Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203133-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220132827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 15:54:00 đến ngày 2022-02-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,785,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường và hệ thống cấp thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT còn thời hạn;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu công suất tối thiểu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xóm Đồi Phủ, thôn Bạch Thạch, xã Hòa Thạch,huyện Quốc Oai, Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch , địa chỉ: xã Hoà Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Thạch: xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Thành Việt Nam. + Đơn trị thẩm định điều chỉnh dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch , địa chỉ: xã Hoà Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Thạch: xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Thạch: xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật508,8945m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.748,116m3
3Đào vét bùn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1868100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,0226100m3
5Mua đất cấp phối đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.584,03m3
6Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1868100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4812100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0178100m3
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật536,18m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5399100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4345100m3
12Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3929100m2
B GA+RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật523,6315m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2299100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1317100m3
5Mua đất để đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,37m3
6Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0954100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
8Nilong lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật542,16m2
9Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,81m3
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,09m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,65m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật694,27m2
13Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,62m3
14Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8026tấn
15Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1053tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,33m3
17Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4704tấn
18Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1615tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật599cấu kiện
20Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1137100m2
21Ván khuôn mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3847100m2
22Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9189100m2
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt cống hộp đơn 1.5x1.5m, đoạn cống dài 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15đoạn cống
2Nối ống bê tông 1.5x1.5m bằng gioăng cao su (vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13mối nối
3Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,8m2
4Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,8735m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6901100m3
6Mua đất để đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,9813m3
7Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1887100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,72m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,97m3
10Xây đá hộc, xây móng, sân cống chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,11m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,275100m
12Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,82m3
13Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,09m3
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,93m3
15Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5545100m2
16Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6981100m2
17Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7404tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7404tấn
19Mua máy đóng mở V2, trục vít 4m, tay quay + bu lông trục vítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Mua máy đóng mở V2, trục vít 2.0m, tay quay + bu lông trục vítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,98m2
D KÈ ĐÁ HỘC XÂY, BỜ VÂY
1Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật804,337m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4681100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2356100m3
4Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,89m3
5Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5818100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,87m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật377,5m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật375,64m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật324,18m3
10Bê tông mũ, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,36m3
11Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,8m3
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,22m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2352100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,92m2
16Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 (vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,11m3
17Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát (vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
18Đắp đất sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,54m3
19Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,02m
20Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5252100m2
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,78m2
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,89100m
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,04100m
24Lắp đặt phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật342m2
25Lắp đặt tre giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật684m
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7025100m3
27Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7025100m3
28Bơm nước aoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30ca
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m2
3Sơn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m2
4Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng (Thép U 160x160x4, L=1.45m, TL riêng 21.85Kg/cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8573tấn
5Gia công thép đệm bằng Thép U 160x160x4, L=0.36m, TL riêng 5.43Kg/cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4616tấn
6Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164m
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,19m3
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120công
2Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m2
3Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2cái
4Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m2
5Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2cái
6Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2cái
7Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần10/5 = 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Barie đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Sản xuất chóp nón bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,458m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,458m2
12Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m -Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
13Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Kw
14Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường và hệ thống cấp thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT còn thời hạn;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt1
9 Máy lu công suất tối thiểu 9 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->