Gói thầu: Xây lắp + chi phí đảm bảo an toàn phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203568-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí đảm bảo an toàn phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220203556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 20:42:00 đến ngày 2022-02-15 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,153,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng có:+ Cấp loại công trình: Loại công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng (≥80%) không vượt quá 300 ngày.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về công trình Giao thông đường bộ (Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc huyên ngành tương đương)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Giao thông đường bộ tương tự cấp IV trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 công trình Giao thông đường bộ tương tự cấp IV trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;- Đã trực tiếp tham gia công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình Giao thông đường bộ tương tự cấp IV trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0.3-0.5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 8,5-16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO
E-CDNT 1.2 Xây lắp + chi phí đảm bảo an toàn phục vụ thi công
Đường từ Trung Thái đi Minh Tiến, xã Thái Thủy
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO , địa chỉ: thôn Giao Tế, xã Đức Ninh, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO , địa chỉ: Số 26 Phan Phu Tiên – thôn Giao Tế - xã Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình. (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng). - Chủ đầu tư: UBND xã Thái Thủy. Địa chỉ: xã Thái Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 3959072
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO , địa chỉ: Số 26 Phan Phu Tiên – thôn Giao Tế - xã Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO , địa chỉ: Số 26 Phan Phu Tiên – thôn Giao Tế - xã Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và TMTH Mai Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO , địa chỉ: thôn Giao Tế, xã Đức Ninh, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO , địa chỉ: Số 26 Phan Phu Tiên – thôn Giao Tế - xã Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình. (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng). - Chủ đầu tư: UBND xã Thái Thủy. Địa chỉ: xã Thái Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 3959072


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO , địa chỉ: Số 26 Phan Phu Tiên – thôn Giao Tế - xã Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình. (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng). - Chủ đầu tư: UBND xã Thái Thủy. Địa chỉ: xã Thái Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 3959072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Quảng Bình. Số 06 đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232. 3823457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO , địa chỉ: Số 26 Phan Phu Tiên – thôn Giao Tế - xã Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình, Điện thoại 0232.3857111 – Fax: (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Quảng Bình, Địa chỉ: đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3822270; fax: (0232) 3821520; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường vét hữu cơ trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo10,443100m3
2Đào nền đường, đào khuôn trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,897100m3
3Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,433100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,126100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo9,478100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo23,452100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo16,899100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo16,899100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo4,785100m3
2Rải bạt lót lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo31,903100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo574,121m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo5,329100m2
5Thi công khe coNhư bản vẽ thi công kèm theo516m
6Thi công khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo132m
C CỐNG HỘP 75X75CM (6 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,551100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,483100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,551100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,551100m3/1km
5Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo9,52m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo79,04m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo17,06m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo9,23m3
9Thi công lớp đá dăm trộn cát, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo53,84m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,828tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo2,857100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư bản vẽ thi công kèm theo2,046100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo311cấu kiện
14Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suNhư bản vẽ thi công kèm theo75m
D CỐNG HỘP 50X50CM (1 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,135100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,016100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,135100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,135100m3/1km
5Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo1,2m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,24m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,42m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo0,89m3
9Thi công lớp đá dăm trộn cát, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo10,4m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,124tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,124100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư bản vẽ thi công kèm theo0,274100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo61cấu kiện
14Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suNhư bản vẽ thi công kèm theo10m
E ỐNG BUY D400 TUYẾN 4
1Ống buy li tâm D400 2 lưới thépNhư bản vẽ thi công kèm theo42ống
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo421cấu kiện
3Rải giấy dầu lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,187100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,87m3
F CỐNG HỘP KÉP 75X75CM (01 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,68100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,25100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,68100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,68100m3/1km
5Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo3,07m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo17,07m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo2,86m3
9Thi công lớp đá dăm trộn cát, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo8,68m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,59tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,568100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư bản vẽ thi công kèm theo0,66100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo101cấu kiện
14Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suNhư bản vẽ thi công kèm theo27m
15Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,79m2
16Rải bạt lớp cách ly mái taluyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,349100m2
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,72m3
18Xây móng chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,4m3
G SỮA CHỮA TẤM ĐAN CHỊU LỰC NHÁNH 1
1Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,588m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,004tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,197tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,076100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng có:+ Cấp loại công trình: Loại công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng (≥80%) không vượt quá 300 ngày.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về công trình Giao thông đường bộ (Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc huyên ngành tương đương)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Giao thông đường bộ tương tự cấp IV trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 công trình Giao thông đường bộ tương tự cấp IV trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
3 Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;- Đã trực tiếp tham gia công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình Giao thông đường bộ tương tự cấp IV trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 25 * Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn2
2 Máy đào Máy đào 0.3-0.5m32
3 Máy ủi Máy ủi ≥ 108CV1
4 Máy lu Máy lu 8,5-16T2
5 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc1
6 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250 lít2
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 80 lít trở lên1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
11 Máy hàn điện Máy hàn điện2
12 Máy phát điện Máy phát điện1
13 Máy bơm nước Máy bơm nước1
14 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
15 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->