Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 16:34:00 đến ngày 2022-02-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,520,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Công trình cọc bê tông cốt thép ép trước, nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông; hoàn thiện điện nước, sơn bả; số tầng ≥ 3 tầng. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác nếu có Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng.Đã làm cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 25,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ lkW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ l,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá ≥ l,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học An Thanh, huyện Tứ Kỳ; hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 6 phòng, bể nước ngầm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Thanh (Địa chỉ: Xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương)
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Thanh (Địa chỉ: Xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương).Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tứ Kỳ, thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 36,733 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 58,317 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,36 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,471 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40,128 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch sân trường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 367 | m2 |
| 8 | Phá dỡ sân trường vị trí xây mới nhà lớp học mới bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 36,7 | m3 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cây |
| 10 | Phá dỡ gạch lá nem ốp bồn cây | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,88 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường bó vỉa bồn cây | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,158 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,421 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,421 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 180,762 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12,274 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,149 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16,239 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,109 | tấn |
| 19 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19,469 | 100m |
| 20 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,671 | 100m |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,951 | tấn |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 183 | 1 mối nối |
| 23 | Gia công cọc dẫn âm (I300 dài 6m) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,216 | tấn |
| 24 | Phá dỡ đầu cọc máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,745 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 99,589 | 1m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,984 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,412 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,819 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 60,967 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,236 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn dầm móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,815 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,745 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,623 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,247 | tấn |
| 35 | Xây tường cổ móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26,64 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,316 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,849 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,077 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,185 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, dầm chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,754 | tấn |
| 41 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,11 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,651 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,72 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,012 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,769 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,022 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | 1 cấu kiện |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,139 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,111 | tấn |
| 51 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 32,999 | m2 |
| 52 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 32,999 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 32,999 | m2 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả phần đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,279 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,838 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,838 | 100m3/1km |
| 57 | Đắp cát tôn nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,342 | 100m3 |
| 58 | Nilon lót nền | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 267,714 | m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26,771 | m3 |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,732 | m3 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,619 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,41 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,932 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,492 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,374 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,575 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,477 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,815 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26,203 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,931 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,312 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,952 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,663 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,808 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,943 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,298 | tấn |
| 77 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 101,207 | m3 |
| 78 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,368 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,739 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn cầu thang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,565 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,55 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,277 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,127 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,208 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,072 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,881 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,44 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,303 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 66,343 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,938 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 122,07 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 27,423 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,034 | m3 |
| 94 | Bê tông lót tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,813 | m3 |
| 95 | Tôn cát đường dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,039 | 100m3 |
| 96 | Nilon lót nền bê tông đường dốc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,528 | m2 |
| 97 | Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,953 | m3 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,528 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,42 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 291,85 | m |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 767,04 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.158,504 | m2 |
| 103 | Đắp khóa vòm VXM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,586 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 305,27 | m |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 337,456 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 393,1 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 808,057 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.158,504 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2.311,818 | m2 |
| 110 | Gia công lan can | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,211 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 90,625 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 46,055 | m2 |
| 113 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 66,909 | m2 |
| 114 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D80 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19 | m |
| 115 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D80cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19 | m |
| 116 | Con tiện khởi thủy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 117 | Gia công lan can cầu thang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,135 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14,4 | m2 |
| 119 | Sơn nan thép cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,294 | m2 |
| 120 | Sản xuất thang sắt lên mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,015 | tấn |
| 121 | Lắp đặt thang sắt lên mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,015 | tấn |
| 122 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,171 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,171 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 127,618 | m2 |
| 125 | Lợp mái bằng Tôn Austnam AD11 (11 sóng) dày 0,42mm, mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn polyester, G550 hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,245 | 100m2 |
| 126 | Tôn tấm ốp, máng nước Austnam rộng 400 dày 0,42mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 46 | m |
| 127 | Láng mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 60,58 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 108,634 | m2 |
| 129 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 324,5 | kg |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,26 | 100m |
| 131 | Đai Inox | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 126 | cái |
| 132 | Lắp đặt Phễu chắn rác nhựa u PVC D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác bằng Inox D90-110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 134 | Keo dán ống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15 | tuýp |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | cái |
| 136 | Măng sông D110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | cái |
| 137 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 651,143 | m2 |
| 138 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x600mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 34,816 | m2 |
| 139 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 42,341 | m2 |
| 140 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 202,785 | m2 |
| 141 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL –Dày: 12mm– Phụ kiện đi kèm: INOX 304 (bao gồm cả lắp đặt) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30,882 | m2 |
| 142 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Boral dày 9mm (Thi công hoàn thiện chưa bao gồm sơn bả) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 42,341 | m2 |
| 143 | Bả trần thạch cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 42,341 | m2 |
| 144 | Sơn trần thạch cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 42,341 | m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 50,4 | m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 54 | m2 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng vách kính TP Window, kính trắng dày 5ly hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,92 | m2 |
| 148 | Gia công hoa sắt cửa sổ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,942 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 54 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - sơn hoa sắt cửa sổ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 34,138 | 1m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,267 | 100m2 |
| 152 | Tủ đựng vòi chữa cháy (500x600x180) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | tủ |
| 153 | Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m (TQ) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | cuộn |
| 154 | Lăng phun D50 13bar (TQ) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | chiếc |
| 155 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | cái |
| 158 | Đào móng băng, rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24,857 | 1m3 |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,094 | 1m3 |
| 160 | Lấp đất công trình | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,317 | m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,206 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,206 | 100m3/1km |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,536 | m3 |
| 164 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,459 | m3 |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,047 | m3 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,188 | 100m2 |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,279 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 70 | 1 cấu kiện |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | 1 cấu kiện |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 48,73 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | m2 |
| 172 | Lắp đặt cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 1KV 3x16+1x10mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 80 | m |
| 174 | Tủ điện KT: 600x450x200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | m2 |
| 175 | Tủ điện KT: 400x300x150 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | m2 |
| 176 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 700 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 200 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 500 | m |
| 181 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 48 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt trần (cánh nhôm 1,4m cả hộp số - điện cơ thống nhất)hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 36 | cái |
| 184 | Móc treo quạt trần ∅16x300 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 36 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 46 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 37 | cái |
| 191 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40 | hộp |
| 194 | Băng dính cách điện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 50 | cuộn |
| 195 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 197 | Quả cầu sứ cắm kim thu sét | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 198 | Gia công, đóng cọc chống sét | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cọc |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 150 | m |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 140 | m |
| 201 | Bật đỡ dây D10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 60 | cái |
| 202 | Xi măng PCB 30 Phúc Sơn hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 80 | kg |
| 203 | Cát vàng xây dựng (Phú thọ)hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2 | m3 |
| 204 | Đo tiếp địa (Nhân công 3,5/7 nhóm 2) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | công |
| 205 | Sơn chống rỉ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | kg |
| 206 | Đào đất | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14 | 1m3 |
| 207 | Lấp đất công trình | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14 | m3 |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,7 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6 | 100m |
| 211 | Lắp đặt van phao đồng D20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng ANA (Thái Lan) D32mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50/20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 28 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50-20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 224 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | máy |
| 225 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối Inax C-117VA (1 chế độ xả) hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-116V hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | bộ |
| 228 | Van tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | bộ |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB05 hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | bộ |
| 230 | Van tiểu nữ Viglacera VG101 hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | bộ |
| 231 | Lắp đặt Chậu rửa sứ Inax L282V (EC/FC) hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi chậu nước lạnh Inax LFV -12A hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 233 | Xiphong nhựa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 234 | Lắp đặt Gương soi Đình Quốc 1103 (450x600) hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt Kệ kính cường lực Đình Quốc 1003 hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt Kệ xà phòng Đình Quốc 1420-4 hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 (100x100) hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,84 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,22 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90-60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90-60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14 | cái |
| 252 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14 | cái |
| 253 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính chếch 110mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính chếch 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,12 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,12 | 100m |
| 260 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á, dung tích bằng 2,0m3hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bể |
| 261 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,306 | 100m3 |
| 262 | Nilon lót nền | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 102 | m2 |
| 263 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,2 | m3 |
| 264 | Lát hoàn trả sân trường bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 102 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bể, bằng máy đào | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,801 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng (10% thủ công) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,005 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,297 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,593 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,593 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 35,65 | 100m |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,704 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 38,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,697 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,504 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,443 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,668 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,08 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,874 | tấn |
| 17 | Sản xuất thang sắt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,01 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chìm vào tường (thang sắt) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,01 | tấn |
| 19 | Tôn mạch ngừng (Tôn mạ màu SSSC Việt Nhật (11 sóng) dày 0,4mm) hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 108 | kg |
| 21 | Ca máy bơm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | ca |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 279,92 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 279,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Công trình cọc bê tông cốt thép ép trước, nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông; hoàn thiện điện nước, sơn bả; số tầng ≥ 3 tầng. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác nếu có Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng.Đã làm cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 25,0T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 3 | Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 150T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ lkW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ l,5kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá ≥ l,7kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi