Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203347-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211229081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 22:05:00 đến ngày 2022-02-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,091,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.213695E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42739E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5,0
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích (80 đến 150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị từ (0,5 đến 0,8) m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 9,0
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Ánh Hồng, huyện Đức Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng DDA; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ + XÂY MỚI KHỐI CÁC PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,836100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 22,748m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7531,94m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7525,586m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,855,678100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 79,332m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,783tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,184100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 6,37m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 13,735m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,332tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,087tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,305100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 19,821m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,432tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,9tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,455100m2
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,852,787100m3
19Đất đổ nền, đất cấp 3159,593m3
20Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7560,683m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,195m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7561,46m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao 2,058m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 3,157m3
25Lát đá granite bậc tam cấp14,496m2
26Lát gạch Terazzo (400x400)mm14,04m2
27Ốp đá da chân móng25,92m2
28Đắp chỉ chân móng, vữa XM mác 75125,8m
29Trát tường ngoài xây gạch BTKN, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7520,788m2
30Bả bằng bột bả vào tường20,788m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,788m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 10,08m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 5,184m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 11,76m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 5,184m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,395tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,201tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,425tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,148tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật5,117100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 68,929m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,727tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,914tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,98tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,735tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,47tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,645tấn
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng6,826100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200106,932m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,284tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,01tấn
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái11,134100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20029,042m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,158tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,39tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,192tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,581tấn
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,527100m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,336m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,956tấn
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,728100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 20,63m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 22,811m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 83,179m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 175,693m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao 3,244m3
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75267,49m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75602,408m2
70Trát trần, vữa XM mác 751.119,834m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75480,209m2
72Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75127,2m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …85,68m2
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75552,549m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75244,95m2
76Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 752.187,948m2
77Lát đá granite bậc cầu thang56,016m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic (600x600)mm1.026,424m2
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75639,864m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic (300x300)mm116,4m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic (120x600)mm39,406m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic (300x600)mm435,252m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic (300x600)mm287,64m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75439m
85Bả bằng bột bả vào tường1.964,025m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.044,221m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.975,488m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.032,758m2
89Cửa đi khung nhôm hệ 700 màu trắng sửa, kính cường lực dày 4,8ly, không chia ô170,388m2
90Cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sửa, kính cường lực dày 4,8ly, không chia ô84,96m2
91Vách khung nhôm hệ 700 màu trắng sửa,kính cường lực dày 4,8 ly, có chia ô12,96m2
92Lắp dựng cửa khung nhôm255,348m2
93Vách kính khung nhôm mặt tiền12,96m2
94Tay vịn lan can, cầu thang D60x1,6mm143,8m
95Tay vịn lan can, cầu thang D32x1,4mm26,68m
96Lan can ram dốc Inox10,71m2
97Lắp dựng lan can sắt31,228m2
98Lắp dựng khung lam trang trí bằng sắt43,29m2
99Gia công khung lam thép hộp1,214tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửa77,76m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắt0,36tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ148,152m2
103Khung nhôm lambri hệ 700 vách ngăn khu vệ sinh11,52m2
104Gia công xà gồ thép3,531tấn
105Lắp dựng xà gồ thép3,531tấn
106Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu dày 4 zem7,24100m2
107Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m258,3m2
108Đóng trần tôn lạnh + khung nhôm chìm (VL+NC)107,56m2
109Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D150mm44cái
110Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa uPCV, đường kính ống D90mm3,52100m
111Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thông đà uPVC, đường kính ống D34mm0,6100m
112Cung cấp và lắp đặt co nhựa D90mm44cái
113Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,369100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,128100m3
115Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 753,12m3
116Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 5,669m3
117Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 0,988m3
118Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,392m3
119Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7546,436m2
120Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,033m3
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,078tấn
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,036100m2
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu10cấu kiện
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
125Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,001100m3
126Đào kênh mương, chiều rộng 0,614100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,597100m3
128Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18cm236m
129Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2mm2,36100m
130Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1,8mm0,05100m
131Cung cấp và lắp đặt côn nhựa 90o, đường kính D34mm5cái
132Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính D=34x27mm5cái
133Cung cấp và lắp đặt co ren trong, đường kính D27mm5cái
134Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D34mm12cái
135Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D27mm5cái
136Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D27mm5bộ
137Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114x4,9mm0,84100m
138Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D90x3,8mm1,3100m
139Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42x2,1mm0,18100m
140Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34x2mm0,45100m
141Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27x1,8mm2,1100m
142Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21x1,8mm0,6100m
143Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D90/42mm24cái
144Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D34/27mm50cái
145Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D34/21mm45cái
146Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D27/21mm60cái
147Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 45o D114mm25cái
148Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 45o D90mm40cái
149Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 45o D42mm26cái
150Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90o D34mm30cái
151Cung cấp và lắp đặt Y nhựa PVC D114mm26cái
152Cung cấp và lắp đặt Y nhựa PVC D90mm30cái
153Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm38cái
154Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27mm42cái
155Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm6cái
156Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D27mm6cái
157Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm4cái
158Cung cấp và lắp đặt co 90o khâu ren trong , ngoài D21mm38cái
159Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + Xi phông (người lớn)10bộ
160Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + Xi phông (trẻ em)18bộ
161Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn)2bộ
162Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)8bộ
163Cung cấp và lắp đặt lavabo (người lớn)6bộ
164Cung cấp và lắp đặt lavabo (trẻ em)16bộ
165Cung cấp và lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27mm12bộ
166Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen (inox)10bộ
167Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 100mm32cái
168Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m33bể
169Cung cấp và lắp đặt van phao, đường kính D34mm3cái
170Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần 40W-220V44bộ
171Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần 18W-220V34bộ
172Cung cấp và lắp đặt đèn Led 14W-220V6bộ
173Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W-220V22cái
174Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A62cái
175Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 10A84cái
176Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P - 16A4cái
177Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P - 20A4cái
178Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P - 25A4cái
179Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P - 32A1cái
180Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P - 63A2cái
181Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P - 125A1cái
182Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt nạ công tắc 2,3,4 lỗ105hộp
183Cung cấp và lắp đặt hộp + CB 1 lỗ20hộp
184Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 4 ngã D16mm106hộp
185Cung cấp và lắp đặt hộp nối vuông 150x150x50mm25hộp
186Cung cấp và lắp đặt tủ điện 4 modun, kích thước 200x125x58mm2hộp
187Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm21.020m
188Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2650m
189Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2150m
190Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2330m
191Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm212m
192Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm234,5m
193Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm700m
194Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm165m
195Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm6m
196Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm32,5m
197Cung cấp và lắp đặt co nối ống D42mm8cái
198Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2400mm1cọc
199Kéo rải dây tiếp đất chuyên dùng 50mm22m
200Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm22cái
201Đào kênh mương, chiều rộng 0,083100m3
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,083100m3
203Đào kênh mương, chiều rộng 0,198100m3
204Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,198100m3
205Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m10cọc
206Kéo rải dây tiếp đất chuyên dùng 50mm238m
207Kéo rải dây dẫn sét chuyên dùng CXV 70mm220m
208Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm210cái
209Trụ đỡ cầu thu sét STK D60mm, h=5m1cái
210Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn sét, đường kính D25mm20m
211Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở1hộp
212Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét R=107m1cái
213Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,469100m3
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,153100m3
215Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 751,408m3
216Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,133m3
217Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,022100m2
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,226tấn
219Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 5,582m3
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,781tấn
221Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,743100m2
222Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7550,66m2
223Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …50,66m2
224Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,26m3
225Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,109tấn
226Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
227Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu3cấu kiện
228Đào kênh mương, chiều rộng 0,232100m3
229Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,232100m3
230Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ STK, đường kính ống D100x3,2mm0,91100m
231Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ STK, đường kính ống D65x2,9mm0,3100m
232Cung cấp và lắp đặt co STK, đường kính D65mm8cái
233Cung cấp và lắp đặt co STK, đường kính D100mm12cái
234Cung cấp và lắp đặt tê STK, đường kính D100mm8cái
235Cung cấp và lắp đặt co STK, đường kính D100-65mm6cái
236Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính D65mm4cái
237Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính D100mm3cái
238Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều, đường kính D100mm3cái
239Cung cấp và lắp đặt ống chống rung mặt bích, đường kính ống D100mm3cái
240Cung cấp và lắp đặt ống chống rung mặt bích, đường kính ống D65mm4cái
241Cung cấp và lắp đặt lọc cặn Y mặt bích, đường kính D65mm4cái
242Cung cấp và lắp đặt lúp bê mặt bích, đường kính D65mm4cái
243Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp suất + Phụ kiện1cái
244Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị1cái
245Lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy Q=33m3/h, H=65m1máy
246Máy bơm Diezel chữa cháy Q=33m3/h, H=65m1máy
247Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=33m3/h, H=65m + Biến tầng 1 pha - 3 pha1máy
248Máy bơm điện chữa cháy Q=33m3/h,H=65m + Biến tầng 1 pha - 3 pha1máy
249Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hoả chữa cháy, đường kính D=100mm-2x65mm2cái
250Cuộn vòi D65mm, L=20m6cái
251Lăn phun D506cái
252Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy bên ngoài, Kích thước: (700x500x200)mm2cái
253Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính D65mm1cái
254Bình chữa cháy CO2-3kg MT38bình
255Bình chữa cháy bột MFZ48bình
256Hộp dựng bình chữa cháy, kích thước 600x400x200mm8hộp
257Bảng nội quy chữa cháy8cái
258Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8 zone1trung tâm
259Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói2,810 đầu
260Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,85 nút
261Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy0,85 chuông
262Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng25 đèn
263Cung cấp và lắp đặt đèn báo sự có25 đèn
264Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm0,45 đèn
265Bàn phím điều khiển1bộ
266Cung cấp và lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2222m
267Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2324m
268Cung cấp và lắp đặt ống gen mềm luồn dây tín hiệu D20mm310m
269Cung cấp và lắp đặt hộp nối ngã chia 1,2,3,4, đường kính D20mm31hộp
270Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật, kích thước (100x100x3)mm2hộp
271Bộ tiếp đất trung tâm6bộ
272Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha - 16A2cái
B XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,307100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 45,957m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7512,077m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 45,271m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 756,06m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,422100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 6,268m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,205tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,221100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 4,748m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,135tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,617tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,95100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 8,466m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,641tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,847100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 5,064m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày 9,483m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7596,24m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 7546,539m2
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75237,078m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần91,479m2
23Bả bằng bột bả vào tường34,678m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ126,157m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ253,7m2
26Gia công cổng sắt0,282tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt15,87m2
28Gia công hàng rào song sắt0,304tấn
29Lắp dựng hàng rào song sắt57,219m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,362m2
31Bánh xe sắt D90mm4cái
C LÀM MỚI VÀ NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,601m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,065100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75127,687m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 9,684m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 0,478m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 751,632m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 751.275,9m2
8Lát gạch Terrazzo (400x400)mm2.507,18m2
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7567,25m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,25m2
11Đào kênh mương, chiều rộng 0,662100m3
12Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 756,21m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,214100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 6,624m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75124,2m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,52m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,57tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,248100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu69cấu kiện
D LÀM MỚI MÁI CHE KHỐI TỔ CHỨC ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,352m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,252m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,428m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,896m3
5Bu long D15, L=600mm28cái
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,09100m2
7Gia công cột bằng thép hình0,098tấn
8Lắp dựng cột thép các loại0,098tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,08tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,08tấn
11Gia công giằng mái thép0,087tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,087tấn
13Gia công xà gồ thép0,247tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,247tấn
15Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem0,72100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,471m2
E LÀM MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,688m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,052m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,972m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 2,87m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,313m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,024m3
7Bu long D15, L=600mm32cái
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,102100m2
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 754,428m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,1m3
11Gia công cột bằng thép hình0,105tấn
12Lắp dựng cột thép các loại0,105tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,108tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,108tấn
15Gia công giằng mái thép0,094tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,094tấn
17Gia công xà gồ thép0,235tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,235tấn
19Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4zem0,56100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,866m2
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 753,8m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,8m2
F SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,8525,657100m3
2Đất đổ nền cấp 32.659,495m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.213695E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42739E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
4 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5,03
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít2
8 Máy trộn vữa - dung tích (80 đến 150) lít1
9 Máy thủy bình .1
10 Máy tời điện .1
11 Máy đào từ (0,5 đến 0,8) m31
12 Máy ủi .1
13 Máy đầm đất >= 9,01
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->