Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200191-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 08:25:00 đến ngày 2022-02-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,001,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5016155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.003231E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản Tổng nghiệm thu kỹ thuật hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80%) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Điện/PCCC/Dân dụng). Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình PCCC hoặc Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình PCCC còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu; Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp Có chứng chỉ giám sát công tác thi công công trình PCCC. Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp có Chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu. Đã từng phụ trách An toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0kVA01 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản của BHXH Việt Nam cấp theo kế hoạch hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình
Địa chỉ: Đường QH7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Số điện thoại: 0218.3853.037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình Địa chỉ: Đường QH7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Số điện thoại: 0218.3853.037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình Địa chỉ: Đường QH7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Số điện thoại: 0218.3853.037 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình Địa chỉ: Đường QH7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Số điện thoại: 0218.3853.037 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | Chiếc | |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q = 17.5l/s, H = 40.5 mcn | 1 | Chiếc | |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel Q = 17.5l/s, H = 40.5 mcn | 1 | Chiếc | |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy | 1 | Chiếc | |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 4 | bộ | |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng | 8 | cái | |
| 5 | Đầu báo khói quang điện | 43 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | 5,1 | 10 đầu | |
| 7 | Chuông báo cháy | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 1,4 | 5 chuông | |
| 9 | Đèn báo cháy vị trí | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy . | 1,4 | 5 đèn | |
| 11 | Nút ấn báo cháy | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | 1,4 | 5 nút | |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | 7 | hộp | |
| 14 | Đèn báo phòng | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | 3 | 5 đèn | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | 3 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 580 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 | 9,5 | 10 m | |
| 20 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2 | 6 | 10 m | |
| 21 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | 800 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D20 | 120 | m | |
| 23 | Kẹp đỡ ống D16 | 600 | cái | |
| 24 | Kẹp đỡ ống D20 | 120 | cái | |
| 25 | Măng sông nối ống D16 | 500 | cái | |
| 26 | Măng sông nối ống D20 | 40 | cái | |
| 27 | Hộp chia 3, 4 ngả D16/25 | 100 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 29 | Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 5 | kênh | |
| 30 | Đèn thoát hiểm Exit | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 3 | 5 đèn | |
| 32 | Đèn chiếu sáng sự cố | 15 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | 3 | 5 đèn | |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | 1 | tủ | |
| 36 | Lắp đặt ống thép DN100 | 1,14 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | 0,52 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50 | 0,12 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | 0,12 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt măng sông thép D50 | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm | 7 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200 | 7 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | 7 | cái | |
| 58 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 14 | cái | |
| 59 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | 7 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | 7 | cuộn | |
| 61 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà ( 2 cửa D65) | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà ( 2 cửa D65) | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m | 2 | cuộn | |
| 67 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x240 | 1 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 4kg | 14 | bình | |
| 69 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | 7 | bình | |
| 70 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | 10 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt khớp nối mềm nối bích D100 | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt rọ hút cho máy bơm chữa cháy D100 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100 | 1 | cái | |
| 81 | Cáp điện 3 pha 3x10+1x6 | 200 | m | |
| 82 | Lắp đặt cáp dẫn điện 4x1mm2 | 80 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ chôn ngầm sàn | 80 | m | |
| 84 | Lắp đặt bích thép D100 | 16 | cặp bích | |
| 85 | Lắp đặt bích thép D65 | 6 | cặp bích | |
| 86 | Lắp đặt giăng cao su D100 | 16 | cái | |
| 87 | Lắp đặt giăng cao su D65 | 10 | cái | |
| 88 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | 128 | bộ | |
| 89 | Băng tan cao su non cuốn ống | 300 | cuộn | |
| 90 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | 10 | kg | |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 92 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 1,14 | 100m | |
| 93 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,76 | 100m | |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,15 | 100m3 | |
| 95 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | 0,15 | 100m3 | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 49,5492 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5016155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.003231E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản Tổng nghiệm thu kỹ thuật hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80%) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Điện/PCCC/Dân dụng). Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình PCCC hoặc Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình PCCC còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu; Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp Có chứng chỉ giám sát công tác thi công công trình PCCC. Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp có Chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu. Đã từng phụ trách An toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5,0 CV | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23,0kVA01 | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,6 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi