Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Báo Sài Gòn Giải Phóng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 16:29:00 đến ngày 2022-02-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,319,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.479547E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95909E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng.Các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao công chứng Hợp đồng xây lắp tương tự. (có phụ lục khối lượng thực hiện)+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình đúng tiến độ và chất lượng theo yêu cầu.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.623.788.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, phù hợp với lĩnh vực phần công việc nhân sự đảm nhận và phù hợp với gói thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công phần điện công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa cải tạo trụ sở VPĐD Báo Sài Gòn Giải Phóng tại Đà Nẵng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Báo Sài Gòn Giải Phóng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư: Báo Sài Gòn Giải Phóng; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Sài Gòn Giải Phóng, Số 432 - 434 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường 5, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và Khai thác Tòa nhà – Báo Sài Gòn Giải Phóng, số 432 - 434 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường 5, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý và Khai thác Tòa nhà - Báo Sài Gòn Giải Phóng - Số 432 - 434 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường 5, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ổ cắm cũ, công tắc cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bể chứa inox dung tích 1.5m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 6 | Tháo dỡ và vận chuyển khác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,109 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,06 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,777 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 166,57 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 317,006 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,53 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,775 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,364 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 627,354 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,442 | 100m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,205 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,205 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,328 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19 chiều dầy 20cm h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,557 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19 chiều dầy 10cm h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,441 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,372 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,372 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,985 | 100m2 |
| 18 | Cùm chống bão ( kc 5ck/1md xà gồ ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 589,68 | cái |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.149,254 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,366 | 1 m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 445,78 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 230,85 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 600x120mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,979 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x600mm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,97 | m2 |
| 25 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,662 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,339 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,678 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,766 | m2 |
| 29 | Nẹp T INOX liên kết mí đá và gạch | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,78 | md |
| 30 | Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Basi, Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 165,15 | m2 |
| 31 | Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Alpha, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,37 | m2 |
| 32 | Đóng trần Conwood bao gồm nhân công và vật liệu hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.174,169 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 206,52 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 680,568 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 493,601 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,75 | m2 |
| 38 | Cửa cuốn+ phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Cửa đi kính cường lực 12mm hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa D2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở (hệ khung nhôm 55 dày 2mm - kính cường lực 8mm) hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,05 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở (hệ khung nhôm 55 dày 2mm - kính cường lực 8mm) hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,01 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm 2 cánh trượt (hệ khung nhôm 93, dày 1,4mm - Kính an toàn 8mm) hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,12 | m2 |
| 44 | Vách kính (hệ khung nhôm 55, dày 2mm - kính cường lực 8mm) hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,343 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm 1 cánh bật (hệ khung nhôm 55, dày 2mm - Kính an toàn 8mm) hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 46 | Cửa đi + cửa nhà vệ sinh gỗ nhựa Composite, phủ bì melamine, chống ẩm, co ngót, mối mọt. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,63 | m2 |
| 47 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | md |
| 48 | Cửa đi khung sắt hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,523 | m2 |
| 49 | Lan can sắt hộp 30x30x1.2mm sơn đen hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,48 | md |
| 50 | GCLD khung sắt hộp mặt tiền ( nhân công và vật liệu hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,639 | m2 |
| 51 | GCLD khung sắt hộp khung bảo vệ( nhân công và vật liệu hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,423 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng Vách gỗ Composite ngoài trời (mặt tiền) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,642 | m2 |
| 53 | Biển hiệu quảng cáo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 171 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( Tường hàng rào ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 179,55 | m2 |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn led downlight âm trần 1x12W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 2 | Đèn ray Led | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Đèn Downligh áp trần bóng led 1x26w | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led gắn nổi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Đèn chân thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Led pha bảng hiệu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Đèn gương nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Quạt hút mùi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 10 | MCB 2P 63A 6KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 40A 6KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P 16A 6KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 13 | MCB 1P-10A- 6kA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Ống luồn dây SP D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4.0mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 16 | Cu/pvc 2(1cx4mm2) + E(1x1,5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 17 | Cu/pvc 2(1cx2,5mm2) + E(1x1,5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 18 | Công tắc đơn 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Công tắc đôi 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Công tắc 3 đảo chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Công tắc đơn đảo chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cỏi |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm 4 âm sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| D | Điện nhẹ | |||
| 1 | Nhân , đế, mặt nạ mạng , điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Smart Wifi gắn trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Switch mạng 24 cổng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Switch POE 8 cổng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Router dual wan VPN | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Camera ip dome 2mp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Đầu ghi hình 8 kênh HKVISION | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cứng lưu trữ dự liệu 2TB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tổng đài 2CO 8 máy nhánh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cáp điện thoại CAT 3A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 305 | m |
| 11 | Cáp mạng UTP CAT 6A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 610 | m |
| 12 | Tủ rack 10U | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 204,4 | m |
| E | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cỏi |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cỏi |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 ( tận dụng bồn cũ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Máy bơm cấp nước Q = 3m3/H ; H=30m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bình nóng lạnh gián tiếp 20L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Ống nước lạnh PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 12 | Ống nước lạnh PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 13 | Ống nước lạnh PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 15 | Cút nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cỏi |
| 16 | Cút nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cỏi |
| 17 | Cút nhựa PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cỏi |
| 18 | Tê nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Chếch PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Chếch PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Van chặn D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Van chặn D63 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Van phao D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Măng xông reng ngoài D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Côn nhựa D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Côn nhựa D40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Côn nhựa D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Côn nhựa D89 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 89 | cái |
| 30 | Côn nhựa D125 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 125 | cái |
| 31 | Cút nhựa D76 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Cút nhựa D100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Phễu inox D100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| F | Hệ thống ĐHKK | |||
| 1 | Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8M | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 2 | Máy lạnh Panasonic Inverter 1 HP CU/CS-PU9WKH-8M | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | máy |
| 4 | Ống đồng 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Ống đồng 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| G | Nội thất | |||
| 1 | Kệ hồ sơ kết hợp tủ tivi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,35 | m2 |
| 2 | Vách sau lưng sofa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,8 | m2 |
| 3 | Kệ sách báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Quầy lễ tân | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,092 | m2 |
| 5 | Background quầy lễ tân | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,525 | m2 |
| 6 | Kệ hồ sơ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,525 | m2 |
| 7 | Bộ bàn ghế sofa 1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ghế lễ tân | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Kệ hồ sơ lễ tân | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,675 | m2 |
| 10 | Bàn làm việc + tủ ba ngăn phòng phóng viên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Ghế làm việc phòng phóng viên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Vách ốp tường phòng họp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,5 | m2 |
| 13 | Kệ tủ hồ sơ phòng họp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,55 | m2 |
| 14 | Bàn họp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Ghế họp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Ghế chủ trì | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Ghế dự phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cỏi |
| 18 | Vách ốp tường phòng lãnh đạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,675 | m2 |
| 19 | Kệ tủ hồ sơ phòng lãnh đạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,725 | m2 |
| 20 | Bàn làm việc lãnh đạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cỏi |
| 21 | Ghế làm việc lãnh đạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bộ bàn ghế sofa 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Kệ tủ hồ sơ phòng phóng viên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,075 | m2 |
| 24 | Bàn làm việc phóng viên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bàn làm việc liên kết | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Ghế làm việc phóng viên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 27 | Vách phòng thờ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,725 | m2 |
| 28 | Trang thờ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.479547E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95909E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng.Các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao công chứng Hợp đồng xây lắp tương tự. (có phụ lục khối lượng thực hiện)+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình đúng tiến độ và chất lượng theo yêu cầu.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.623.788.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, phù hợp với lĩnh vực phần công việc nhân sự đảm nhận và phù hợp với gói thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công phần điện công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi