Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 09:15:00 đến ngày 2022-02-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,738,047,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự(3)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 13,8 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ kỹ thuật hiện trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: ≥ 01 người.- Kiến trúc sư: ≥ 01người,- Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước : ≥ 01 người.-Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện: ≥ 01 người.-Kỹ sư Trắc địa: ≥ 01người.- Kỹ sư thực hiện công tác PCCC: 01 người: Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 860T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Đan Phượng, thuộc Agribank chi nhánh Tây Đô 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực kinh doanh Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực - Agribank -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng giám đốc Agribank Số 2 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Địa chỉ: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243 831 37 17. Fax: 0243 831 37 19 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243 837 90 85. Fax: 0243 767 58 45 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243 837 90 85. Fax: 0243 767 58 45 Công khai đường dây nóng của Báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất cừ thép KT:200x80x5.2x9.7mm, L=6,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc bê tông PHC D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.595 | m |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,945 | 100m |
| 6 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mm, ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m |
| 7 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | mối nối |
| 8 | Cắt đầu cọc dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 mối cắt |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép liên kết cọc vào đài, đường kính d= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép liên kết cọc vào đài, đường kính d= 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt bản thép lót D240mm, dày 2mm liên kết đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Bê tông đổ bù liên kết cọc vào đài, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,986 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,379 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,547 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,387 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,311 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi đổ theo quy định của địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,899 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền đường dốc hầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót nền tầng hầm, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,452 | m3 |
| 27 | Quét lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,849 | m2 |
| 28 | Lớp vữa xi măng M75 tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,849 | m2 |
| 29 | Bê tông nền tầng hầm đá 1x2 , mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,469 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường dốc, hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường dốc, hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,657 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường dốc, hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 33 | Ván khuôn rãnh thoát nươc, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 36 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | m3 |
| 41 | Trát tường bể bằng vữa Xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,377 | m2 |
| 42 | Trát tường bể lớp 2 bằng vữa Xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,633 | m2 |
| 43 | Quét trong bể bằng một lớp xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,633 | m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đến bãi đổ thải theo quy định của địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,954 | m3 |
| 51 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | tấn |
| 56 | Bê tông vách tầng hầm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,163 | m3 |
| 57 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | md |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách tầng hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách tầng hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0036 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,453 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,036 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,468 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,595 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,353 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,171 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,485 | m3 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 19,44 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,626 | 100m2 |
| 72 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m3 |
| 73 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,067 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,526 | tấn |
| 75 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 79 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nền kho tiền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,209 | m3 |
| 81 | Bê tông sàn kho tiền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,209 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần kho tiền, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền + trần, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền + trần, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 85 | Bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,927 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kho tiền, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,877 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thang bộ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,908 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép hộp, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 94 | Vít nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 95 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,536 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,8 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,514 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần chân tường móng và phần sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,388 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân đến mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,128 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.307,978 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,899 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,476 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,133 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,834 | m2 |
| 11 | Soi chỉ lõm 30x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,46 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.005,454 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,894 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,128 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.375,348 | m2 |
| 16 | Ốp Aluminum màu sáng bạc vào cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,688 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,225 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granit KT800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,404 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granit KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,448 | m2 |
| 20 | Lát đá granit đen hạt mịn len cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m2 |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,136 | m2 |
| 22 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,742 | m2 |
| 23 | Trần sợi khoáng KT600x600, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,672 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,083 | m2 |
| 25 | Sản xuất hệ khung xương thép bục sân khấu, thép hộp 40x80, sơn 2 nước chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,403 | m2 |
| 26 | Lớp gỗ ván dăm dầy 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,627 | m2 |
| 27 | Sàn lát gỗ công nghiệp dầy 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,627 | m2 |
| 28 | Lát mặt bậc + cổ bậc lên bục sân khấu gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,946 | m2 |
| 29 | Nẹp gỗ rộng 30mm bo khe sân khấu và bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | md |
| 30 | Lớp Foam chống ẩm, chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,627 | m2 |
| 31 | Vách gỗ 2 mặt, hệ khung xương thép U76 liên kết với trần, sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 32 | Hệ khung xương liên kết từ vách thạch cao với sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 33 | Làm vách bằng thạch cao 2 mặt, hệ khung xương thép U76x30, tấm thạch cao dầy 9ly (chưa sơn bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,738 | m2 |
| 34 | Hệ khung thép hộp KT70x35x3mm gia cố vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 35 | Quét lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,312 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,272 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch granit, KT300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,822 | m2 |
| 38 | Làm trần thạch cao chống ẩm, hệ khung xương chìm (chưa bao gồm sơn, bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,272 | m2 |
| 39 | Vách vệ sinh chịu nước dày 12mm, màu sắc theo thiết kế (bao gồm cả phu kiện inox, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,64 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,952 | m2 |
| 41 | Giá đỡ chậu, khung thép hộp, KT20x40x2mm đỡ mặt chậu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Giá đỡ chậu, khung thép hộp, KT20x40x2mm đỡ mặt chậu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,943 | m3 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên dầy 18 mặt bậc thang + chiếu nghỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,689 | m2 |
| 45 | Lát đá granit tự nhiên dầy 15 cổ bậc thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,05 | m2 |
| 46 | Trát tường bản thang, má thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,297 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bản thang, má thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,297 | m2 |
| 48 | Sơn bản thang, má thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,297 | m2 |
| 49 | Lan can thang thép (thanh đứng KT40x40x2mm liên kết 3 thanh ngang D20x1.2mm), Tay vịn cầu thang KT D60x2,5mm, cao 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,856 | md |
| 50 | Trụ thang D100x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 51 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 52 | Lát đá granit dầy 18 mặt bậc tam cấp, nền sảnh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,509 | m2 |
| 53 | Lát đá granit dầy 15 cổ bậc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,215 | m2 |
| 54 | Lát đá granit dầy 18 mặt bậc + nền sảnh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 55 | Lát đá granit dầy 15 cổ bậc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,743 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,946 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,743 | m2 |
| 60 | Ôp tấm Aluminum màu sáng bạc vào mái sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,094 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | m3 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên dầy 18 mặt bậc + nền sảnh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,158 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên dầy 15 cổ bậc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường chắn sảnh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,115 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,862 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8394 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,862 | m2 |
| 68 | Lát đá tự nhiên băm mặt nền đường dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,574 | m2 |
| 69 | Lan can Inox, thanh ngang D30x1.2, thanh đứng D40x40x2, tay vị lan can D60x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,595 | md |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,959 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,677 | m2 |
| 73 | Khía rãnh tạo nhám đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,677 | m |
| 74 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,677 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc đường dốc đi bộ xuống hầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,978 | m3 |
| 77 | Trát tường, bậc đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m2 |
| 79 | Láng vữa XM mác 75 dốc về ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,564 | m2 |
| 80 | Tấm ghi thép KT1200x360x30 (Khung thép V30x30x5, thép lập là 25x3 hàn đứng A15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,734 | m2 |
| 82 | Quét lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,811 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn chống nóng dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | md |
| 85 | Láng vữa xi măng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,293 | m2 |
| 86 | Quét lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,023 | m2 |
| 87 | Lát gạch lá nem KT400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,293 | m2 |
| 88 | Cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,924 | m2 |
| 89 | Motor Metical dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích. Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 90 | Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 91 | Trục cuốn mô tơ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | md |
| 92 | Hộp che động cơ cửa cuốn bằng Aluminum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | md |
| 93 | Cửa chống cháy thép 70 phút, khung cửa sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 110x50x1.2ly, cánh cửa chiều dày cánh 50mm, 2 mặt ốp thép tấm dày 0.8, lõi đặc chống cháy cách nhiệt hoàn thiện the yêu cầu thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m2 |
| 94 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 95 | Tay đẩy panic kèm khóa tay đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 96 | Dollsill inox 201 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 97 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 98 | Cửa đi gỗ pano gỗ tự nhiên nhóm 3 (chưa bao gồm phụ kiện + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m2 |
| 99 | Khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm 3 KT 60x250 (chưa bao gồm sơn PU màu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 100 | Phào nẹp gỗ tự nhiên nhóm 3 KT: 70x20mm (nẹp trong, ngoài) (chưa bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 101 | Bản lề cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Khóa cửa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 104 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m2 |
| 105 | Sơn cửa gỗ, khuôn gỗ + nẹp bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,615 | m2 |
| 106 | Cửa đi mở 1 cánh, gỗ công nghiệp phủ laminate, kính an toàn dầy 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m2 |
| 107 | Cửa đi mở 2 cánh, gỗ công nghiệp phủ laminate, kính mờ an toàn dầy 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,267 | m2 |
| 108 | Cửa đi mở 4 cánh, gỗ công nghiệp phủ laminate (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,838 | m2 |
| 109 | Cửa đi mở 1 cánh, gỗ công nghiệp phủ laminate (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,873 | m2 |
| 110 | Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp KT 140x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,96 | m |
| 111 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp KT100x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,22 | m |
| 112 | Phào nẹp khuôn gỗ công nghiệp KT: 60x12mm (nẹp trong, ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,52 | m |
| 113 | Phào nẹp gỗ công nghiệp KT 150x12 (trong và ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,992 | m |
| 114 | Bản lề cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 115 | Bản lề âm sàn thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Khóa cửa thủy lực âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Khóa cửa tay nắm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 119 | Chốt âm cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 120 | Cremon cửa KZ (có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cụm |
| 121 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,18 | m |
| 122 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,784 | m2 |
| 123 | Hệ thống I ray treo cửa tự động bọc Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | md |
| 124 | Hệ thống điều khiển tự động cho cửa trượt mở thông thủy 3,06x2,6m (Ray trượt, Mắt thần, Cảm biến an toàn, mô tơ điện, khóa điện, dây, tay treo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 125 | Kính cửa đi hai cánh trượt mở tự động, kính cố định dày 12mm (không bao gồm hệ thống tự động và I treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 126 | Cửa đi thủy lực, kính tenper dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 127 | Cửa đi thủy lực kết hợp vách kính cố định, kính tenper dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,85 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kết hợp vách kính cố định, khuôn nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dầy 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,74 | m2 |
| 130 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt kết hợp vách kính cố định, khuôn nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dầy 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 131 | Cửa sổ chớp nhôm cố định, khuôn bằng nhôm định hình sơn tĩnh điện, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 132 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện , kính an toàn dầy 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,26 | m2 |
| 134 | Vách kính cố định khung xương chìm, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dầy 10,38mm, Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,032 | m2 |
| 135 | Vách kính cố định khung xương chìm, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kết hợp cửa sổ mở hất, kính an toàn dầy 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 136 | Vách kính cố định, vách kính mặt dựng, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kết hợp cửa sổ mở hất, kính an toàn dầy 10.38mm, Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,952 | m2 |
| 137 | Vách kính cố định, vách kính mặt dựng, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kết hợp cửa sổ mở hất + nan nhôm, kính an toàn dầy 10.38mm,Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,04 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,984 | m2 |
| 139 | Lan can Inox, thanh ngang Inox D30x1.2, thanh đứng Inox D40x40x2, tay vị lan can Inox D60x2.5, cao 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,18 | md |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,076 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,293 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4181 | 100m2 |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao: Cửa, sơn, gạch, xi măng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 144 | Lưới thép chuyên dụng rộng 200 dọc mép tường và bê tông cột, vách bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,528 | m2 |
| 145 | Lưới thép chuyên dụng khe tiếp giáp giữa dầm bê tông và tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,476 | m2 |
| 146 | Lưới thép chuyên dụng khe tiếp giáp giữa sàn bê tông và tường xây (mặt ngoài công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,838 | m2 |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3632 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9479 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8314 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9188 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,764 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8609 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6286 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 14 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6066 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1271 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng XM nguyên chất, trát lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,166 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung đặc, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,166 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,166 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,144 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9624 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,395 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | tấn |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5867 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,158 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,528 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,811 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,502 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,445 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,773 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,818 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,252 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch granit KT600x600mm màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,754 | m2 |
| 57 | Lát đá granit tự nhiên qua cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,33 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,663 | m |
| 60 | Kẻ chỉ lõm rộng 30 sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,22 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,248 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,967 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,444 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,216 | m2 |
| 65 | Xây gạch đất không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 66 | Lát đá granit tự nhiên màu ghi sáng dầy 18 mặt bậc thang + chiếu nghỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,628 | m2 |
| 67 | Lát đá granit tự nhiên màu ghi sáng dầy 15 cổ bậc thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | m2 |
| 68 | Lan can thang thép (thanh đứng KT40x40x2mm liên kết 3 thanh ngang D20x1.2mm), Tay vịn cầu thang KT D60x2,5mm, cao 0.9m, hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,934 | md |
| 69 | Trụ thang D100x2,5mm, cao 1,1m, liên kết với sàn bằng bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,816 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,884 | m2 |
| 72 | Sơn chống thấm khu vệ sinh bằng sơn chống thấm sika chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,868 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,506 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch Granit KT600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,272 | m2 |
| 75 | Làm trần thạch cao chịu nước, khung xương chìm, tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,506 | m2 |
| 76 | Vách vệ sinh chịu nước dày 12mm, màu sắc theo thiết kế (bao gồm cả phu kiện inox, gia công, lắp dựng hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 77 | Giá đỡ chậu, khung thép hộp, KT20x40x2mm đỡ mặt chậu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Giá đỡ chậu, khung thép hộp, KT20x40x2mm đỡ mặt chậu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Công tác ốp đá granit màu đen kim sa hạt trung mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m2 |
| 80 | CCLĐ vách kính tắm đứng (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | md |
| 81 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | m3 |
| 82 | Công tác ốp đá granit màu đen kim sa hạt trung mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m2 |
| 84 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,034 | m2 |
| 85 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,471 | m2 |
| 86 | Bê tông lót xây tam cấp, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên mặt bậc tam cấp, đá dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,013 | m2 |
| 89 | Lát đá granít tự nhiên dày 15mm cổ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,035 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,088 | m2 |
| 91 | Sơn chống thấm bằng sơn chống thấm sika chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,93 | m2 |
| 92 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,17 | m2 |
| 93 | Đắp cát tôn nền tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 94 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,154 | m3 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở gỗ công nghiệp phủ Laminate, pano kính trắng an toàn dày 8.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,814 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh mở gỗ công nghiệp phủ Laminate (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,108 | m2 |
| 97 | Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp, KT40x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m |
| 98 | Nẹp khuôn cửa gỗ công nghiệp KT60x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,08 | m |
| 99 | Khóa cửa tay nắm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Bản lề cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chiếc |
| 101 | Tay co cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 102 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9232 | m2 |
| 103 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m |
| 104 | Vách kính khung nhôm kinh định hình, kính an toàn dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m² |
| 105 | Cửa đi nhôm kinh 4 cánh (1 cánh mở quay) khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m² |
| 106 | Cửa đi nhôm kinh 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đầy đủ), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m² |
| 107 | Cửa đi nhôm kinh dưới 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m² |
| 108 | Cửa đi nhôm kinh 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m² |
| 109 | Cửa sổ nhôm kinh 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, (phụ kiện đồng bộ), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m² |
| 110 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m² |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,597 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | 100m2 |
| 114 | Khoan lỗ và cắm râu thép D8 L150 A600 vào cột bê tông trước khi xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | 1 lỗ khoan |
| 115 | Lưới thép chuyên dụng rộng 200 tại vị trí tiếp giáp giữa tường xây gạch không nung và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,008 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ +ATM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2836 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3626 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3932 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,255 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,629 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,883 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,463 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,702 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,262 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m |
| 34 | Soi chỉ lõm sâu10, rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,56 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,883 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,034 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,619 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,262 | m2 |
| 39 | Đắp cát tôn nền tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 40 | Bê tông thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,339 | m2 |
| 42 | Lát gạch đỏ KT400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,895 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,068 | m2 |
| 44 | Sơn chống thấm bằng sơn chống thấm sika chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,204 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 46 | Lát đá granit tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | m2 |
| 47 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp dày 15mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm kinh 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đầy đủ), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm kinh 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 51 | Cửa thủy lực, kính tenper dày 12mm, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m2 |
| 52 | Khoan lỗ và cắm râu thép D8 L150 A600 vào cột bê tông trước khi xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Lưới thép chuyên dụng rộng 200 tại vị trí tiếp giáp giữa tường xây gạch không nung và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,452 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,71 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,755 | m3 |
| 3 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,717 | 100m2 |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông rộng 40 chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,85 | m |
| 5 | Đào đất móng móng bó vỉa bồn hoa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,499 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung, trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,428 | m2 |
| 9 | Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,428 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên mặt bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,175 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, BIỂN TÊN, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,978 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép bản liên kết chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông đường kính d=20mm, l= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp dựng thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,809 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,829 | m2 |
| 23 | Soi chỉ lõm A100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 24 | ốp tường biển tên, trụ cổng bằng đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,719 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,829 | m2 |
| 26 | Sản xuất cổng thép hộp 1 cánh mở trên hàng rào thép dẹt 40x5mm, dưới bịt tôn dày 1,5mm, khung cổng sắt hộp 30x60x2mm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m2 |
| 27 | Sản xuất cổng xếp mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 28 | Mô tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Sơn cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m2 |
| 31 | Lô gô + chữ Inox tên công trình (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cột cờ Inox cao 8m (sản xuất, lắp đặt, phụ kiện đầy đủ) (3 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,078 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,854 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,239 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bể ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,913 | 100m2 |
| 9 | Làm khớp nối ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m |
| 10 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Trát tường trong bằng vữa XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,17 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,17 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,41 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,603 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC+ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,563 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,563 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,722 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC : ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm: KT: 1000x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-200A/25ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Shuntrip 3P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-80A/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-63A/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-50A/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-40A/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | MCCB-3P-30A/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-20A/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB-3P-16A/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB-1P-16A/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB-1P-10A/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biến dòng 200/5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cầu chì 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Chuyển mạch vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đồng bản 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 20 | Tủ điện a.ats hợp bộ 4P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện điều khiển bơm nước thải tầng bán hầm (T.BH) hợp bộ 3P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện điều khiểm bơm nước sinh hoặt ( T.BSH) hợp bộ 3P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Cu/xlpe/PVC/dstA/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Cu/xlpe/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 25 | Cu/xlpe/PVC/dstA/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 26 | Cu/micA/xlpe/PVC-fr-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 27 | Cu/xlpe/PVC/dstA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Cu/xlpe/PVC-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 29 | Cu/xlpe/PVC-4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 30 | Cu/micA/xlpe/PVC-fr 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 32 | Cu/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 33 | Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 34 | Cu/PVC-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 35 | Cu/PVC-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 36 | Ống nhựa D25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 37 | Khớp nối ống nhựa D25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Ống nhựa D32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 39 | Khớp nối ống nhựa D32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Ống nhựa D60 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Khớp nối ống nhựa D60 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn chịu lực D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 44 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 45 | Đèn tuýp led 0.6m-10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 46 | Đèn tuýp led 0.9m-14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Đèn tuýp led 1.2m-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 48 | Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Đèn downlight led d=90-9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 50 | Đèn downlight led d=140-12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | bộ |
| 51 | Đèn led ốp trần d=300-24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 52 | Đèn led panel, kt: 600x600-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 53 | Đèn gắn tường bóng led-15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 54 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 55 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Công tắc đảo chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 60 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 61 | ổ cắm đôi 3 cực chống nước âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | hộp |
| 64 | ổ cắm đôi 3 cực âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Đế âm tự chống cháy ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 66 | Tủ điện chứa (3-6)modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 67 | Tủ điện chứa (4-8)modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 68 | Tủ điện chứa (8-12)modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Tủ điện chứa (14-18)modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 71 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Cầu chì 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | MCB-1P-10A/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | MCB-1P-16A/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 75 | MCB-1P-20A/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 76 | MCB-2P-20A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | MCB-2P-25A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | MCB-2P-32A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | MCB-2P-40A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | MCB-2P-50A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | MCB-3P-30A/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | MCB-3P-40A/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | MCCB-3P-40A/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | MCCB-3P-50A/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | MCCB-3P-63A/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Cu/xlpe/PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 87 | Cu/xlpe/PVC-2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 88 | Cu/xlpe/PVC-2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 89 | Cu/xlpe/PVC-4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 90 | Cu/xlpe/PVC-4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 91 | Cu/xlpe/PVC-4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 92 | Cu/PVC-1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.460 | m |
| 93 | Cu/PVC-1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.791 | m |
| 94 | Cu/PVC-1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.556 | m |
| 95 | Cu/PVC-1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 96 | Cu/PVC-1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 97 | Cu/PVC-1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 98 | Ống nhựa D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.180 | m |
| 99 | Khớp nối ống nhựa D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | cái |
| 100 | Ống nhựa D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.780 | m |
| 101 | Khớp nối ống nhựa D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390 | cái |
| 102 | Ống nhựa D25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 103 | Khớp nối ống nhựa D25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 104 | Ống nhựa D25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 105 | Khớp nối ống nhựa D25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 106 | Ống nhựa D32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 107 | Khớp nối ống nhựa D32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Ống nhựa D32 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 109 | Khớp nối ống nhựa D32 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 110 | Ống nhựa D40 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 111 | Khớp nối ống nhựa D40 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Ống nhựa D40 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 113 | Khớp nối ống nhựa D40 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Ghen nhựa 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 115 | Ghen nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 116 | Cút góc ghen nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 117 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, w150xh50(có nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 118 | Cút máng cáp tôn sơn tĩnh điện W150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Tê máng cáp tôn sơn tĩnh điện W150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 120 | Giá treo máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 121 | Ty treo máng cáp thép d10 ren 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 122 | Thang cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, w150xh50(có nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 123 | Giá đỡ thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 124 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | hộp |
| J | NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m-2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn downlight led d=140-12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần led d=300-24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Đèn led panel kt: 600x600-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m, 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc đảo chiều đơn + công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc bình nước nóng 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 17 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Cầu chì 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Tủ điện chứa (3-6)modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Tủ điện chứa (8-12)modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | MCB-1P-10A/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | MCB-1P-16A/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | MCB-1P-20A/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | MCB-2P-20A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | MCB-2P-25A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | MCB-3P-30A/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | MCCB-3P-40A/18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cu/xlpe/PVC 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Cu/xlpe/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 31 | Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | m |
| 32 | Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 33 | Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 34 | Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Ống nhựa D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 36 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 37 | Ống nhựa D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 38 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 39 | Ống nhựa D25 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 40 | Khớp nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 41 | Ống nhựa D40 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Khớp nối ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| K | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1.2m-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 5 | Đèn nấm sân vườn cao 0.8m, bóng compact 26W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Khung móng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng m10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 9 | bê tông móng cột đèn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng l63x63x6mm, l=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Khóa cáp đai ốc, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực d50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 15 | Đèn trụ sân vườn cao 3.7m, bóng sodium 70W E/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Khung móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt khung móng m18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 18 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng l63x63x6mm, l=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Khóa cáp đai ốc, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | ống nhựa xoắn chịu lực d50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 25 | Tủ điện chứa 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | MCB-1P-10A/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB-1P-16A/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | MCB-2P-50A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cu/xlpe/PVC/dstA/PVC-2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 30 | Cu/PVC/PVC/dstA/PVC-2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Cu/PVC/PVC/dstA/PVC-2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 32 | Cu/PVC-1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 33 | Cu/PVC-1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 34 | Cu/PVC-1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 35 | Ống nhựa D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 37 | Ống nhựa D50 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 38 | Khớp nối ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Ống nhựa D50 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 40 | Khớp nối ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | ống nhựa xoắn chịu lực d40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 42 | ống nhựa xoắn chịu lực d65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 43 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 44 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 48 | Kim thu sét tia tiên đạo, rp=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Trụ đỡ kim thu sét h=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Cáp neo, tăng đơ, bát neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Cu/PVC-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 53 | Đồng bản 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 54 | Cọc thép bọc đồng d16, l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 55 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| L | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa pp-r d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | ống nhựa pp-r d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | ống nhựa pp-r d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | ống nhựa pp-r d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | ống nhựa pp-r d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 7 | Van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D50x40x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D40x32x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D40x25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D40x20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D32x25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Cút 90 độ nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Cút 90 độ nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Cút 90 độ nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Cút 90 độ nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 28 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 30 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 37 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 40 | ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Dây cấp+ Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 43 | tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Gương soi 1.51x1.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Gương soi 1.12x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm sinh hoạt Q= 4m3/h, h=32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chìm nước thải Q= 5.5m3/h, h=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 53 | Phễu thu nước sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | ống u.PVC d110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 58 | ống u.PVC d90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m |
| 59 | ống u.PVC d60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 60 | ống u.PVC d42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 61 | Tê 45 u.PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 62 | Tê 45 u.PVC d110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 63 | Tê 45 u.PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 64 | Tê 45 u.PVC d90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 65 | Tê 45 u.PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 66 | Tê 90 u.PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cút chếch PVC D110 -110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 68 | Cút chếch PVC D90 -90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 69 | Cút chếch PVC D60 -60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 70 | Cút chếch PVC D42-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 71 | Cút 90 PVC D60 -60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Cút 90 PVC D42-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 73 | Côn thu upvc D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 74 | Côn thu upvc D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Nút bịt u.PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Nút bịt u.PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Nút bịt u.PVC d110 trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 78 | Nút bịt u.PVC d90 trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| M | NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa pp-r d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | ống nhựa pp-r d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | ống nhựa pp-r d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | ống nhựa pp-r d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | ống nhựa pp-r d20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Van D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D40x32x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D40x25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D40x20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D32x25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Cút 90 độ nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Cút 90 độ nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Cút 90 độ nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 28 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 29 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Dây cấp + Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | vòi rửa (nóng, lạnh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | vòi rửa ( lạnh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Gương soi 1.47x0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Gương soi 0.9x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Gương soi 0.9x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Chậu rửa bếp đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Phễu thu nước sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | ống u.PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 60 | ống u.PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 61 | ống u.PVC d75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | ống u.PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | ống u.PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Măng sông PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Măng sông PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 66 | Măng sông PVC d75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Măng sông PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Cút chếch PVC D110 -110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Cút chếch PVC D90 -90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Cút chếch PVC D60 -60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Cút chếch PVC D75-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Ba chạc u.PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Ba chạc u.PVC d75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Côn thu D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Nút bịt u.PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Nút bịt u.PVC d75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Côn thu 75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút vuông d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Cút chếch u.PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 5 | Khâu nối ren ngoài D32x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Van bi ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lơ thu D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn thép mạ kẽm D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,636 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,421 | m3 |
| 15 | Trát rãnh nước, hố ga chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,046 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,339 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 22 | Cống thoát nước đúc sẵn D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 23 | Lắp cống cống thoát nước D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 24 | Gối đỡ bê tông lắp ghép D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Đắp đệm cát đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,577 | m3 |
| O | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Quạt gắn tường LL 100 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Quạt gắn tường LL 150 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt gắn tường LL 200 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Quạt gắn tường LL 550 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Quạt âm trần nối ống gió LL450m3/h, cột áp 100pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Quạt âm trần nối ống gió LL5000/8000 m3/h, cột áp 250/350pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống đồng 6,4 dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 8 | Ống đồng 9,5 dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m |
| 9 | Ống đồng 12,7 dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 10 | Ống đồng 15,9 dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 15 | Băng quấn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 16 | ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 17 | ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | ống thoát nước ngưng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Giá đỡ ống đồng, nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | Bộ |
| 23 | Ống gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Ống gió 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 25 | Ống gió 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Côn 400x300-300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn 500x300-400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cút 90 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cửa gió nan thằng kèm VCD 1000x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Côn đầu quạt kèm nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | Bộ |
| 32 | Louver 550x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện tổng 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện tầng 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 35 | MCCB-3P-120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | MCCB-3P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | MCCB-3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | MCB-3P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB-3P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | MCB-3P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | MCB-2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Cáp XPLE/PVC/Cu 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 45 | Cáp XPLE/PVC/Cu E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Cáp XPLE/PVC/Cu 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 47 | Cáp XPLE/PVC/Cu E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Cáp XPLE/PVC/Cu 4x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 49 | Cáp XPLE/PVC/Cu E1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 50 | Cáp XPLE/PVC/Cu 4x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Cáp XPLE/PVC/Cu E1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | m |
| 53 | Dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m |
| 54 | Dây điện 1X1.5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH VÀ CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Ổ cắm đơn điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cắm đơn mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Ổ cắm đơn điện thoại RJ45 + đơn mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Ổ cắm đơn điện thoại RJ45 + đôi mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 7 | Tủ rack 42U 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Tủ rack 20U 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Hộp phối quang 4FO 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Hộp phối quang 8FO 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Modul quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Patch core quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Switch 24ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Patch panel 24ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Patch core cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | bộ |
| 17 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.420 | m |
| 19 | Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | cp/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Ống nhựa D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Ống nhựa D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 24 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 25 | Ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Khớp nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Ống nhựa D25 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 28 | Khớp nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 29 | Ống nhựa D32 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 30 | Khớp nối ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Ống nhựa D32 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 32 | Khớp nối ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Ống nhựa D40 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Khớp nối ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Ống nhựa D40 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Khớp nối ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Ghen nhựa 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Cút góc ghen nhựa 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Ghen nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 40 | Cút góc ghen nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Ghen nhựa 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 42 | Cút góc ghen nhựa 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 44 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 45 | Tê máng cáp W200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 47 | Ty treo thép D10 ren 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | bộ |
| 48 | Thang cáp tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m |
| 49 | Giá đỡ thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | ống nhựa xoắn chịu lực d50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Thiết bị hdmi extender | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cáp hdmi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Giắc rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 56 | Cáp cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m |
| 57 | Ống nhựa D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 59 | Ống nhựa D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 60 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 61 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 62 | Nút ấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 63 | Đầu báo hồng ngoại gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Đầu báo hồng ngoại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Đèn báo khoảng cách phát tín hiệu 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Công tắc từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Đầu dò chấn động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Dây tín hiệu 4x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 72 | Ống nhựa D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 73 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 74 | Ống nhựa D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 75 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 76 | Cu/PVC-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | Đồng bản 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 80 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 81 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Bản đồng tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | HỆ THỐNG PCCC. | |||
| 1 | Đầu báo cháy cảm ứng khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo chày 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Dây tín hiệu 2x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 10 | Dây tín hiệu 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 12 | Automat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC chống cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 16 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 17 | Dây dẫn điện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Dây dẫn điện 2x1,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Họng chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van xả khí tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 33.8l/s, H=70.3mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 33.8l/s, H=70.3mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm bù áp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Bình áp lực 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hộp đựng bình lăng phun và cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 37 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 38 | Hộp đựng bình chữa cháy CO2 & MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 39 | Hộp đựng bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 41 | Đầu phun sprinkler D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Ống thép chữa cháy D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Ống thép chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 45 | Ống thép chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Ống thép chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| R | CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự(3)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 13,8 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 6 | * Cán bộ kỹ thuật hiện trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: ≥ 01 người.- Kiến trúc sư: ≥ 01người,- Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước : ≥ 01 người.-Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện: ≥ 01 người.-Kỹ sư Trắc địa: ≥ 01người.- Kỹ sư thực hiện công tác PCCC: 01 người: Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm | 1 |
| 4 | Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 860T | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm | 2 |
| 6 | Máy vận thăng lồng ≥ 3T | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi