Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122509-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220122441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 23:44:00 đến ngày 2022-02-19 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,990,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9485582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.897116E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ, thiết bị điều hòa và các thiết bị khác. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.093.271.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.186.542.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 150
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Xây dựng nhà làm việc cơ quan thanh tra và trụ sở tiếp công dân huyện Kim Bảng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hải - Chức vụ: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Số điện thoại: 0912.164322.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN THANH TRA VÀ TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN VÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC CỦA NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
C Phần móng nhà thanh tra và tiếp công dân:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế82,995m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,226100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1488tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc,, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,0417tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc,, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1838tấn
6Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4116tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,2100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,528100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1761 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,925m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2866100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,31m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,8621m3
14Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2053100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,8919m3
16Ván khuôn móng đài cọcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6236100m2
17Ván khuôn gỗ dầm móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7471100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,568m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3563100m2
20Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,2525m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3442100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8734tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8147tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9149tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1126tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,614tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0509tấn
28Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,062m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4767100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9533100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,056100m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1148100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,87041m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,96m3
35Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,868m3
36Ván khuôn gỗ đáy bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0496100m2
37Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0174tấn
38Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2163tấn
39Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,133tấn
40Xây bể phốt bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1783m3
41Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,84m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0396100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1522tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61cấu kiện
45Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,696m2
46Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,683m2
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0862100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1725100m3
D Phần thân nhà thanh tra và tiếp công dân:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,3845m3
2Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1008m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,6892m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,2326m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,2781m3
6Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,2999m3
7Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,772m3
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6707m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4363100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3926100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0258100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,3787100m2
13Ván khuôn gỗ tường sênô máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8029100m2
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,475100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế297,5062m2
16Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,5m2
17Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85,7776m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế437,6063m2
19Trát tường sênô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế108,5657m2
20Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế59,9418m2
21Quét dung dịch chống vệ sinhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,7088m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế848,84m
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế49,76m
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2201tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2475tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7336tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3181tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4951tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3613tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4846tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0222tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6267tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8391tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5338tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,3046tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,184tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2702tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,188tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,555tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8234tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5708tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,2846tấn
43Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4344tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4344tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế125,54491m2
46Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 10ly tay vịn gỗ N2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,895m
47Trụ cầu thang gỗ N2 KT 200x200x1100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
48Gia công lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3241tấn
49Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,79m2
50Gia công thang inox lên máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,024tấn
51Trát granito tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,929m2
52Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0821m3
53Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,082m3
54Xây bậc tam cấp bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,6558m3
55Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,694m3
56Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,7151m2
57Mũi kê đá granite bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,35m
58Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,737m3
59Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế77,2741m3
60Xây tường thu hồi bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,8143m3
61Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,2595m3
62Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,0865m3
63Xây lan can, tường chắn nắng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6564m3
64Xây lan can, tường chắn nắng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9446m3
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế558,1304m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế534,383m2
67Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,4941m2
68Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,3572m2
69Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế379,7074m2
70Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,6204m2
71Xây bậc cầu thang bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5585m3
72Lát bậc cầu thang bằng đá granite, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40,6825m2
73Mũi kê đá granite bậc cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế75,06m
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,4452m3
75Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế350,4774m2
76Lát nền bằng gạch granite chống trơn KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,6224m2
77Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế181,4876m2
78Ốp chân tường bên trong bằng gạch granite KT 120x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,4172m2
79Ốp tường ngoài hành lang bằng gạch granite KT 120x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,7552m2
80Ốp trang trí chân móng bằng đá bóc tự nhiên KT 100x200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,5246m2
81Trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,6224m2
82Ốp bàn chậu rửa bằng đá granit tự nhiênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4068m2
83Giá inox đỡ bàn lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,855100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
86Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
87Rọ chắn rác đường kính 90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
88Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế89,1248m2
89Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,71m2
90Khuôn cửa kép gỗ lim KT 60x250mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế94,36m
91Cửa đi gỗ lim pa nô đặcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,077m2
92Cửa sổ kính gỗ limTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,289m2
93Lắp dựng khuôn cửa képTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế94,361m
94Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,3661m2
95Nẹp khuôn cửa gỗ lim KT 20x70mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160,52m
96Khoá cửa đi tay gạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
97Cremon của điTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11bộ
98Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,735m2
99Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế93,758m2
100Sản xuất vách nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,18m2
101Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
102Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
103Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16bộ
104Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13bộ
105Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
106Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
107Lắp dựng cửa nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế116,003m2
108Lắp dựng vách nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,18m2
109Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7799tấn
110Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84,779m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1329100m2
112Tôn úp nócTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,41m
113Nắp đậy thang lên mái, khe lún bằng inox dày 1lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,9392kg
114Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.075,209m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.249,605m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.102,681m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.222,133m2
118Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,139m2
E Phần điện, chống sét nhà thanh tra và tiếp công dân:
1Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LedTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
4Máy sấy tay Inax KS370, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt công tắc cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25cái
10Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế780m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35m
14Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63m
15Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
16Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
17Thép dưỡng cáp D4Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
18Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế800m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300m
21Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt các automat 1 pha = 32ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt các automat 1 pha = 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt cầu dao = 200ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
27Lắp đặt tủ điện KT 300x250x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3hộp
28Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
29Móc treo quạt thép D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
30Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L = 2000mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
31Lắp đặt đèn Led panel 300x1200 - 48wTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10bộ
32Lắp đặt đèn Led tròn 12w; D=138x36Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32bộ
33Lắp đặt led dây hắt trần 7W/m.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế256m
39Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
40Lắp đặt các automat 1 pha = 32ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
42Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2hộp
43Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,61m3
45Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,6m3
46Gia công kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
47Lắp đặt kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68m
49Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
50Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cọc
51Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L = 2000mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
F Phần điện điều hòa nhà thanh tra và tiếp công dân:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
4Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
5Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế105m
6Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 100x100x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11hộp
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn. Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn. Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5100m
12Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cái
13Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt các automat 3 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt cầu dao 3 pha = 100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
G Thiết bị mạng nhà thanh tra và tiếp công dân:
1Switch Cisco Catalyst WS-C3560C-12PC-S 12-Port Fast Ethernet POE+, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt Router wifi ASUS RT-AC1500UHP, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt hạt mạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21cái
4Lắp đặt dây cáp mạng Commscope/AMP Cat6 UTP, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế285m
H Phần nước nhà thanh tra và tiếp công dân:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,56100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,86100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,39100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,52100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế74cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế74cái
14Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63-50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
29Rắc co D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22cái
30Lắp đặt van ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt van ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt van ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt van phao, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt lavabo âm bànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
35Lắp đặt lavabo + chân treoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
36Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
37Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
38Lắp đặt xí bệt két liền (KT 741x655x393mm)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
39Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng cao cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
41Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
42Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
43Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
44Gương soi dày 5ly KT 1200x2180mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
45Gương soi dày 5ly KT 1200x1780mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
46Gương soi dày 5ly KT 900x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
47Móc treo giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cái
48Lắp đặt bình nóng lạnh 20lTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
49Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2,5m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
50Máy bơm liên doanh, công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,78100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,65100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,14100m
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
56Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
57Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
59Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
60Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
61Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
66Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
67Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cái
68Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
69Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
70Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
I Chống mối nhà thanh tra và tiếp công dân và nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả:
1Đào hào chống mối thủ công đất C2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,9961m3
2Phun dung dịch chlorpyrifos ethyl 1,2%.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3.643,268lít
3Nhân công sử lý thuốc thợ 4/7 ( tính 1m3/0,7công )Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,9972công
4Nhân công sử lý thuốc thợ 4/7 ( tính 0,1 công/1m2 )Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81,25công
5Máy phun áp lực phần hào ( tính 0,1 ca/1m3 )Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9996ca
6Máy phun áp lực phần nền, tường ( tính 0,013 ca/1m2 )Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,5625ca
7Lấp đất nền sau xử lý thuốc chống mốiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,996m3
J Rèm cửa nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả:
1Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế148,936m2
K Thiết bị mạng nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả:
1Switch Cisco Catalyst WS-C3560C-12PC-S 12-Port Fast Ethernet POE+, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
2Lắp đặt Router wifi ASUS RT-AC1500UHP, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt hạt mạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51cái
4Lắp đặt dây cáp mạng Commscope/AMP Cat6 UTP, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế400m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế350m
L HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M 1. Cổng, tường rào:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1072100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,52391m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,0082m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7206m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,133100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0202tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2297tấn
8Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế123,879m3
9Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,4283m3
10Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,1691m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,339100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4229tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5409tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1855100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,6861m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4608100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,218tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4277tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,2677m3
20Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,045m3
21Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,2404m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế523,5646m2
23Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế391,7374m2
24Ốp trang trí vào tường, trụ cột bằng gạch KT 60x95mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,6104m2
25Ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dánTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,2516m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.727,2m
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế814,44m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế814,44m2
29Sản xuất hàng rào thép, cổng thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,6644tấn
30Hoa văn gang đúc KT 460x460mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63cái
31Mũi mácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế958cái
32Sản xuất, lắp dựng cánh cổng chính cắt hoa văn CNCTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,92m2
33Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15bộ
34Khóa cổng + then càiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
35Bánh xeTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
36Lắp dựng hàng rào thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế202,3935m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế245,59371m2
38Hộp đèn trang trí thép vuông + thép tấm KT 540x540x350mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38cái
39Biển hiệu chữ bộ chữ (theo mẫu) chất liệu inox mạ màu vàng chữ cao 25cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
40Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào bóng LED 16WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế190m
42Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế155m
43Lắp đặt các automat 1 pha = 32ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế205m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160m
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38hộp
N 2. Bồn cây, bồn hoa:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,9044m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,78511m3
3Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,0713m3
4Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế109,6248m2
5Ốp bồn cây, bồn hoa bằng đá granite tự nhiênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế114,516m2
6Đổ đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,869m3
7Mua đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,869m3
O 3. Vỉa hè, lối vào:
1Tháo dỡ nền gạch lát, đá lát¸ vỉa hèTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế260m2
2Phá dỡ lớp vữa lát gạchTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,2m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26m3
4Đắp cát tôn nền tạo phằng nền hèTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,69m3
5Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,38m3
6Lát vỉa hè đá tấm băm mặt trừ viền KT 400x400x35mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế230,25m2
7Lát vỉa hè đá tấm băm mặt trừ viền KT 400x400x35mm, XM PCB30 ( phận tận dụng đá lát 50%)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,65m2
8Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT 400x400x35mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế257,3m2
9Bê tông tấm đan, cục bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,89m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,912100m2
11Bê tông lót tấm đan, cục bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,7m3
12Cục bó vỉa bằng đá xẻ KT 15x28x80cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43m
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế348m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1741cấu kiện
P 4. Rãnh thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2408100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,78891m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,5819m3
4Bê tông đế cống tròn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,7368m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,072100m2
6Xây rãnh nước, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,0913m3
7Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5773m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0787100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4596100m3
10Trát rãnh nước, hố ga, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế211,6144m2
11Láng rãnh nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,75m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,5095m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1185tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6654100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế457m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế181 đoạn ống
Q 5. Sân bê tông, sân lát gạch:
1Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7494100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7494100m3
3Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân đầm chặtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91,645m3
4Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.832,9m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế183,29m3
6Lát sân bằng gạch granito KT 400x400x35mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.989,5m2
R 6. Bể nước:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,396m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9978100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,08641m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,32100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,264m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0268100m2
7Bê tông đáy bể nước đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,209m3
8Bê tông thành bể nước đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,56m3
9Bê tông nắp bể đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,892m3
10Ván khuôn gỗ tường bể nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1505100m2
11Ván khuôn gỗ nắp bể nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3404100m2
12Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0395tấn
13Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1345tấn
14Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0266tấn
15Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1542tấn
16Lắp dựng cốt thép nắp bể nước ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0631tấn
17Lắp dựng cốt thép nắp bể nước ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8441tấn
18Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,962m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,04m2
20Trát tường bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế49,8m2
21Tôn nắp bể dày 3lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
22Khóa nắp bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
23Băng cản nước thi công mạch ngừngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7100 m
25Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
26Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
S 7. Nhà để xe:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5307100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,89681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,024m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,7415m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9024100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1967100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0447tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4579tấn
9Sản xuất cột bằng thép hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3557tấn
10Sản xuất cột bằng thép bản mãTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3391tấn
11Lắp dựng cột thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6949tấn
12Sản xuất vì kèo thép hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9689tấn
13Lắp vì kèo thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9689tấn
14Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4158tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4158tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,56481m2
17Đắp cát tôn nền đầm chặt K90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,36m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,9m3
19Lát sân bằng gạch granito KT 400x400x35mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế187,2m2
20Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1864100m2
21Máng thu nước inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế196,4991kg
T 8. Điện chiếu sáng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2188100m3
2Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4311m3
3Đắp đất hoàn trả móng cột đèn bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0811m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,441m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6188100m2
7Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17cái
8Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17cái
9Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17bộ
10Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,941m3
11Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2646100m3
12Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,9m3
13Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3100m
14Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế170m
16Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3100m
17Rải ống nhựa xoắn D50/40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5100m
18Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4100m2
19Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140m2
20Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế131 cột
21Lắp bộ đèn cầu sân vườn 5 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13bộ
22Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn, D150/58mm, H=8m tôn dày 3mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41 cột
23Lắp đặt bộ đèn Led 100w chiếu sáng (KT522x318x132)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
24Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha = 32ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
27Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế171 đầu cáp
28Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17bảng
29Lắp của cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17cửa
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,34100m
31Làm đầu cáp khôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế341 đầu cáp
32Băng dínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cuộn
33Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
34Lắp đặt tủ điện KT 300x250x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
U 9. Điện ngoại tuyến:
1Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế130m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,2m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2594100m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,2921m3
5Đắp cát đường ống, thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,09m3
6Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,72m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,24m3
8Lát sân bằng gạch granito KT 400x400x35mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52m2
9Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế83,6m2
10Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA - 4x70 - 0.6/1kVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7100m
11Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA - 4x50 - 0.6/1kVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2100m
12Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA - 4x25 - 0.6/1kVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5100m
13Cáp D6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 105/85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,65100m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 85/65Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,35100m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,22621m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4218m3
19Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7227m3
20Ván khuôn gỗTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0572100m2
21Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0785tấn
22Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,08m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,76m2
24Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,742m3
25Tủ điện ngoài trời chống thấm nước KT 800x850x360mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt các automat 3 pha = 200ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt cầu dao 3 pha = 300ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
28Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
29Thanh cái đồng KT 830x120x8mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
30Thanh cầu đấuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
31Thanh phíp cách điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
32Bu lông M8x30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22bộ
33Thanh phip đỡ công tơTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
34Đào móng tiếp địa, đất C2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,451m3
35Lấp đất tiếp địaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,45m3
36Kéo rải dây thép tiếp địaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25m
37Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cọc
V PHẦN THIẾT BỊ:
W THIẾT BI CHUYÊN DỤNG
X 1. Hệ thống xếp hàng tự động:
1Bàn điều khiển quầy điều khiển gọi số thứ tự, màn hình LCD hiển thị 2 dòng, 16 ký tự, vỏ hộp được làm bằng plastic, bàn phím loại tích hợp siêu mỏng chống bụi, chuẩn giao tiếp RS485, RJ45 connector, kích thước (100x150x30)mm, xuất xứ Trung QuốcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
2Bảng hiển thị quầy hiển thị số phiếu được gọi, nhấp nháy 3 lần để gây chú ý và thông báo số phiếu mới được gọi phục vụ, sử dụng Led 7 đoạn loại có kích thuớc (50x70)mm, độ sáng cao, vỏ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen, kích thước 220x80x35mm, chip điều khiển Atmel (USA), sử dụng công nghệ quét nên sông suất tiêu thụ được giảm tối ưu, sử dụng công nghệ nguồn swithching stepdown từ 12-36VDC, driver Mosfet, chuẩn giao tiếp RS485, RJ45 connector, dòng điện tiêu thụ khoảng 200mA, xuất xứ Trung QuốcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
3Bảng hiển thị chính hiển thị số phiếu gần nhất tương ứng với quầy giao dịch, giúp khách hàng dễ quan sát, đối với màn hình chính sử dụng Led matrix còn có thể hiển thị các dòng thông báo, thông tin phía dưới tùy theo nhu cầu của khách hàng, vỏ hộp làm bằng tole sơn tĩnh điện, inox hoặc plastic, xuất xứ Trung QuốcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
4Bộ điều khiển trung tâm tự động in phiếu số thứ tự xếp hàng khi khách hàng đến và tự nhấn chọn trên bàn phím lấy số hay nhân viên tiếp tân sẽ giúp khách hàng lấy phiếu từ bàn phím lấy số, module điều khiển, phím nhấn lấy phiếu là loại cảm ứng không tiếp xúc siêu nhậy, vỏ hộp dạng đứng, chuẩn giao tiếp RS485, RJ45 connector, tích hợp Card, CPU điều khiển và bộ nguồn cho máy in bên trong máy, xuất xứ Trung QuốcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Bộ điều khiển cấp phiếu, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
6Máy in bằng nhiệt Epson TM-M30, xuất xứ Philippines (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
7Phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1điểm cuối
8Nguồn bộ đàm Long Đất PS 302, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
9Amply OBT 6254 công suất 250W, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
10Loa cột 40W TOA TZ-406B, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
11Micro cầm tay không dây TOA WM-5265, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
12Dây cáp mạng Cat5e UTP Commscope (PN: 6-219590-2), xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế200m
13Dây loa Sommer 2 lõi SP225 2.5mm, xuất xứ Đức (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
14Vật tư lắp đặt và giá đỡ thiết bịTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1gói
15Giá đỡ cho bảng hiển thị chính, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
16Tủ cấp phiếu, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
17Giá đỡ cho loa thông báo, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4chiếc
18Bảng hướng dẫn lấy phiếu thứ tự của máy xếp hàng tự động, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
Y 2. Hệ thống mã vạch:
1Thiết bị quét mã vạch Syble XP-XB6266MBT - 2D không dây, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
2Máy tính quản trị hệ thống mã vạch và tra cứu kết quả, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
3Bộ lưu điện UPS Santak 500VA/300W - TG 500, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
4Bàn vi tính tra cứu mã vạch, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
5Bảng hướng dẫn tra cứu mã vạch, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
6Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 43 inch UA43AU7200, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
Z 3. Hệ thống tra cứu thông tin và đánh giá chất lượng phục vụ:
1KIOSK tra cứu thông tin COMQ Q-KIOSK 3271 TMT, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
2Bảng hướng dẫn tra cứu màn hình cảm ứng, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
3Thiết bị hiển đánh giá chất lượng phục vụ có 4 cấp độ bình chọn, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
AA 4. Hệ thống camera giám sát:
1Camera Dome HikVision HD-TVI DS-2CE56D5T- IRM, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8chiếc
2Chân đế lắp camera, xuất xứ Trung QuốcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8chiếc
3Nguồn cho camera, xuất xứ Trung QuốcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8chiếc
4Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 43 inch UA43AU7200, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
5Giá đỡ treo tường hoặc chân để của màn hình giám sát, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
6Đầu ghi Hikvision DS-7208HUHI-K2(S), xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
7Ổ cứng Western Digital Red Plus 2TB 3.5 inch 128MB Cache 5400RPM WD20EFZX, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
AB 5. Hệ thống màn hình tuyên truyền thông tin:
1Smart Tivi Samsung Crystal UHD 4K 65 inch UA65AU9000KXXV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
2Cáp USB nối dài 25m có chíp khuếch đại chính hãng Ugreen 10325, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cuộn
3Giá đỡ treo trần, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
AC 6. Dây và các thiết bị phụ kiện:
1Cáp đồng trục RG-6U lõi BC 96 sợi Sino đen (cuộn 200m), xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cuộn
2Cáp HDMI 2.0 Carbon 15m chuẩn 4K@60MHz Ugreen 50114, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cuộn
3Dây điện nguồn 2x0.75 (200m)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cuộn
4Ghen nhựa bảo vệ (18x10x3m) cho hệ thống xếp hàngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cây
5Ghen nhựa bảo vệ (18x10x3m) cho dây tín hiệu cameraTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cây
6Vật tư phụ (jack BNC, hộp nguồn, ống ghen, ....)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1gói
AD HỆ THỐNG THIẾT BỊ TIN HỌC VÀ MẠNG
AE 1. Thiết bị tin học:
1Máy chủ SuperServer SYS-F629P3-RTB, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
2Bộ lưu điện UPS Ares AR903PS (3KVA/2700W), xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
3PC có cấu hình như sau (Chipset: Intel® C602/CPU: 2 Intel® Xeon® E5-2600v2 family, lên đến 24 cores/RAM: Quad Channel; lên đến 256GB 1866MHz ECC RDIMM/Ổ cứng: Hỗ trợ tối đa 4 ổ 3.5" hoặc 8 ổ 2.5"/Card màn hình: Hỗ trợ 3 PCI Express® x16 Gen 2 or Gen 3 cards lên đến 675W/Kết nối trước: 3 x USB 2.0, 1 x USB 3.0, 1 x Microphone, 1 x Headphone/Kết nối sau: 3 x USB 2.0, 3 x USB 3.0, 2 x PS2, 1 x Serial, 2 x RJ45, 1 x 1394a 400/Kích thước: 16.95 x 8.50 x 20.67"; 438 x 216 x 545mm (HxWxD)/Nguồn: 1300W (80 Plus® Gold, hiệu suất 90%), xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
4Bộ lưu điện UPS Santak 500VA/300W - TG 500, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
5Ổ cứng di động WD Element 2TB 2.5 inch USB 3.0, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
6Ổ cắm Lioa 6 chấu đa năng 5m - 6D52N, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10chiếc
7Máy in laser đen trắng Canon LBP6230DN, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10chiếc
AF 2. Thiết bị mạng:
1Thiết bị mạng Switch Cisco 24 Ports 10/100 Smart SF220-24-K9, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
2ASUS GT-AC2900 (Gaming Router) Wifi AC2900 2 băng tần, AiMesh 360 WIFI Mesh, WTFast, GeForce Now, AiProtection, USB 3.1, AURA RGB, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
3Ống gen loại 28x10Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cây
4Ống gen loại 40x20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cây
5Ống gen loại 60x40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cây
6Ống ruột gàTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cuộn
7Dây cáp mạng Cat5e, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cuộn
8Bộ Wallplate gồm nhân + mặt + đế, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15bộ
9Hộp đầu mạng Commscope/AMP RJ45 Cat5e UTP (100c), xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
AG 3. Hệ thống tủ cho buồng đặt máy chủ:
1Tủ rack đặt máy chủ kích thước H1100 x W600 x D1000(mm), xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
2Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU CS-N9WKH-8M, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
3Phụ kiện (dây cấp điện ổ cắm, …)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1gói
AH HỆ THỐNG NỘI THẤT
1Biển hiệu “UBND huyện - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông” chất liệu biển led ma trận chạy chữ theo chủ đề KT 600x1650mm, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
2Backdrop “Ủy ban nhân dân huyện”, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9m2
3Tủ file dưới backdrop, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7chiếc
4Hệ thống quầy gỗ giao dịch kính thước rộng 1,0m, cao 0,8m chất liệu gỗ gõ đỏ Nam Phi, sơn PU 5 lớp, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,35m
5Trụ gỗ quầy giao dịch chất liệu gỗ gõ đỏ Nam Phi KT 60x60x700mm, sơn PU 5 lớp, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28cái
6Kính cường lực dày 12mm, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,8m2
7Ghế họp Hoà Phát SL926, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20chiếc
8Ghế xoay Hòa Phát SG926, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10chiếc
9Bàn kê khai thủ tục hành chính chất liệu gỗ gõ đỏ Nam Phi KT 1980x1000x750mm, sơn PU 5 lớp, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2chiếc
10Ghế phòng chờ Hòa Phát GPC06-4, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2chiếc
11Tủ gỗ chất liệu gỗ gõ đỏ Nam Phi 5 cánh KT 2950x560x2760mm, sơn PU 5 lớp, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2chiếc
12Máy lọc nước RO nóng lạnh hydrogen Kangaroo KG10A6S 7 lõi, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
13Điện thoại cố định Panasonic KX-TS840, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
AI HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ LÀM VIỆC THANH TRA
1Điều hòa Daikin Inverter 1.5 HP ATKC35TAVMV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9485582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.897116E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ, thiết bị điều hòa và các thiết bị khác. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.093.271.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.186.542.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 3 Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 15 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy ép cọc ≥ 80 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1000
16 Giáo tuýp thép Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)150
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
18 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->