Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202916-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 16:50:00 đến ngày 2022-02-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,824,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Xuân Ngọc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc, địa chỉ: Xã Xuân Ngọc huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ngọc Địa chỉ: xã Xuân Ngọc, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3886.112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3886.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cọc bê tông | Chương V - E HSMT | 10,3759 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông | Chương V - E HSMT | 9,3275 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V - E HSMT | 0,5087 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 63,9619 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - E HSMT | 15,9905 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cọc lên xuống | Chương V - E HSMT | 2,43 | ca |
| 7 | Công nhân bốc xếp cọc | Chương V - E HSMT | 4,86 | công |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 10,125 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,945 | 100m |
| 11 | Phá dỡ đập đầu cọc | Chương V - E HSMT | 4,6406 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 162,4437 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E HSMT | 0,4081 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng đài móng, dầm móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 13,9814 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông móng đài móng | Chương V - E HSMT | 0,9087 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đài móng | Chương V - E HSMT | 3,1821 | tấn |
| 18 | Bê tông móng đài móng, M250, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 60,9862 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông dầm móng | Chương V - E HSMT | 0,9096 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4,4213 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 13,6437 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 25,8896 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V - E HSMT | 0,3629 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,2183 | tấn |
| 25 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,3413 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông lót móng dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng dầm, giằng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,7178 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông dầm, giằng cổ móng | Chương V - E HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổ móng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,5324 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm, giằng cổ móng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,0252 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,7383 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,1413 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,8861 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 26,5404 | m3 |
| 35 | Đào móng bể phốt - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 10,0662 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông lót móng bể phốt | Chương V - E HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,774 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông móng bể phốt | Chương V - E HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt | Chương V - E HSMT | 0,1985 | tấn |
| 40 | Bê tông móng bể phốt, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,5911 | m3 |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,7991 | m3 |
| 42 | Trát tường trong bể phốt, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 18,942 | m2 |
| 43 | Đánh màu chống thấm bể phốt | Chương V - E HSMT | 18,942 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 4,968 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 46 | Ống thoát khí | Chương V - E HSMT | 1 | HT |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan bể phốt | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V - E HSMT | 0,0523 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan bể phốt, M250, đá 1x2, bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 0,6518 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V - E HSMT | 6 | cấu kiện |
| 51 | Đắp đất hoàn trả hố móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V - E HSMT | 2,7729 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 7,9708 | tấn |
| 55 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 19,0175 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 6,4359 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 11,5083 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 44,2465 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E HSMT | 7,9634 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 14,0998 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 110,8539 | m3 |
| 62 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái, sàn bê tông | Chương V - E HSMT | 360,675 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 189,6174 | m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - E HSMT | 1,3469 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,0062 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 10,972 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 157,2595 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,5556 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 25,5316 | m3 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V - E HSMT | 163,8646 | m2 |
| 71 | Xây tường bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,3641 | m3 |
| 72 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Chương V - E HSMT | 3,759 | m3 |
| 73 | Bê tông nền bục giảng, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 3,7589 | m3 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 573,6397 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 796,34 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 724,512 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 607,2626 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 113,674 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lan can, lanh tô ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 251,7658 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 28,0339 | m2 |
| 81 | Láng bề mặt lan can, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 24,3402 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 322,217 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 165,66 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 97,32 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 98,9 | m |
| 86 | Con bọ trang trí đầu cột | Chương V - E HSMT | 19 | con |
| 87 | Logo chương mái chất liệu composit | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 88 | Chữ meca viền inox cao 350 dày 35mm, nét chữ rộng 60mm, chữ "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN" | Chương V - E HSMT | 18 | chữ |
| 89 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 699,5145 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 61,7037 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 229,365 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 60x300mm | Chương V - E HSMT | 5,8176 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường phòng học gạch 120x600mm | Chương V - E HSMT | 26,2224 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường hành lang, ô thang gạch 120x600mm | Chương V - E HSMT | 9,7176 | m2 |
| 95 | Mua sẵn cửa đi Việt Pháp mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 49,68 | m2 |
| 96 | Mua sẵn cửa đi Việt Pháp mở quay 1 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 21,24 | m2 |
| 97 | Mua sẵn cửa sổ Việt Pháp mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 75,6 | m2 |
| 98 | Mua sẵn cửa sổ Việt Pháp mở hất 1 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 3,696 | m2 |
| 99 | Mua sẵn vách kính cố định kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 54,924 | m2 |
| 100 | Thanh chống bão vách kính bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 21,24 | kg |
| 101 | Gia công và lắp dựng sen hoa cửa inox 304 | Chương V - E HSMT | 663,624 | kg |
| 102 | Gia công và lắp dựng lan can inox 304 | Chương V - E HSMT | 325,76 | kg |
| 103 | Chụp inox 304 KT 20x20 | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 104 | Chụp inox 304 D60,5mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 61,5423 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 849,3108 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.142,6173 | m2 |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 10,2102 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang | Chương V - E HSMT | 0,5662 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,1146 | tấn |
| 111 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,6774 | m3 |
| 112 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,683 | m3 |
| 113 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 58,1952 | m2 |
| 114 | Trát granitô cầu thang, vữa XM M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng bề mặt granito) | Chương V - E HSMT | 54,2824 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 81,6 | m |
| 116 | Trụ cầu thang bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Chương V - E HSMT | 185,02 | kg |
| 118 | Thang thăm mái | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Cửa tôn thăm mái | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Khóa + then ngang | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 121 | Bản lề inox | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 122 | Đào móng tam cấp - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 4,3188 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa | Chương V - E HSMT | 0,0793 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,8507 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng tam cấp, bồn hoa | Chương V - E HSMT | 0,2171 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tam cấp, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3774 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng tam cấp, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,4176 | m3 |
| 128 | Xây móng tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,3379 | m3 |
| 129 | Xây móng tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,9308 | m3 |
| 130 | Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,2876 | m3 |
| 131 | Xây tường chắn tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,609 | m3 |
| 132 | Đắp đất hoàn trả hố móng tam cấp, bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát tôn nền tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót bản trượt tam cấp, M150, đá 2x4 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 2,4324 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2491 | tấn |
| 137 | Bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,4324 | m3 |
| 138 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,0493 | m3 |
| 139 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng bề mặt granito) | Chương V - E HSMT | 42,5831 | m2 |
| 140 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 106,291 | m |
| 141 | Ốp thành chắn tam cấp gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,1718 | m2 |
| 142 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,743 | m2 |
| 143 | Ốp tường bồn hoa gạch 200x400, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,0212 | m2 |
| 144 | Đào móng ram dốc - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,8586 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông lót móng ram dốc | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 146 | Bê tông lót móng ram dốc, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,477 | m3 |
| 147 | Xây móng ram dốc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,5215 | m3 |
| 148 | Đắp đất hoàn trả hố móng ram dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát tôn nền ram dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0603 | 100m3 |
| 151 | Bê tông bản trượt ram dốc, M150, đá 2x4 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 1,0948 | m3 |
| 152 | Xây tường ram dốc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,1012 | m3 |
| 153 | Ốp tường ram dốc gạch 200x400mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,2645 | m2 |
| 154 | Ốp tường gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,1888 | m2 |
| 155 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,96 | m2 |
| 156 | Gia công, lắp dựng lan can ram dốc | Chương V - E HSMT | 96,74 | kg |
| 157 | Xây tường bao quanh mái bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,3792 | m3 |
| 158 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,1143 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài tường bao quanh mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 23,304 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 23,304 | m2 |
| 161 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,3132 | 100m2 |
| 162 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2447 | tấn |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,577 | m3 |
| 164 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 1,0367 | tấn |
| 165 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V - E HSMT | 0,0242 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,0609 | tấn |
| 167 | Ke chống bão | Chương V - E HSMT | 1.610 | cái |
| 168 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 2,7214 | 100m2 |
| 169 | Đắp cát nền sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,994 | 100m3 |
| 170 | Bê tông nền sân bê tông, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 99,4 | m3 |
| 171 | Cắt chống nứt sân bê tông | Chương V - E HSMT | 322 | m |
| 172 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 29,5674 | m3 |
| 173 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,1971 | 100m3 |
| 175 | Ván khuôn cho bê tông đáy móng hố ga, rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,2284 | 100m2 |
| 176 | Bê tông đáy móng hố ga, rãnh thoát nước, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 7,4764 | m3 |
| 177 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,1374 | m3 |
| 178 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 8,3015 | m3 |
| 179 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 82,332 | m2 |
| 180 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 31,23 | m2 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,2127 | tấn |
| 183 | Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 3,9428 | m3 |
| 184 | Lắp đặt tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 104 | cấu kiện |
| B | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 600x450x200 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 400x300x150 | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường, mặt nhựa 3-6 modul | Chương V - E HSMT | 9 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-18kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-63A-6kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5kA | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-10A-4,5kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED lớp học treo trần 1x18W | Chương V - E HSMT | 81 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1x18W | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED M16L 600/18W | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 170x170/12W | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 20 | Hạt công tắc đơn | Chương V - E HSMT | 79 | cái |
| 21 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 22 | Hạt đèn báo | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V - E HSMT | 53 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường kích thước 110x110x50mm | Chương V - E HSMT | 45 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây VCFS 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 280 | m |
| 29 | Lắp đặt dây VCFS 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt dây VCFS 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 700 | m |
| 31 | Lắp đặt dây VCFS 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 2.360 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Chương V - E HSMT | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | Chương V - E HSMT | 950 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 36 | Khớp nối D16 | Chương V - E HSMT | 215 | cái |
| 37 | Khớp nối D20 | Chương V - E HSMT | 160 | cái |
| 38 | Khớp nối D25 | Chương V - E HSMT | 316 | cái |
| 39 | Khớp nối D32 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 42 | Đồng dẹt 25x3 | Chương V - E HSMT | 3,72 | kg |
| 43 | Lắp đặt tủ rack 6U D400 KT: 320x550x400 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Tủ rack 6U D400 KT: 320x550x400 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 45 | Modem cáp quang internet | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm mạng JR45 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 49 | Dây cáp mạng CAT6E | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 50 | Khớp nối D20 | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,1m | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 53 | Kéo rải dây tiêu sét, D=10mm | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 54 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V - E HSMT | 17,5 | m3 |
| 55 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 56 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V - E HSMT | 17,5 | m3 |
| 57 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 58 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V - E HSMT | 19 | quả |
| 59 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V - E HSMT | 110 | cái |
| 60 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| C | NƯỚC + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE, D=25mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | Chương V - E HSMT | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, D=32mm | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR, D=40mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR, D=50mm | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, D=20mm | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR, D=32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR, D=40mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR, D=20mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR, D=25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR, D=25/20mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR, D=32/20mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR, D=40/32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR, D=40/25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê thép ren ngoài D20 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR, D=50/40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR, D=50/32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR, D=40/32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PPR, D=32/20mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 24 | Rắc co PPR trơn D25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Rắc co PPR trơn D32mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 26 | Rắc co PPR trơn D40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đai giữ ống inox D25mm | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 33 | Đai giữ ống inox D32mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 34 | Đai giữ ống inox D40mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D40 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D25 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Chương V - E HSMT | 0,31 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Chương V - E HSMT | 0,55 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Chương V - E HSMT | 1,55 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Chương V - E HSMT | 0,46 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút PVC, D=34mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PVC, D=42mm | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút PVC, D=60mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PVC, D=90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch PVC, D=34mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch PVC, D=60mm | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch PVC, D=75mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch PVC, D=90mm | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch PVC, D=110mm | Chương V - E HSMT | 52 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn PVC, D=60/34mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn PVC, D=60/42mm | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn PVC, D=90/60mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y PVC, D=60mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y PVC, D=75mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y PVC, D=90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y PVC, D=110mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y PVC, D=90/75mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y PVC, D=110/60mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 61 | Đầu chụp thông hơi D60 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 63 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 64 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Chương V - E HSMT | 200 | cái |
| 65 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 66 | Măng sông nối ống PVC D60 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 67 | Măng sông nối ống PVC D90 | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 68 | Măng sông nối ống PVC D110 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Bịt xả thông tắc D60 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 70 | Bịt xả thông tắc D110 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 78 | Xiphong Lavabo (inox) | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 80 | Vòi đồng tay gạt | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu - KT 150x150mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 82 | Xiphong PVC D75 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 83 | Van chặn DN15 (D20) | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 84 | Van chặn DN20 (D25) | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 85 | Van chặn DN32 (D40) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 86 | Van chặn DN25 (D32) | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 87 | Van góc D20 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 88 | Van Phao cơ D25 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Van Phao điện D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 91 | Máy bơm điện Q=3m3/h, H=25m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Đồng hồ đo lưu lượng DN20 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 93 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 94 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 95 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 96 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Chương V - E HSMT | 3 | bình |
| 97 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Chương V - E HSMT | 3 | bình |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG + CỔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đường, mác 250, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V - E HSMT | 60,8 | m3 |
| 3 | Cắt chống nứt | Chương V - E HSMT | 121,6 | m |
| 4 | Đào móng cổng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 15,7108 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,0345 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - E HSMT | 1,0069 | m3 |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V - E HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông lót móng cổng | Chương V - E HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng cổng, M150, đá 2x4cm | Chương V - E HSMT | 1,0069 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông móng cổng | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cổng | Chương V - E HSMT | 0,1789 | tấn |
| 12 | Bê tông móng cổng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,8318 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột cổng | Chương V - E HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột cổng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0971 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột cổng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,2112 | m3 |
| 16 | Xây cổ cột cổng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,1156 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng cổng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông cột cổng | Chương V - E HSMT | 0,1798 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột cổng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2184 | tấn |
| 21 | Bê tông cột cổng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,155 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng cổng | Chương V - E HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2714 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng cổng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,9145 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái cổng | Chương V - E HSMT | 0,6287 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6468 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái cổng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,06 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,156 | m2 |
| 29 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 9,6745 | m3 |
| 30 | Xây tường cổng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,0604 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,396 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 39,8388 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 54,8108 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 58,72 | m |
| 35 | Đắp quả trám trang trí đầu trụ VXM M75 (bao gồm cả sơn) | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 20,28 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 9,3 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 102,0456 | m2 |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Chương V - E HSMT | 24,6725 | m2 |
| 40 | Lợp ngói úp nóc | Chương V - E HSMT | 19,0437 | m |
| 41 | Mua sẵn và lắp đặt chữ Inox màu đồng cao 180mm " TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN NGỌC; TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" | Chương V - E HSMT | 46 | chữ |
| 42 | Mua sẵn và lắp đặt chữ Inox màu đồng cao 80mm | Chương V - E HSMT | 95 | chữ |
| 43 | Mua sẵn cổng inox 304 | Chương V - E HSMT | 417,395 | kg |
| 44 | Bản lề inox | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Bánh xe | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Khóa cổng + then ngang | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Chốt đứng | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 20,6325 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,5664 | 100m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào thoáng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 78,7818 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng tường rào thoáng | Chương V - E HSMT | 0,3236 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng tường rào thoáng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 9,4734 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột tường rào thoáng | Chương V - E HSMT | 0,3688 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường rào thoáng | Chương V - E HSMT | 0,4003 | tấn |
| 6 | Bê tông móng tường rào thoáng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 12,9589 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường rào thoáng | Chương V - E HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào thoáng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4972 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường rào thoáng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 11,6667 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông cột tường rào thoáng | Chương V - E HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tường rào thoáng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4286 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tường rào thoáng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,8719 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng tường rào thoáng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4468 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 15 | Xây tường rào thoáng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 18,5633 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường rào | Chương V - E HSMT | 0,2773 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2299 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,0215 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ tường rào thoáng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,9624 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 206,6249 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 77,3154 | m2 |
| 22 | Đắp VXM đầu trụ + quét vôi | Chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 149,6 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 25,52 | m |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - E HSMT | 283,9403 | m2 |
| 26 | Mua sẵn hàng rào inox | Chương V - E HSMT | 1.605,03 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 136,83 | m2 |
| 28 | Đào móng tường rào đặc - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 69,8257 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông lót móng tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng tường rào đặc, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 7,8379 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông móng tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 0,3327 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 0,366 | tấn |
| 33 | Bê tông móng tường rào đặc, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 11,703 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 0,6105 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào đặc, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,7658 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng tường rào đặc, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 10,0727 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông cột tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 0,6165 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tường rào đặc, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3916 | tấn |
| 39 | Bê tông cột tường rào đặc, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,3592 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả hố móng tường rào đặc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4022 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,2961 | 100m3 |
| 42 | Xây tường rào đặc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,9564 | m3 |
| 43 | Xây tường rào đặc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,5194 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 0,5567 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào đặc, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3354 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng tường rào đặc, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,5349 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ tường rào đặc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,5468 | m3 |
| 48 | Trát tường rào đặc, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 420,9489 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột tường rào đặc, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 59,43 | m2 |
| 50 | Đắp VXM đầu trụ + quét vôi | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 51 | Trát gờ chỉ tường rào đặc, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 108,24 | m |
| 52 | Đắp phào đơn tường rào đặc, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 22,88 | m |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường rào đặc | Chương V - E HSMT | 480,3789 | m2 |
| F | SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp bờ đất chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E HSMT | 7,506 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Chương V - E HSMT | 825,66 | m3 |
| 3 | Đắp cát san nền, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 27,5666 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥ 2 KW | 2 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 6 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 14kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 0,75kW | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | ≥ 2 KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 12 | Ô tô ben | ≥ 3 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi