Gói thầu: 01.XL Xây dựng, lắp đặt thiết bị và tháo dỡ di dời hệ thống điện hiện trạng theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây dựng, lắp đặt thiết bị và tháo dỡ di dời hệ thống điện hiện trạng theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí GPMB và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 18:15:00 đến ngày 2022-02-15 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,022,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình năng lượng Cấp IV - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình di dời hoặc xây dựng mới hệ thống điện + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, ký với chủ đầu tư là tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này +Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật Điện từ Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Điện hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Di dời, xây dựng mới, cải tạo Đường dây điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu-Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó- Có bản cam kết tham gia gói thầu, bản sao có chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật Điện từ Đại học trở lên.- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Di dời, xây dựng mới, cải tạo Đường dây điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu-Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó- Có bản cam kết tham gia gói thầu, bản sao có chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Di dời, xây dựng mới, cải tạo Đường dây điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó.- Có bản cam kết tham gia gói thầu, bản sao có chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô 5T-12T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL Xây dựng, lắp đặt thiết bị và tháo dỡ di dời hệ thống điện hiện trạng theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Di dời hệ thống đường điện để GPMB dự án đầu tư xây dựng đường nối Quốc lộ 1 đi Khu du lịch biển Kỳ Xuân, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí GPMB và nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kỳ Anh. Địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tổng hợp Tiến Việt. Địa chỉ: Kp. Linh Tân, P Thạch Linh, TP. Hà Tĩnh Điện thoại: 0939.393.568 Fax: ……………… |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR95/16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2808 | km |
| 2 | Dây nhôm bọc 35kV-Al/XLPE/PVC/4,3-70/11mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,068 | km |
| 3 | Cách điện đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | Quả |
| 4 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111 | Chuỗi |
| 5 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Cặp cáp 95, CC-95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | Bộ |
| 7 | Biển báo tên cột, biển đề can | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-323-35 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-18-323-35 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm 18m, NPC.I-18-190-13 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm 18m, NPC.I-18-190-11 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 16m, NPC.I-16-190-13 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 16m, NPC.I-16-190-11 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 14m, NPC.I-14-190-13 (cột nối) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 14m, NPC.I-14-190-11 (cột nối) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 16 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh lệch 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV cột dự ứng lực | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 19 | Xà néo 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 20 | Xà néo kép 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo kép 3 pha dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ 3 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 23 | Xà néo kép dọc 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng cột dự ứng lực đầu cột 323 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đơn 3 pha dọc cột dự ứng lực đầu cột 323 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Xà phụ XP-1-323 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp GC-18 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Móng cột MT-5-14 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 30 | Móng cột MT-5-16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Móng |
| 31 | Móng cột MT-7-18 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Móng |
| 32 | Móng cột MTK-14 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 33 | Móng cột MTK-18 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 34 | Móng cột MĐB-16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 35 | Móng cột MĐB-18 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 36 | Đào, đắp Tiếp địa RC-4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 37 | Điện trở tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Vị trí |
| 38 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | Quả |
| 39 | Thí nghiệm cách điện treo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111 | Chuỗi |
| 40 | Thí nghiệm dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Mẫu |
| 41 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,445 | m |
| 42 | Cột bê tông ly tâm LT-12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cột |
| 43 | Xà rẽ nhánh 3 pha ngang sứ chuỗi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng XĐV-3B | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 45 | Xà néo góc 3 pha bằng XNĐ-3B | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 46 | Xà néo góc 3 pha hình Pi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Dây néo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Cách điện đứng SĐ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | quả |
| 49 | Cách điện néo CN | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | chuỗi |
| 50 | Vận chuyển vật tư thu hôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| B | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Quả |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/4,3-50-35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 3 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 4 | Dây đồng mềm CXV50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 5 | Dây đồng mềm CXV95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 10 | Cặp cáp CC-50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE 110/80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 13 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 16 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 19 | Cột bê tông li tâm 12m, NPC.I-12-190-7,2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Xà phụ lắp sứ đỡ cung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Thang săt TS-3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ tủ XĐT | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Móng cột MT4-12-2,6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 31 | Đào, đắp Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 32 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 33 | Cầu chì tự rơi Polymer 35kV : FCO-35 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 34 | Chống sét van 35kV + phụ kiện (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Tủ điện 400V-300A (3x150A) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 36 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Sơi |
| 37 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 39 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 40 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Quả |
| 41 | Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 42 | Tủ điện phân phối 3 pha 400V - 300A - 3 lộ ra | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 43 | Cầu dao cách ly (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 45 | Cầu chì ống 35kV (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 46 | Cách điện đứng 35kV+ ty mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Quả |
| 47 | Cách điện chuỗi 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 48 | Xà đón dây đầu trạm kiêm xà cầu dao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ cầu chì ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 52 | Giá đỡ máy biến áp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 53 | Ghế cách điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 54 | Thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 55 | Cột bê tông ly tâm 12m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| C | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp muller đấu vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp muller đấu vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,209 | Km |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 236 | m |
| 5 | Lắp đặt Sứ A30 + ty mạ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Quả |
| 6 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | Bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | Bộ |
| 9 | Ghíp đấu GN4-95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | Bộ |
| 10 | Ghíp đấu GN2-35 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 11 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp co nóng 0,6/1kV 4x94 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE-130/100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 236 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H3f | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất HC0,4kV-1NĐ - Theo định mức 4970 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 196 | m |
| 20 | Hào cáp ngầm đi cắt đường HC0,4kV-1QĐ - Theo định mức 4970 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt Tiếp địa RLL | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Vị trí |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 10m, PC.I-10-190-5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 12m, PC.I-12-190-10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 25 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây, XNĐ4-4a | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 27 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 28 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐB | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| 29 | Móng cột ly tâm đúp MĐLT-3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 30 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất HC0,4kV-1NĐ - Theo thông tư 12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 196 | m |
| 31 | Hào cáp ngầm đi cắt đường HC0,4kV-1QĐ - Theo thông tư 12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 32 | Đào, đắp Tiếp địa RLL | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Vị trí |
| 33 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Vị trí |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Vị trí |
| 35 | Dây dẫn bọc AV70 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 576 | m |
| 36 | Thu hồi dây AV50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 192 | m |
| 37 | Thu hồi dây ABC 4x95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 207 | m |
| 38 | Thu hồi cột H7,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Cột |
| 39 | Thu hồi cột LT8,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 40 | Thu hồi xà đỡ XĐ-4-TH | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình năng lượng Cấp IV - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình di dời hoặc xây dựng mới hệ thống điện + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, ký với chủ đầu tư là tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này +Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật Điện từ Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Điện hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Di dời, xây dựng mới, cải tạo Đường dây điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu-Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó- Có bản cam kết tham gia gói thầu, bản sao có chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật Điện từ Đại học trở lên.- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Di dời, xây dựng mới, cải tạo Đường dây điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu-Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó- Có bản cam kết tham gia gói thầu, bản sao có chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Di dời, xây dựng mới, cải tạo Đường dây điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó.- Có bản cam kết tham gia gói thầu, bản sao có chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8-1,25m3 | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô 5T-12T. | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô 5-10T | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi