Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137292-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220137195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022-2024
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 08:27:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,808,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị; có số tầng 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 3,0 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình - Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình - Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật - Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu loại ≥ 3tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào dung tích gàu ≥1,0m3
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải tự đổ trọng tải ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải tự đổ trọng tải từ 2T đến 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 650L
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Giàn giáo bằng kim loại
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1500
7-Khuôn đổ bê tông (Coffrage) định hình bằng kim loại hoặc bằng nhựa
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 1500
8-Cây chống bằng kim loại
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1500
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn điện: 160 A
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy bơm nước (1,5HP đến 2HP)
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện (≥2.0 KVA)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
20-Vận thăng lồng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
E-CDNT 1.2 Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà làm việc Khối mặt trận - Các đoàn thể huyện Khánh Vĩnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh , địa chỉ: Số 11, đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TAT; địa chỉ: số 80 đường A2 – KĐT Phước Hải, phường Phước Hải, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Khánh Hòa; địa chỉ Lô số 21, Đường số 27 Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I, phường Phước Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện khánh Vĩnh; địa chỉ: số 03 đường đường Cao Văn Bé, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242 + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 0258.3790242


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh , địa chỉ: Số 11, đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Vĩnh, địa chỉ : số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 0258.3790241 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583790213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XD NHÀ LÀM VIỆC KHỐI MẶT TRẬN - CÁC ĐOÀN THỂ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (PHẦN PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG TỪ SỐ 01 ĐẾN 27)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,905m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,196m2
3Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V149,46m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,395m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V188,24m2
7Phá dỡ lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,22m2
8Tháo dỡ sàn gỗ vánYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,716m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4445m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,7575m3
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,215m2
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,82m2
13Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2175m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6963m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8533m3
16Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,9748m3
17Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4537m3
18Phá dỡ móng đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,713m3
19Đục nhám mặt nền bê tông (để lát gạch)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,94m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V304,3722m2
21Tháo dỡ gạch ốp chân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,39m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V115,44m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V338,6036m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160,2561m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V335,02m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V136,13m2
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,5354m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG TỪ TRỤC 4-9; K2-P TỪ SỐ 28 ĐẾN 78)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,98931m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,694m3
30Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,672m3
31Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,33m3
32Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (bồi hoàn nền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,052m3
33Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0583100m3
34Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0753100m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5705m3
36Vệ sinh dầm bê tông cốt thép (hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,175m2
37Quét phụ gia liên kết bê tông giữa mới và cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,175m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8367m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2685m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,425m2
41Láng granitô bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,425m2
42Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3m
43Xây hộp KT, thành bồn hoa bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4737m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8334m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,2233m3
46Trát hộp kỹ thuật ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,8075m2
47Ốp tường gạch trang trí kt 50x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5775m2
48Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,11m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V107,63m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V196,1294m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V115,4265m2
52Ngâm nước xi măng chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V135,0225m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V135,0225m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V135,0225m2
55Trát gờ chỉ (nc kẻ roan rộng 20, sâu 10)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,7m
56Trát chỉ nước, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,95m
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Granite 100x600)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,81m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V331,3122m2
59Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V187,768m2
60Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.007,7505m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V599,5806m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V710,1687m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V897,1624m2
64Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9222100m2
65SXLD lam nhôm hộp []44x100x1 sơn tĩnh điện (chi tiết theo bản vẽ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,137m2
66GC lan can sắt hành lang (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,175m2
67GC tay vịn lan can sắt D50 dày 3mm, thanh đứng hộp 20x20 cao 150 (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8md
68Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,895m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V128,3351m2
70GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,5614m2
71GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,7736m2
72Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,6717m2
73Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,6216m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V102,2933m2
75Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
76ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148100m
77Co nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
78Đổ đất màu bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7823m3
79Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (PHẦN XÂY MỚI TỪ SỐ 79 ĐẾN 157)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2123100m3
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,652m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,6383m3
82Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,7428m3
83Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,635m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,2137m3
85Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9484m3
86Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,3698m3
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9736tấn
89Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2666tấn
90Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8176tấn
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6048100m3
92Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,654100m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9778m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3752m3
95Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,5659m3
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5164tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4778tấn
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,8394m3
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6125tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8421tấn
101Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,0888m3
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5608tấn
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,073m3
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4019tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8217tấn
106Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,699m3
107Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2687tấn
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,352tấn
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,386m3
110Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,7762m3
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V109,1231m3
112Trát hộp KT, thành lan can, hộp trang trí, chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V131,981m2
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V295,872m2
114Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V863,4722m2
115Ốp tường gạch trang trí kt 50x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,734m2
116Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,726m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V158,8016m2
118Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V139,515m2
119Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V263,3705m2
120Trát mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V89,064m2
121Ngâm nước xi măng chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,32m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,32m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V113,32m2
124Trát chỉ nước, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V135,1m
125Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17m
126Xây tường bằng hoa BT thông gió kt 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,32m2
127Sơn hoa thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,32m2
128Sơn gạch hoa thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,32m2
129Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V168,64m2
130Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.121,0052m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V819,3911m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V834,9171m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.105,4792m2
134Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4732100m2
135Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,42tấn
136Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,42tấn
137Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V369,0751m2
138Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Granite 100x600)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,32m2
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,363m2
140Láng granitô bậc cấp, cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V65,363m2
141Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V139,4m
142Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,182m2
143SXLD lam nhôm hộp []44x100x1 sơn tĩnh điện (chi tiết theo bản vẽ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,1635m2
144GC lan can sắt hành lang (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,765m2
145GC tay vịn lan can sắt D50 dày 3mm, thanh đứng hộp 20x20 cao 150 (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,79md
146Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,3335m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V104,797m2
148GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,1745m2
149GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,6226m2
150Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,4866m2
151Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,7776m2
152Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V89,2642m2
153Đổ đất màu bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,1933m3
154ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,675100m
155Co nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
156Ống thông dầm nhựa PVC D50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072100m
157Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
158Đèn LED âm trần 9W-220V (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN TỪ SỐ 158 ĐẾN 194 )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47bộ
159Đèn LED áp trần, 18W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V37bộ
160Đèn LED âm trần 12W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V50bộ
161Đèn TUBE LED đôi dài 1,2m, bóng LED 2x18W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V42bộ
162Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
163Quạt hút gió âm tường 38W-220V (kèm Dimmer)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
164Công tắc điện đi ngầm 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V88cái
165ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V75cái
166Cầu chì 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V75cái
167Hộp đấu dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V40hộp
168Hộp nhựa ngầm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V125hộp
169Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x35mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
170Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA/FR 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
171Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x16mm2 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
172Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x8mm2 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
173Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V450m
174Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V110m
175Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.950m
176Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.350m
177Ống nhựa luồn dây điện D20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V650m
178Ống nhựa luồn dây điện D25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V700m
179Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk 85mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7100 m
180Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100 m
181Tủ điện nhựa chứa 15 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V2tủ
182Tủ điện kim loại chứa 10 module sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3tủ
183RCBO: 15A/1P+N/250V-6kA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
184RCBO: 25A/1P+N/250V-6kA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
185MCB: 15A/1P/250V-6kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
186MCB: 25A/2P/250V-6kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
187MCB: 40A/2P/250V-6kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
188MCB: 40A/4P/415V-10kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
189MCB: 63A/4P/415V-16kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
190MCB: 75A/4P/415V-18kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
191MCB: 100A/4P/415V-25kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
192Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cọc
193Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
194Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35m
195Lắp đặt ổ cắm máy điện thoại đi ngầm + hộp đỡ ổ cắm đi nổi (PHẦN HT MẠNG ADSL, ĐIỆN THOẠI TỪ SỐ 195 ĐẾN 209)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
196Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính đi ngầm + hộp đỡ ổ cắm đi nổiYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
197Bộ Router Wifi 2 ăn ten dùng cho cáp quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
198Lắp đặt Cáp quang mạng internet (cáp quang 4F0)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
199Bộ chống sét cho đường dây tín hiệuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
200Hộp đấu cáp 40x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
201Hộp đấu cáp 20x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
202Cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V670m
203Cáp điện thoại 40 đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
204Cáp điện thoại 20 đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
205Cáp mạng máy tính UTP-CAT5eYêu cầu kỹ thuật theo chương V950m
206ống nhựa luồn dây dẹt KT 14x24mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V370m
207ống nhựa luồn dây dẹt KT 60x80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
208Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100 m
209Tiếp đất hệ thống điện nhẹYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ht
210Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (PHẦN MƯƠNG CÁP NGẦM HT ĐIỆN VÀ ADSL, ĐIỆN THOẠI TỪ SỐ 210 ĐẾN 219)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,25m3
211Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2872100m3
212Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2606100m3
213Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0266100m3
214Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2044100m3
215Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0562100m3
216Xếp gạch BT 5x10x20 dọc mương làm dấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
217Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,75m3
218Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5m3
219Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,25m3
220Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (PHẦN NỀN SÂN TỪ SỐ 220 ĐẾN 222)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4227m3
221Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,366m3
222Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,5675m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (PHẦN THÁO DỞ TỪ SỐ 01 ĐẾN 16)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,47m2
2Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,84m2
6Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,92m
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,568m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,408tấn
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,411m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,436m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,38m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08m3
13Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,437m3
14Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,744m3
15Phá dỡ móng đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7m3
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,8483m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (PHẦN CẢI TẠO TỪ SỐ 17 ĐẾN 32)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0175m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7378m3
20Bê tông giằng, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0192m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0665m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0562m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,1163m2
25Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,368m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,912m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,88m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32m2
29Đắp chỉ thành sê nô mái vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4m
30Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,3363m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,3363m2
32Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,432m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị; có số tầng 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 3,0 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình - Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình - Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét.53
3 Phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật - Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu loại ≥ 3tấn Xe1
2 Xe đào dung tích gàu ≥1,0m3 Xe2
3 Xe tải tự đổ trọng tải ≥10T Xe2
4 Xe tải tự đổ trọng tải từ 2T đến 3,5T Xe3
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 650L Máy3
6 Giàn giáo bằng kim loại Bộ1500
7 Khuôn đổ bê tông (Coffrage) định hình bằng kim loại hoặc bằng nhựa m21500
8 Cây chống bằng kim loại bộ1500
9 Máy đầm dùi Máy4
10 Máy đầm bàn Máy4
11 Máy đầm cóc Máy2
12 Máy cắt uốn thép Máy3
13 Máy duỗi thép Máy2
14 Máy cắt gạch đá Máy3
15 Máy khoan bê tông cầm tay Máy3
16 Máy hàn điện: 160 A Máy3
17 Máy bơm nước (1,5HP đến 2HP) Máy2
18 Máy toàn đạc Máy1
19 Máy phát điện (≥2.0 KVA) Cái1
20 Vận thăng lồng ≥3T Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->