Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình: Sửa chữa cầu Lương Sơn (Km45+800), cầu Vực Nhội (Km55+155), QL.70B, tỉnh Phú Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158143-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình: Sửa chữa cầu Lương Sơn (Km45+800), cầu Vực Nhội (Km55+155), QL.70B, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220156003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 19:04:00 đến ngày 2022-02-13 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,522,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.056E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ có hạng mục thi công cọc khoan nhồi bằng bê tông cốt thép và sản xuất lắp đặt dầm cầu bằng bê tông cốt thép. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.466.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục sức nâng ≥ 70T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu bánh thép 4-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình: Sửa chữa cầu Lương Sơn (Km45+800), cầu Vực Nhội (Km55+155), QL.70B, tỉnh Phú Thọ
Sửa chữa cầu Lương Sơn (Km45+800), cầu Vực Nhội (Km55+155), QL.70B, tỉnh Phú Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở GTVT Phú Thọ, Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng công trình giao thông Phú Thọ; - Sở GTVT Phú Thọ, Ban QLDA XD&BT công trình giao thông; - Sở GTVT Phú Thọ, Ban QLDA XD&BT công trình giao thông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT) Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cọc khoan nhồi cầu Lương Sơn
1Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép C30, đường kính 1m (gồm 04 cọc 14m và 04 cọc dài 12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
B Mố cầu Lương Sơn
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V706,23m3
2Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,03m3
3Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,46m3
4Lỗ khoan D22mm, sâu 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V120lỗ khoan
5Rót keo gắn cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V25,09lít
6Quét keo dính bámMô tả kỹ thuật theo Chương V59,22m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,952tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,883tấn
9Bê tông móng, mố, trụ cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,76m3
C Chốt neo đầu dầm cầu Lương Sơn
1Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,05kg
2Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,81kg
3BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91kg
4Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
D Gối cầu Lương Sơn
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cầu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
2Lắp đặt gối cầu cao su 200x200x35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
3Bê tông không co ngót gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
E Bản quá độ cầu Lương Sơn
1Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
2Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,993tấn
3Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,86m3
4Bê tông bản quá độ C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,43m3
F Dầm chủ cầu Lương Sơn
1Sản xuất, lắp đặt dầm bản bằng BTCT dự ứng lực khẩu độ L=12m, dầm biênMô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
2Sản xuất, lắp đặt dầm bản bằng BTCT dự ứng lực khẩu độ L=12m, dầm giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V8dầm
G Bản mặt cầu Lương Sơn
1Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,94tấn
3Bê tông bản mặt cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,02m3
4Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V101,7m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,7m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,7m2
H Khe co giãn cầu Lương Sơn
1Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
2Lắp dựng cốt khe co giãn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569tấn
3Bê tông C30 cốt liệu nhỏ, không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
4Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
I Lan can cầu Lương Sơn
1Sản xuất, lắp đặt lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,425tấn
2Bu lông U lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V52con
J Thoát nước cầu Lương Sơn
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
2Cút thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Neo chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Đai định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
K Tứ nón cầu Lương Sơn
1Đào móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,97m3
2Đắp đất độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,11m3
3Đóng cọc tre chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V351m
4Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,49m3
5Lắp dựng cốt thép tứ nón ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,879tấn
6Bê tông tứ nón C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,09m3
7Gạch xây bậc tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11m3
8Trát vữa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,58m2
L Phá dỡ cầu Lương Sơn cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V24,86m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V44,55m3
3Tháo dỡ, thu hồi dàn dầm thép cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36tấn
M Đường tạm thi công cầu Lương Sơn
1Đòa đất không thích hợp, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V625,21m3
2Đắp nền đường độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.598,09m3
3Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V140,16m3
4Ép, nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V252m
5Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m, đường kính 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V38ống
6Đào nền đường, cấp đất 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.114,04m3
N Đường dẫn đầu cầu Lương Sơn
1Đào đất không thích hợp, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,04m3
2Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,63m3
3Đắp nền đường, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,4m3
4Đắp nền đường, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,68m3
5Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V84,97m3
6Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V42,49m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V705,05m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V669,12m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,25m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V319,18m2
11Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,71m3
O Gia cố mái taluy và lề gia cố đường dẫn đầu cầu Lương Sơn
1Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m3
2Tầng lọc dá cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,63m3
3Ông nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V52,24m
4Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V1.944m
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78tấn
6Bê tông mái taluy C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,07m3
P An toàn giao thông cầu Lương Sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,05m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7m2
3Di dời biển báo cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Thu hồi cột biển báo cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT (136x67,5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Di dời tôn lượng sóng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V132m
Q Cọc khoan nhồi cầu Vực Nhội
1Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép C30, đường kính 1m (gồm 02 cọc dài 32m, 02 cọc dài 29m, 02 cọc dài 24m, 02 cọc 23m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V216m
R Mố cầu Vực Nhội
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V670,32m3
2Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V506,68m3
3Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,57m3
4Lỗ khoan D22mm, sâu 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V120lỗ khoan
5Rót keo gắn cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V25,09lít
6Quét keo dính bámMô tả kỹ thuật theo Chương V29,31m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,137tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,355tấn
9Bê tông móng, mố, trụ cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,57m3
S Chốt neo đầu dầm cầu Vực Nhội
1Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,05kg
2Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,81kg
3BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91kg
4Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
T Gối cầu Vực Nhội
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
2Lắp đặt gối cầu cao su 200x200x35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
3Bê tông không co ngót gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
U Bản quá độ cầu Vực Nhội
1Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
2Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,993tấn
3Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,86m3
4Bê tông bản quá độ C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,43m3
V Dầm chủ cầu Vực Nhội
1Sản xuất, lắp đặt dầm bản bằng BTCT dự ứng lực khẩu độ L=12m, dầm biênMô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
2Sản xuất, lắp đặt dầm bản bằng BTCT dự ứng lực khẩu độ L=12m, dầm giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V8dầm
W Bản mặt cầu vực Nhội
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,94tấn
3Bê tông bản mặt cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,02m3
4Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V101,7m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,7m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,7m2
X Khe co giãn cầu Vực Nhội
1Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
2Lắp dựng cốt khe co giãn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569tấn
3Bê tông C30 cốt liệu nhỏ, không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
4Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
Y Lan can cầu Vực Nhội
1Sản xuất lắp đặt lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,425tấn
2Bu lông U lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V52con
Z Thoát nước Cầu Vực Nhội
1Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước bằng thép tráng kẽm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
2Cút thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Neo chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Đai định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AA Bờ vây ngăn nước thi công Tứ Nón cầu Vực Nhội
1Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V952,62m
2Thép buộc khung cọc tre, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96kg
3Đắp đất trong lòng cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V34,46m3
4Đào đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,46m3
5Bao tải chứa đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V415cái
6Bao tải dứa ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V79,64m2
AB Tứ nón mố cầu Vực Nhội
1Đào móng, cấp đất 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,68m3
2Đắp đất, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,52m3
3Đóng cọc tre chân khay tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V314m
4Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,63m3
5Lắp dựng cốt thép tứ nón, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,715tấn
6Bê tông tứ nón C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,23m3
7Gạch xây bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m3
8Trát vữa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,31m2
AC Phá dỡ cầu Vực Nhội cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32,93m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V44,55m3
3Tháo dỡ, thu hồi dầm thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,227tấn
AD Đường tạm thi công cầu Vực Nhội
1Đào đất không thích hợp, cấp đất 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,7m3
2Đắp nền đường, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.351,23m3
3Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V125,96m3
4Ép + nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V228m
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V38ống
6Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.097,59m3
AE Đường dẫn đầu cầu Vực Nhội
1Đào đất không thích hợp, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,62m3
2Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,54m3
3Đắp nền đường, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,36m3
4Đắp nền đường , độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,45m3
5Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V95,43m3
6Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V60,9m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V905,96m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V751,02m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,14m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V630,08m2
11Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,79m3
AF Gia cố mái taluy và lề gia cố đường dẫn đầu cầu Vực Nhội
1Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m3
2Tầng lọc dá cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
3Ông nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m
4Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V432m
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326tấn
6Bê tông gia cố mái taluy C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,64m3
AG Thoát nước dọc cầu Vực Nhội
1Sản xuất, lắp đặt rãnh hình thang lắp ghép kích thước (1,2+0,4)x0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
AH An toàn giao thông cầu Vực Nhội
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,46m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
3Biển báo tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x67,5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Di dời tôn hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V69m
AI Đảm bảo ATGT
1Đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.056E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ có hạng mục thi công cọc khoan nhồi bằng bê tông cốt thép và sản xuất lắp đặt dầm cầu bằng bê tông cốt thép. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.466.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + an toàn giao thông 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan cọc nhồi Thiết bị phải có hóa đơn hoặc đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần trục sức nâng ≥ 70T Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy cắt uốn thép Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy hàn Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu2
5 Búa căn nén khí Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy nén khí Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu.1
7 Máy khoan bê tông Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu.2
8 Xe bơm bê tông Thiết bị phải có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn.1
9 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu5
10 Ô tô tự đổ Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực2
11 Máy đào Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy ủi Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy rải BTN Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
14 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
15 Lu bánh thép 4-8 tấn Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
16 Lu bánh thép 10-12 tấn Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
17 Thiết bị phun tưới nhựa Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu1
18 Máy trộn bê tông >=250L Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu1
19 Máy đầm cóc Thiết bị phải có hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->