Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 23:44:00 đến ngày 2022-02-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,990,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9485582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.897116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ, thiết bị điều hòa và các thiết bị khác. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.093.271.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.186.542.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cốp pha gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 16-Giáo tuýp thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Xây dựng nhà làm việc cơ quan thanh tra và trụ sở tiếp công dân huyện Kim Bảng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hải - Chức vụ: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Số điện thoại: 0912.164322. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN THANH TRA VÀ TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN VÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC CỦA NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| C | Phần móng nhà thanh tra và tiếp công dân: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,995 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,226 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1488 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc,, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,0417 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc,, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1838 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4116 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,2 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 176 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,925 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2866 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,3 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,8621 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2053 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,8919 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng đài cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6236 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7471 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,568 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3563 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,2525 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3442 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8734 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8147 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9149 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1126 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,614 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0509 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,062 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4767 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9533 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,056 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1148 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8704 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 35 | Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,868 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0496 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2163 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 40 | Xây bể phốt bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1783 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0396 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1522 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 45 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,696 | m2 |
| 46 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,683 | m2 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0862 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1725 | 100m3 |
| D | Phần thân nhà thanh tra và tiếp công dân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,3845 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1008 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6892 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,2326 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,2781 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,2999 | m3 |
| 7 | Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,772 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,6707 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4363 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3926 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0258 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,3787 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường sênô mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8029 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,475 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 297,5062 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,5 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 85,7776 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 437,6063 | m2 |
| 19 | Trát tường sênô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108,5657 | m2 |
| 20 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,9418 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,7088 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 848,84 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,76 | m |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2201 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2475 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7336 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3181 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4951 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3613 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4846 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0222 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6267 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8391 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5338 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,3046 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2702 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,555 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8234 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5708 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,2846 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4344 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4344 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 125,5449 | 1m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 10ly tay vịn gỗ N2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,895 | m |
| 47 | Trụ cầu thang gỗ N2 KT 200x200x1100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3241 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,79 | m2 |
| 50 | Gia công thang inox lên mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 51 | Trát granito tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,929 | m2 |
| 52 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,082 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,082 | m3 |
| 54 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,6558 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,694 | m3 |
| 56 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,7151 | m2 |
| 57 | Mũi kê đá granite bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,35 | m |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,737 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 77,2741 | m3 |
| 60 | Xây tường thu hồi bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,8143 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,2595 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,0865 | m3 |
| 63 | Xây lan can, tường chắn nắng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6564 | m3 |
| 64 | Xây lan can, tường chắn nắng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9446 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 558,1304 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 534,383 | m2 |
| 67 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,4941 | m2 |
| 68 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,3572 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 379,7074 | m2 |
| 70 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,6204 | m2 |
| 71 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5585 | m3 |
| 72 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,6825 | m2 |
| 73 | Mũi kê đá granite bậc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,06 | m |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,4452 | m3 |
| 75 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 350,4774 | m2 |
| 76 | Lát nền bằng gạch granite chống trơn KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,6224 | m2 |
| 77 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 181,4876 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường bên trong bằng gạch granite KT 120x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,4172 | m2 |
| 79 | Ốp tường ngoài hành lang bằng gạch granite KT 120x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,7552 | m2 |
| 80 | Ốp trang trí chân móng bằng đá bóc tự nhiên KT 100x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,5246 | m2 |
| 81 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,6224 | m2 |
| 82 | Ốp bàn chậu rửa bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4068 | m2 |
| 83 | Giá inox đỡ bàn lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,855 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 86 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 87 | Rọ chắn rác đường kính 90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 89,1248 | m2 |
| 89 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,71 | m2 |
| 90 | Khuôn cửa kép gỗ lim KT 60x250mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 94,36 | m |
| 91 | Cửa đi gỗ lim pa nô đặc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,077 | m2 |
| 92 | Cửa sổ kính gỗ lim | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,289 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 94,36 | 1m |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,366 | 1m2 |
| 95 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim KT 20x70mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160,52 | m |
| 96 | Khoá cửa đi tay gạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 97 | Cremon của đi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 98 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,735 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 93,758 | m2 |
| 100 | Sản xuất vách nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 116,003 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 109 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7799 | tấn |
| 110 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84,779 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1329 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,41 | m |
| 113 | Nắp đậy thang lên mái, khe lún bằng inox dày 1ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,9392 | kg |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.075,209 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.249,605 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.102,681 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.222,133 | m2 |
| 118 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,139 | m2 |
| E | Phần điện, chống sét nhà thanh tra và tiếp công dân: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng Led | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Máy sấy tay Inax KS370, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 17 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha = 32A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha = 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao = 200A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT 300x250x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L = 2000mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led panel 300x1200 - 48w | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led tròn 12w; D=138x36 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 33 | Lắp đặt led dây hắt trần 7W/m. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 256 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha = 32A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 43 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,6 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 46 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 51 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L = 2000mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| F | Phần điện điều hòa nhà thanh tra và tiếp công dân: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 4 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 100x100x50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn. Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn. Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 3 pha = 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| G | Thiết bị mạng nhà thanh tra và tiếp công dân: | |||
| 1 | Switch Cisco Catalyst WS-C3560C-12PC-S 12-Port Fast Ethernet POE+, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Router wifi ASUS RT-AC1500UHP, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hạt mạng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng Commscope/AMP Cat6 UTP, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| H | Phần nước nhà thanh tra và tiếp công dân: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63-50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo + chân treo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 37 | Xi phông + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt két liền (KT 741x655x393mm) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 44 | Gương soi dày 5ly KT 1200x2180mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Gương soi dày 5ly KT 1200x1780mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Gương soi dày 5ly KT 900x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Móc treo giấy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Máy bơm liên doanh, công suất 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 60 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 61 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | Chống mối nhà thanh tra và tiếp công dân và nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: | |||
| 1 | Đào hào chống mối thủ công đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,996 | 1m3 |
| 2 | Phun dung dịch chlorpyrifos ethyl 1,2%. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.643,268 | lít |
| 3 | Nhân công sử lý thuốc thợ 4/7 ( tính 1m3/0,7công ) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,9972 | công |
| 4 | Nhân công sử lý thuốc thợ 4/7 ( tính 0,1 công/1m2 ) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 81,25 | công |
| 5 | Máy phun áp lực phần hào ( tính 0,1 ca/1m3 ) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9996 | ca |
| 6 | Máy phun áp lực phần nền, tường ( tính 0,013 ca/1m2 ) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,5625 | ca |
| 7 | Lấp đất nền sau xử lý thuốc chống mối | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,996 | m3 |
| J | Rèm cửa nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: | |||
| 1 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 148,936 | m2 |
| K | Thiết bị mạng nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: | |||
| 1 | Switch Cisco Catalyst WS-C3560C-12PC-S 12-Port Fast Ethernet POE+, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Router wifi ASUS RT-AC1500UHP, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hạt mạng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng Commscope/AMP Cat6 UTP, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| L | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| M | 1. Cổng, tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1072 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,5239 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,0082 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7206 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0202 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2297 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 123,879 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,4283 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,1691 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,339 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4229 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5409 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1855 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,6861 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4608 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4277 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,2677 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,045 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,2404 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 523,5646 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 391,7374 | m2 |
| 24 | Ốp trang trí vào tường, trụ cột bằng gạch KT 60x95mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,6104 | m2 |
| 25 | Ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,2516 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.727,2 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 814,44 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 814,44 | m2 |
| 29 | Sản xuất hàng rào thép, cổng thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,6644 | tấn |
| 30 | Hoa văn gang đúc KT 460x460mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 31 | Mũi mác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 958 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng chính cắt hoa văn CNC | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 33 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 34 | Khóa cổng + then cài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Bánh xe | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 202,3935 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 245,5937 | 1m2 |
| 38 | Hộp đèn trang trí thép vuông + thép tấm KT 540x540x350mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 39 | Biển hiệu chữ bộ chữ (theo mẫu) chất liệu inox mạ màu vàng chữ cao 25cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào bóng LED 16W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha = 32A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 205 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38 | hộp |
| N | 2. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,9044 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,7851 | 1m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,0713 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 109,6248 | m2 |
| 5 | Ốp bồn cây, bồn hoa bằng đá granite tự nhiên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,516 | m2 |
| 6 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,869 | m3 |
| 7 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,869 | m3 |
| O | 3. Vỉa hè, lối vào: | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch lát, đá lát¸ vỉa hè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 260 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lát gạch | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền tạo phằng nền hè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,69 | m3 |
| 5 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,38 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè đá tấm băm mặt trừ viền KT 400x400x35mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 230,25 | m2 |
| 7 | Lát vỉa hè đá tấm băm mặt trừ viền KT 400x400x35mm, XM PCB30 ( phận tận dụng đá lát 50%) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80,65 | m2 |
| 8 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT 400x400x35mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 257,3 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, cục bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,89 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,912 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót tấm đan, cục bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,7 | m3 |
| 12 | Cục bó vỉa bằng đá xẻ KT 15x28x80cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 348 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 174 | 1cấu kiện |
| P | 4. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2408 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,7889 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,5819 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cống tròn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,7368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh nước, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,0913 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5773 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0787 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4596 | 100m3 |
| 10 | Trát rãnh nước, hố ga, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 211,6144 | m2 |
| 11 | Láng rãnh nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,75 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,5095 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1185 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6654 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 457 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | 1 đoạn ống |
| Q | 5. Sân bê tông, sân lát gạch: | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7494 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7494 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân đầm chặt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 91,645 | m3 |
| 4 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.832,9 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 183,29 | m3 |
| 6 | Lát sân bằng gạch granito KT 400x400x35mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.989,5 | m2 |
| R | 6. Bể nước: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,396 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9978 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,0864 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,32 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,264 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể nước đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,209 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bể nước đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,56 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp bể đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,892 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường bể nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1505 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3404 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0395 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1345 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1542 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể nước ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0631 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể nước ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8441 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,962 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,04 | m2 |
| 20 | Trát tường bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,8 | m2 |
| 21 | Tôn nắp bể dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Khóa nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Băng cản nước thi công mạch ngừng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| S | 7. Nhà để xe: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5307 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,8968 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,7415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9024 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1967 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0447 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4579 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3557 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép bản mã | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3391 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6949 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hộp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9689 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9689 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4158 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4158 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,5648 | 1m2 |
| 17 | Đắp cát tôn nền đầm chặt K90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,36 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,9 | m3 |
| 19 | Lát sân bằng gạch granito KT 400x400x35mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 187,2 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1864 | 100m2 |
| 21 | Máng thu nước inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 196,4991 | kg |
| T | 8. Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2188 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,431 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng cột đèn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0811 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,441 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6188 | 100m2 |
| 7 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 8 | Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 10 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,94 | 1m3 |
| 11 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2646 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,9 | m3 |
| 13 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 14 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 16 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 17 | Rải ống nhựa xoắn D50/40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m2 |
| 19 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cột |
| 21 | Lắp bộ đèn cầu sân vườn 5 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn, D150/58mm, H=8m tôn dày 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 23 | Lắp đặt bộ đèn Led 100w chiếu sáng (KT522x318x132) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha = 32A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | bảng |
| 29 | Lắp của cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | cửa |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | 1 đầu cáp |
| 32 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 33 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện KT 300x250x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| U | 9. Điện ngoại tuyến: | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2594 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,292 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát đường ống, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,09 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,72 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 8 | Lát sân bằng gạch granito KT 400x400x35mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52 | m2 |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 83,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA - 4x70 - 0.6/1kV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA - 4x50 - 0.6/1kV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA - 4x25 - 0.6/1kV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 13 | Cáp D6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 105/85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,2262 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4218 | m3 |
| 19 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7227 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0572 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0785 | tấn |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,742 | m3 |
| 25 | Tủ điện ngoài trời chống thấm nước KT 800x850x360mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha = 200A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 pha = 300A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Thanh cái đồng KT 830x120x8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Thanh cầu đấu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Thanh phíp cách điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Bu lông M8x30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 33 | Thanh phip đỡ công tơ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 34 | Đào móng tiếp địa, đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 1m3 |
| 35 | Lấp đất tiếp địa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 36 | Kéo rải dây thép tiếp địa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| V | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| W | THIẾT BI CHUYÊN DỤNG | |||
| X | 1. Hệ thống xếp hàng tự động: | |||
| 1 | Bàn điều khiển quầy điều khiển gọi số thứ tự, màn hình LCD hiển thị 2 dòng, 16 ký tự, vỏ hộp được làm bằng plastic, bàn phím loại tích hợp siêu mỏng chống bụi, chuẩn giao tiếp RS485, RJ45 connector, kích thước (100x150x30)mm, xuất xứ Trung Quốc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Bảng hiển thị quầy hiển thị số phiếu được gọi, nhấp nháy 3 lần để gây chú ý và thông báo số phiếu mới được gọi phục vụ, sử dụng Led 7 đoạn loại có kích thuớc (50x70)mm, độ sáng cao, vỏ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen, kích thước 220x80x35mm, chip điều khiển Atmel (USA), sử dụng công nghệ quét nên sông suất tiêu thụ được giảm tối ưu, sử dụng công nghệ nguồn swithching stepdown từ 12-36VDC, driver Mosfet, chuẩn giao tiếp RS485, RJ45 connector, dòng điện tiêu thụ khoảng 200mA, xuất xứ Trung Quốc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Bảng hiển thị chính hiển thị số phiếu gần nhất tương ứng với quầy giao dịch, giúp khách hàng dễ quan sát, đối với màn hình chính sử dụng Led matrix còn có thể hiển thị các dòng thông báo, thông tin phía dưới tùy theo nhu cầu của khách hàng, vỏ hộp làm bằng tole sơn tĩnh điện, inox hoặc plastic, xuất xứ Trung Quốc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm tự động in phiếu số thứ tự xếp hàng khi khách hàng đến và tự nhấn chọn trên bàn phím lấy số hay nhân viên tiếp tân sẽ giúp khách hàng lấy phiếu từ bàn phím lấy số, module điều khiển, phím nhấn lấy phiếu là loại cảm ứng không tiếp xúc siêu nhậy, vỏ hộp dạng đứng, chuẩn giao tiếp RS485, RJ45 connector, tích hợp Card, CPU điều khiển và bộ nguồn cho máy in bên trong máy, xuất xứ Trung Quốc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bộ điều khiển cấp phiếu, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Máy in bằng nhiệt Epson TM-M30, xuất xứ Philippines (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm cuối |
| 8 | Nguồn bộ đàm Long Đất PS 302, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Amply OBT 6254 công suất 250W, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Loa cột 40W TOA TZ-406B, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Micro cầm tay không dây TOA WM-5265, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Dây cáp mạng Cat5e UTP Commscope (PN: 6-219590-2), xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Dây loa Sommer 2 lõi SP225 2.5mm, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Vật tư lắp đặt và giá đỡ thiết bị | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 15 | Giá đỡ cho bảng hiển thị chính, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 16 | Tủ cấp phiếu, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 17 | Giá đỡ cho loa thông báo, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | chiếc |
| 18 | Bảng hướng dẫn lấy phiếu thứ tự của máy xếp hàng tự động, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Y | 2. Hệ thống mã vạch: | |||
| 1 | Thiết bị quét mã vạch Syble XP-XB6266MBT - 2D không dây, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Máy tính quản trị hệ thống mã vạch và tra cứu kết quả, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS Santak 500VA/300W - TG 500, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Bàn vi tính tra cứu mã vạch, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 5 | Bảng hướng dẫn tra cứu mã vạch, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 6 | Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 43 inch UA43AU7200, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| Z | 3. Hệ thống tra cứu thông tin và đánh giá chất lượng phục vụ: | |||
| 1 | KIOSK tra cứu thông tin COMQ Q-KIOSK 3271 TMT, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bảng hướng dẫn tra cứu màn hình cảm ứng, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị hiển đánh giá chất lượng phục vụ có 4 cấp độ bình chọn, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| AA | 4. Hệ thống camera giám sát: | |||
| 1 | Camera Dome HikVision HD-TVI DS-2CE56D5T- IRM, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 2 | Chân đế lắp camera, xuất xứ Trung Quốc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 3 | Nguồn cho camera, xuất xứ Trung Quốc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 4 | Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 43 inch UA43AU7200, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 5 | Giá đỡ treo tường hoặc chân để của màn hình giám sát, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 6 | Đầu ghi Hikvision DS-7208HUHI-K2(S), xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 7 | Ổ cứng Western Digital Red Plus 2TB 3.5 inch 128MB Cache 5400RPM WD20EFZX, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| AB | 5. Hệ thống màn hình tuyên truyền thông tin: | |||
| 1 | Smart Tivi Samsung Crystal UHD 4K 65 inch UA65AU9000KXXV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 2 | Cáp USB nối dài 25m có chíp khuếch đại chính hãng Ugreen 10325, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 3 | Giá đỡ treo trần, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| AC | 6. Dây và các thiết bị phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp đồng trục RG-6U lõi BC 96 sợi Sino đen (cuộn 200m), xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 2 | Cáp HDMI 2.0 Carbon 15m chuẩn 4K@60MHz Ugreen 50114, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 3 | Dây điện nguồn 2x0.75 (200m) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 4 | Ghen nhựa bảo vệ (18x10x3m) cho hệ thống xếp hàng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 5 | Ghen nhựa bảo vệ (18x10x3m) cho dây tín hiệu camera | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cây |
| 6 | Vật tư phụ (jack BNC, hộp nguồn, ống ghen, ....) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| AD | HỆ THỐNG THIẾT BỊ TIN HỌC VÀ MẠNG | |||
| AE | 1. Thiết bị tin học: | |||
| 1 | Máy chủ SuperServer SYS-F629P3-RTB, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 2 | Bộ lưu điện UPS Ares AR903PS (3KVA/2700W), xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | PC có cấu hình như sau (Chipset: Intel® C602/CPU: 2 Intel® Xeon® E5-2600v2 family, lên đến 24 cores/RAM: Quad Channel; lên đến 256GB 1866MHz ECC RDIMM/Ổ cứng: Hỗ trợ tối đa 4 ổ 3.5" hoặc 8 ổ 2.5"/Card màn hình: Hỗ trợ 3 PCI Express® x16 Gen 2 or Gen 3 cards lên đến 675W/Kết nối trước: 3 x USB 2.0, 1 x USB 3.0, 1 x Microphone, 1 x Headphone/Kết nối sau: 3 x USB 2.0, 3 x USB 3.0, 2 x PS2, 1 x Serial, 2 x RJ45, 1 x 1394a 400/Kích thước: 16.95 x 8.50 x 20.67"; 438 x 216 x 545mm (HxWxD)/Nguồn: 1300W (80 Plus® Gold, hiệu suất 90%), xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS Santak 500VA/300W - TG 500, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Ổ cứng di động WD Element 2TB 2.5 inch USB 3.0, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 6 | Ổ cắm Lioa 6 chấu đa năng 5m - 6D52N, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | chiếc |
| 7 | Máy in laser đen trắng Canon LBP6230DN, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | chiếc |
| AF | 2. Thiết bị mạng: | |||
| 1 | Thiết bị mạng Switch Cisco 24 Ports 10/100 Smart SF220-24-K9, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 2 | ASUS GT-AC2900 (Gaming Router) Wifi AC2900 2 băng tần, AiMesh 360 WIFI Mesh, WTFast, GeForce Now, AiProtection, USB 3.1, AURA RGB, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 3 | Ống gen loại 28x10 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 4 | Ống gen loại 40x20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 5 | Ống gen loại 60x40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 6 | Ống ruột gà | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 7 | Dây cáp mạng Cat5e, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 8 | Bộ Wallplate gồm nhân + mặt + đế, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 9 | Hộp đầu mạng Commscope/AMP RJ45 Cat5e UTP (100c), xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AG | 3. Hệ thống tủ cho buồng đặt máy chủ: | |||
| 1 | Tủ rack đặt máy chủ kích thước H1100 x W600 x D1000(mm), xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 2 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU CS-N9WKH-8M, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Phụ kiện (dây cấp điện ổ cắm, …) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| AH | HỆ THỐNG NỘI THẤT | |||
| 1 | Biển hiệu “UBND huyện - Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông” chất liệu biển led ma trận chạy chữ theo chủ đề KT 600x1650mm, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Backdrop “Ủy ban nhân dân huyện”, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 3 | Tủ file dưới backdrop, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | chiếc |
| 4 | Hệ thống quầy gỗ giao dịch kính thước rộng 1,0m, cao 0,8m chất liệu gỗ gõ đỏ Nam Phi, sơn PU 5 lớp, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,35 | m |
| 5 | Trụ gỗ quầy giao dịch chất liệu gỗ gõ đỏ Nam Phi KT 60x60x700mm, sơn PU 5 lớp, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 6 | Kính cường lực dày 12mm, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 7 | Ghế họp Hoà Phát SL926, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | chiếc |
| 8 | Ghế xoay Hòa Phát SG926, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | chiếc |
| 9 | Bàn kê khai thủ tục hành chính chất liệu gỗ gõ đỏ Nam Phi KT 1980x1000x750mm, sơn PU 5 lớp, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 10 | Ghế phòng chờ Hòa Phát GPC06-4, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 11 | Tủ gỗ chất liệu gỗ gõ đỏ Nam Phi 5 cánh KT 2950x560x2760mm, sơn PU 5 lớp, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 12 | Máy lọc nước RO nóng lạnh hydrogen Kangaroo KG10A6S 7 lõi, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Điện thoại cố định Panasonic KX-TS840, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AI | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ LÀM VIỆC THANH TRA | |||
| 1 | Điều hòa Daikin Inverter 1.5 HP ATKC35TAVMV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9485582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.897116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ, thiết bị điều hòa và các thiết bị khác. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.093.271.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.186.542.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 3 | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 15 | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 80 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Cốp pha gỗ | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1000 |
| 16 | Giáo tuýp thép | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 150 |
| 17 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi