Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203531-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 05:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Luật
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220203525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 21:28:00 đến ngày 2022-02-16 05:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,057,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17281E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc.+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 (hai) công trình tương tự trở lên..+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông , Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ , Kèm theo đăng ký, đăng kiểm chứng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Luật
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp sân vườn và xây dựng nhà rèn luyện thể chất trường tiểu học Yên Luật, huyện Hạ Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Luật , địa chỉ: Khu 4, xã Yên Luật, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Luật, Địa chỉ: Xã Yên Luật, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ ; - Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy; - Phòng KTHT huyện Hạ Hòa; - Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Phú Hà.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Luật , địa chỉ: Khu 4, xã Yên Luật, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Luật, Địa chỉ: Xã Yên Luật, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Luật, Địa chỉ: Xã Yên Luật, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hà Hòa , Địa chỉ: TT Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Luật, Địa chỉ: Xã Yên Luật, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Hạ Hòa, Địa chỉ: TT Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,448m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,448m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,448m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( tính 30% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,94721m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (( tính 70% máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7688100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6155m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4624100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8217100m3
13Bu lông M20, L=800 ( bao gồm hàn rọ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,6929m3
15Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V472,441m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2024tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2024tấn
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,367tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,367tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,62451m2
21Tăng đơ M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9852100m2
23Máng nước dập rông 300mm dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74m
24Gia công các kết cấu thép giá đỡ máng thép fi16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1298tấn
25Gia công các kết cấu thép giá đỡ máng thép hộp 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1036tấn
26Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2334tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,97221m2
28Lắp đặt đèn HIBAY 100W (tương đương Đèn LED Highbay 100W RẠNG ĐÔNG Siêu Sáng, Siêu Tiết Kiệm Điện (Model D HB03L 290/100W))Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
29Hộp cầu dao Bảng điện nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
32Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33Lắp đặt các automat MCCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
38Ống nhựa bảo hộ D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
40Ống thép treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
41Ống thép treo bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
43Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
44Lắp đặt chếch nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
45Lắp đặt Cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
46Đai INOX giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN VƯỜN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
4Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
5Giải toả cành cây gẫy, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cây
6Vận chuyển thải cây được giải toảMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuyến
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8047m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1656m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1656m3
10Đào, di chuyển cây hoa bụiMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,228100m3
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,10051m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2228100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2228100m3/1km
15Vệ sinh, đục nhám nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.021,51m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,76m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,3555m3
18Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.836,71m2
19Đào giảm chiều cao nền bằng máy 70%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5706100m3
20Đào giảm chiều cao nền bằng thủ công 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4561m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V97,824m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V97,824m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,23031m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8942m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9595m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,907m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4992m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1456m3
30Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,868m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,907m2
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,32211m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7532m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9536m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1827m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,9152m2
37Ốp gạch viền tường 240x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V138,9152m2
38đắp đất màu vào bồn hoa ( bao gồm vận chuyển, nhân công )Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,7077m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0076m3
40Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8091m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8091m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8091m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,51371m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0076m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7311m3
46Xúc đất còn thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V64,5137m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V77,4164m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V77,4164m3
49Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,478m3
50Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6238m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,92m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,95m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3669m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,657100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2491cấu kiện
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,952100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17281E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc.+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 (hai) công trình tương tự trở lên..+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông , Kèm theo hoá đơn chưng minh đục bê tông1
2 Máy đầm dùi, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥1,1kW1
3 Máy cắt uốn, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥ 5kW1
4 Máy hàn, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥ 23kW1
5 Máy cắt gạch, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥ 1,7kW1
6 Máy trộn vữa, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥ 150L1
7 Máy trộn bê tông, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥ 250L1
8 Máy phát điện, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥ 5,5kW1
9 Ô tô tự đổ , Kèm theo đăng ký, đăng kiểm chứng minh Công suất ≥ 7 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->