Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Thi công và mua sắm thiết bị công trình Sửa chữa, cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng, trường Tiểu học Nguyễn Du
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160188-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL. Thi công và mua sắm thiết bị công trình Sửa chữa, cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng, trường Tiểu học Nguyễn Du |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 15:41:00 đến ngày 2022-02-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,905,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.358664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.717328E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.358.664.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.034.043.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.068.086.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực; Hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL. Thi công và mua sắm thiết bị công trình Sửa chữa, cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng, trường Tiểu học Nguyễn Du Sửa chữa, cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng, trường Tiểu học Nguyễn Du 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Du; Địa chỉ: Phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả KT theo chương V | 5,4078 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,0979 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 7,9317 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 41,2382 | m3 |
| 5 | Làm sạch mặt sàn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 472,6484 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 410,5762 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 823,3549 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 155,3 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả KT theo chương V | 92,8804 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả KT theo chương V | 85,4898 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 51,2524 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 49,1687 | m3 |
| B | XÂY MỚI TẦNG 3, CẢI TẠO TẦNG 1,2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp 100x200x600, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,829 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,7338 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,2517 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 11,4367 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,6284 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,636 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8139 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,6102 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 31,0422 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,8105 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 5,4808 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 63,0578 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,6641 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2467 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,5112 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 102 | cái |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 55,1567 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 80,0543 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,9085 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hình chữ U (làm mới 20%) | Mô tả KT theo chương V | 0,9227 | tấn |
| 23 | Thép D12 hàn đỡ xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 4,6137 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 77,3424 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,487 | 100m2 |
| 27 | Ke nhựa chống bão, A=500 | Mô tả KT theo chương V | 1.074 | cái |
| 28 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 82,6875 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 323,9461 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 38,3385 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 709,0915 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 308,8848 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 984,321 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 46,084 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 72,864 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 155,81 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 127,11 | m |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả KT theo chương V | 10,234 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch chưng khí áp bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 45,8138 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả KT theo chương V | 40,2708 | m2 |
| 41 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng tấm Bitum Memmbrane | Mô tả KT theo chương V | 146,3817 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 88,2677 | m2 |
| 43 | Đắp cát nền sàn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,4216 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 390,2714 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả KT theo chương V | 16,151 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.055,5758 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.242,4707 | m2 |
| 48 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 41,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 41,4 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 34,56 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 41,4 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 28,32 | m2 |
| 53 | Thanh tăng cường vách kính bằng thép hộp 30x60x1,8mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 6,1042 | kg |
| 54 | Hoa sắt thông gió, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1,62 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp 30x30x1,2, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 55,2424 | m2 |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 92,8806 | m2 |
| 57 | Vệ sinh lại cửa kính | Mô tả KT theo chương V | 77,65 | m2 |
| 58 | Vệ sinh lại phần gạch chỉ ốp mặt tiền | Mô tả KT theo chương V | 26,871 | m2 |
| 59 | Vệ sinh lại bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 48,3143 | m2 |
| 60 | Hoa sắt lan can cầu thang bằng sắt tay vịn gỗ | Mô tả KT theo chương V | 2,8725 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 85,4898 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 155,3 | m2 cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 13,7792 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loại | Mô tả KT theo chương V | 6,5021 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn HQ 1,2m, bóng 1x36W máng Inox | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn treo tường 1 bóng 21W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần nhựa D250, 1 bóng 21W | Mô tả KT theo chương V | 17 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W + bộ điều tốc | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường 55W + điều khiển từ xa + công tắc | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Hộp đấu nối dây âm tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 90 | Bật đỡ dây mái thép 15x3, dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 91 | Bật đỡ dây trên tường thép 12, dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 92 | Kẹp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Bu lông đai ốc M10 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Đồng lá 60x40x3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 95 | Sơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 96 | Đào đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 14 | m3 |
| 97 | Đắp đất | Mô tả KT theo chương V | 14 | m3 |
| 98 | Bê tông sỏi nhỏ, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m3 |
| 99 | Silicon | Mô tả KT theo chương V | 7 | tuýp |
| 100 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bình |
| 101 | Bình chữa cháy MZL4 ACB | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 102 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 110 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 111 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 200 | cái |
| 112 | Phễu thu nước mưa | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn vi tính đôi | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Ghế học sinh | Mô tả KT theo chương V | 82 | cái |
| 3 | Bàn học sinh | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Bàn giáo viên | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ghế giáo viên | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bảng trượt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tủ sắt 2 buồng | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.358664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.717328E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.358.664.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.034.043.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.068.086.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực; Hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi