Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 21:18:00 đến ngày 2022-02-18 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,773,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5541092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5547E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực)hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Tối thiểu có 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.823.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dânvà hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện thi công về phòng cháy chữa cháy (Có Văn bằng về phòng cháy và chữa cháy hoặc Văn bằng khác và có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy)- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi côngquản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước≥ 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Nam Lý, huyện Lý Nhân 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Chứng chỉ đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Nam Lý. Địa chỉ: xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,5081 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6139 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6139 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,1982 | m2 |
| 5 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6211 | m2 |
| 7 | Đắp cát tôn nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6211 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,752 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,752 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.523,8536 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.886,5005 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,4296 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.688,689 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,8402 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,6298 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,9691 | m2 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,484 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,46 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,38 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,8 | m |
| 22 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4645 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm nhựa KT 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4645 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.025,751 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,8866 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,801 | m2 |
| 27 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,805 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,32 | m |
| 29 | Trát granitô tay vịn lan can hàng lang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,996 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7894 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7894 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 33 | Sơn tay vịn cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,196 | m2 |
| 35 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,5094 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,5094 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,196 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,49 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,9 | m |
| 40 | Cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,35 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa 4 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 42 | Cột nhựa lõi thép gia cường cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 43 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,35 | 1m2 |
| 44 | Tháo dỡ chốt khóa bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,488 | m2 |
| 46 | Sơn cửa, khuôn cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,488 | m2 |
| 47 | Cạo rỉ cửa sắt xếp ĐS2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 48 | Sơn cửa ĐS2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa ĐS2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 50 | Bản lề Việt Tiệp 08125-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | bộ |
| 51 | Chốt cửa sổ Việt tiệp 10300-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | bộ |
| 52 | Bộ chùy cửa đi Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 53 | Khóa cửa Việt Tiệp 01602 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp chốt ngang, dọc, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | 1 chốt |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,1 | 1m |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,095 | 1m2 |
| 57 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,445 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,305 | m2 |
| 59 | Sửa chữa bảo dưỡng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,14 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,445 | m2 |
| 61 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 63 | Cửa lật chữ A nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 66 | Vách ngăn nhựa PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách nhựa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 68 | Đố cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6 | m |
| 69 | Khuôn cửa kép cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | m |
| 70 | Nẹp cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 71 | Panô kính cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng đố cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | 1m |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa kép cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6 | 1m |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1m2 |
| 75 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0598 | m2 |
| 76 | Phá dỡ lớp panel chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3853 | m3 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,9128 | m2 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8346 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6909 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7901 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1473 | tấn |
| 83 | Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2151 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,796 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,796 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,92 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,716 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,796 | m2 |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5383 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ,vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5849 | 1m2 |
| 91 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5383 | tấn |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4915 | tấn |
| 94 | Sơn xà gồ thép C100x50x20x3.5, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,638 | 1m2 |
| 95 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 96 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4915 | tấn |
| 98 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9591 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m |
| 100 | Tháo dỡ quạt trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 101 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 102 | Tháo dỡ đèn Led đôi, đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 103 | Tháo dỡ tủ điện, tủ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, attomat, cầu dao, hộp đấu dây, hệ thống điện còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 109 | Tủ điện tổng T1: 600x400x250 Tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 110 | Tủ điện tổng T2,T3: 300x200x150 Tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 111 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 112 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện, tủ bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 114 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Bảng chỉ dân phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Hộp Automat nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 150 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 129 | Đế âm, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | bộ |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE /PVC(3x35+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE /PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,7 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,8 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,5 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.650 | m |
| 137 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 138 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 141 | Kéo rải dây tiếp địa D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 142 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 143 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 144 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 145 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 153 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống uUPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y -UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng xông UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng xông UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê UPVC 90/60, nhựa nối bằng p/p dán keo - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng xông UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống U PVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 175 | Tê nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 181 | Khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 185 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 189 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 192 | Máy bơm nước Q=6 m3/h; H = 30m tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 197 | Đai, vít nở inox định vị đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bộ |
| 198 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1077 | m3 |
| 200 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | m3 |
| 201 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1077 | m3 |
| 202 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,248 | m2 |
| 203 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,868 | m2 |
| 204 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7904 | m3 |
| 205 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7025 | m3 |
| 206 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7025 | m3 |
| 207 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7025 | m3 |
| 208 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7025 | m3 |
| 209 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7025 | m3 |
| 210 | Bốc xếp sắt thép các loại, bốc xếp sen hoa cửa (để vận chuyển xuống vị trí sơn sửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3874 | tấn |
| 211 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3874 | tấn |
| 212 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3874 | tấn |
| 213 | Bốc xếp cửa (để vận chuyển xuống vị trí sơn sửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6839 | m3 |
| 214 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6839 | m3 |
| 215 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6839 | m3 |
| 216 | Dọn dẹp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 217 | Bạt lưới che phủ công trình trong quá trình cải tạo sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,04 | m2 |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7508 | 100m2 |
| B | NHÀ 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,1232 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0043 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0043 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,1232 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.694,7407 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297,6449 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,4961 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.298,095 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,7026 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,5474 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,8873 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,7612 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,82 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,88 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,24 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.887,232 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,4434 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7616 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7616 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4 | m |
| 21 | Cạo rỉ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2194 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2194 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 24 | Sơn tay vịn cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,55 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,002 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,002 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,55 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,595 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,55 | m |
| 31 | Cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ chốt khóa, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa, khuôn cửa và vệ sinh kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,831 | m2 |
| 36 | Sơn cửa, khuôn cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,831 | m2 |
| 37 | Bản lề Việt Tiệp 08125-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | bộ |
| 38 | Chốt cửa sổ Việt tiệp 10300-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 39 | Bộ chùy cửa đi Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 40 | Khóa cửa Việt Tiệp 01602 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp chốt ngang, dọc, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | 1 chốt |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,15 | 1m |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,675 | 1m2 |
| 44 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,684 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,724 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,724 | m2 |
| 47 | Sửa chữa, bảo dưỡng vách kính V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 48 | Đố cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | m |
| 49 | Khuôn cửa kép cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m |
| 50 | Nẹp cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 51 | Panô kính cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,42 | m |
| 53 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,2146 | m2 |
| 54 | Phá dỡ panel chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8944 | m3 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,159 | m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5293 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9924 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5583 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,356 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,356 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9552 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3112 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,356 | m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7252 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7252 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2073 | 1m2 |
| 69 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,617 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,9789 | 1m2 |
| 72 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 73 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,617 | tấn |
| 75 | Lợp mái bằng tôn lạnh màu cán sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8829 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 77 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 78 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Tháo dỡ đèn Led đôi, đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 80 | Tháo dỡ tủ điện, tủ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, attomat, cầu dao, hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 86 | Tủ điện tổng T1: 600x400x250 Tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Tủ điện tổng T2,T1: 300x200x150 Tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 88 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 89 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện, tủ bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 91 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Bảng chỉ dân phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 150 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 104 | Đế âm, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE /PVC(3x25+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE /PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 112 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 113 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5 | m |
| 116 | Kéo rải dây thép tiếp địa D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 117 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 122 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y PVC D90 nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Đai, vít nở inox định vị đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 125 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5427 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | m3 |
| 128 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | m3 |
| 129 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m2 |
| 130 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,892 | m2 |
| 131 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7376 | m3 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,267 | 100m2 |
| 133 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8894 | m3 |
| 134 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8894 | m3 |
| 135 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8894 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8894 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8894 | m3 |
| 138 | Bạt lưới che phủ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,7 | m2 |
| C | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,866 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,877 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1785 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1785 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,261 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,605 | m2 |
| 8 | Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,605 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,877 | m2 |
| 10 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573,7335 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,4768 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,788 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,605 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,7035 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.425,432 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,009 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4696 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,848 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - gạch cemaric 300*450, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,586 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,986 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,56 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.049,145 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,394 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,605 | m2 |
| 28 | Lắp dựng con sơn bê tông trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Tháo dỡ sen hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6078 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,68 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m |
| 32 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m |
| 33 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ sen hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,44 | m2 |
| 35 | Sơn sen hoa thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,44 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6078 | m2 |
| 37 | Cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | 1m2 |
| 40 | Cửa sổ panô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,09 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,09 | 1m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,723 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,723 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,723 | 1m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 46 | Sơn của sắt xếp các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1m |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát granito lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4848 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn lan can hàng lang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9998 | m2 |
| 51 | Cạo rỉ lan can cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,04 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,04 | 1m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can tay vịn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | 1m2 |
| 55 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6795 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4416 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6795 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Tháo dỡ bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 66 | Tháo dỡ tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 71 | Tủ điện tổng : 600x400x250 Tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 79 | Đế âm, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XPLE/PVC(2x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE /PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE /PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE /PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE /PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 88 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thu sét D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5 | m |
| 92 | Kéo rải dây thu sét D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 93 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 94 | Máy bơm nước Q=6 m3/h; H = 30m tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt phao tự động - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt xả cặn, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Thoát sàn inox, (cả chụp phễu thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y-UPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn - UPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa - UPVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 128 | Lắp tê UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê - UPVC -D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa- Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính uPVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp cút nhựa, ĐK uPVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 149 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 152 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 153 | Bàng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 154 | Bốc xếp mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | 100m2 |
| 155 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0977 | m3 |
| 156 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0977 | m3 |
| 157 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0977 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0977 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0977 | m3 |
| 160 | Bốc xếp sắt thép các loại, bốc xếp sen hoa cửa (để vận chuyển xuống vị trí sơn sửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | tấn |
| 161 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | tấn |
| 162 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | tấn |
| 163 | Bạt lưới che phủ công trình trong quá trình cải tạo sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,5 | m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3415 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2525 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2132 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6459 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7502 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4114 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2694 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2694 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,968 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 28 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6145 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0676 | 1m2 |
| 30 | Mũi giáo gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 31 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0325 | m2 |
| 33 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Then ngang+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Chi tiết gang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | ck |
| 36 | Mô tơ cổng, cánh tay đòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,628 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng bảng tên bằng tấm aluminium chữ inox ánh vàng đồng (bao gồm khung inox, mặt bưng inox và chữ mạ vàng theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Đèn tròn trụ cổng (Cầu trang trí SV3A - D400) không bao gồm bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 25 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8536 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2559 | 100m |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,761 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5773 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2266 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3994 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8659 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2905 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3951 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5248 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0219 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3/1km |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,306 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4565 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6377 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179,1325 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4232 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,5557 | m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6282 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4553 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9573 | tấn |
| 75 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1cấu kiện |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5436 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2899 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2914 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6289 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1cấu kiện |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0075 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,375 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6875 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,25 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,5 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,75 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0001 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5409 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0008 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601 | 1cấu kiện |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4717 | 100m3 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8061 | m3 |
| 99 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7205 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3/1km |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5832 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 110 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9321 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9321 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9321 | 100m3/1km |
| 113 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0812 | 100m2 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7404 | 100m3 |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7755 | m3 |
| 116 | Mua ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,51 | m2 |
| 117 | Rải giấy ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,51 | 100m2 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,551 | m3 |
| 119 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2848 | m2 |
| 120 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9452 | m2 |
| 121 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,372 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6992 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3292 | m2 |
| 124 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,182 | m2 |
| 126 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1562 | m3 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,124 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9452 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9383 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,498 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2926 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3069 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8312 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5006 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6546 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9426 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4894 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7987 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0328 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1599 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,509 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,509 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6885 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1608 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0328 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2232 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8566 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3882 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6342 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6349 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện KT 300* 3000 mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5248 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,452 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,492 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,28 | m |
| 71 | Ốp tường kt 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,442 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,492 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,592 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5356 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4963 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | m2 |
| 77 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | 1m2 |
| 83 | Vách ngăn composite chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,172 | m2 |
| 84 | Cửa vách ngăn Composite tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng vách composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,172 | m2 |
| 87 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu dao 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Từ bể chứa lên téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm - Từ téc đến thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, đến thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt T thu D40-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt T thu D32-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt T thu D25-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu PPR D40-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu PPR D32-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt T ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt T ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt T ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa UPVC p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 128 | Lắp đặt T ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn thu ống uPVC D60-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 133 | Máy bơm nước Q=6m3/h, máy bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 136 | Lắp 1 vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,01 | 1m2 |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT1200*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Vòi chữa cháy trung quốc D65-13bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 21 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Khớp nối 2 đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy khí Co2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bình |
| 27 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 30 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | chiếc |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5L/S, H=60M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm bù áp Q=1/S,H=65M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=22.5L/S, H=60M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ hút máy bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút máy bơm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Gioăng cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 61 | Lắp đặt van chặn - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,442 | 1m2 |
| 69 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 70 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 71 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 10 đầu |
| 72 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 5 đèn |
| 73 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 nút |
| 75 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 chuông |
| 76 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 77 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.316 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.876 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp ghen vuông 60x25mm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp ghen vuông 60x25mm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 91 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5541092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5547E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực)hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Tối thiểu có 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.823.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dânvà hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện thi công về phòng cháy chữa cháy (Có Văn bằng về phòng cháy và chữa cháy hoặc Văn bằng khác và có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy)- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi côngquản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc≥ 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy đào ≤0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ≥ 7T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy bơm nước≥ 2kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi