Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137277-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220137148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 07:59:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,431,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 3,5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dung-Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dung.- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Xe đào (0,8m³):
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2--Xe lu (>3 tấn):
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3--Xe tải tự đổ (≥10T):
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
4--Xe tải tự đổ (2-5T):
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 3
5--Máy trộn bê tông 250L:
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6--Giàn giáo kim loại:
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 600
7--Ván Khuôn:
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 1000
8--Cây chống kim loại:
- Đặc điểm thiết bị Cây
- Số lượng tối thiểu 1500
9--Vận thăng lồng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
10--Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
11--Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
12--Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
13--Máy cắt thép:
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
14--Máy duỗi thép:
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
15--Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
16--Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
17--Máy bơm nước (1,5-2 HP):
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
18--Máy phát điện (≥2.0 KVA)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
19--Máy toàn đạc:
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
20--Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
E-CDNT 1.2 Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Hướng Dương; Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, 02 phòng chức năng, nhà bảo vệ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh , địa chỉ: Số 11, đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng TAT – Địa chỉ: số 80 đường A2, KĐT Phước Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02586296655. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc & Xây dựng Khánh Hòa – Địa chỉ: Lô số 21, đường số 27 KĐT Lê Hồng Phong II, phường Phước Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583870835. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện khánh Vĩnh; địa chỉ: số 03 đường đường Cao Văn Bé, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242 - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 0258.3790242.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh , địa chỉ: Số 11, đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Vĩnh, địa chỉ : số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 0258.3790241 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3790213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 2 PHÒNG HỌC, 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá dỡ lan canYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,84m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,088m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,088m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,6995100m3
5Đắp cát hố móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,0398100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,4345m3
7Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,612m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,311m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V45,6053m3
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,9801m3
11Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,783m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,7964tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3016tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4019tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,0209100m3
17Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,6786100m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,941m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,252m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,372m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5416tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6478tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,058m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9427tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,5127tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V41,2886m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,5296tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,988m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1753tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3943tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,2812m3
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1642tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3193tấn
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8064m3
35Xây gờ lan can, tường trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,3007m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8161m3
37Xây hộp KT, thành lan can cầu thang bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,5286m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,481m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V102,5094m3
40Ốp tường gạch trang trí kt 50x200mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,127m2
41Trát tường thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,18m2
42Trát hộp KT, thành cấp, lan can, chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V193,5552m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V512,7438m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V477,7405m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V149,9322m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V272,9275m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V419,469m2
48Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V58,56m2
49Ngâm nước xi măng chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V250,7952m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V250,7952m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V250,7952m2
52Trát chỉ nước, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V142,8m
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,1385m2
54Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V84,78m
55Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V304,86m2
56Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.133,442m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.205,7487m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.250,9865m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.088,2042m2
60Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,0266100m2
61Kèo thép trọng lượng nhẹ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V402,66m2
62Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0564tấn
63Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0564tấn
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600)mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V553,3554m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic nhám mặt 300x300)mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V33,16m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch granite 200x600mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,76m2
67Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600)mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V213,792m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V47,458m2
69Láng granitô cầu thang, bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V47,458m2
70Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,928m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V106,714m
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V138,48m2
73GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,52m2
74GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V87,56m2
75GC cửa đi khung nhôm hệ 1000+lambri nhôm dày 1,2mm (cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6m2
76Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V87,56m2
77Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,4432m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V109,0032m2
79Khung hoa sắt trang trí, kết hợp tôn phẳng sơn màu D1200 (chi tiết theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
80Khung hoa sắt trang trí, kết hợp tôn phẳng sơn màu D600 (chi tiết theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
81GCLD lan can hành lang Inox cao 1100mm, kết hợp tay vịn D50mm (chi tiết theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48,895m2
82GCLD tay vịn lan can Inox D50 dày 3mm, kết hợp thanh chống đứng D20mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,65md
83GCLD tay vịn cầu thang Inox D30 dày 2.0mm, thanh đỡ D10mm (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,7md
84GC vách khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,12m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,12m2
86ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,616100m
87Co nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
88Ống thông dầm nhựa PVC D60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,072100m
89Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
90Đổ đất màu bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,512m3
91Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x20W-220V (PHẦN ĐIỆN NƯỚC Từ số 91 đến số 156)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19bộ
92Đèn TUBE LED đôi dài 1,2m, 2x20W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34bộ
93Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22cái
94Thép treo quạt trần đk 14Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
95Công tắc điện đi ngầm 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V43cái
96ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 16A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14cái
97Cầu chì 10AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14cái
98Hộp đấu dâyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15hộp
99Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . .Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V53hộp
100Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V45m
101Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V55m
102Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4,0mm2 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V90m
103Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V450m
104Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.150m
105Ống nhựa luồn dây điện D20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V500m
106Ống nhựa luồn dây điện D25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60m
107ống nhựa gân xoắn HDPE đk 50mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,45100 m
108ống nhựa gân xoắn HDPE đk 42mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,55100 m
109Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1tủ
110RCBO: 16A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
111MCB: 10A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
112MCB: 25A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
113MCB: 40A/3P/500VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
114Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cọc
115Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
116Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5m
117Bình bột chữa cháy ABC 8kgYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12bình
118Tủ đựng bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4tủ
119Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,15100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,37100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1100m
124Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
125Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
126Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
127Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
128Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-60x50 (NC=ĐM x 1,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
129Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-50x42 (NC=ĐM x 1,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14cái
130Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
131Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
132Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
133Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
134Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
135Lắp đặt Phễu thu inox D50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
136Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7100m
137Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4100m
138Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,35100m
139Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
140Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14cái
141Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14cái
142Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13cái
143Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13cái
144Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
145Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
146Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
147Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
148Lắp đặt Van khóa đk27->34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
149Lắp đặt Van 1 chiều đk34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10bộ
151Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8bộ
152Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
153Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
154Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
155Van gạt Inox D27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
156Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 + phụ kiện (loại nằm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bể
157Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (PHẦN HẦM VỆ SINH Từ số 157 đến số 180)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,81m2
158Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,0895m3
159Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5704100m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,978m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,151100m3
162Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,0537m3
163Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V100m
164Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4194100m3
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1385m3
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2556m3
167Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
168Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
169Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
170Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,587m3
171Lát gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,75m2
172Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,8m2
173Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,84m2
174Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,936m3
175Buy bêtông D=1000mm, H=1000mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
177Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,025100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,22100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,02100m
180Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,7338m3
181Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (PHẦN NỀN SÂN Từ số 181 đến số 182)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,0895m3
182Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V94,81m2
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,8331m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,037m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1972m3
4Phá dỡ chông sắt hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,686m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,0673m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1118100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8407m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,04m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5152m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0774tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0695tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0211100m3
13Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0907100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,2754m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,3045m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V117,232m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,52m2
18Đắp vữa trang trí trụ dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,76m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,584m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V172,096m2
21Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,62m2
22Lắp dựng hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,62m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,311m2
C HM: HỆ THỐNG LỌC NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,965m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0812tấn
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0306100m3
7Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0134100m3
8Gia công hệ khung dàn thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2635tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2635tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,7852m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6994100m3
2Đắp cát hố móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3663100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0028m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,961m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,792m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,2475m3
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,225m3
8Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,594m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0195tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1064tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0909tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,293100m3
14Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4064100m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1238m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,48m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1212tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,744m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0909tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1073tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,9666m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0378m3
27Trát chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,545m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,5m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,1m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,32m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,48m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,88m2
33Ngâm nước xi măng chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18m2
36Trát chỉ nước, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,8m
37Đắp vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,8m
38Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,61m2
39Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V52,865m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,29m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V51,045m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V39,11m2
43Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2025100m2
44Kèo thép trọng lượng nhẹ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,25m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600)mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,77m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch granite 100x600mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,16m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,99m2
48Láng granitô bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,99m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,25m
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,875m2
51GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,025m2
52GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,85m2
53Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,85m2
54Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7224m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,5724m2
56ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,062100m
57Co nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
59Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x20W-220V (PHẦN ĐIỆN NƯỚC Từ số 59 đến số 72)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3bộ
60Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
61Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
62ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 16A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
63Cầu chì 10AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
64Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm đi ngầm, . .Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6hộp
65Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V35m
66Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60m
67Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15m
68RCBO: 16A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
69Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1tủ
70Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cọc
71Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
72Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5m
E HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối (Phần Hào phòng chống mối công trình Từ số 01 đến 04)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,24m3
2Lấp hào chống mốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,24m3
3Xử lý hào chống mốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,24m3
4Dung dịch thuốc Mythic 240SC xử lý hào, định mức 0,5 lít/mdYêu cầu kỹ thuật theo Chương V462,5lít
5Xử lý mặt nền tầng trệt công trình (Phần Xử lý mặt nền tầng trệt phòng chống mối công trình Từ số 05 đến số 06)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V339m2
6Dung dịch thuốc Mythic 240SC xử lý nền, định mức 0,5 lít/mdYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.695lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 3,5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dung-Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dung.- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.53
3 Phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Xe đào (0,8m³): Xe2
2 -Xe lu (>3 tấn): Xe1
3 -Xe tải tự đổ (≥10T): Xe2
4 -Xe tải tự đổ (2-5T): Xe3
5 -Máy trộn bê tông 250L: Cái2
6 -Giàn giáo kim loại: Bộ600
7 -Ván Khuôn: m21000
8 -Cây chống kim loại: Cây1500
9 -Vận thăng lồng ≥3T Cái2
10 -Máy đầm dùi: Cái4
11 -Máy đầm bàn: Cái2
12 -Máy đầm cóc: Cái2
13 -Máy cắt thép: Cái2
14 -Máy duỗi thép: Cái2
15 -Máy cắt gạch đá: Cái2
16 -Máy hàn điện: Cái3
17 -Máy bơm nước (1,5-2 HP): Cái2
18 -Máy phát điện (≥2.0 KVA) Cái1
19 -Máy toàn đạc: Cái1
20 -Máy khoan bê tông Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->