Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 08:27:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị; có số tầng 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 3,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình - Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình - Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật - Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu loại ≥ 3tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào dung tích gàu ≥1,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải tự đổ trọng tải ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải tự đổ trọng tải từ 2T đến 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 650L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Giàn giáo bằng kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 7-Khuôn đổ bê tông (Coffrage) định hình bằng kim loại hoặc bằng nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 8-Cây chống bằng kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn điện: 160 A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy bơm nước (1,5HP đến 2HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện (≥2.0 KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Vận thăng lồng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà làm việc Khối mặt trận - Các đoàn thể huyện Khánh Vĩnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Vĩnh, địa chỉ : số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 0258.3790241 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583790213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XD NHÀ LÀM VIỆC KHỐI MẶT TRẬN - CÁC ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (PHẦN PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG TỪ SỐ 01 ĐẾN 27) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,905 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,196 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 149,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 188,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ sàn gỗ ván | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,716 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4445 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,7575 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,215 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,82 | m2 |
| 13 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6963 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8533 | m3 |
| 16 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9748 | m3 |
| 17 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4537 | m3 |
| 18 | Phá dỡ móng đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,713 | m3 |
| 19 | Đục nhám mặt nền bê tông (để lát gạch) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,94 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 304,3722 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,39 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,44 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 338,6036 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160,2561 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 335,02 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,13 | m2 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,5354 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG TỪ TRỤC 4-9; K2-P TỪ SỐ 28 ĐẾN 78) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,9893 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 32 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (bồi hoàn nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 34 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5705 | m3 |
| 36 | Vệ sinh dầm bê tông cốt thép (hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m2 |
| 37 | Quét phụ gia liên kết bê tông giữa mới và cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8367 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m |
| 43 | Xây hộp KT, thành bồn hoa bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4737 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8334 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,2233 | m3 |
| 46 | Trát hộp kỹ thuật ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,8075 | m2 |
| 47 | Ốp tường gạch trang trí kt 50x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5775 | m2 |
| 48 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,63 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196,1294 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,4265 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,0225 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,0225 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,0225 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ (nc kẻ roan rộng 20, sâu 10) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,7 | m |
| 56 | Trát chỉ nước, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Granite 100x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 331,3122 | m2 |
| 59 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 187,768 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.007,7505 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 599,5806 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 710,1687 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 897,1624 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9222 | 100m2 |
| 65 | SXLD lam nhôm hộp []44x100x1 sơn tĩnh điện (chi tiết theo bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,137 | m2 |
| 66 | GC lan can sắt hành lang (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,175 | m2 |
| 67 | GC tay vịn lan can sắt D50 dày 3mm, thanh đứng hộp 20x20 cao 150 (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,895 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128,3351 | m2 |
| 70 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,5614 | m2 |
| 71 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,7736 | m2 |
| 72 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,6717 | m2 |
| 73 | Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,6216 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,2933 | m2 |
| 75 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 77 | Co nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Đổ đất màu bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7823 | m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (PHẦN XÂY MỚI TỪ SỐ 79 ĐẾN 157) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2123 | 100m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,652 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,6383 | m3 |
| 82 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,7428 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,635 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,2137 | m3 |
| 85 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9484 | m3 |
| 86 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,3698 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9736 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8176 | tấn |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m3 |
| 92 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9778 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3752 | m3 |
| 95 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,5659 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5164 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4778 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,8394 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8421 | tấn |
| 101 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,0888 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5608 | tấn |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,073 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4019 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8217 | tấn |
| 106 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,699 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 110 | Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,7762 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,1231 | m3 |
| 112 | Trát hộp KT, thành lan can, hộp trang trí, chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,981 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 295,872 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 863,4722 | m2 |
| 115 | Ốp tường gạch trang trí kt 50x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,734 | m2 |
| 116 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,726 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 158,8016 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 139,515 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 263,3705 | m2 |
| 120 | Trát mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,064 | m2 |
| 121 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,32 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,32 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,32 | m2 |
| 124 | Trát chỉ nước, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,1 | m |
| 125 | Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 126 | Xây tường bằng hoa BT thông gió kt 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 127 | Sơn hoa thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 128 | Sơn gạch hoa thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 129 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 168,64 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.121,0052 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 819,3911 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 834,9171 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.105,4792 | m2 |
| 134 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4732 | 100m2 |
| 135 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,42 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,42 | tấn |
| 137 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 369,0751 | m2 |
| 138 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Granite 100x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,32 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,363 | m2 |
| 140 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,363 | m2 |
| 141 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 139,4 | m |
| 142 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m2 |
| 143 | SXLD lam nhôm hộp []44x100x1 sơn tĩnh điện (chi tiết theo bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,1635 | m2 |
| 144 | GC lan can sắt hành lang (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,765 | m2 |
| 145 | GC tay vịn lan can sắt D50 dày 3mm, thanh đứng hộp 20x20 cao 150 (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,79 | md |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,3335 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,797 | m2 |
| 148 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,1745 | m2 |
| 149 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,6226 | m2 |
| 150 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,4866 | m2 |
| 151 | Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,7776 | m2 |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,2642 | m2 |
| 153 | Đổ đất màu bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,1933 | m3 |
| 154 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m |
| 155 | Co nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 156 | Ống thông dầm nhựa PVC D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 158 | Đèn LED âm trần 9W-220V (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN TỪ SỐ 158 ĐẾN 194 ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 159 | Đèn LED áp trần, 18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 160 | Đèn LED âm trần 12W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 161 | Đèn TUBE LED đôi dài 1,2m, bóng LED 2x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 162 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 163 | Quạt hút gió âm tường 38W-220V (kèm Dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 165 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 166 | Cầu chì 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 167 | Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 168 | Hộp nhựa ngầm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125 | hộp |
| 169 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 170 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA/FR 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 171 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x16mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 172 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x8mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 173 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 174 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 175 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 176 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m |
| 177 | Ống nhựa luồn dây điện D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 178 | Ống nhựa luồn dây điện D25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk 85mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 181 | Tủ điện nhựa chứa 15 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 182 | Tủ điện kim loại chứa 10 module sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 183 | RCBO: 15A/1P+N/250V-6kA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 184 | RCBO: 25A/1P+N/250V-6kA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | MCB: 15A/1P/250V-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 186 | MCB: 25A/2P/250V-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | MCB: 40A/2P/250V-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | MCB: 40A/4P/415V-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | MCB: 63A/4P/415V-16kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | MCB: 75A/4P/415V-18kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | MCB: 100A/4P/415V-25kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 193 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 194 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm máy điện thoại đi ngầm + hộp đỡ ổ cắm đi nổi (PHẦN HT MẠNG ADSL, ĐIỆN THOẠI TỪ SỐ 195 ĐẾN 209) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính đi ngầm + hộp đỡ ổ cắm đi nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 197 | Bộ Router Wifi 2 ăn ten dùng cho cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt Cáp quang mạng internet (cáp quang 4F0) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 199 | Bộ chống sét cho đường dây tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 200 | Hộp đấu cáp 40x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 201 | Hộp đấu cáp 20x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 202 | Cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 203 | Cáp điện thoại 40 đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 204 | Cáp điện thoại 20 đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 205 | Cáp mạng máy tính UTP-CAT5e | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 206 | ống nhựa luồn dây dẹt KT 14x24mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 207 | ống nhựa luồn dây dẹt KT 60x80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 209 | Tiếp đất hệ thống điện nhẹ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (PHẦN MƯƠNG CÁP NGẦM HT ĐIỆN VÀ ADSL, ĐIỆN THOẠI TỪ SỐ 210 ĐẾN 219) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | 100m3 |
| 212 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | 100m3 |
| 213 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 215 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 216 | Xếp gạch BT 5x10x20 dọc mương làm dấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 217 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 218 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 219 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 220 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (PHẦN NỀN SÂN TỪ SỐ 220 ĐẾN 222) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4227 | m3 |
| 221 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 222 | Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,5675 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (PHẦN THÁO DỞ TỪ SỐ 01 ĐẾN 16) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,568 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,436 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,437 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,8483 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (PHẦN CẢI TẠO TỪ SỐ 17 ĐẾN 32) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7378 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,1163 | m2 |
| 25 | Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,368 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 29 | Đắp chỉ thành sê nô mái vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,3363 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,3363 | m2 |
| 32 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị; có số tầng 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 3,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình - Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình - Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình cùng loại, qui mô tương tự công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật - Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu loại ≥ 3tấn | Xe | 1 |
| 2 | Xe đào dung tích gàu ≥1,0m3 | Xe | 2 |
| 3 | Xe tải tự đổ trọng tải ≥10T | Xe | 2 |
| 4 | Xe tải tự đổ trọng tải từ 2T đến 3,5T | Xe | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 650L | Máy | 3 |
| 6 | Giàn giáo bằng kim loại | Bộ | 1500 |
| 7 | Khuôn đổ bê tông (Coffrage) định hình bằng kim loại hoặc bằng nhựa | m2 | 1500 |
| 8 | Cây chống bằng kim loại | bộ | 1500 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy | 4 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy | 3 |
| 13 | Máy duỗi thép | Máy | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Máy | 3 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy | 3 |
| 16 | Máy hàn điện: 160 A | Máy | 3 |
| 17 | Máy bơm nước (1,5HP đến 2HP) | Máy | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc | Máy | 1 |
| 19 | Máy phát điện (≥2.0 KVA) | Cái | 1 |
| 20 | Vận thăng lồng ≥3T | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi