Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203350-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 21:18:00 đến ngày 2022-02-18 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,773,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5541092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5547E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực)hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Tối thiểu có 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.823.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dânvà hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện thi công về phòng cháy chữa cháy (Có Văn bằng về phòng cháy và chữa cháy hoặc Văn bằng khác và có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy)- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi côngquản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước≥ 2kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Nam Lý, huyện Lý Nhân
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa , địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nam Lý. Địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa; Địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng Sở xây dựng tỉnh Hà Nam. -Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa , địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nam Lý. Địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Chứng chỉ đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nam Lý. Địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.117,5081m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V37,6139m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6139m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.061,1982m2
5Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V56,6211m2
7Đắp cát tôn nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m3
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,6211m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V223,752m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V223,752m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.523,8536m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.886,5005m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V965,4296m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.688,689m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V768,8402m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V402,6298m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.219,9691m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V407,484m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V157,46m
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160,38m
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V400,8m
22Tháo dỡ trần nhựa khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V53,4645m2
23Làm trần bằng tấm nhựa KT 600*600Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4645m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.025,751m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,8866m2
26Phá dỡ lớp láng granito tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V151,801m2
27Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V135,805m2
28Trát granitô gờ chỉ tam cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,32m
29Trát granitô tay vịn lan can hàng lang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,996m2
30Cạo rỉ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V33,7894m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,7894m2
32Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
33Sơn tay vịn cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
34Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V407,196m2
35Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V360,5094m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,5094m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V407,196m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V706,49m2
39Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V465,9m
40Cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V205,35m2
41Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa 4 cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
42Cột nhựa lõi thép gia cường cửaMô tả kỹ thuật theo chương V111m
43Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V205,351m2
44Tháo dỡ chốt khóa bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V441,488m2
46Sơn cửa, khuôn cửa, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V441,488m2
47Cạo rỉ cửa sắt xếp ĐS2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
48Sơn cửa ĐS2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,211m2
49Lắp dựng cửa ĐS2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
50Bản lề Việt Tiệp 08125-304Mô tả kỹ thuật theo chương V570bộ
51Chốt cửa sổ Việt tiệp 10300-304Mô tả kỹ thuật theo chương V137bộ
52Bộ chùy cửa đi Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
53Khóa cửa Việt Tiệp 01602Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Lắp chốt ngang, dọc, bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4661 chốt
55Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V970,11m
56Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V425,0951m2
57Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V99,445m2
58Vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V55,305m2
59Sửa chữa bảo dưỡng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V44,14m2
60Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V99,445m2
61Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V37,98m2
62Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
63Cửa lật chữ A nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
64Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
65Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
66Vách ngăn nhựa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V22,05m2
67Lắp dựng vách nhựa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,05m2
68Đố cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V205,6m
69Khuôn cửa kép cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7m
70Nẹp cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
71Panô kính cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
72Lắp dựng đố cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,051m
73Lắp dựng khuôn cửa kép cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V205,61m
74Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V781m2
75Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V211,0598m2
76Phá dỡ lớp panel chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo chương V30,3853m3
77Láng sê nô, mái hắt, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V514,9128m2
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8346m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6909m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7901100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1473tấn
83Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2151m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,796m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,796m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,92m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,716m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,796m2
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5383tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ,vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V94,58491m2
91Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
92Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5383tấn
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4915tấn
94Sơn xà gồ thép C100x50x20x3.5, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,6381m2
95Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V336cái
96Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V312cái
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4915tấn
98Lợp mái bằng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9591100m2
99Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V40,9m
100Tháo dỡ quạt trần bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
101Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
102Tháo dỡ đèn Led đôi, đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
103Tháo dỡ tủ điện, tủ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
104Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, attomat, cầu dao, hộp đấu dây, hệ thống điện còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
105Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
106Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
107Lắp đặt đèn Led đôi 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
108Lắp đặt đèn Led ốp trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
109Tủ điện tổng T1: 600x400x250 Tôn 1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
110Tủ điện tổng T2,T3: 300x200x150 Tôn 1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
111Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
112Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Lắp đặt tủ điện, tủ bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
114Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Bảng chỉ dân phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
120Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
124Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Hộp Automat nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt các automat 2 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
127Lắp đặt cầu dao 1 pha 150 AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
129Đế âm, mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V174bộ
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE /PVC(3x35+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE /PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V364,7m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V676,8m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V843,5m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.650m
137Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
138Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V192m
141Kéo rải dây tiếp địa D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V78m
142Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
143Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
144Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
145Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
146Tháo dỡ đường ống thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
147Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
150Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
153Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
154Lắp đặt ống uUPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
155Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt cút UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt chếch UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
158Lắp đặt Y -UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
159Lắp đặt măng xông UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Lắp đặt ống nhựa UPVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
161Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
162Lắp đặt măng xông UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
164Lắp đặt tê UPVC 90/60, nhựa nối bằng p/p dán keo -Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
165Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
166Lắp đặt cút UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Lắp đặt chếch UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
168Lắp đặt măng xông UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt tê UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt Y UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Lắp đặt ống U PVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V52100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
175Tê nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
181Khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
183Tê ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
185Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
187Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
189Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
192Máy bơm nước Q=6 m3/h; H = 30m tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m
196Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
197Đai, vít nở inox định vị đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V220bộ
198Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
199Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1077m3
200Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9856m3
201Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1077m3
202Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,248m2
203Ốp bồn hoa bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V21,868m2
204Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,7904m3
205Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V173,7025m3
206Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V173,7025m3
207Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V173,7025m3
208Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V173,7025m3
209Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V173,7025m3
210Bốc xếp sắt thép các loại, bốc xếp sen hoa cửa (để vận chuyển xuống vị trí sơn sửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3874tấn
211Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,3874tấn
212Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,3874tấn
213Bốc xếp cửa (để vận chuyển xuống vị trí sơn sửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6839m3
214Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,6839m3
215Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,6839m3
216Dọn dẹp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4công
217Bạt lưới che phủ công trình trong quá trình cải tạo sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V1.283,04m2
218Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V16,7508100m2
B NHÀ 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V861,1232m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V33,0043m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0043m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V861,1232m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.694,7407m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.297,6449m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V756,4961m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.298,095m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V481,7026m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V203,5474m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V903,8873m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V349,7612m2
13Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V167,82m
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,88m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V330,24m
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.887,232m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.117,4434m2
18Phá dỡ lớp láng granito tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V103,7616m2
19Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V103,7616m2
20Trát granitô gờ chỉ tam cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V174,4m
21Cạo rỉ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,2194m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,2194m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
24Sơn tay vịn cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
25Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V211,55m2
26Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V163,002m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,002m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V211,55m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V243,595m2
30Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V565,55m
31Cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
32Phụ kiện cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
33Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V79,921m2
34Tháo dỡ chốt khóa, bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa, khuôn cửa và vệ sinh kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V165,831m2
36Sơn cửa, khuôn cửa, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,831m2
37Bản lề Việt Tiệp 08125-304Mô tả kỹ thuật theo chương V319bộ
38Chốt cửa sổ Việt tiệp 10300-304Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
39Bộ chùy cửa đi Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
40Khóa cửa Việt Tiệp 01602Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
41Lắp chốt ngang, dọc, bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V3021 chốt
42Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V347,151m
43Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V163,6751m2
44Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V33,684m2
45Vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,724m2
46Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,724m2
47Sửa chữa, bảo dưỡng vách kính V2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
48Đố cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,5m
49Khuôn cửa kép cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5m
50Nẹp cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
51Panô kính cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
52Tháo dỡ khuônMô tả kỹ thuật theo chương V131,42m
53Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V150,2146m2
54Phá dỡ panel chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo chương V26,8944m3
55Láng sê nô, mái hắt, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V419,159m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5293m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6266100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2102tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9924tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5583m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,356m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,356m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,9552m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,3112m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,356m2
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7252tấn
67Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7252tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V62,20731m2
69Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,617tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V171,97891m2
72Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
73Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,617tấn
75Lợp mái bằng tôn lạnh màu cán sóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8829100m2
76Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
77Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
78Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Tháo dỡ đèn Led đôi, đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
80Tháo dỡ tủ điện, tủ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, attomat, cầu dao, hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
82Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
83Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp đặt đèn Led đôi 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
85Lắp đặt đèn Led ốp trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
86Tủ điện tổng T1: 600x400x250 Tôn 1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
87Tủ điện tổng T2,T1: 300x200x150 Tôn 1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
88Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
89Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
90Lắp đặt tủ điện, tủ bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
91Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Bảng chỉ dân phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
96Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt các automat 2 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
102Lắp đặt cầu dao 1 pha 150 AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
104Đế âm, mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE /PVC(3x25+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE /PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
112Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
113Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,5m
116Kéo rải dây thép tiếp địa D18Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
117Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
118Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,662100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
121Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
122Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt Y PVC D90 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Đai, vít nở inox định vị đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
125Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5427m3
127Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064m3
128Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064m3
129Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,112m2
130Ốp bồn hoa bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V17,892m2
131Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,7376m3
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,267100m2
133Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V130,8894m3
134Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V130,8894m3
135Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V130,8894m3
136Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V130,8894m3
137Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V130,8894m3
138Bạt lưới che phủ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.226,7m2
C NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V437,866m2
2Tháo dỡ gạch ốp tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V26,877m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V22,1785m3
4Phá dỡ hè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1785m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V400,261m2
7Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V37,605m2
8Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,605m2
9Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,877m2
10Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.573,7335m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V505,4768m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V153,7m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V148,788m2
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,605m2
16Tháo dỡ mái ngói cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V399,7035m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.425,432m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,009m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4696m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V485,848m2
22Ốp tường trụ, cột - gạch cemaric 300*450, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V173,586m2
23Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,986m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V121,56m
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.049,145m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V584,394m2
27Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V37,605m2
28Lắp dựng con sơn bê tông trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Tháo dỡ sen hoa thépMô tả kỹ thuật theo chương V77,6078m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V196,68m2
31Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V177,6m
32Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V29,25m
33Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
34Cạo rỉ sen hoa thépMô tả kỹ thuật theo chương V247,44m2
35Sơn sen hoa thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,441m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V77,6078m2
37Cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,07m2
38Phụ kiện cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V20,071m2
40Cửa sổ panô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V54,09m2
41Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V54,091m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V324,723m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V324,723m2
44Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V324,7231m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,02m2
46Sơn của sắt xếp các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,02m2
47Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V1351m
48Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
49Phá lớp vữa trát granito lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,4848m2
50Trát granitô tay vịn lan can hàng lang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9998m2 
51Cạo rỉ lan can cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V182,04m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,041m2
53Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can tay vịn thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,121m2
55Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,6795100m2
56Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,511tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,44161m2
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,511tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6795100m2
60Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Tháo dỡ bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
66Tháo dỡ tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
68Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
69Lắp đặt đèn Led đôi 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
70Lắp đặt đèn Led ốp trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
71Tủ điện tổng : 600x400x250 Tôn 1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
72Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
75Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt các automat 2 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
79Đế âm, mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
80Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XPLE/PVC(2x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE /PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE /PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE /PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE /PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
88Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
89Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Kéo rải dây thu sét D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,5m
92Kéo rải dây thu sét D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
93Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
94Máy bơm nước Q=6 m3/h; H = 30m tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
96Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt phao tự động - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt xả cặn, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
109Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
118Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Thoát sàn inox, (cả chụp phễu thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
121Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt Y-UPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
125Lắp đặt côn - UPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt cút nhựa - UPVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
127Lắp đặt chếch UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
128Lắp tê UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
129Lắp đặt tê - UPVC -D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
133Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt cút - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
136Lắp đặt cút- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
137Lắp đặt Tê nhựa- Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt Tê - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140Lắp đặt côn nhựa Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
142Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt côn nhựa Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
146Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính uPVC 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
147Lắp cút nhựa, ĐK uPVC 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
149Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
152Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
153Bàng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
154Bốc xếp mái tôn cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,679100m2
155Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V83,0977m3
156Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V83,0977m3
157Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V83,0977m3
158Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,0977m3
159Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,0977m3
160Bốc xếp sắt thép các loại, bốc xếp sen hoa cửa (để vận chuyển xuống vị trí sơn sửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,986tấn
161Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,986tấn
162Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,986tấn
163Bạt lưới che phủ công trình trong quá trình cải tạo sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V562,5m2
164Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,625100m2
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,3415m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8272m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2494100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1399100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2525m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2132m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2144tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6459m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3/1km
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7502m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4114m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2694m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,2694m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V44,968m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
28Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6145tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,06761m2
30Mũi giáo gangMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
31Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Tôn dậpMô tả kỹ thuật theo chương V5,0325m2
33Bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Then ngang+ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Chi tiết gang:Mô tả kỹ thuật theo chương V54ck
36Mô tơ cổng, cánh tay đònMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V23,628m2
38Gia công, lắp dựng bảng tên bằng tấm aluminium chữ inox ánh vàng đồng (bao gồm khung inox, mặt bưng inox và chữ mạ vàng theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Đèn tròn trụ cổng (Cầu trang trí SV3A - D400) không bao gồm bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 25 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8536100m3
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V117,2559100m
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,761m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5773100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2266m3
56Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3994m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8659100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2905tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3951tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5248m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0219100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3/1km
64Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,306m3
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4565m3
66Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6377m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.179,1325m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V157,4232m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.336,5557m2
70Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6282100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,963100m2
73Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4553tấn
74Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9573tấn
75Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V761cấu kiện
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5436m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90,6m2
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2899100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2914tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6289tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,06m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V761cấu kiện
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0075100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,375m3
87Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6875m3
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V281,25m2
89Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V212,5m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,75m2
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0001100m2
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5409tấn
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0008m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6011cấu kiện
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4717100m3
96Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,903m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m2
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8061m3
99Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7205m3
100Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,48m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0801100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m3/1km
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
106Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1134tấn
107Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5832m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
110Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9321100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9321100m3
112Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9321100m3/1km
113Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,0812100m2
114Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7404100m3
115Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7755m3
116Mua ni longMô tả kỹ thuật theo chương V375,51m2
117Rải giấy ni longMô tả kỹ thuật theo chương V375,51100m2
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,551m3
119Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V193,2848m2
120Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V56,9452m2
121Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V69,372m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,6992m2
123Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,3292m2
124Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,184m2 
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V242,182m2
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1562m3
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,124m2
128Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9452m2
E NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V22,9383m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,498m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3577100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3577100m3/1km
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2926100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3943100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3069m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5069tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8312tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5006m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6546m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2427tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3049m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2095100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9426100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2247100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4894m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7987m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0328m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1599m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2541m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,509m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,509m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6885m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1608m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3432tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0328m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,816tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2232m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8566100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3882tấn
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6342m3
60Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6349m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,258m3
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện KT 300* 3000 mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5248m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V164,452m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,492m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,7m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,28m
71Ốp tường kt 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,442m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,492m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,592m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5356m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4963m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,704m2
77Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
78Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
79Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
81Phụ kiện cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
82Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,911m2
83Vách ngăn composite chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V81,172m2
84Cửa vách ngăn Composite tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
85Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V10,081m2
86Lắp dựng vách compositeMô tả kỹ thuật theo chương V81,172m2
87Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt cầu dao 20 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
95Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Từ bể chứa lên técMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm - Từ téc đến thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, đến thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
106Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
110Lắp đặt T thu D40-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt T thu D32-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
112Lắp đặt T thu D25-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
113Lắp đặt côn thu PPR D40-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt côn thu PPR D32-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt T ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt T ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt T ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
123Lắp đặt cút nhựa UPVC p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt chếch ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
125Lắp đặt chếch ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
126Lắp đặt chếch ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
127Lắp đặt chếch ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
128Lắp đặt T ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt côn thu ống uPVC D60-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
130Lắp đặt Y 110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
131Lắp đặt Y 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt Y 60Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
133Máy bơm nước Q=6m3/h, máy bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
135Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
136Lắp 1 vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
139Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
141Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,011m2
5Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14100m
6Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m
7Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
15Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT1200*600*200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
20Vòi chữa cháy trung quốc D65-13bar dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
21Lăng phun nước chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Khớp nối 2 đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT600*500*180Mô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
24Lắp đặt van ren - Đường kính65mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
25Bình chữa cháy khí Co2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V22bình
26Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V63bình
27Kệ đựng 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
28Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
30Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V70chiếc
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
34Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5L/S, H=60MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Máy bơm bù áp Q=1/S,H=65MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=22.5L/S, H=60MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
40Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
43Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt rọ hút máy bơm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt rọ hút máy bơm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cặp bích
54Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
55Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
56Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Gioăng cao su các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
61Lắp đặt van chặn - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,4421m2
69Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
70Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
71Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8,610 đầu
72Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11,25 đèn
73Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 nút
75Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 chuông
76Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
77Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.316m
82Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.876m
84Lắp đặt hộp ghen vuông 60x25mm lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V440m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86hộp
87Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V320,3m
88Lắp đặt hộp ghen vuông 60x25mm lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V499m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V989m
90Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10,45 đèn
91Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,45 đèn
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5541092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5547E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực)hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Tối thiểu có 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.823.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dânvà hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
3 Kỹ thuật thi công PCCC 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện thi công về phòng cháy chữa cháy (Có Văn bằng về phòng cháy và chữa cháy hoặc Văn bằng khác và có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy)- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
4 Kỹ thuật thi côngquản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đầm bàn ≥1kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Máy đầm cóc≥ 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy đào ≤0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
9 Ô tô tự đổ≥ 7T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy bơm nước≥ 2kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->