Gói thầu: Gói thầu: Duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên dải phân cách QL45 (đoạn từ ngã ba xã Định Bình đến ngã ba xã Định Liên); khuôn viên UBND huyện; Huyện Ủy và khu Trung tâm hội nghị huyện Yên Định năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên dải phân cách QL45 (đoạn từ ngã ba xã Định Bình đến ngã ba xã Định Liên); khuôn viên UBND huyện; Huyện Ủy và khu Trung tâm hội nghị huyện Yên Định năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 20:39:00 đến ngày 2022-02-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 928,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3926375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3210625E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình có các hạng mục tương tự về bản chất.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 649.897.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ chuyên nghành xây dựng- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên dải phân cách QL45 (đoạn từ ngã ba xã Định Bình đến ngã ba xã Định Liên); khuôn viên UBND huyện; Huyện Ủy và khu Trung tâm hội nghị huyện Yên Định năm 2022. Duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên dải phân cách QL45 (đoạn từ ngã ba xã Định Bình đến ngã ba xã Định Liên); khuôn viên UBND huyện; Huyện Ủy và khu Trung tâm hội nghị huyện Yên Định năm 2022. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: Tài chính, nhân sự, máy thi công… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên dải phân cách QL45 (đoạn từ ngã ba xã Định Bình đến ngã ba xã Định Liên); khuôn viên UBND huyện; Huyện Ủy và khu Trung tâm hội nghị huyện Yên Định năm 2022. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DUY TRÌ CHĂM SÓC CÂY XANH VÀ THẢM CỎ DỌC QL45 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 179,2 | 100m2/ lần |
| 2 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | THEO BVTK | 8,96 | 100m2/ lần |
| 3 | Làm cỏ tạp | THEO BVTK | 26,88 | 100m2/ lần |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | THEO BVTK | 13,44 | 100m2/ lần |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | THEO BVTK | 4,48 | 100m2/ lần |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 171,2 | 100m2/ lần |
| 7 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | THEO BVTK | 2,14 | 100m2/ năm |
| 8 | Duy trì cây cảnh tạo hình | THEO BVTK | 0,76 | 100 cây/ năm |
| 9 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | THEO BVTK | 8 | 1 cây/ năm |
| 10 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | THEO BVTK | 8 | 1 cây |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 2.543,44 | 100m2/ lần |
| 12 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | THEO BVTK | 127,172 | 100m2/ lần |
| 13 | Làm cỏ tạp | THEO BVTK | 381,516 | 100m2/ lần |
| 14 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | THEO BVTK | 190,758 | 100m2/ lần |
| 15 | Bón phân thảm cỏ | THEO BVTK | 63,586 | 100m2/ lần |
| 16 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 1.129,36 | 100m2/ lần |
| 17 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | THEO BVTK | 14,117 | 100m2/ năm |
| 18 | Duy trì cây cảnh tạo hình | THEO BVTK | 0,61 | 100 cây/ năm |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | THEO BVTK | 216 | 1 cây/ năm |
| 20 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | THEO BVTK | 216 | 1 cây |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 848,32 | 100m2/ lần |
| 22 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | THEO BVTK | 42,416 | 100m2/ lần |
| 23 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | THEO BVTK | 63,624 | 100m2/ lần |
| 24 | Bón phân thảm cỏ | THEO BVTK | 21,208 | 100m2/ lần |
| 25 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 649,68 | 100m2/ lần |
| 26 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | THEO BVTK | 8,121 | 100m2/ năm |
| 27 | Duy trì cây cảnh tạo hình | THEO BVTK | 3,04 | 100 cây/ năm |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | THEO BVTK | 35 | 1 cây/ năm |
| 29 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | THEO BVTK | 35 | 1 cây |
| 30 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 511,92 | 100m2/ lần |
| 31 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | THEO BVTK | 25,596 | 100m2/ lần |
| 32 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | THEO BVTK | 38,394 | 100m2/ lần |
| 33 | Bón phân thảm cỏ | THEO BVTK | 12,798 | 100m2/ lần |
| 34 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 580,08 | 100m2/ lần |
| 35 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | THEO BVTK | 7,251 | 100m2/ năm |
| 36 | Duy trì cây cảnh tạo hình | THEO BVTK | 2,23 | 100 cây/ năm |
| 37 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | THEO BVTK | 45 | 1 cây/ năm |
| 38 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | THEO BVTK | 45 | 1 cây |
| B | KHUÔN VIÊN UBND HUYỆN, HUYỆN ỦY VÀ KHU TRUNG TÂM HỘI NGHỊ HUYỆN YÊN ĐỊNH | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 148,4 | 100m2/ lần |
| 2 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | THEO BVTK | 7,42 | 100m2/ lần |
| 3 | Làm cỏ tạp | THEO BVTK | 22,26 | 100m2/ lần |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | THEO BVTK | 11,13 | 100m2/ lần |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | THEO BVTK | 3,71 | 100m2/ lần |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 163,6 | 100m2/ lần |
| 7 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | THEO BVTK | 2,045 | 100m2/ năm |
| 8 | Duy trì cây cảnh tạo hình | THEO BVTK | 0,62 | 100 cây/ năm |
| 9 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | THEO BVTK | 60 | 1 cây/ năm |
| 10 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | THEO BVTK | 60 | 1 cây |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 336,48 | 100m2/ lần |
| 12 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | THEO BVTK | 16,824 | 100m2/ lần |
| 13 | Làm cỏ tạp | THEO BVTK | 50,472 | 100m2/ lần |
| 14 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | THEO BVTK | 25,236 | 100m2/ lần |
| 15 | Bón phân thảm cỏ | THEO BVTK | 8,412 | 100m2/ lần |
| 16 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 147,44 | 100m2/ lần |
| 17 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | THEO BVTK | 1,843 | 100m2/ năm |
| 18 | Duy trì cây cảnh tạo hình | THEO BVTK | 0,3 | 100 cây/ năm |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | THEO BVTK | 48 | 1 cây/ năm |
| 20 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | THEO BVTK | 48 | 1 cây |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 209,04 | 100m2/ lần |
| 22 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | THEO BVTK | 10,452 | 100m2/ lần |
| 23 | Làm cỏ tạp | THEO BVTK | 31,356 | 100m2/ lần |
| 24 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | THEO BVTK | 15,678 | 100m2/ lần |
| 25 | Bón phân thảm cỏ | THEO BVTK | 5,226 | 100m2/ lần |
| 26 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | THEO BVTK | 96 | 100m2/ lần |
| 27 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | THEO BVTK | 1,2 | 100m2/ năm |
| 28 | Duy trì cây cảnh tạo hình | THEO BVTK | 0,32 | 100 cây/ năm |
| 29 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | THEO BVTK | 56 | 1 cây/ năm |
| 30 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | THEO BVTK | 56 | 1 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3926375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3210625E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình có các hạng mục tương tự về bản chất.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 649.897.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Cán bộ chuyên nghành xây dựng- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi