Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160315-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 16:44:00 đến ngày 2022-02-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,769,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30848E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu bản. Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: hợp đồng thi công, quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT để chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia và hoàn thành công trình, có bảng giá trị khối lượng, hóa đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên – Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét;- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên – Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét;- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên – Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã làm Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và quản lý dự án- Đã làm cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng lao động, công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép - hàn,..(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (có thời hạn không quá 06 tháng) các tài liệu chứng minh bao gồm: văn bằng chứng chỉ đào tạo và các tài liệu có liên quan; Xuất trình bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp =>0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi >=140HP
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rùng 25T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô Xitéc phun nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cẩu tải >7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cầu Bến Bản và đường dẫn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Viên, địa chỉ: Xã Sơn Viên, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng Hoàng Quốc Long. Địa chỉ: 08 đường Phạm Văn Bạch, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung, địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nông Sơn, địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Viên, địa chỉ: Xã Sơn Viên, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính kèm theo hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng (có thời hạn không quá 06 tháng). 6. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (có thời hạn không quá 06 tháng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Viên, địa chỉ: Xã Sơn Viên, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.656888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Sơn Viên. Địa chỉ: Xã Sơn Viên, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.650176
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢN MẶT CẦU
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m²
2Bê tông mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,015m3
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, đường kính cốt thép=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,277tấn
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, đường kính cốt thép=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,097tấn
5Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, đường kính cốt thép=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
6Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, đường kính cốt thép=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,636tấn
7Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, đường kính cốt thép=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,056tấn
8Lớp phòng nước mặt cầu bằng Radcon7#Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
9Tấm cao su lưu hóa (400x5500x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
10Gia công thanh truyền lực đường kính cốt thép=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
11Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
12Sản xuất thép tấm dày 1mm tạo hốc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0001tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0001tấn
B MỐ
1Đào móng công trình chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065100m3
3Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,777m3
4Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 20Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m3
5Bê tông lót móng chiều rộng>250cm, 10Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn mố trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,529100m²
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,298tấn
9Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V3,805tấn
10Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
11Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,977tấn
12Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V91m2
C TRỤ
1Đào móng công trình chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 25Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
4Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,982m3
5Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 20Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
6Bê tông lót móng chiều rộng>250cm, 10Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn mố trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m²
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,102tấn
9Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
10Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,234tấn
11Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,256tấn
D GỜ CHẮN BÁNH
1Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m²
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
E KHE CO GIÃN
1Sản xuất thép tấm khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, đường kính cốt thép=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
5Vữa không co ngót C40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,238m3
F BẢN DẪN
1Bê tông móng chiều rộng>250cm, 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
2Bê tông lót móng chiều rộng>250cm, 10Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
3Tấm xốp dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V 0,05100m²
G GIA CỐ DƯỚI CẦU
1Bê tông móng chiều rộng>250cm, 20Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,825m3
2Bê tông lót móng chiều rộng>250cm, 10Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,084m3
3Đào móng công trình chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163100m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,741tấn
6Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V34rọ
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m²
H GIA CỐ ĐẦU CẦU
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V 1,02100m²
2Bê tông mái bờ kênh mương chiều dàyMô tả kỹ thuật theo chương V55,21m3
3Bê tông lót móng chiều rộng>250cm, 10Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,112m3
4Đào móng công trình chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157100m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99100m3
6Ống nhựa PVC D50dày 2mm bọc vải địa ART7Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cọt, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,375m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (0,12x0,12x1,025)mMô tả kỹ thuật theo chương V561 cái
3Biển báo phản quan hình tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt cột biển báo phản quan hình tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
J ĐƯỜNG DẪN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,532100m3
2Đắp nền đường bằng lu bánh thép 10T, độ chặt K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,106m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
5Rải giấy dầu cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,651100m²
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m²
7Bê tông mặt đường M300, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V80,322m3
8Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V 87,5m
9Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Vận chuyển đất cấp 3 đến nơi đắp hoặc thải ra bãi thải 1Km bằng ôtô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,436100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30848E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu bản. Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: hợp đồng thi công, quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT để chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia và hoàn thành công trình, có bảng giá trị khối lượng, hóa đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học trở lên – Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét;- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)85
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Đại học trở lên – Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét;- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đại học trở lên – Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã làm Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).53
4 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Đại học trở lên - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và quản lý dự án- Đã làm cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).53
5 Lực lượng lao động, công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép - hàn,..(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (có thời hạn không quá 06 tháng) các tài liệu chứng minh bao gồm: văn bằng chứng chỉ đào tạo và các tài liệu có liên quan; Xuất trình bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng2
2 Máy đào bánh xích >=0,8m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng1
3 Máy đào bánh lốp =>0,5m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng1
4 Máy ủi >=140HP Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng1
5 Máy lu rùng 25T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng1
6 Máy lu bánh thép 10T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng1
7 Ô tô Xitéc phun nước 5m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng1
8 Máy lu bánh hơi 16T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng1
9 Máy san >=110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng1
10 Xe cẩu tải >7T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng1
11 Máy toàn đạc Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy kinh vĩ Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy nén khí 660 m3/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy trộn bê tông >=250L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
16 Máy đầm dùi 1,5KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
17 Máy hàn điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
18 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
19 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
20 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
21 Máy phát điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
22 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->