Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153882-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220133284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 17:44:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,919,462,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,044 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,044 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,008 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm Bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 9,044 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 4,932 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thi công rãnh BTCT ≥ 659 triệu đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 9,044 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn BTN ≥ 100T/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 6- 8T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bánh thép ≥10T (có chế độ rung)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cào bóc tái chế chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải xi măng
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn chứa nước
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san công suất ≥ 100 HP
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 2 bánh thép: trọng lượng tĩnh ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp ≥ 13T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung chân cừu: trọng lượng tĩnh ≥ 11T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Công trình: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, rãnh thoát nước dọc và hệ thống ATGT đoạn Km856+400-Km858+400; Km860+430-Km861+300 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Quảng Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần H&S Việt Nam Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án 4 Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện >20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường
1Cào bóc mặt đường BTN cũ dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt lưới, mai rùa (KC1)420m2
2Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, TC 1kg/m2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt lưới, mai rùa (KC1)420m2
3Rải đá dăm đen dày 7cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt lưới, mai rùa (KC1)420m2
4Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0.5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt lưới, mai rùa (KC1)4.714,5711m2
5Rải BTNC 19 dày 6.88 cm (bao gồm bù vênh trung bình 0,88cm)Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt lưới, mai rùa (KC1)4.714,5711m2
6Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ bằng xi măng dày15cm, hàm lượng 4% xi măngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Sửa chữa mặt đường theo kết cấu (CB)15.813,728m2
7Cào bóc tái sinh nguội (XM4%) dày 15cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Sửa chữa mặt đường theo kết cấu (CB)15.813,728m2
8Láng nhũ tương 2 lớp TC 2,7kg/m2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Sửa chữa mặt đường theo kết cấu (CB)15.813,728m2
9Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0.5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Sửa chữa mặt đường theo kết cấu (CB)15.813,728m2
10Rải BTNC 19 dày Htb= 6 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Sửa chữa mặt đường theo kết cấu (CB)15.813,728m2
11Đào hữu cơChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường279,1722m3
12Đắp lề bằng vật liệu cào bóc hoặc bằng đất đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường347,0077m3
13Cào bóc mặt đường BTN cũ dày Htb= 3 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối về đường cũ, đường đầu cầu200,5184m2
14Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0.5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối về đường cũ, đường đầu cầu200,5184m2
15Rải BTNC 19 dày Htb= 6 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối về đường cũ, đường đầu cầu200,5184m2
16Rải BTNC 19 dày Htb= 3 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối về đường ngang là nhựa, BTXM, ĐDLN165m2
17Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0.5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối về đường ngang là nhựa, BTXM, ĐDLN165m2
18BTXM lề F'c=20Mpa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - BTXM nâng cao thành rãnh (phạm vi gia cố lề)32,8637m3
19Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0.5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối lề đường phạm vi lề đã gia cố BTXM273,76m2
20Rải BTNC 19 dày Htb= 3 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối lề đường phạm vi lề đã gia cố BTXM273,76m2
21BTXM lề F'c=12Mpa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Gia cố lề chân HLM114,55m3
22Nilon chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Gia cố lề chân HLM2.291m2
23Cấp phối đá dăm loại 2 đệmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Gia cố lề chân HLM114,55m3
24Đào khuôn lề gia cố đất cấp 2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Gia cố lề đất, CPĐD phạm vi đã có rãnh dọc và bổ sung rãnh dọc161,0755m3
25BTXM lề F'c=20Mpa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Gia cố lề đất, CPĐD phạm vi đã có rãnh dọc và bổ sung rãnh dọc181,8299m3
26Nilon chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Gia cố lề đất, CPĐD phạm vi đã có rãnh dọc và bổ sung rãnh dọc909,1494m2
27Vữa xi măng f'c=8MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Gia cố lề đất, CPĐD phạm vi đã có rãnh dọc và bổ sung rãnh dọc45,4575m3
B Sửa chữa rãnh dọc
1Đào bỏ rãnh đã hộc xây cũ bị hư hỏngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Sữa chữa rãnh đá hộc xây hỏng thành trong9,9m3
2Đá hộc xây VXM F'c=8Mpa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Sữa chữa rãnh đá hộc xây hỏng thành trong9,9m3
3Đào rãnh đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Bổ sung rãnh dọc kín chịu lực877,1184m3
4Đắp rãnh bằng đất K95Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Bổ sung rãnh dọc kín chịu lực262,0933m3
5Đắp rãnh bằng cátChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Bổ sung rãnh dọc kín chịu lực116,1814m3
6Cắt Lớp BTXM dày 20 cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Hoàn trả đường ngang92m
7Phá dỡ mặt đường bê tông xi măngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Hoàn trả đường ngang20,7m3
8BTXM mặt đường F'c=20Mpa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Hoàn trả đường ngang12,42m3
9Cấp phối đá dăm loại 2 hai bên rãnhChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Hoàn trả đường ngang33,12m3
10BTXM rãnh đúc sẵn F'c=20MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang23,598
11Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang1.798,14kg
12Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang5,06m3
13Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang46Ck
14Vữa xi măng f'c=8MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang0,23m3
15Đào bỏ lớp BTXM vỉa hèChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Hoàn trả sân gia cố8,2875m3
16BTXM lề F'c=16MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Hoàn trả sân gia cố5,525m3
17Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Hoàn trả sân gia cố2,7625m3
18Bê tông rãnh f'c=20 MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm148,458m3
19Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm8.117,52Kg
20Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm49,94m3
21Lắp đặt rãnhChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm454CK
22Vữa xi măng f'c=8MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm3,0418m3
23Bê tông rãnh f'c=20 MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Phần rãnh đổ tại chỗ20,7198m3
24Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Phần rãnh đổ tại chỗ1.143,5172Kg
25Bê tông rãnh f'c=20 MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn56,75m3
26Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn6.855,4Kg
27Lắp đặt tẩm bảnChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn454CK
28Đào đất thi công của xảChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Cửa xả7,02m3
29Đắp đất K90Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Cửa xả2,1m3
30Bê tông F'c=16MpaChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Cửa xả5,6m3
31Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa rãnh dọc - Cửa xả1,26m3
C Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1Sơn lại các vạch sơn bằng sơn dẻo nhiệtChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông1.166,75m2
2Bổ sung biển báo tam giác cạnh A=90cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông1biển
3Đinh phản quang KT 14x15cmChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông586Cái
4Bổ sung cọc tiêuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông7cọc
5Dán tiêu phản quang trên cọc tiêuChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông10Cọc
6Bổ sung cọc H, bọc tôn cọc HChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông12Cọc
7Bổ sung cọc H trên hộ lan mềm cũChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông13cái
8Bổ sung hộ lan nửa cứng khoang 3mChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông75m
9Sữa chữa hộ lan nửa cứng khoang 2m, 3mChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông29m
10Nâng cao tường hộ lan mềm cột chữ UChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông30m
11Thay thế mắt phản quang hư hỏngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông200Cái
12Nâng cao đầu cốngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông3vị trí
13Bổ sung tiêu dẫn hướngChi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông57Bộ
D Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
E Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng của gói thầuChi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 5% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,044 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,044 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,008 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm Bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 9,044 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 4,932 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thi công rãnh BTCT ≥ 659 triệu đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 9,044 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1210
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN 1 Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT75
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 1 Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT75
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT53
7 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
2 Trạm trộn BTN ≥ 100T/h Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
5 Máy lu bánh thép 6- 8T Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
6 Máy bánh thép ≥10T (có chế độ rung) Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
7 Máy cào bóc tái chế chuyên dụng Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
8 Máy rải xi măng Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
9 Xe bồn chứa nước Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
10 Máy san công suất ≥ 100 HP Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
11 Máy lu rung 2 bánh thép: trọng lượng tĩnh ≥ 9T Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
12 Máy lu bánh lốp ≥ 13T Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
13 Máy lu rung chân cừu: trọng lượng tĩnh ≥ 11T Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->