Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203242-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220203177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 16:34:00 đến ngày 2022-02-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,520,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Công trình cọc bê tông cốt thép ép trước, nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông; hoàn thiện điện nước, sơn bả; số tầng ≥ 3 tầng. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác nếu có
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng.Đã làm cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 25,0T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ lkW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ l,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá ≥ l,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học An Thanh, huyện Tứ Kỳ; hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 6 phòng, bể nước ngầm
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thanh (Địa chỉ: Xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tín Phúc; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và kiến trúc M+; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thanh (Địa chỉ: Xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Thanh (Địa chỉ: Xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Thanh (Địa chỉ: Xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương).Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tứ Kỳ, thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT; TKBVTC đính kèm18,72m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; TKBVTC đính kèm36,733m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm58,317m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépE-HSMT; TKBVTC đính kèm18,36m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,471100m3
6Phá dỡ móng bê tôngE-HSMT; TKBVTC đính kèm40,128m3
7Phá dỡ gạch sân trườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm367m2
8Phá dỡ sân trường vị trí xây mới nhà lớp học mới bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; TKBVTC đính kèm36,7m3
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cây
10Phá dỡ gạch lá nem ốp bồn câyE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,88m2
11Phá dỡ tường bó vỉa bồn câyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,158m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,421100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,421100m3/1km
14Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; TKBVTC đính kèm180,762m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtE-HSMT; TKBVTC đính kèm12,274100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,149tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm16,239tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,109tấn
19Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm19,469100m
20Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,671100m
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,951tấn
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1831 mối nối
23Gia công cọc dẫn âm (I300 dài 6m)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,216tấn
24Phá dỡ đầu cọc máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,745m3
25Đào móng băng, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm99,5891m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,984100m3
27Ván khuôn bê tông lótE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,412100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm11,819m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm60,967m3
30Ván khuôn móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,236100m2
31Ván khuôn dầm móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,815100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,745tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,623tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,247tấn
35Xây tường cổ móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm26,64m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,316m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,849m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,077100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,185tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, dầm chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,754tấn
41Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,11100m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,651m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,72m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,012100m2
45Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,769m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,022100m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgE-HSMT; TKBVTC đính kèm41 cấu kiện
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,139tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,111tấn
51Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm32,999m2
52Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)E-HSMT; TKBVTC đính kèm32,999m2
53Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT; TKBVTC đính kèm32,999m2
54Đắp đất hoàn trả phần đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,279100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,838100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,838100m3/1km
57Đắp cát tôn nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,342100m3
58Nilon lót nềnE-HSMT; TKBVTC đính kèm267,714m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm26,771m3
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,732m3
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm15,619m3
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,41100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,932tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,492tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,374tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,575tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,477tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm11,815m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm26,203m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,931100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,312tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,952tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,663tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,808tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,943tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,298tấn
77Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm101,207m3
78Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,368m3
79Ván khuôn sànE-HSMT; TKBVTC đính kèm8,739100m2
80Ván khuôn cầu thangE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,565100m2
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm15,55tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,277tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,127tấn
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,208tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,072tấn
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,881m3
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,44100m2
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,303tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm66,343m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,938m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm122,07m3
92Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm27,423m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,034m3
94Bê tông lót tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,813m3
95Tôn cát đường dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,039100m3
96Nilon lót nền bê tông đường dốcE-HSMT; TKBVTC đính kèm9,528m2
97Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,953m3
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,528m2
99Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm13,42m
100Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm291,85m
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm767,04m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm1.158,504m2
103Đắp khóa vòm VXM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,586m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm305,27m
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm337,456m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm393,1m2
107Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm808,057m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm1.158,504m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm2.311,818m2
110Gia công lan canE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,211tấn
111Lắp dựng lan can sắtE-HSMT; TKBVTC đính kèm90,625m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm46,055m2
113Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm66,909m2
114Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D80E-HSMT; TKBVTC đính kèm19m
115Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D80cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm19m
116Con tiện khởi thủyE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
117Gia công lan can cầu thangE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,135tấn
118Lắp dựng lan can sắtE-HSMT; TKBVTC đính kèm14,4m2
119Sơn nan thép cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm13,294m2
120Sản xuất thang sắt lên máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,015tấn
121Lắp đặt thang sắt lên máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,015tấn
122Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,171tấn
123Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,171tấn
124Sơn sắt thép các loại 3 nướcE-HSMT; TKBVTC đính kèm127,618m2
125Lợp mái bằng Tôn Austnam AD11 (11 sóng) dày 0,42mm, mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn polyester, G550 hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,245100m2
126Tôn tấm ốp, máng nước Austnam rộng 400 dày 0,42mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm46m
127Láng mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm60,58m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT; TKBVTC đính kèm108,634m2
129Ngâm nước xi măng chống thấm máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm324,5kg
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,26100m
131Đai InoxE-HSMT; TKBVTC đính kèm126cái
132Lắp đặt Phễu chắn rác nhựa u PVC D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
133Cầu chắn rác bằng Inox D90-110E-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
134Keo dán ốngE-HSMT; TKBVTC đính kèm15tuýp
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm20cái
136Măng sông D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm20cái
137Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm651,143m2
138Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm34,816m2
139Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm42,341m2
140Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm202,785m2
141Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL –Dày: 12mm– Phụ kiện đi kèm: INOX 304 (bao gồm cả lắp đặt)E-HSMT; TKBVTC đính kèm30,882m2
142Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Boral dày 9mm (Thi công hoàn thiện chưa bao gồm sơn bả)E-HSMT; TKBVTC đính kèm42,341m2
143Bả trần thạch caoE-HSMT; TKBVTC đính kèm42,341m2
144Sơn trần thạch caoE-HSMT; TKBVTC đính kèm42,341m2
145Sản xuất, lắp dựng cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm50,4m2
146Sản xuất, lắp dựng cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm54m2
147Sản xuất lắp dựng vách kính TP Window, kính trắng dày 5ly hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm13,92m2
148Gia công hoa sắt cửa sổE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,942tấn
149Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT; TKBVTC đính kèm54m2
150Sơn sắt thép các loại 3 nước - sơn hoa sắt cửa sổE-HSMT; TKBVTC đính kèm34,1381m2
151Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm10,267100m2
152Tủ đựng vòi chữa cháy (500x600x180)E-HSMT; TKBVTC đính kèm9tủ
153Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m (TQ)E-HSMT; TKBVTC đính kèm9cuộn
154Lăng phun D50 13bar (TQ)E-HSMT; TKBVTC đính kèm9chiếc
155Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT; TKBVTC đính kèm9bộ
156Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung QuốcE-HSMT; TKBVTC đính kèm9cái
157Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung QuốcE-HSMT; TKBVTC đính kèm9cái
158Đào móng băng, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm24,8571m3
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,0941m3
160Lấp đất công trìnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm10,317m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,206100m3
162Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,206100m3/1km
163Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,536m3
164Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,459m3
165Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,047m3
166Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,188100m2
167Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,279tấn
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; TKBVTC đính kèm701 cấu kiện
169Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgE-HSMT; TKBVTC đính kèm101 cấu kiện
170Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm48,73m2
171Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm20m2
172Lắp đặt cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 1KV 3x16+1x10mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm100m
173Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm80m
174Tủ điện KT: 600x450x200E-HSMT; TKBVTC đính kèm1m2
175Tủ điện KT: 400x300x150E-HSMT; TKBVTC đính kèm2m2
176Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
177Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm700m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm200m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm500m
181Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT; TKBVTC đính kèm48bộ
182Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT; TKBVTC đính kèm40bộ
183Lắp đặt quạt trần (cánh nhôm 1,4m cả hộp số - điện cơ thống nhất)hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm36cái
184Móc treo quạt trần ∅16x300E-HSMT; TKBVTC đính kèm36cái
185Lắp đặt các automat 2 pha 40AE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
186Lắp đặt các automat 1 pha 40AE-HSMT; TKBVTC đính kèm12cái
187Lắp đặt các automat 1 pha 10AE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
188Lắp đặt các automat 1 pha 15AE-HSMT; TKBVTC đính kèm24cái
189Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT; TKBVTC đính kèm46cái
190Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT; TKBVTC đính kèm37cái
191Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT E-HSMT; TKBVTC đính kèm36cái
192Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT E-HSMT; TKBVTC đính kèm13cái
193Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm40hộp
194Băng dính cách điệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm50cuộn
195Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
196Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
197Quả cầu sứ cắm kim thu sétE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
198Gia công, đóng cọc chống sétE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cọc
199Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm150m
200Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm140m
201Bật đỡ dây D10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm60cái
202Xi măng PCB 30 Phúc Sơn hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm80kg
203Cát vàng xây dựng (Phú thọ)hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2m3
204Đo tiếp địa (Nhân công 3,5/7 nhóm 2)E-HSMT; TKBVTC đính kèm4công
205Sơn chống rỉE-HSMT; TKBVTC đính kèm4kg
206Đào đấtE-HSMT; TKBVTC đính kèm141m3
207Lấp đất công trìnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm14m3
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,7100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,5100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6100m
211Lắp đặt van phao đồng D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
212Lắp đặt van 1 chiều ren đồng ANA (Thái Lan) D32mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
213Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
214Lắp đặt van khóa, ĐK50mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6bộ
215Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50/20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànE-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
219Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm28cái
220Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50-20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
221Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
222Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm7cái
223Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
224Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1máy
225Lắp đặt Bàn cầu 2 khối Inax C-117VA (1 chế độ xả) hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm6bộ
226Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm6bộ
227Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-116V hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm9bộ
228Van tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm9bộ
229Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB05 hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm9bộ
230Van tiểu nữ Viglacera VG101 hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm9bộ
231Lắp đặt Chậu rửa sứ Inax L282V (EC/FC) hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm6bộ
232Lắp đặt vòi chậu nước lạnh Inax LFV -12A hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm6bộ
233Xiphong nhựaE-HSMT; TKBVTC đính kèm6bộ
234Lắp đặt Gương soi Đình Quốc 1103 (450x600) hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
235Lắp đặt Kệ kính cường lực Đình Quốc 1003 hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
236Lắp đặt Kệ xà phòng Đình Quốc 1420-4 hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
237Lắp đặt Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 (100x100) hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm12cái
238Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,84100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,5100m
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,22100m
243Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm20cái
244Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
245Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90-60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
246Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm20cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
248Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm12cái
249Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm20cái
250Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90-60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
251Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm14cái
252Lắp đặt măng xông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm14cái
253Lắp đặt măng xông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
254Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
255Lắp đặt măng xông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
256Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính chếch 110mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
257Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính chếch 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
258Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,12100m
259Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,12100m
260Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á, dung tích bằng 2,0m3hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1bể
261Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,306100m3
262Nilon lót nềnE-HSMT; TKBVTC đính kèm102m2
263Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm10,2m3
264Lát hoàn trả sân trường bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm102m2
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bể, bằng máy đào E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,801100m3
2Sửa hố móng (10% thủ công)E-HSMT; TKBVTC đính kèm13,0051m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,297100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,593100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,593100m3/1km
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm35,65100m
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,031100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,704m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm38,78m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,697100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,075100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,504100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,443tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,668tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,08tấn
16Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,874tấn
17Sản xuất thang sắtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,01tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép chìm vào tường (thang sắt)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,01tấn
19Tôn mạch ngừng (Tôn mạ màu SSSC Việt Nhật (11 sóng) dày 0,4mm) hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm6m2
20Ngâm nước xi măng chống thấmE-HSMT; TKBVTC đính kèm108kg
21Ca máy bơmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3ca
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm279,92m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm279,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Công trình cọc bê tông cốt thép ép trước, nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông; hoàn thiện điện nước, sơn bả; số tầng ≥ 3 tầng. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác nếu có
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng.Đã làm cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 25,0T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
3 Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 150T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy hàn ≥ 23kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm bàn ≥ lkW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm dùi ≥ l,5kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
13 Máy cắt gạch, đá ≥ l,7kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
14 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
15 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->