Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203338-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220132892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 17:10:00 đến ngày 2022-02-18 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,218,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường, hệ thống thoát nước. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT còn thời hạn;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu công suất tối thiểu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Cải tạo, nâng cấp đập Đồng Sỹ xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch , địa chỉ: xã Hoà Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Thạch: xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Thành Việt Nam. + Đơn trị thẩm định điều chỉnh dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Thạch , địa chỉ: xã Hoà Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Thạch: xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Thạch: xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật246,7475m3
2Đào nền đường, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật390,421m3
3Đào cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.934,6315m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật356,0735m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4311100m3
6Mua đất cấp phối đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.224,31m3
7Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5607100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,3463100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1856100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0542100m3
11Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15gốc cây
13Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,08m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0036100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8006100m3
16Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,111100m2
17Cắt khe mặt đường BT cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,14710m
B MƯƠNG TƯỚI TIÊU
1Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,2735m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0454100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9297100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1979100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,15m3
6Nilong lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật421,47m2
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,22m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,16m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật485,47m2
10Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,67m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2309tấn
12Bê tông thanh chống + tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,04m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2704tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0422tấn
15Lắp đặt thanh chống bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,09m2
18Ván khuôn thanh chống + tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2036100m2
19Ván khuôn mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5121100m2
20Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2355100m2
C KÈ, BỜ VÂY
1Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.199,063m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0339100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3133100m3
4Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật455,83m3
5Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5153100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,35m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,36m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,82m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,34m3
10Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,83m3
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295,41m3
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1689100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6259100m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,75m3
15Nilong lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật976,18m2
16Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,25m
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5893100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,18m2
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,72100m
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2100m
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,8100m
22Lắp đặt phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật570m2
23Lắp đặt tre giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.016m
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,815100m3
25Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,815100m3
26Hút nước aoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20ca
D CỐNG LẤY NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300,1895m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5268100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2982100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,28m3
6Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,56m3
7Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m2
10Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551100m2
11Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1023100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0167tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1908tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3564tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0618tấn
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=328mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9868tấn
19Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9868tấn
20Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0888tấn
21Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0888tấn
22Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0587tấn
23Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0587tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,81m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,6m2
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,43m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,72m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
3Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng (Thép U 160x160x4, L=1.45m, TL riêng 21.85Kg/cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4858tấn
4Gia công thép đệm bằng Thép U 160x160x4, L=0.36m, TL riêng 5.43Kg/cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3692tấn
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134m
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,07m3
7Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,48m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63m2
9Sơn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60công
2Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m2
3Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2cái
4Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m2
5Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2cái
6Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2cái
7Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Barie đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Sản xuất chóp nón bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,458m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,458m2
12Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
13Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150Kw
14Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường, hệ thống thoát nước. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT còn thời hạn;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt1
9 Máy lu công suất tối thiểu 9 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->