (Km106+039), cầu Yên Lương (Km120+834), QL.70B, tỉnh Phú Thọ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng công trình giao thông Phú Thọ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT) Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cầu Yên Lương
1Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật theo Chương V180,36kg
2Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.989,83kg
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,87m3
4Khoan tạo lỗ D18, L=15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V208lỗ
5Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67lít
6Tháo tấm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
7Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RN30-40A (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
8Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,09m2
9Bê tông khe co giãn Su61 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
10Vệ sinh, sơn trắng lan can bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,02m2
11Vệ sinh, sơn đỏ lan can bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,02m2
12Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
13Khoan tạo lỗ D5, L=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V148lỗ
14Vít nở D3, L=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
B Hạng mục 2: Cầu Xương
1Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật theo Chương V114,97kg
2Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.015,81kg
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
4Tháo tấm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
5Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-15A (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
6Bê tông khe co giãn Su61 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
7Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,46m2
8Khoan tạo lỗ D18, L=15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V232lỗ
9Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86lít
10Vệ sinh, sơn trắng lan can bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,64m2
11Vệ sinh, sơn đỏ lan can bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,64m2
12Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Khoan tạo lỗ D5, L=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28lỗ
14Vít nở D3, L=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
C Hạng mục 3: Cầu Suối Mát
1Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật theo Chương V138,5kg
2Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.177,54kg
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
4Tháo tấm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
5Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-15A (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
6Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
7Bê tông khe co giãn Su61 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
8Khoan tạo lỗ D18, L=15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V404lỗ
9Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24lít
10Vệ sinh, sơn trắng lan can bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m2
11Vệ sinh, sơn đỏ lan can bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m2
12Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Khoan tạo lỗ D5, L=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24lỗ
14Vít nở D3, L=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
D Hạng mục 4: Cầu Ngòi Dòng
1Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật theo Chương V127,31kg
2Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.519,51kg
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,19m3
4Khoan tạo lỗ D18, L=15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V306lỗ
5Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45lít
6Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V241m
7Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,28m2
8Bê tông khe co giãn Su61 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
9Lắp đặt ống cao su D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
10Vệ sinh, sơn trắng lan can bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19m2
11Vệ sinh, sơn đỏ lan can bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19m2
12Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Khoan tạo lỗ D5, L=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48lỗ
14Vít nở D3, L=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
15Cắt mặt đường BTXM cũ dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51m
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
17Đào đất nền đường C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
18Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m3
19Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
20Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
21Bê tông mặt đường 25MPa phụ gia NKN, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
22Khoan tạo lỗ D36, L=25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2lỗ
23Khoan tạo lỗ D24, L=40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6lỗ
24Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44lít
25Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu D>=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,15kg
26Sản xuất cốt thép mặt đường DMô tả kỹ thuật theo Chương V55,86kg
27Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
29Khoan tạo lỗ D20, L=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V144lỗ
30Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14lít
31Sản xuất cốt thép mặt đường DMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
32Bê tông mặt đường 25MPa phụ gia NKN, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
33Phun chống thấm Crystalok (hoặc VL tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,4m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,4m2
35Thảm BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V278,4m2
36Vệ sinh, mài tạo phẳng BTXM dày trung bình 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V213m2
37Trám vá khe dọc khe ngang bằng MaticMô tả kỹ thuật theo Chương V336m
38Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V213m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V864m2
40Thảm BTN C19, chiều dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V624m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V624m2
42Thảm BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V624m2
43Rải thảm BTN C12,5 vuốt nối êm thuận, dày tb 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép ốp mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V565,24kg
47Bê tông tứ nón mố và ốp mái taluy, bậc tiêu năng 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,25m3
48Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m3
49Gạch chỉ xây gờ chắn bậc tiêu năng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m3
50Vữa M75 trát gờ, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m2
51Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,29m3
52Lắp đặt ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
53Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
54Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
55Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
56Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5m2
57Sản xuất lắp dựng cốt thép chân khay DMô tả kỹ thuật theo Chương V413,19kg
58Bê tông chân khay 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,51m3
59Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
60Rọ đá 2x1x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V26rọ
61Chèn đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,36m3
62Thép giằng D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,98kg
63Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,02m3
64Đắp bao tải đất KT 60*40*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V191bao
65Thanh thải bờ đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,17m3
66Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,35m3
67Bê tông cống đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
68Đổ bê tông đúc sẵn cống 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
69Sản xuất thép thanh rãnh nước đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V207,81kg
70Sản xuất thép thanh rãnh nước đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V39,81kg
71Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
E Hạng mục 5: Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công khe co giãn cầu và thảm BTN mặt đường; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.360.000.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + an toàn giao thông 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Lu bánh thép 4-8 tấn Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Lu bánh thép 10-12 tấn Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Thiết bị phun tưới nhựa Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Ô tô tự đổ Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
7 Máy nén khí (thổi bụi) Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Búa căn khí nén Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
11 Máy hàn Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
12 Máy cắt bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
14 Máy mài Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
15 Đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->