Gói thầu: Xây dựng công trình và thi công lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và thi công lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 21:08:00 đến ngày 2022-02-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,084,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: ít nhất 3 hợp đồng (2 hợp đồng về xây dựng dân dụng; 1 hợp đồng về PCCC); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân dự thuộc biên chế nhà thầu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 02 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công - phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công - Phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành PCCC, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Nhân sự có trình độ cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật, đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, lái xe máy, thợ điện, PCCC .........), trong đó phải có ít nhất 70% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (có dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng 1 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 12-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ đo áp suất (kiểm tra áp lực đường ống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ đo áp suất (kiểm tra áp lực đường ống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng (đo được điện trở, điện áp thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và thi công lắp đặt thiết bị Trường tiểu học và THCS Phan Bội Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu khác theo yêu của Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ,
Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai,
SĐT:02693738267;
Đ/c mail. [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; Điện thoại/fax : 0269 3 738 269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ - Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - SĐT: 0269 3 738270 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,1625 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,8391 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25,2813 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7544 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,0017 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7768 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16,01 | m3 |
| 12 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,0495 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,9584 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6185 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8152 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8648 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất bể PCCC) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6297 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6297 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,484 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,484 | m2 |
| 23 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,872 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,114 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6954 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,4705 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 19,6138 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,3005 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,3035 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8338 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 27,2246 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,8882 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,4284 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,3676 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm cầu thang, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2801 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,4053 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,2186 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3303 | tấn |
| 45 | Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 225 | md |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8375 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 60,2476 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 405,189 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 174,937 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 74,722 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 87,371 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 129,31 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 121,86 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 123,08 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 165,74 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 823,908 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 423,107 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 284,4958 | m2 |
| 63 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 64 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 80,994 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21,318 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,786 | m2 |
| 69 | Bản lề cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 70 | Chốt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Tay nắm cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Kính trắng dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 60,32 | m2 |
| 73 | Ron kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 496,48 | md |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép la | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,0261 | tấn |
| 77 | ổ khoá cửa Việt Tiệp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 83,4048 | m2 |
| 79 | Gia công lan can thép ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,455 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 165,3088 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,4788 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,874 | m3 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,7363 | tấn |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,1774 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn pha 80w | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp công tắc đôi + đế + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba + đế + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng sơn tĩnh điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Con son đón điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d16mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 30 | Bulong M12 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | ốc siết cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Hàn hóa nhiệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 33 | thép tấm dày 5mm(KT200X200) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,141 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,169 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 27,91 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,6506 | m3 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48,87 | m2 |
| 9 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 27,91 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 76,78 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 588,615 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 588,615 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 974,25 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 974,25 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp bề mặt tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 29,575 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 29,575 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 163,0643 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 163,0643 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 313,845 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 313,845 | m2 |
| 23 | Đục lớp granito | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 34,15 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,8641 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,8641 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,1886 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp công tắc đôi + đế + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba + đế + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện tổng sơn tĩnh điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 35x50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| E | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,8671 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,6344 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,9052 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,5861 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,3371 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 79,17 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 79,17 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 95,36 | m2 |
| 16 | Láng bể nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 84,08 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 95,36 | m2 |
| 18 | Quét nước sika chống thấm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 163,25 | m2 |
| 19 | Nắp bể bằng thép tấm dày 2mm KT: 0.9X0.9m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8687 | 100m3 |
| F | HÀNG RÀO KÍN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,99 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,598 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 29,1074 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,5864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4711 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 23,847 | m3 |
| 10 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 345,1028 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 200,72 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 403,9028 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 70,1772 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 70,1772 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,982 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 5 | Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 133 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,308 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4571 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,0819 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 19,6825 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 44,208 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,6175 | m2 |
| 8 | Chà vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36,585 | m2 |
| 9 | Chà vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 38,307 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,0868 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5303 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,445 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4909 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 24 | Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 28,9 | md |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 19,193 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,5914 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18,056 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24,3157 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 56,363 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 58,3107 | m2 |
| 35 | chà vệ sinh trên sê nô | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m2 |
| 37 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5 ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 38 | ổ khoá cửa solex | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ LEDBU09 12W | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PVC, đk 34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | LĐ măng xông ren trong đồng, đk 27 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt d34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt lavapo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van phao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy và đầu bơm có thông số kỹ thuật: H=90-75m; Q=40-80m3/h; P=22HP; Khởi động bằng điện và tay | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều D21 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D21 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép đường kính D21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bồn nước mồi 300 lít | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 25 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x330x210 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Búa tạ 5kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Kìm cộng lực 24inch | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Găng tay chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 32 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ủng chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 34 | Mũ chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (108x0,5x0,2)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (108x0,5x0,2)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m³ |
| 37 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (130x0,5x0,4)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26 | m³ |
| 38 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (130x0,5x0,4)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26 | m³ |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy Beam (tích cực, thụ động) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (phát, thu) |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kỹ thuật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp trục chính 10x2x0.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D32/25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (50x0,5x0,2)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (50x0,5x0,2)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| 16 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính (90x0,5x0,4)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | m³ |
| 17 | Đắp đất lắp đặt đường cáp trục chính (90x0,5x0,4)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | m³ |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy và đầu bơm có thông số kỹ thuật: H=90-75m; Q=40-80m3/h; P=22HP; Khởi động bằng điện và tay | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: ít nhất 3 hợp đồng (2 hợp đồng về xây dựng dân dụng; 1 hợp đồng về PCCC); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân dự thuộc biên chế nhà thầu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 02 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công - phần xây dựng | 1 | a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công - Phần PCCC | 1 | a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành PCCC, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a) Nhân sự có trình độ cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật, đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, lái xe máy, thợ điện, PCCC .........), trong đó phải có ít nhất 70% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (có dung tích gàu | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Vận thăng 1 Tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >5 Tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy trộn 250L | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Dàn giáo thép (bộ) | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 100 |
| 11 | Ván khuôn thép (m2) | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 250 |
| 12 | Máy ren ống | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt ống | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Đồng hồ đo áp suất (kiểm tra áp lực đường ống) | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Đồng hồ đo áp suất (kiểm tra áp lực đường ống) | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng (đo được điện trở, điện áp thiết bị) | Có cam kết sẵn sàng huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi