Gói thầu: Xây dựng công trình và thi công lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160880-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình và thi công lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220158698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 21:08:00 đến ngày 2022-02-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,084,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: ít nhất 3 hợp đồng (2 hợp đồng về xây dựng dân dụng; 1 hợp đồng về PCCC); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân dự thuộc biên chế nhà thầu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 02 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công - phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công - Phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành PCCC, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Nhân sự có trình độ cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật, đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, lái xe máy, thợ điện, PCCC .........), trong đó phải có ít nhất 70% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (có dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng 1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 100
11-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 250
12-Máy ren ống
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ đo áp suất (kiểm tra áp lực đường ống)
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ đo áp suất (kiểm tra áp lực đường ống)
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng (đo được điện trở, điện áp thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và thi công lắp đặt thiết bị
Trường tiểu học và THCS Phan Bội Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ, Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, SĐT:02693738267; Đ/c mail. [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trọng Tín Gia Lai; Địa chỉ: Số 246/18 Phù Đổng, phường Hoa Lư, Tp. Pleiku, T. Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hiệp Thành; Địa chỉ trụ sở: Số 492 Nguyễn Viết Xuân, phường Hội Phú, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam; Địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gai Lai. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam; Địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gai Lai. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ, Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, SĐT:02693738267; Đ/c mail. [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu khác theo yêu của Hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ, Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, SĐT:02693738267; Đ/c mail. [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; Điện thoại/fax : 0269 3 738 269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ - Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - SĐT: 0269 3 738270
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 04 PHÒNG
1San dọn mặt bằng thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,2100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,163100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,044m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6,1625m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V7,8391m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V25,2813m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1906tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,7544tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,0017tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,7768100m2
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V16,01m3
12Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,028m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,0495m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,9584100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2301tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,6185tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,8152tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,8648100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất bể PCCC)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,6297100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,6297100m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V32,484m2
22Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V32,484m2
23Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,872m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,114m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,6954100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,231tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,4841tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,4705tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V19,6138m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,3005100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,5552tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,3035tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,8338tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V27,2246m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,8882100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,4284tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,3676m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm cầu thang, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2801100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1549tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,148tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6,4053m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,2186100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,5269tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3303tấn
45Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V225md
46Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,72tấn
47Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,8375100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V60,2476m3
49Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,7425m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V405,189m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V174,937m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V74,722m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V87,371m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V129,31m2
55Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V121,86m2
56Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V123,08m2
57Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V165,74m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V47,6m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V103,5m
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V823,908m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V423,107m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V284,4958m2
63Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V12m2
64Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V36,8m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V80,994m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6,29m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21,318m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,786m2
69Bản lề cửaYêu cầu về kỹ thuật theo chương V48cái
70Chốt cửaYêu cầu về kỹ thuật theo chương V24cái
71Tay nắm cửaYêu cầu về kỹ thuật theo chương V16cái
72Kính trắng dày 5lyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V60,32m2
73Ron kínhYêu cầu về kỹ thuật theo chương V496,48md
74Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,256tấn
75Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép laYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,142tấn
76Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,0261tấn
77ổ khoá cửa Việt TiệpYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật theo chương V83,4048m2
79Gia công lan can thép ốngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
80Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,455m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V165,3088m2
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,966100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V24cái
84Cầu chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo chương V12cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,025100m
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,4788100m2
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V7,874m3
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,7363tấn
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,1774100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HỌC 4 PHÒNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V24bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn pha 80wYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt nạYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp công tắc đôi + đế + mặt nạYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc ba + đế + mặt nạYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt hộp điện tổng sơn tĩnh điệnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2hộp
12Lắp đặt hộp phân dâyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V10hộp
13Con son đón điệnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V45m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8m
20Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V60m
21Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V68m
22Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V450m
23Lắp đặt ống nhựa ruột gà d16mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V250m
24Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V35m
25Lắp đặt ống nhựa ruột gà d32mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V40m
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V7,6m3
27Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8cọc
28Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d50mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10m
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V19m
30Bulong M12Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
31ốc siết cápYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8cái
32Hàn hóa nhiệtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8mối
33thép tấm dày 5mm(KT200X200)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1tấm
C CẢI TẠO NHÀ HỌC 6 PHÒNG
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1813100m2
2Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,098100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,141m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,169m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V27,91m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,6506m3
8Vệ sinh bề mặt xà, dầmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V48,87m2
9Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V27,91m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V76,78m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật theo chương V588,615m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V588,615m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhàYêu cầu về kỹ thuật theo chương V974,25m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V974,25m2
15Cạo bỏ lớp bề mặt tườngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V29,575m2
16Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V29,575m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V116,64m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V163,0643m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V163,0643m2
20Lắp dựng cửa khung sắtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V116,64m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V313,845m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V313,845m2
23Đục lớp granitoYêu cầu về kỹ thuật theo chương V34,15m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V15,17m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V18,98m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo chương V20,8641m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo chương V20,8641m3
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,1886100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HỌC 6 PHÒNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt nạYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp công tắc đôi + đế + mặt nạYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc ba + đế + mặt nạYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoYêu cầu về kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt hộp điện tổng sơn tĩnh điệnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2hộp
11Lắp đặt hộp phân dâyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8m
17Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V110m
18Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V90m
19Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V740m
21Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V360m
22Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 35x50mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V60m
23Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d50mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V15m
E BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,175100m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,796m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,552m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,8671m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,6344m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,9052tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,5861tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3927tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2645tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường,Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,3371100m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V79,17m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V79,17m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V95,36m2
16Láng bể nước dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V84,08m2
17Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V95,36m2
18Quét nước sika chống thấmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V163,25m2
19Nắp bể bằng thép tấm dày 2mm KT: 0.9X0.9mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,8687100m3
F HÀNG RÀO KÍN
1San dọn mặt bằng thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,92100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,99m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,598m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V29,1074m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,5864m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,5518100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,4711tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V23,847m3
10Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V58,8m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V345,1028m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V200,72m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V403,9028m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V70,1772m2
15Quét nước xi măng 2 nước chân móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V70,1772m2
G SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằng thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,33100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,982m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V7,98m3
5Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V133m2
H CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,32m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6,308m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,4571m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,0819m3
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V19,6825m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V44,208m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,6175m2
8Chà vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật theo chương V36,585m2
9Chà vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu về kỹ thuật theo chương V38,307m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,58m3
11Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,316m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,0868m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1913m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0073100m3
17Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,5303m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,55m2
19Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,14m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,445m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,4909m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0629100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
24Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V28,9md
25Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
26Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2592100m2
27Thi công trần thả bằng tấm nhựa 600x600Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V19,193m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,5914m3
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V62,8m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V18,056m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V24,3157m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V15,35m
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V56,363m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V58,3107m2
35chà vệ sinh trên sê nôYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,125m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,125m2
37Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5 lyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,76m2
38ổ khoá cửa solexYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6bộ
39Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,76m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,6528100m2
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V40m
42Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V120m
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ LEDBU09 12WYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt nạYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt hộp phân dâyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6hộp
49Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V40m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,24100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,34100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V40cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V16cái
58Lắp đặt van PVC, đk 34Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
59LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
60LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
61LĐ măng xông ren trong đồng, đk 27 mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt vòi rửa tay gạt d34Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt lavapoYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xảYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt van phaoYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,32100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,12100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V14cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V30cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V10cái
75LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
77LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt phễu thu inoxYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cái
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy và đầu bơm có thông số kỹ thuật: H=90-75m; Q=40-80m3/h; P=22HP; Khởi động bằng điện và tayYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt van một chiều D90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van chặn D90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van một chiều D21Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van chặn D21Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt khớp nối chống rung D90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,38100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,04100m
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D21mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt măng sông thép đường kính D21mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt bích thép đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V7cặp bích
19Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộpYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
22Bồn nước mồi 300 lítYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V16bình
24Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8bình
25Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8bộ
26Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x330x210 mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8cái
27Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
28Xà beng phá dỡ, dài 1,2mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
29Búa tạ 5kgYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
30Kìm cộng lực 24inchYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
31Găng tay chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1đôi
32Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
33Ủng chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1đôi
34Mũ chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
35Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (108x0,5x0,2)mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,8
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (108x0,5x0,2)mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,8
37Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (130x0,5x0,4)mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V26
38Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (130x0,5x0,4)mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V26
39Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,65 đèn
41Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V325m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V310m
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,810 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,810 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,65 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V16hộp
7Lắp đặt đầu báo cháy Beam (tích cực, thụ động)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bộ (phát, thu)
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kỹ thuậtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3hộp
9Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V560m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo chương V140m
11Kéo rải dây cáp trục chính 10x2x0.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V135m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V650m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D32/25Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V130m
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (50x0,5x0,2)mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (50x0,5x0,2)mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5
16Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính (90x0,5x0,4)mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V18
17Đắp đất lắp đặt đường cáp trục chính (90x0,5x0,4)mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V18
K THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy và đầu bơm có thông số kỹ thuật: H=90-75m; Q=40-80m3/h; P=22HP; Khởi động bằng điện và tayYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
2Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: ít nhất 3 hợp đồng (2 hợp đồng về xây dựng dân dụng; 1 hợp đồng về PCCC); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân dự thuộc biên chế nhà thầu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 02 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.55
2 Giám sát kỹ thuật thi công - phần xây dựng 1 a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.33
3 Giám sát kỹ thuật thi công - Phần PCCC 1 a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành PCCC, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 a) Nhân sự có trình độ cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật, đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.32
5 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, lái xe máy, thợ điện, PCCC .........), trong đó phải có ít nhất 70% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (có dung tích gàu Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực1
2 Vận thăng 1 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ >5 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực2
4 Máy trộn 250L Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy cắt uốn thép 5Kw Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy hàn điện 23KW Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm đất cầm tay Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy đầm bàn 1,0 kW Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy đầm dùi 1,5 kW Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
10 Dàn giáo thép (bộ) Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê100
11 Ván khuôn thép (m2) Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê250
12 Máy ren ống Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy cắt ống Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Đồng hồ đo áp suất (kiểm tra áp lực đường ống) Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
15 Đồng hồ đo áp suất (kiểm tra áp lực đường ống) Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Đồng hồ vạn năng (đo được điện trở, điện áp thiết bị) Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->