Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, làm mới hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh vỉa hè đường Hứa Hòa Hưng (đường vào Khu du lịch Vườn Chim), phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 05:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cải tạo, làm mới hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh vỉa hè đường Hứa Hòa Hưng (đường vào Khu du lịch Vườn Chim), phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 05:25:00 đến ngày 2022-02-19 05:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 1.150.000.000 VND, có quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Phụ trách thi công phần điện (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Phụ trách thi công phần xây dựng (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Phụ trách thi công phần cây xanh (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 1.150.000.000 VND, có tính chất công việc tương tự với vị trí đảm nhận.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 1.150.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 1.150.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Điện: 8 người.- Vận hành xe thang, xe cẩu: 02 người.- Công nhân xây dựng: 5 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe thang ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 6,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 6,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Mán hàn ≥ 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mán hàn ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Cải tạo, làm mới hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh vỉa hè đường Hứa Hòa Hưng (đường vào Khu du lịch Vườn Chim), phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu Cải tạo, làm mới hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè đường Hứa Hòa Hưng (đường vào Khu du lịch Vườn Chim), phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm đóng thầu hoặc tài liệu khác tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,616 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,353 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2497 | 100m3 |
| 4 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,669 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 342,8 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3428 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,28 | m3 |
| 8 | Lát gạch Gạch terrazzo 250x250x30mm, XM PCB40- tận dụng 50% gạch hiện trạng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 342,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | 1m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | 100m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,049 | m3 |
| 13 | Lát gạch Gạch terrazzo 250x250x30mm, XM PCB40 ( tận dụng lại gạch ) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,8597 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Mé tạo hình cây xanh- Cây loại 1 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cây |
| 2 | Trồng Cây Hoa Ban cao ≥3m hoành gốc ≥30cm, kích thước bầu đất 0,6 x 0,6 x 0,6 m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cây |
| 3 | Trồng Cây Phưỡng Vỹ cao ≥3m hoành gốc ≥30cm, kích thước bầu đất 0,6 x 0,6 x 0,6 m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Trồng cỏ nhung nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,9488 | 100m2 |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trông dùng xe bồn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1 cây/ 90 ngày |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3- 3 tháng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,8464 | 100m2/tháng |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=5,5m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn L=1,5m, cao =2m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đèn Đèn Led 100W, diming 5 câp độ sáng. | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống 40mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,755 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 6 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 cầu chì |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 cửa |
| 14 | Kéo dây cáp lên đèn CXV 2x1.5mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm CXV 3x6mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,755 | 100m |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần 11mm2 chống sét | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt khung thép trụ móng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,2848 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8512 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,544 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, gạch vỉa hè hiện trạng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 398,08 | m2 |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120,104 | 1m3 |
| 27 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 301,11 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8407 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch vỉa hè hiện trạng, vữa XM M75, PCB30 ( gạch tận dụng ) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 398,08 | m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 giá đỡ |
| 33 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 11mm2 chống sét | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp |
| 36 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 1.150.000.000 VND, có quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | * Yêu cầu:- Phụ trách thi công phần điện (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Phụ trách thi công phần xây dựng (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Phụ trách thi công phần cây xanh (01 người): Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 1.150.000.000 VND, có tính chất công việc tương tự với vị trí đảm nhận.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 1.150.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥ 1.150.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 15 | - Điện: 8 người.- Vận hành xe thang, xe cẩu: 02 người.- Công nhân xây dựng: 5 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kw | Máy đầm bàn 1kw | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 7 | Xe bồn 5m3 | Xe bồn 5m3 | 1 |
| 8 | Xe thang ≥ 9m | Xe thang ≥ 9m | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 6,5T | Cần cẩu ≥ 6,5T | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kw | Máy đầm dùi 1,5kw | 1 |
| 11 | Mán hàn ≥ 14KW | Mán hàn ≥ 14KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi