Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152263-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220129943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 15:26:00 đến ngày 2022-02-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,310,164,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.393E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công nhà từ cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có tổng giá trị các công việc xây lắp ≥ 7.920.000.000đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp các ngành đào tạo về xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà văn hóa xã Kim Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Định , địa chỉ: Xã Kim Định, huện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định; Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng và Thương mại Xuân Hằng; Địa chỉ: Đường 10, thôn Đông 2, xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định do UBND xã Kim Định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Định , địa chỉ: Xã Kim Định, huện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định; Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm trở tại đây (từ 2018 đến hết năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) như Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc, máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật và các tài liệu khác; 7. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 8. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định; Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Kim Định; Địa chỉ: Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ dự thầu (Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình). - Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần Fourtech; Địa chỉ: Xóm 3, Mỹ Trọng, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình; - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT24,6942100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V - EHSMT526,9246100m
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - EHSMT8,4308100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - EHSMT13,8841100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - EHSMT0,428100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT46,561m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT1,6744tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT3,8009tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - EHSMT6,4042tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - EHSMT2,1734100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - EHSMT197,5014m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,1568tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT2,2557tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT1,3707100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - EHSMT11,693m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - EHSMT158,2395m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT1,3024tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT2,6567tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - EHSMT2,1402100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - EHSMT34,4282m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - EHSMT5,9785100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - EHSMT4,8316100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - EHSMT5,3309100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT3,8341100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,6051tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT2,3774tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - EHSMT1,8555tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - EHSMT10,2462m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - EHSMT16,896m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - EHSMT4,3468100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,1448tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,6234tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT1,5037tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT7,0424tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - EHSMT0,6843tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - EHSMT41,1168m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - EHSMT4,0743100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT5,7096tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - EHSMT92,4353m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT0,3698m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT143,5077m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT15,6961m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - EHSMT13,3667m3
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - EHSMT10,035tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - EHSMT10,035tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - EHSMT0,1266tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - EHSMT0,1266tấn
48Gia công xà gồ thépChương V - EHSMT2,8379tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V - EHSMT2,8379tấn
50Gia công giằng mái thépChương V - EHSMT1,8933tấn
51Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - EHSMT1,8933tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT750,1685m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - EHSMT4,9018100m2
54Nẹp chống bão bằng thép dẹt bản rộng 4cmChương V - EHSMT496,8cái
55Mua bulông d20Chương V - EHSMT152cái
56Mua bulông neo d25Chương V - EHSMT64cái
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - EHSMT44,0827m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT154,9334m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT962,0818m2
60Trát granitô tường, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT13,9336m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT887,193m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT390,3975m2
63Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT387,617m2
64Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT407,43m2
65Đắp than xỉ tôn nền máiChương V - EHSMT57,1788m3
66Mua lưới thép dải mái đổ bê tông chống thấm, lưới ô vuông 1cmx1cmChương V - EHSMT439,5346m2
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - EHSMT21,9767m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V - EHSMT439,5346m2
69Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - EHSMT222,64m
70Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT254,28m
71Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT162,52m
72Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT94,52m2
73Đắp đấu trụ, chân trụChương V - EHSMT4cái
74Đắp đấu trụ, chân trụChương V - EHSMT26cái
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - EHSMT0,1588100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT74,0118m3
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - EHSMT697,4412m2
78Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT48,861m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - EHSMT10,2m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT962,0818m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT2.075,4495m2
82Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa VN kính dầy 6,38lyChương V - EHSMT58,8263m2
83Bản lề cửa đi mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửa. cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D 1 cửaChương V - EHSMT60Cái
84Tay gạt cửa đi mở quayChương V - EHSMT11Cái
85Sản xuất cửa sổ profile nhôm kinh Xingfa VN kính dầy 6,38 lyChương V - EHSMT50,589m2
86Bản lề cửa sổ mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửaChương V - EHSMT72Cái
87Tay gạt cửa sổ mở quayChương V - EHSMT12Cái
88Sản xuất khung vách kính dầy 6,38lyChương V - EHSMT27,36m2
89Sản xuất cửa đi khung nhôm kính XingfaVN dầy 6,38ly vân gỗ; cửa lùaChương V - EHSMT5,52m2
90Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm kính Xingfa VN dầy 6,38ly vân gỗChương V - EHSMT1,8m2
91Lắp dựng cửa không có khuônChương V - EHSMT144,0953m2
92Mua khóa cửa đi đa điểmChương V - EHSMT11bộ
93Mua khóa đa điểm cửa Đ3Chương V - EHSMT2bộ
94Mua khóa cửa sổ: Khóa đa điểmChương V - EHSMT13bộ
95Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - EHSMT27,36m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - EHSMT7,32m2
97Mua hoa sắt cửa sắt vuông đặc 14x14Chương V - EHSMT89,568m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - EHSMT89,568m2
99Đóng trần nhôm khung xương kích thước 600x600, tấm nhôm dày 0,6mm có dán màng tiêu âmChương V - EHSMT433,9904m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - EHSMT12,5804100m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - EHSMT12,5804100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - EHSMT8,4142100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V - EHSMT38,2623100m2
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - EHSMT4bộ
105Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - EHSMT7bộ
106Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắtChương V - EHSMT28bộ
107Lắp đặt quạt treo tườngChương V - EHSMT16cái
108Lắp đặt quạt trầnChương V - EHSMT16cái
109Móc treo quạt trần D12Chương V - EHSMT16cái
110Ống thép tráng kẽm nối dài cán quạt D20 (1,5mx16 cái)Chương V - EHSMT24m
111Lắp đặt đèn pha chiếu sáng hội trường, sân khấu LED 150WChương V - EHSMT4cái
112Lắp đặt đèn pha chiếu sáng hội trường, sân khấu LED 100WChương V - EHSMT16cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - EHSMT5cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - EHSMT4cái
115Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V - EHSMT1cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - EHSMT18cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - EHSMT29cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - EHSMT2cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - EHSMT9cái
120Lắp đặt ô cắm đôiChương V - EHSMT72cái
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - EHSMT520m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - EHSMT250m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - EHSMT100m
124Lắp đặt dây dẫn đơn 1x4mm2Chương V - EHSMT120m
125Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2Chương V - EHSMT320m
126Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2Chương V - EHSMT550m
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmChương V - EHSMT14hộp
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mmChương V - EHSMT10hộp
129Tủ điện thép mạ tĩnh điện T1 KT 400x300x150Chương V - EHSMT1hộp
130Tủ điện mặt nhựa đế sắt 12 ATM (T2,T3,T4)Chương V - EHSMT3hộp
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - EHSMT3cái
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - EHSMT3cái
133Bầu đỡ kim thu sétChương V - EHSMT3cái
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - EHSMT70m
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - EHSMT24m
136Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - EHSMT24m
137Gia công, đóng cọc chống sétChương V - EHSMT13cọc
138Thép bản 40x4Chương V - EHSMT62,8kg
139Hộp kiểm traChương V - EHSMT2hộp
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - EHSMT10m3
141Đắp đất nền móng công trìnhChương V - EHSMT3,3333m3
142Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - EHSMT9,138100m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - EHSMT18cái
144Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - EHSMT36cái
145Mua rọ chắn rác d150Chương V - EHSMT18cái
146Đai ốngChương V - EHSMT46cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - EHSMT72,8154100m3
2Mua đất đắp công trình K95Chương V - EHSMT9.223,7452m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - EHSMT1,155m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V - EHSMT3,675100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT0,7164m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT1,68m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,036100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,1025tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0059tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - EHSMT0,981m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,1308100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0297tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0691tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - EHSMT3,0712m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - EHSMT1,3635m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - EHSMT29,9551m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - EHSMT29,9551m2
18Gắn chữ biển hiệu cổngChương V - EHSMT1TB
19Mua cổng motor tự động cao 1,6mChương V - EHSMT8,224md
20Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thépChương V - EHSMT1Bộ
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT2,43100m3
22Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V - EHSMT194,7094100m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT31,1535m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - EHSMT88,0425m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - EHSMT183,5348m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT16,254m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - EHSMT1,0836100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,2767tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT1,3094tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT82,9386m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - EHSMT33,0436m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT699,3609m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT363,2496m2
34Ốp gạch thẻ vào tườngChương V - EHSMT101,7192m2
35Trang trí cộtChương V - EHSMT114cột
36Gia công hàng rào sắt hộpChương V - EHSMT1,5865tấn
37Lắp dựng hàng rào sắtChương V - EHSMT106,3428m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT113,24m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT1.062,6105m2
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - EHSMT103,779m3
41Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT345,93m3
42Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - EHSMT138,3610m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT3,7737m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT6,8915m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT79,068m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT79,068m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT0,4971100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT14,2024m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - EHSMT17,1468m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT155,88m2
51Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT69,28m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - EHSMT0,62100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - EHSMT0,5225tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - EHSMT0,1135m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - EHSMT346cái
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT0,0217100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT0,4182m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT0,5412m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT4,92m2
60Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT2,46m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - EHSMT0,0164100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0214tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT0,3362m3
C NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT0,2665100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V - EHSMT0,0526100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT2,3372m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - EHSMT10,6064m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - EHSMT3,2063m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT3,2666m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - EHSMT0,297100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,1172tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - EHSMT0,3979tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - EHSMT0,1052100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - EHSMT0,5808m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,1056100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0492tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,2515tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT2,013m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - EHSMT0,183100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0965tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - EHSMT0,3216tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT4,6742m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,7392tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - EHSMT0,4977100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT0,3881m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - EHSMT0,0392100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0106tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - EHSMT0,0299tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - EHSMT8cấu kiện
D BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT0,1065100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - EHSMT1,1829m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,0088100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT0,484m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - EHSMT0,2103m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0488tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,016100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - EHSMT1,7067m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT18,538m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT2,9284m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - EHSMT0,0592100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - EHSMT0,32m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - EHSMT0,0348tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - EHSMT8cấu kiện
E BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - EHSMT0,1991100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V - EHSMT5,175100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,0118100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - EHSMT0,828m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT1,4448m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - EHSMT0,0222100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,2233tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - EHSMT2,6092m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT26,604m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT7,224m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT7,224m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - EHSMT0,0722100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT0,0806tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - EHSMT0,78100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - EHSMT0,0537100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà vệ sinh, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - EHSMT17,9033m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT15,048m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - EHSMT4,5169m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT114,1248m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT52,5588m2
21Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT49,77m2
22Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT18,3m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT7,5372m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT64,344m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - EHSMT2,7103m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT32,0784m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - EHSMT46,7424m2
28Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - EHSMT46,7424m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT114,1248m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - EHSMT128,166m2
31Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa VN kính dầy 6,38lyChương V - EHSMT3,906m2
32Tay gạt cửa đi mở quayChương V - EHSMT2Cái
33Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D 1 cửaChương V - EHSMT6Cái
34Sản xuất cửa sổ profile nhôm kinh Xingfa VN kính dầy 6,38 lyChương V - EHSMT2,88m2
35Tay gạt cửa sổ mở quayChương V - EHSMT2Cái
36Bản lề cửa sổ mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửaChương V - EHSMT12Cái
37Khóa cửa đi và cửa sổ, khóa đa điểmChương V - EHSMT4Cái
38Lắp dựng cửa không có khuônChương V - EHSMT6,786m2
39Làm vách compac ngăn tiểuChương V - EHSMT26,676md
40Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - EHSMT1cái
41Lắp đặt ô cắm đôiChương V - EHSMT2cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - EHSMT4m
43Đế âm chống cháyChương V - EHSMT4hộp
44Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - EHSMT3cái
45Lắp đặt Đèn KT 300x300/12W ốp nổiChương V - EHSMT8bộ
46Lắp đặt xí bệtChương V - EHSMT5bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - EHSMT5cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - EHSMT2bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - EHSMT2bộ
50Lắp đặt gương soiChương V - EHSMT2cái
51Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - EHSMT2bộ
52Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V - EHSMT1cái
53Lắp đặt côn thu D40/32Chương V - EHSMT1cái
54Lắp đặt côn thu D32/25Chương V - EHSMT20cái
55Lắp đặt Tê Điều PPR D40Chương V - EHSMT4cái
56Lắp đặt Tê Điều PPR D25Chương V - EHSMT40cái
57Lắp đặt Tê Ren trong PPR D25Chương V - EHSMT40cái
58Lắp đặt Tê thu PPR D40/32Chương V - EHSMT3cái
59Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Chương V - EHSMT15cái
60Lắp đặt Cút vuông PPR D32Chương V - EHSMT2cái
61Lắp đặt Cút vuông D25Chương V - EHSMT26cái
62Lắp đặt Cút ren trong PPR D25Chương V - EHSMT28cái
63Lắp đặt Ống cấp nước PPR D40Chương V - EHSMT0,2100m
64Lắp đặt Ống cấp nước PPR D32Chương V - EHSMT0,58100m
65Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25Chương V - EHSMT0,28100m
66Lắp đặt phễu thu Sàn Inox D90 +SifongChương V - EHSMT4cái
67Lắp đặt Tê chếch 135 độ D110Chương V - EHSMT4cái
68Lắp đặt Tê chếch 135 độ D160Chương V - EHSMT1cái
69Lắp đặt Tê thu 135 độ D90/60Chương V - EHSMT2cái
70Lắp đặt Tê thu D110/90Chương V - EHSMT3cái
71Lắp đặt Tê thu D60/42Chương V - EHSMT8cái
72Lắp đặt Cút chếch 135 độ D90Chương V - EHSMT24cái
73Lắp đặt Cút chếch 135 độ D110Chương V - EHSMT30cái
74Lắp đặt Cút chếch 135 độ D60Chương V - EHSMT20cái
75Lắp đặt Cút chếch 135 độ D42Chương V - EHSMT22cái
76Lắp đặt Tê thông tắc D110Chương V - EHSMT4cái
77Lắp đặt Nút bịt D110Chương V - EHSMT4cái
78Lắp đặt Tê thông tắc D90Chương V - EHSMT2cái
79Lắp đặt Nút bịt D90Chương V - EHSMT2cái
80Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D110Chương V - EHSMT0,36100m
81Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D90Chương V - EHSMT0,15100m
82Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D60Chương V - EHSMT0,12100m
83Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D42Chương V - EHSMT0,18100m
84Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - EHSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.393E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công nhà từ cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có tổng giá trị các công việc xây lắp ≥ 7.920.000.000đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp các ngành đào tạo về xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất≥1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất≥5,0 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥1,5 kW3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥1,0 kW3
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Dung tích ≥250,0 lít3
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg1
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5,0 T2
8 Máy đào Dung tích gầu ≥0,80 m32
9 Máy lu Trọng lượng ≥10 tấn1
10 Máy hàn Công suất ≥23 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->