Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 16:44:00 đến ngày 2022-02-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,769,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30848E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu bản. Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: hợp đồng thi công, quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT để chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia và hoàn thành công trình, có bảng giá trị khối lượng, hóa đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên – Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét;- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên – Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét;- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên – Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã làm Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và quản lý dự án- Đã làm cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng lao động, công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép - hàn,..(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (có thời hạn không quá 06 tháng) các tài liệu chứng minh bao gồm: văn bằng chứng chỉ đào tạo và các tài liệu có liên quan; Xuất trình bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp =>0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi >=140HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rùng 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô Xitéc phun nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu tải >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí 660 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cầu Bến Bản và đường dẫn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính kèm theo hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng (có thời hạn không quá 06 tháng). 6. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (có thời hạn không quá 06 tháng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Viên, địa chỉ: Xã Sơn Viên, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.656888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Sơn Viên. Địa chỉ: Xã Sơn Viên, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.650176 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m² |
| 2 | Bê tông mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,015 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, đường kính cốt thép=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, đường kính cốt thép=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, đường kính cốt thép=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, đường kính cốt thép=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, đường kính cốt thép=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | tấn |
| 8 | Lớp phòng nước mặt cầu bằng Radcon7# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 9 | Tấm cao su lưu hóa (400x5500x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 10 | Gia công thanh truyền lực đường kính cốt thép=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất thép tấm dày 1mm tạo hốc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | tấn |
| B | MỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,777 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 20Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng>250cm, 10Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | 100m² |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,805 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,977 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| C | TRỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,982 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 20Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng>250cm, 10Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m² |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | tấn |
| D | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m² |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| E | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ, đường kính cốt thép=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 5 | Vữa không co ngót C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | m3 |
| F | BẢN DẪN | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng>250cm, 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng>250cm, 10Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 3 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m² |
| G | GIA CỐ DƯỚI CẦU | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng>250cm, 20Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,825 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng>250cm, 10Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,084 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 6 | Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | rọ |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m² |
| H | GIA CỐ ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m² |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,21 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng>250cm, 10Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,112 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50dày 2mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọt, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,375 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (0,12x0,12x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cái |
| 3 | Biển báo phản quan hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột biển báo phản quan hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| J | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng lu bánh thép 10T, độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m² |
| 7 | Bê tông mặt đường M300, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,322 | m3 |
| 8 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m |
| 9 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 đến nơi đắp hoặc thải ra bãi thải 1Km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30848E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu bản. Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: hợp đồng thi công, quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT để chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia và hoàn thành công trình, có bảng giá trị khối lượng, hóa đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học trở lên – Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét;- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Đại học trở lên – Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét;- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đại học trở lên – Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã làm Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 3 |
| 4 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Đại học trở lên - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và quản lý dự án- Đã làm cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theomẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 3 |
| 5 | Lực lượng lao động, công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép - hàn,..(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (có thời hạn không quá 06 tháng) các tài liệu chứng minh bao gồm: văn bằng chứng chỉ đào tạo và các tài liệu có liên quan; Xuất trình bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích >=0,8m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp =>0,5m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng | 1 |
| 4 | Máy ủi >=140HP | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng | 1 |
| 5 | Máy lu rùng 25T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng | 1 |
| 7 | Ô tô Xitéc phun nước 5m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi 16T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng | 1 |
| 9 | Máy san >=110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng | 1 |
| 10 | Xe cẩu tải >7T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Scan đính kèm bản gốc hoặc bản công chứng còn thời hạn 06 tháng | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy nén khí 660 m3/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông >=250L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi 1,5KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 17 | Máy hàn điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 18 | Máy đầm bàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 19 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 20 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 21 | Máy phát điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi