Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203018-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200684977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 09:15:00 đến ngày 2022-02-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,738,047,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự(3)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 13,8 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn * Cán bộ kỹ thuật hiện trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: ≥ 01 người.- Kiến trúc sư: ≥ 01người,- Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước : ≥ 01 người.-Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện: ≥ 01 người.-Kỹ sư Trắc địa: ≥ 01người.- Kỹ sư thực hiện công tác PCCC: 01 người: Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 860T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Đan Phượng, thuộc Agribank chi nhánh Tây Đô
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank , địa chỉ: Số 18, Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực - Agribank
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank , địa chỉ: Số 18, Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực - Agribank


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực kinh doanh Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực - Agribank
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng giám đốc Agribank Số 2 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Địa chỉ: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243 831 37 17. Fax: 0243 831 37 19
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243 837 90 85. Fax: 0243 767 58 45
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 0243 837 90 85. Fax: 0243 767 58 45 Công khai đường dây nóng của Báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1Sản xuất cừ thép KT:200x80x5.2x9.7mm, L=6,0mMô tả kỹ thuật theo chương V20,78tấn
2Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V10,32100m
3Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V10,32100m
4Cung cấp cọc bê tông PHC D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.595m
5Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,945100m
6Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mm, ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m
7Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V129mối nối
8Cắt đầu cọc dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V431 mối cắt
9Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Sản xuất, lắp đặt thép liên kết cọc vào đài, đường kính d= 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
11Sản xuất, lắp đặt thép liên kết cọc vào đài, đường kính d= 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
12Sản xuất, lắp đặt bản thép lót D240mm, dày 2mm liên kết đài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
13Bê tông đổ bù liên kết cọc vào đài, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,749m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,986100m3
15Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,379m3
16Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,547m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,405tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,874tấn
20Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m2
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,451100m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,387100m3
23Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V61,311m3
24Vận chuyển đất cấp II ra bãi đổ theo quy định của địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,899100m3
25Đắp cát nền đường dốc hầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
26Bê tông lót nền tầng hầm, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,452m3
27Quét lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V514,849m2
28Lớp vữa xi măng M75 tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V514,849m2
29Bê tông nền tầng hầm đá 1x2 , mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V96,469m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường dốc, hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,624tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường dốc, hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,657tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường dốc, hố ga, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
33Ván khuôn rãnh thoát nươc, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,845100m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814m3
36Bê tông bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
39Ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
40Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,005m3
41Trát tường bể bằng vữa Xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V25,377m2
42Trát tường bể lớp 2 bằng vữa Xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,633m2
43Quét trong bể bằng một lớp xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V28,633m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
49Vận chuyển đất đến bãi đổ thải theo quy định của địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
50Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,954m3
51Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,609tấn
56Bê tông vách tầng hầm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,163m3
57Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,8md
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách tầng hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,304tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách tầng hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0036tấn
60Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,453100m2
61Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,036m3
62Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,468m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,309tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,595tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,353tấn
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,171100m2
67Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V136,485m3
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04tấn
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43tấn
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 19,44tấn
71Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,626100m2
72Bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69m3
73Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V264,067m3
74Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,526tấn
75Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,311100m2
76Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2396tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
79Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
80Bê tông nền kho tiền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,209m3
81Bê tông sàn kho tiền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,209m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần kho tiền, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền + trần, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền + trần, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71tấn
85Bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,927m3
86Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,056100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kho tiền, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,877tấn
89Đổ bê tông thang bộ đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,908m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,695tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
92Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,284100m2
93Sản xuất xà gồ thép hộp, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
94Vít nở M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
95Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,536m2
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V340,8m3
2Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,514m3
3Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần chân tường móng và phần sảnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V263,388m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân đến mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.316,128m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.307,978m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V498,899m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,476m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,133m2
10Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,834m2
11Soi chỉ lõm 30x10Mô tả kỹ thuật theo chương V367,46m
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V3.005,454m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.369,894m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.316,128m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.375,348m2
16Ốp Aluminum màu sáng bạc vào cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,688m2
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V341,225m2
18Lát nền, sàn bằng gạch granit KT800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V497,404m2
19Lát nền, sàn bằng gạch granit KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V521,448m2
20Lát đá granit đen hạt mịn len cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,79m2
21Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V216,136m2
22Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, hệ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V559,742m2
23Trần sợi khoáng KT600x600, khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V284,672m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,083m2
25Sản xuất hệ khung xương thép bục sân khấu, thép hộp 40x80, sơn 2 nước chống dỉMô tả kỹ thuật theo chương V28,403m2
26Lớp gỗ ván dăm dầy 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,627m2
27Sàn lát gỗ công nghiệp dầy 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,627m2
28Lát mặt bậc + cổ bậc lên bục sân khấu gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V5,946m2
29Nẹp gỗ rộng 30mm bo khe sân khấu và bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,8md
30Lớp Foam chống ẩm, chống ồnMô tả kỹ thuật theo chương V26,627m2
31Vách gỗ 2 mặt, hệ khung xương thép U76 liên kết với trần, sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
32Hệ khung xương liên kết từ vách thạch cao với sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
33Làm vách bằng thạch cao 2 mặt, hệ khung xương thép U76x30, tấm thạch cao dầy 9ly (chưa sơn bả hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V348,738m2
34Hệ khung thép hộp KT70x35x3mm gia cố vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
35Quét lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V94,312m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,272m2
37Công tác ốp gạch granit, KT300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,822m2
38Làm trần thạch cao chống ẩm, hệ khung xương chìm (chưa bao gồm sơn, bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,272m2
39Vách vệ sinh chịu nước dày 12mm, màu sắc theo thiết kế (bao gồm cả phu kiện inox, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,64m2
40Công tác ốp đá granit mặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,952m2
41Giá đỡ chậu, khung thép hộp, KT20x40x2mm đỡ mặt chậu đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Giá đỡ chậu, khung thép hộp, KT20x40x2mm đỡ mặt chậu đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,943m3
44Lát đá granit tự nhiên dầy 18 mặt bậc thang + chiếu nghỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,689m2
45Lát đá granit tự nhiên dầy 15 cổ bậc thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,05m2
46Trát tường bản thang, má thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,297m2
47Bả bằng bột bản thang, má thangMô tả kỹ thuật theo chương V132,297m2
48Sơn bản thang, má thang, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,297m2
49Lan can thang thép (thanh đứng KT40x40x2mm liên kết 3 thanh ngang D20x1.2mm), Tay vịn cầu thang KT D60x2,5mm, cao 0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V58,856md
50Trụ thang D100x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
51Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
52Lát đá granit dầy 18 mặt bậc tam cấp, nền sảnh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,509m2
53Lát đá granit dầy 15 cổ bậc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,215m2
54Lát đá granit dầy 18 mặt bậc + nền sảnh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
55Lát đá granit dầy 15 cổ bậc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
56Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,743m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,946m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,743m2
60Ôp tấm Aluminum màu sáng bạc vào mái sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V66,094m2
61Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809m3
62Lát đá granit tự nhiên dầy 18 mặt bậc + nền sảnh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,158m2
63Lát đá granit tự nhiên dầy 15 cổ bậc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,082m2
64Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường chắn sảnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,115m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,862m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,8394m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,862m2
68Lát đá tự nhiên băm mặt nền đường dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,574m2
69Lan can Inox, thanh ngang D30x1.2, thanh đứng D40x40x2, tay vị lan can D60x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V35,595md
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,959m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,677m2
73Khía rãnh tạo nhám đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V55,677m
74Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,677m2
75Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc đường dốc đi bộ xuống hầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
76Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,978m3
77Trát tường, bậc đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,5m2
79Láng vữa XM mác 75 dốc về ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,564m2
80Tấm ghi thép KT1200x360x30 (Khung thép V30x30x5, thép lập là 25x3 hàn đứng A15)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,734m2
82Quét lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V29,811m2
83Lợp mái tôn chống nóng dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,214100m2
84Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V21,48md
85Láng vữa xi măng dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,293m2
86Quét lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V122,023m2
87Lát gạch lá nem KT400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,293m2
88Cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo chương V74,924m2
89Motor Metical dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích. Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản.Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
90Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng,Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
91Trục cuốn mô tơ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5md
92Hộp che động cơ cửa cuốn bằng AluminumMô tả kỹ thuật theo chương V16,5md
93Cửa chống cháy thép 70 phút, khung cửa sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 110x50x1.2ly, cánh cửa chiều dày cánh 50mm, 2 mặt ốp thép tấm dày 0.8, lõi đặc chống cháy cách nhiệt hoàn thiện the yêu cầu thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3m2
94Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
95Tay đẩy panic kèm khóa tay đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
96Dollsill inox 201 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
97Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
98Cửa đi gỗ pano gỗ tự nhiên nhóm 3 (chưa bao gồm phụ kiện + sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115m2
99Khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm 3 KT 60x250 (chưa bao gồm sơn PU màu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
100Phào nẹp gỗ tự nhiên nhóm 3 KT: 70x20mm (nẹp trong, ngoài) (chưa bao gồm sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
101Bản lề cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
102Khóa cửa tay bẻMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m
104Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,115m2
105Sơn cửa gỗ, khuôn gỗ + nẹp bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V7,615m2
106Cửa đi mở 1 cánh, gỗ công nghiệp phủ laminate, kính an toàn dầy 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,805m2
107Cửa đi mở 2 cánh, gỗ công nghiệp phủ laminate, kính mờ an toàn dầy 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,267m2
108Cửa đi mở 4 cánh, gỗ công nghiệp phủ laminate (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,838m2
109Cửa đi mở 1 cánh, gỗ công nghiệp phủ laminate (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,873m2
110Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp KT 140x40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,96m
111Khuôn cửa gỗ công nghiệp KT100x40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,22m
112Phào nẹp khuôn gỗ công nghiệp KT: 60x12mm (nẹp trong, ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V254,52m
113Phào nẹp gỗ công nghiệp KT 150x12 (trong và ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,992m
114Bản lề cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V123bộ
115Bản lề âm sàn thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
116Khóa cửa thủy lực âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
117Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Khóa cửa tay nắm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
119Chốt âm cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
120Cremon cửa KZ (có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cụm
121Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V141,18m
122Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V65,784m2
123Hệ thống I ray treo cửa tự động bọc AluMô tả kỹ thuật theo chương V6,4md
124Hệ thống điều khiển tự động cho cửa trượt mở thông thủy 3,06x2,6m (Ray trượt, Mắt thần, Cảm biến an toàn, mô tơ điện, khóa điện, dây, tay treo...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
125Kính cửa đi hai cánh trượt mở tự động, kính cố định dày 12mm (không bao gồm hệ thống tự động và I treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
126Cửa đi thủy lực, kính tenper dày 12mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
127Cửa đi thủy lực kết hợp vách kính cố định, kính tenper dày 12mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,61m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V56,85m2
129Cửa sổ 2 cánh mở trượt kết hợp vách kính cố định, khuôn nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dầy 8,38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V97,74m2
130Cửa sổ 4 cánh mở trượt kết hợp vách kính cố định, khuôn nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dầy 8,38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
131Cửa sổ chớp nhôm cố định, khuôn bằng nhôm định hình sơn tĩnh điện, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
132Cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện , kính an toàn dầy 8,38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V136,26m2
134Vách kính cố định khung xương chìm, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dầy 10,38mm, Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V24,032m2
135Vách kính cố định khung xương chìm, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kết hợp cửa sổ mở hất, kính an toàn dầy 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
136Vách kính cố định, vách kính mặt dựng, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kết hợp cửa sổ mở hất, kính an toàn dầy 10.38mm, Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V48,952m2
137Vách kính cố định, vách kính mặt dựng, khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kết hợp cửa sổ mở hất + nan nhôm, kính an toàn dầy 10.38mm,Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V105,04m2
138Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V202,984m2
139Lan can Inox, thanh ngang Inox D30x1.2, thanh đứng Inox D40x40x2, tay vị lan can Inox D60x2.5, cao 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V46,18md
140Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,076100m2
141Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,293100m2
142Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4181100m2
143Vận chuyển vật liệu lên cao: Cửa, sơn, gạch, xi măng…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
144Lưới thép chuyên dụng rộng 200 dọc mép tường và bê tông cột, vách bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V90,528m2
145Lưới thép chuyên dụng khe tiếp giáp giữa dầm bê tông và tường xâyMô tả kỹ thuật theo chương V82,476m2
146Lưới thép chuyên dụng khe tiếp giáp giữa sàn bê tông và tường xây (mặt ngoài công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,838m2
C NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9156m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3632m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9479tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2103tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8314tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9188100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,764m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8609100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6286100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1323100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814m3
14Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6066m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
17Ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1271m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng XM nguyên chất, trát lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V24,166m2
20Trát tường xây gạch không nung đặc, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, trát lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,166m2
21Quét nước xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V24,166m2
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783100m2
33Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,144m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9624100m2
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,395m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,285tấn
40Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,824100m2
41Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,447m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
44Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
45Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5867m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1941tấn
47Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1849100m2
48Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,158m3
49Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,528m3
50Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,811m3
51Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,502m3
52Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,445m2
53Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,773m2
54Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,818m2
55Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,252m2
56Lát nền, sàn bằng gạch granit KT600x600mm màu ghi sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,754m2
57Lát đá granit tự nhiên qua cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,33m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,663m
60Kẻ chỉ lõm rộng 30 sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,22m
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V388,248m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V254,967m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,444m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V643,216m2
65Xây gạch đất không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
66Lát đá granit tự nhiên màu ghi sáng dầy 18 mặt bậc thang + chiếu nghỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,628m2
67Lát đá granit tự nhiên màu ghi sáng dầy 15 cổ bậc thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,935m2
68Lan can thang thép (thanh đứng KT40x40x2mm liên kết 3 thanh ngang D20x1.2mm), Tay vịn cầu thang KT D60x2,5mm, cao 0.9m, hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,934md
69Trụ thang D100x2,5mm, cao 1,1m, liên kết với sàn bằng bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,816m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,884m2
72Sơn chống thấm khu vệ sinh bằng sơn chống thấm sika chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V11,868m2
73Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn KT600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,506m2
74Công tác ốp gạch Granit KT600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,272m2
75Làm trần thạch cao chịu nước, khung xương chìm, tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,506m2
76Vách vệ sinh chịu nước dày 12mm, màu sắc theo thiết kế (bao gồm cả phu kiện inox, gia công, lắp dựng hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế).Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
77Giá đỡ chậu, khung thép hộp, KT20x40x2mm đỡ mặt chậu đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Giá đỡ chậu, khung thép hộp, KT20x40x2mm đỡ mặt chậu đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Công tác ốp đá granit màu đen kim sa hạt trung mặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,57m2
80CCLĐ vách kính tắm đứng (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24md
81Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2169m3
82Công tác ốp đá granit màu đen kim sa hạt trung mặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,208m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m2
84Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V41,034m2
85Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V65,471m2
86Bê tông lót xây tam cấp, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
88Lát đá granít tự nhiên mặt bậc tam cấp, đá dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,013m2
89Lát đá granít tự nhiên dày 15mm cổ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,035m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,088m2
91Sơn chống thấm bằng sơn chống thấm sika chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V127,93m2
92Lát gạch lá nem kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,17m2
93Đắp cát tôn nền tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
94Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,154m3
95Cửa đi 1 cánh mở gỗ công nghiệp phủ Laminate, pano kính trắng an toàn dày 8.38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,814m2
96Cửa đi 1 cánh mở gỗ công nghiệp phủ Laminate (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,108m2
97Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp, KT40x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,32m
98Nẹp khuôn cửa gỗ công nghiệp KT60x12Mô tả kỹ thuật theo chương V71,08m
99Khóa cửa tay nắm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
100Bản lề cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V18chiếc
101Tay co cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
102Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,9232m2
103Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33,32m
104Vách kính khung nhôm kinh định hình, kính an toàn dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24
105Cửa đi nhôm kinh 4 cánh (1 cánh mở quay) khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06
106Cửa đi nhôm kinh 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đầy đủ),Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28
107Cửa đi nhôm kinh dưới 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ),Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22
108Cửa đi nhôm kinh 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ),Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07
109Cửa sổ nhôm kinh 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, (phụ kiện đồng bộ),Mô tả kỹ thuật theo chương V27,36
110Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,43m2
112Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,597100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,773100m2
114Khoan lỗ và cắm râu thép D8 L150 A600 vào cột bê tông trước khi xây tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3241 lỗ khoan
115Lưới thép chuyên dụng rộng 200 tại vị trí tiếp giáp giữa tường xây gạch không nung và bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V79,008m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ +ATM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2836100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3626m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3932m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1708tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
8Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,255m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
15Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,189m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
21Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
22Bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,103m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
25Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
26Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,629m3
27Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,883m2
29Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,463m2
30Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,702m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,262m2
32Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,44m
34Soi chỉ lõm sâu10, rộng 20Mô tả kỹ thuật theo chương V51,56m
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51,883m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,034m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,619m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,262m2
39Đắp cát tôn nền tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
40Bê tông thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
41Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,339m2
42Lát gạch đỏ KT400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,895m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,068m2
44Sơn chống thấm bằng sơn chống thấm sika chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V21,204m2
45Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179m3
46Lát đá granit tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,341m2
47Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp dày 15mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718m2
48Cửa đi nhôm kinh 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đầy đủ),Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
49Cửa sổ nhôm kinh 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
51Cửa thủy lực, kính tenper dày 12mm, phụ kiện đồng bộ nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6,672m2
52Khoan lỗ và cắm râu thép D8 L150 A600 vào cột bê tông trước khi xây tườngMô tả kỹ thuật theo chương V781 lỗ khoan
53Lưới thép chuyên dụng rộng 200 tại vị trí tiếp giáp giữa tường xây gạch không nung và bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,452m2
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CẢNH QUAN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V80,71m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V85,755m3
3Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,717100m2
4Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông rộng 40 chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V285,85m
5Đào đất móng móng bó vỉa bồn hoa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,558m3
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,499m3
8Trát tường xây gạch không nung, trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,428m2
9Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,428m2
10Lát đá granit tự nhiên mặt bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,175m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,807100m3
F HẠNG MỤC: CỔNG, BIỂN TÊN, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,978m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2669tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
8Sản xuất thép bản liên kết chân cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
9Lắp đặt bu lông đường kính d=20mm, l= 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp dựng thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
11Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,809m3
12Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662m3
16Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
17Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
20Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77m3
21Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,391m3
22Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,829m2
23Soi chỉ lõm A100Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
24ốp tường biển tên, trụ cổng bằng đá Granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V62,719m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,829m2
26Sản xuất cổng thép hộp 1 cánh mở trên hàng rào thép dẹt 40x5mm, dưới bịt tôn dày 1,5mm, khung cổng sắt hộp 30x60x2mm (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,213m2
27Sản xuất cổng xếp mở tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V14,67m2
28Mô tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Sơn cổng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,213m2
30Lắp dựng cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,213m2
31Lô gô + chữ Inox tên công trình (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cột cờ Inox cao 8m (sản xuất, lắp đặt, phụ kiện đầy đủ) (3 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,141100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,078m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V87,854m3
5SXLD cốt thép bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,703tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,239tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,602tấn
8Ván khuôn bể ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,913100m2
9Làm khớp nối ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61,6m
10Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Trát tường trong bằng vữa XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V212,17m2
14Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,17m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,41m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,603100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m3
H HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC+ NHÀ CÔNG VỤ
1Đào hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V41,563m3
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V41,563m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V245,7221m2
I HẠNG MỤC : ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC
1Tủ tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm: KT: 1000x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB-3P-200A/25kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Shuntrip 3P-200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB-3P-80A/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCCB-3P-63A/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCCB-3P-50A/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCCB-3P-40A/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8MCCB-3P-30A/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCCB-3P-20A/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCB-3P-16A/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11MCB-1P-16A/4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCB-1P-10A/4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biến dòng 200/5aMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Cầu chì 2aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Chuyển mạch volMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đồng bản 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
20Tủ điện a.ats hợp bộ 4P-200AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Tủ điện điều khiển bơm nước thải tầng bán hầm (T.BH) hợp bộ 3P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Tủ điện điều khiểm bơm nước sinh hoặt ( T.BSH) hợp bộ 3P- 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Cu/xlpe/PVC/dstA/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Cu/xlpe/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
25Cu/xlpe/PVC/dstA/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
26Cu/micA/xlpe/PVC-fr-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
27Cu/xlpe/PVC/dstA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
28Cu/xlpe/PVC-4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
29Cu/xlpe/PVC-4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
30Cu/micA/xlpe/PVC-fr 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
32Cu/PVC-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
33Cu/PVC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
34Cu/PVC-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
35Cu/PVC-1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
36Ống nhựa D25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
37Khớp nối ống nhựa D25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Ống nhựa D32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
39Khớp nối ống nhựa D32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Ống nhựa D60 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Khớp nối ống nhựa D60 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
43Ống nhựa xoắn chịu lực D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
44Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V94m
45Đèn tuýp led 0.6m-10wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
46Đèn tuýp led 0.9m-14wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Đèn tuýp led 1.2m-18wMô tả kỹ thuật theo chương V131bộ
48Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2x36wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Đèn downlight led d=90-9wMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
50Đèn downlight led d=140-12wMô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
51Đèn led ốp trần d=300-24wMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
52Đèn led panel, kt: 600x600-40wMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
53Đèn gắn tường bóng led-15wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
54Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
55Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Công tắc đảo chiều đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
60ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
61ổ cắm đôi 3 cực chống nước âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V267hộp
64ổ cắm đôi 3 cực âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Đế âm tự chống cháy ổ cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
66Tủ điện chứa (3-6)modulMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
67Tủ điện chứa (4-8)modulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
68Tủ điện chứa (8-12)modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Tủ điện chứa (14-18)modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
70Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
71Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Cầu chì 2aMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73MCB-1P-10A/4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
74MCB-1P-16A/4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
75MCB-1P-20A/4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
76MCB-2P-20A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77MCB-2P-25A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78MCB-2P-32A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79MCB-2P-40A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80MCB-2P-50A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81MCB-3P-30A/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82MCB-3P-40A/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83MCCB-3P-40A/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84MCCB-3P-50A/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85MCCB-3P-63A/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Cu/xlpe/PVC-2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V206m
87Cu/xlpe/PVC-2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
88Cu/xlpe/PVC-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
89Cu/xlpe/PVC-4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
90Cu/xlpe/PVC-4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
91Cu/xlpe/PVC-4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
92Cu/PVC-1x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V7.460m
93Cu/PVC-1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.791m
94Cu/PVC-1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.556m
95Cu/PVC-1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
96Cu/PVC-1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
97Cu/PVC-1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
98Ống nhựa D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2.180m
99Khớp nối ống nhựa D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.090cái
100Ống nhựa D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2.780m
101Khớp nối ống nhựa D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.390cái
102Ống nhựa D25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
103Khớp nối ống nhựa D25 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
104Ống nhựa D25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V80m
105Khớp nối ống nhựa D25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
106Ống nhựa D32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
107Khớp nối ống nhựa D32 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Ống nhựa D32 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V22m
109Khớp nối ống nhựa D32 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
110Ống nhựa D40 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
111Khớp nối ống nhựa D40 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Ống nhựa D40 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V14m
113Khớp nối ống nhựa D40 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
114Ghen nhựa 39x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
115Ghen nhựa 60x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
116Cút góc ghen nhựa 60x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
117Máng cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, w150xh50(có nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
118Cút máng cáp tôn sơn tĩnh điện W150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Tê máng cáp tôn sơn tĩnh điện W150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2
120Giá treo máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
121Ty treo máng cáp thép d10 ren 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
122Thang cáp tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, w150xh50(có nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
123Giá đỡ thang cápMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
124Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V260hộp
J NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m-18wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m-2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đèn downlight led d=140-12wMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
4Đèn ốp trần led d=300-24wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Đèn led panel kt: 600x600-40wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m, 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Công tắc đảo chiều đơn + công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Công tắc bình nước nóng 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
16Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49hộp
17Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Cầu chì 2aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Tủ điện chứa (3-6)modulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
21Tủ điện chứa (8-12)modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22MCB-1P-10A/4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23MCB-1P-16A/4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24MCB-1P-20A/4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25MCB-2P-20A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26MCB-2P-25A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27MCB-3P-30A/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28MCCB-3P-40A/18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cu/xlpe/PVC 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
30Cu/xlpe/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
31Cu/PVC 1x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V736m
32Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
33Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
34Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Ống nhựa D20 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
36Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V185cái
37Ống nhựa D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V288m
38Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
39Ống nhựa D25 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
40Khớp nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
41Ống nhựa D40 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Khớp nối ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
K CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đèn tuýp led 1.2m-18wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
5Đèn nấm sân vườn cao 0.8m, bóng compact 26W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Khung móng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt khung móng m10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
8Đào móng cột đèn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
9bê tông móng cột đèn đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
11Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng l63x63x6mm, l=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Khóa cáp đai ốc, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14ống nhựa xoắn chịu lực d50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
15Đèn trụ sân vườn cao 3.7m, bóng sodium 70W E/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Khung móng M18Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Lắp đặt khung móng m18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
18Đào móng cột đèn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
19Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
21Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng l63x63x6mm, l=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
23Khóa cáp đai ốc, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24ống nhựa xoắn chịu lực d50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
25Tủ điện chứa 10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26MCB-1P-10A/4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27MCB-1P-16A/4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28MCB-2P-50A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cu/xlpe/PVC/dstA/PVC-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
30Cu/PVC/PVC/dstA/PVC-2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Cu/PVC/PVC/dstA/PVC-2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
32Cu/PVC-1x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
33Cu/PVC-1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
34Cu/PVC-1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
35Ống nhựa D20 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
37Ống nhựa D50 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
38Khớp nối ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Ống nhựa D50 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V42m
40Khớp nối ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
41ống nhựa xoắn chịu lực d40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
42ống nhựa xoắn chịu lực d65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
43Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V130m
44Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,916m3
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m3
48Kim thu sét tia tiên đạo, rp=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Trụ đỡ kim thu sét h=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Chân trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Cáp neo, tăng đơ, bát neoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Cu/PVC-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
53Đồng bản 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
54Cọc thép bọc đồng d16, l=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
55Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
57Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
58Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V26m3
L NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1ống nhựa pp-r d50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
2ống nhựa pp-r d40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
3ống nhựa pp-r d32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4ống nhựa pp-r d25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5ống nhựa pp-r d20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
6Thử áp lực đường ống nhựa.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
7Van D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Van D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
15Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
16Tê nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Tê nhựa PPR D50x40x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Tê nhựa PPR D40x32x40Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Tê nhựa PPR D40x25x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Tê nhựa PPR D40x20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Tê nhựa PPR D32x25x32Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Tê nhựa PPR D25x20x25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
23Côn thu nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Cút 90 độ nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Cút 90 độ nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Cút 90 độ nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
27Cút 90 độ nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
28Cút 90 độ nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Cút 90 độ nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
30Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
31Măng sông nhựa PPR d50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Măng sông nhựa PPR d40Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
33Măng sông nhựa PPR d32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Măng sông nhựa PPR d25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
35Măng sông nhựa PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
36Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
37Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
40ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Dây cấp+ Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
42Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
43tiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
44Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Gương soi 1.51x1.45Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Gương soi 1.12x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Cung cấp, lắp đặt Máy bơm sinh hoạt Q= 4m3/h, h=32mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chìm nước thải Q= 5.5m3/h, h=15mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
53Phễu thu nước sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Xi phông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Cầu chắn rác-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57ống u.PVC d110 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
58ống u.PVC d90 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m
59ống u.PVC d60 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
60ống u.PVC d42 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
61Tê 45 u.PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
62Tê 45 u.PVC d110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
63Tê 45 u.PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
64Tê 45 u.PVC d90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
65Tê 45 u.PVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
66Tê 90 u.PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Cút chếch PVC D110 -110Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
68Cút chếch PVC D90 -90Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
69Cút chếch PVC D60 -60Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
70Cút chếch PVC D42-42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
71Cút 90 PVC D60 -60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Cút 90 PVC D42-42Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
73Côn thu upvc D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
74Côn thu upvc D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
75Nút bịt u.PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Nút bịt u.PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Nút bịt u.PVC d110 trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
78Nút bịt u.PVC d90 trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
M NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1ống nhựa pp-r d40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2ống nhựa pp-r d32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3ống nhựa pp-r d25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4ống nhựa pp-r d20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5ống nhựa pp-r d20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
10Van D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Van D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Tê nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Tê nhựa PPR D40x32x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tê nhựa PPR D40x25x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Tê nhựa PPR D40x20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tê nhựa PPR D32x25x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Tê nhựa PPR D25x20x25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
23Côn thu nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Cút 90 độ nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Cút 90 độ nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Cút 90 độ nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
27Cút 90 độ nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
28Cút 90 độ nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
29Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Măng sông nhựa PPR d40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Măng sông nhựa PPR d32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Măng sông nhựa PPR d25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Măng sông nhựa PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Dây cấp + Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40vòi rửa (nóng, lạnh )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41vòi rửa ( lạnh )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Tiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Gương soi 1.47x0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Gương soi 0.9x0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Gương soi 0.9x0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Chậu rửa bếp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Vòi rửa chậuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Bình nóng lạnh 15LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Phễu thu nước sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Cầu chắn rác-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59ống u.PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
60ống u.PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
61ống u.PVC d75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
62ống u.PVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
63ống u.PVC d42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
64Măng sông PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Măng sông PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
66Măng sông PVC d75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Măng sông PVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Cút chếch PVC D110 -110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Cút chếch PVC D90 -90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Cút chếch PVC D60 -60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Cút chếch PVC D75-75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72Ba chạc u.PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Ba chạc u.PVC d75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Côn thu D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Nút bịt u.PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Nút bịt u.PVC d75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Côn thu 75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Cút vuông d42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Cút chếch u.PVC d42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
N CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đai khởi thủyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,603m3
5Khâu nối ren ngoài D32x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Van bi ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lơ thu D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đồng hồ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Côn thép mạ kẽm D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,636m3
14Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,421m3
15Trát rãnh nước, hố ga chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,046m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,339m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V85cấu kiện
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô đến bãi đổ thải theo quy định của địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
22Cống thoát nước đúc sẵn D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
23Lắp cống cống thoát nước D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
24Gối đỡ bê tông lắp ghép D300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Đắp đệm cát đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,577m3
O PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Quạt gắn tường LL 100 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Quạt gắn tường LL 150 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Quạt gắn tường LL 200 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Quạt gắn tường LL 550 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Quạt âm trần nối ống gió LL450m3/h, cột áp 100paMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Quạt âm trần nối ống gió LL5000/8000 m3/h, cột áp 250/350paMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ống đồng 6,4 dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
8Ống đồng 9,5 dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m
9Ống đồng 12,7 dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
10Ống đồng 15,9 dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
11Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
12Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d=9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m
13Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
14Bảo ôn ống đồng, đường kính ống d=15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
15Băng quấn bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
16ống thoát nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
17ống thoát nước ngưng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
18ống thoát nước ngưng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
19Bảo ôn đường ống, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
20Bảo ôn đường ống, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
21Bảo ôn đường ống, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
22Giá đỡ ống đồng, nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V246Bộ
23Ống gió 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Ống gió 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
25Ống gió 500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
26Côn 400x300-300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Côn 500x300-400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cút 90 500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cửa gió nan thằng kèm VCD 1000x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Côn đầu quạt kèm nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V8,5Bộ
32Louver 550x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Tủ điện tổng 800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Tủ điện tầng 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
35MCCB-3P-120AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36MCCB-3P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37MCCB-3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38MCB-3P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39MCB-3P-15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40MCB-3P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41MCB-2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42MCB-2P-15AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
43MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Cáp XPLE/PVC/Cu 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
45Cáp XPLE/PVC/Cu E10Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
46Cáp XPLE/PVC/Cu 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
47Cáp XPLE/PVC/Cu E6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
48Cáp XPLE/PVC/Cu 4x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
49Cáp XPLE/PVC/Cu E1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
50Cáp XPLE/PVC/Cu 4x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Cáp XPLE/PVC/Cu E1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
52Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V581m
53Dây điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V444m
54Dây điện 1X1.5eMô tả kỹ thuật theo chương V444m
P HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH VÀ CAMERA QUAN SÁT
1Ổ cắm đơn điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ổ cắm đơn mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Ổ cắm đôi mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4Ổ cắm đơn điện thoại RJ45 + đơn mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
5Ổ cắm đơn điện thoại RJ45 + đôi mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V66hộp
7Tủ rack 42U 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Tủ rack 20U 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Hộp phối quang 4FO 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
10Hộp phối quang 8FO 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Modul quangMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Patch core quangMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
13Switch 24portsMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Patch panel 24portsMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Thiết bị chống sét lan truyền mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Patch core cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V272bộ
17Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V60m
18Cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V4.420m
19Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
20cp/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
21Ống nhựa D20 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
22Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Ống nhựa D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V140m
24Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
25Ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
26Khớp nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27Ống nhựa D25 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V130m
28Khớp nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
29Ống nhựa D32 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
30Khớp nối ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
31Ống nhựa D32 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V26m
32Khớp nối ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
33Ống nhựa D40 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Khớp nối ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Ống nhựa D40 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Khớp nối ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Ghen nhựa 39x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
38Cút góc ghen nhựa 39x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Ghen nhựa 60x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
40Cút góc ghen nhựa 60x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Ghen nhựa 60x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
42Cút góc ghen nhựa 60x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
44Máng cáp tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V67m
45Tê máng cáp W200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Giá đỡ máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
47Ty treo thép D10 ren 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V142bộ
48Thang cáp tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m
49Giá đỡ thang cápMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
50ống nhựa xoắn chịu lực d50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
51Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V40m
52Thiết bị hdmi extenderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Thiết bị chống sét lan truyền mạng cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Cáp hdmiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Giắc rj45Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
56Cáp cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V975m
57Ống nhựa D20 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
58Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
59Ống nhựa D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V220m
60Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
61Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
62Nút ấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
63Đầu báo hồng ngoại gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Đầu báo hồng ngoại gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Đèn báo khoảng cách phát tín hiệu 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Công tắc từMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Đầu dò chấn độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
70Bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Dây tín hiệu 4x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
72Ống nhựa D20 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
73Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
74Ống nhựa D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V80m
75Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
76Cu/PVC-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
77Đồng bản 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m3
80Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
81Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Bản đồng tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q HỆ THỐNG PCCC.
1Đầu báo cháy cảm ứng khóiMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
2Đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo chày 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Hộp nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
9Dây tín hiệu 2x0.75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
10Dây tín hiệu 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
11Cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
12Automat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ống nhựa PVC chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V645m
14Ống nhựa PVC chống cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
16Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
17Dây dẫn điện 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Dây dẫn điện 2x1,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
19Ống nhựa PVC chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
20Ống nhựa PVC chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Hộp nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
22Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Họng chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Van xả khí tự động D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 33.8l/s, H=70.3mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 33.8l/s, H=70.3mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cung cấp, lắp đặt Máy bơm bù áp.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cung cấp, lắp đặt Bình áp lực 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Hộp đựng bình lăng phun và cuộn vòi chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
37Cuộn vòi chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
38Hộp đựng bình chữa cháy CO2 & MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
39Hộp đựng bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
40Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V24bình
41Đầu phun sprinkler D15Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
42Bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Ống thép chữa cháy D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
44Ống thép chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
45Ống thép chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
46Ống thép chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
R CỬA KHO TIỀN
1Cung cấp, lắp đặt cửa kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự(3)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 13,8 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.105
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 6 * Cán bộ kỹ thuật hiện trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: ≥ 01 người.- Kiến trúc sư: ≥ 01người,- Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước : ≥ 01 người.-Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện: ≥ 01 người.-Kỹ sư Trắc địa: ≥ 01người.- Kỹ sư thực hiện công tác PCCC: 01 người: Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.53
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích ≥ 25T Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm1
3 Cần trục ô tô ≥ 10T Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm1
4 Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 860T Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm2
6 Máy vận thăng lồng ≥ 3T Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->