Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 07:59:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,431,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 3,5 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dung-Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dung.- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Xe đào (0,8m³): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2--Xe lu (>3 tấn): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Xe tải tự đổ (≥10T): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4--Xe tải tự đổ (2-5T): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5--Máy trộn bê tông 250L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6--Giàn giáo kim loại: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 7--Ván Khuôn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 8--Cây chống kim loại: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 9--Vận thăng lồng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10--Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11--Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12--Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13--Máy cắt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14--Máy duỗi thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15--Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16--Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17--Máy bơm nước (1,5-2 HP): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18--Máy phát điện (≥2.0 KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19--Máy toàn đạc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20--Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hướng Dương; Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, 02 phòng chức năng, nhà bảo vệ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Vĩnh, địa chỉ : số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 0258.3790241 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3790213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 2 PHÒNG HỌC, 2 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,6995 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hố móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,0398 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,4345 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,612 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,311 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,6053 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,9801 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,783 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7964 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3016 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4019 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,0209 | 100m3 |
| 17 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,6786 | 100m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,941 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,372 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5416 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6478 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,058 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9427 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,5127 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,2886 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,5296 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,988 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1753 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3943 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,2812 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1642 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3193 | tấn |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | m3 |
| 35 | Xây gờ lan can, tường trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,3007 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8161 | m3 |
| 37 | Xây hộp KT, thành lan can cầu thang bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,5286 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,481 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 102,5094 | m3 |
| 40 | Ốp tường gạch trang trí kt 50x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,127 | m2 |
| 41 | Trát tường thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m2 |
| 42 | Trát hộp KT, thành cấp, lan can, chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 193,5552 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 512,7438 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 477,7405 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 149,9322 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 272,9275 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 419,469 | m2 |
| 48 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58,56 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 250,7952 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 250,7952 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 250,7952 | m2 |
| 52 | Trát chỉ nước, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 142,8 | m |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,1385 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84,78 | m |
| 55 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 304,86 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.133,442 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.205,7487 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.250,9865 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.088,2042 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0266 | 100m2 |
| 61 | Kèo thép trọng lượng nhẹ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 402,66 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 553,3554 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic nhám mặt 300x300)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,16 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch granite 200x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,76 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 213,792 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,458 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,458 | m2 |
| 70 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,928 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 106,714 | m |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 138,48 | m2 |
| 73 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,52 | m2 |
| 74 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 87,56 | m2 |
| 75 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000+lambri nhôm dày 1,2mm (cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 76 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 87,56 | m2 |
| 77 | Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,4432 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 109,0032 | m2 |
| 79 | Khung hoa sắt trang trí, kết hợp tôn phẳng sơn màu D1200 (chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Khung hoa sắt trang trí, kết hợp tôn phẳng sơn màu D600 (chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | GCLD lan can hành lang Inox cao 1100mm, kết hợp tay vịn D50mm (chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,895 | m2 |
| 82 | GCLD tay vịn lan can Inox D50 dày 3mm, kết hợp thanh chống đứng D20mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,65 | md |
| 83 | GCLD tay vịn cầu thang Inox D30 dày 2.0mm, thanh đỡ D10mm (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,7 | md |
| 84 | GC vách khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 86 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | 100m |
| 87 | Co nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 88 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Đổ đất màu bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 91 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x20W-220V (PHẦN ĐIỆN NƯỚC Từ số 91 đến số 156) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 92 | Đèn TUBE LED đôi dài 1,2m, 2x20W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 93 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 94 | Thép treo quạt trần đk 14 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 95 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 96 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 16A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 97 | Cầu chì 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 98 | Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 99 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . . | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 53 | hộp |
| 100 | Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 101 | Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 102 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4,0mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 103 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 104 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 105 | Ống nhựa luồn dây điện D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 106 | Ống nhựa luồn dây điện D25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 107 | ống nhựa gân xoắn HDPE đk 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 108 | ống nhựa gân xoắn HDPE đk 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100 m |
| 109 | Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 110 | RCBO: 16A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | MCB: 10A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | MCB: 25A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 113 | MCB: 40A/3P/500V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 115 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 116 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 117 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 118 | Tủ đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 119 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-60x50 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-50x42 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt Phễu thu inox D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt Van khóa đk27->34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt Van 1 chiều đk34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Van gạt Inox D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 + phụ kiện (loại nằm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 157 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (PHẦN HẦM VỆ SINH Từ số 157 đến số 180) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54,81 | m2 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,0895 | m3 |
| 159 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5704 | 100m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | m3 |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 162 | Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,0537 | m3 |
| 163 | Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 164 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4194 | 100m3 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | m3 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2556 | m3 |
| 167 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 170 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,587 | m3 |
| 171 | Lát gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 172 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 173 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,84 | m2 |
| 174 | Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 175 | Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 180 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,7338 | m3 |
| 181 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (PHẦN NỀN SÂN Từ số 181 đến số 182) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,0895 | m3 |
| 182 | Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 94,81 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8331 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,037 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ chông sắt hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,686 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,0673 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8407 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5152 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0695 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 13 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,2754 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,3045 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 117,232 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | m2 |
| 18 | Đắp vữa trang trí trụ dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,584 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 172,096 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,62 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,62 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | 1m2 |
| C | HM: HỆ THỐNG LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 7 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2635 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2635 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,7852 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6994 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3663 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0028 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,2475 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 14 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4064 | 100m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40(Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1073 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,9666 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | m3 |
| 27 | Trát chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,545 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 36 | Trát chỉ nước, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 37 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 38 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52,865 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,29 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 51,045 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,11 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | 100m2 |
| 44 | Kèo thép trọng lượng nhẹ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch granite 100x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m2 |
| 51 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m2 |
| 52 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 53 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 54 | Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7224 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,5724 | m2 |
| 56 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| 57 | Co nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x20W-220V (PHẦN ĐIỆN NƯỚC Từ số 59 đến số 72) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 16A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Cầu chì 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm đi ngầm, . . | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 65 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 66 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 67 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 68 | RCBO: 16A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 71 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 72 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối (Phần Hào phòng chống mối công trình Từ số 01 đến 04) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 2 | Lấp hào chống mối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 3 | Xử lý hào chống mối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 4 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC xử lý hào, định mức 0,5 lít/md | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 462,5 | lít |
| 5 | Xử lý mặt nền tầng trệt công trình (Phần Xử lý mặt nền tầng trệt phòng chống mối công trình Từ số 05 đến số 06) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 339 | m2 |
| 6 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC xử lý nền, định mức 0,5 lít/md | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.695 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 3,5 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dung-Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dung.- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Xe đào (0,8m³): | Xe | 2 |
| 2 | -Xe lu (>3 tấn): | Xe | 1 |
| 3 | -Xe tải tự đổ (≥10T): | Xe | 2 |
| 4 | -Xe tải tự đổ (2-5T): | Xe | 3 |
| 5 | -Máy trộn bê tông 250L: | Cái | 2 |
| 6 | -Giàn giáo kim loại: | Bộ | 600 |
| 7 | -Ván Khuôn: | m2 | 1000 |
| 8 | -Cây chống kim loại: | Cây | 1500 |
| 9 | -Vận thăng lồng ≥3T | Cái | 2 |
| 10 | -Máy đầm dùi: | Cái | 4 |
| 11 | -Máy đầm bàn: | Cái | 2 |
| 12 | -Máy đầm cóc: | Cái | 2 |
| 13 | -Máy cắt thép: | Cái | 2 |
| 14 | -Máy duỗi thép: | Cái | 2 |
| 15 | -Máy cắt gạch đá: | Cái | 2 |
| 16 | -Máy hàn điện: | Cái | 3 |
| 17 | -Máy bơm nước (1,5-2 HP): | Cái | 2 |
| 18 | -Máy phát điện (≥2.0 KVA) | Cái | 1 |
| 19 | -Máy toàn đạc: | Cái | 1 |
| 20 | -Máy khoan bê tông | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi