Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203801-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220203149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 09:22:00 đến ngày 2022-02-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,717,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc móng CPĐD) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác nếu có
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường.Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa 130 -140CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cẩu tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Cải tạo nâng cấp đường xã Hưng Đạo đoạn từ bảng tin (thôn Xuân Nẻo) đến cống Cầu Đòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tứ Kỳ, thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tứ Kỳ, thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CHÍNH
1Cắt mép bê tông đường cũE-HSMT; Thiết kế BVTC32,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đào bê tông đường cũE-HSMT; Thiết kế BVTC40,92m3
3Đào móng khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC16,43100m3
4Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp bù khuôn đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC5,7535100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC26,02100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT; Thiết kế BVTC12,3783100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT; Thiết kế BVTC6,1892100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; Thiết kế BVTC6,7069100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2E-HSMT; Thiết kế BVTC43,68100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmE-HSMT; Thiết kế BVTC43,68100m2
11Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hE-HSMT; Thiết kế BVTC7,26100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; Thiết kế BVTC7,26100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; Thiết kế BVTC7,26100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2E-HSMT; Thiết kế BVTC2,6100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmE-HSMT; Thiết kế BVTC2,6100m2
16Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hE-HSMT; Thiết kế BVTC0,431100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; Thiết kế BVTC0,431100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; Thiết kế BVTC0,431100tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC4,3575100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, vật liệu cát vàngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0639100m3
21Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6.0cmE-HSMT; Thiết kế BVTC127,84m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC1,53m3
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x30x100cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC51m
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC0,79m3
26Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC3,59m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC0,61m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC0,54m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuE-HSMT; Thiết kế BVTC0,06100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC0,25m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính E-HSMT; Thiết kế BVTC0,03tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; Thiết kế BVTC91 cấu kiện
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmE-HSMT; Thiết kế BVTC35,74m2
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC10,78100m
35Ghép phên nứaE-HSMT; Thiết kế BVTC215,63m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT; Thiết kế BVTC2,7025100m3
37Máy bơm 20CV bơm nước hố móngE-HSMT; Thiết kế BVTC20ca
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, đào thanh thải bờ vâyE-HSMT; Thiết kế BVTC2,162100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, đào bùn ao, hữu cơ mặt ruộngE-HSMT; Thiết kế BVTC1,6847100m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; Thiết kế BVTC1,8022100m3
41Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC70,364100m
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp trả hố móng ngoài kèE-HSMT; Thiết kế BVTC0,7525100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; Thiết kế BVTC21,76m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kèE-HSMT; Thiết kế BVTC1,69100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC57,82m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC156,53m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC688,11m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC1,57100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,938tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC23,31m3
51Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe phòng lúnE-HSMT; Thiết kế BVTC10,44m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm thoát nước trong kèE-HSMT; Thiết kế BVTC0,355100m
53Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0639100m2
54Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng)E-HSMT; Thiết kế BVTC3,3174100m3
55Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng)E-HSMT; Thiết kế BVTC36,86m3
56Đắp cát hố móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC0,5008100m3
57Đắp đất hố móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC1,5795100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; Thiết kế BVTC18,56m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaE-HSMT; Thiết kế BVTC0,85100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC37,13m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC93,37m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC314,22m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC7,86m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ hố gaE-HSMT; Thiết kế BVTC0,71100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép DE-HSMT; Thiết kế BVTC1,37tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,6tấn
67Gia công thép tấm mép tấm đanE-HSMT; Thiết kế BVTC3,45tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC18,97m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC611 cấu kiện
70Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; Thiết kế BVTC7,774100m3
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC86,378m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1863100m3
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; Thiết kế BVTC53,66m3
74Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmE-HSMT; Thiết kế BVTC1.002cái
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmE-HSMT; Thiết kế BVTC334đoạn ống
76Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmE-HSMT; Thiết kế BVTC303mối nối
77Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmE-HSMT; Thiết kế BVTC193cái
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmE-HSMT; Thiết kế BVTC64,25đoạn ống
79Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmE-HSMT; Thiết kế BVTC36mối nối
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC1,73m3
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; Thiết kế BVTC0,31m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,06100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC0,82m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC1,66m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC5,05m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC0,57m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ rãnh, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,01tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép DE-HSMT; Thiết kế BVTC0,09tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,052tấn
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC1,04m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanE-HSMT; Thiết kế BVTC0,037100m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC61 cấu kiện
93Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2696100m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC0,0388100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC0,0385100m3
96Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC2,7100m
97Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; Thiết kế BVTC0,83m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,06100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC2,16m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC3,61m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC13,78m2
102Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmE-HSMT; Thiết kế BVTC8cái
103Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmE-HSMT; Thiết kế BVTC5đoạn ống
104Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmE-HSMT; Thiết kế BVTC4mối nối
105Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC15,11m3
106Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC26,83m3
107Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC3,75100m
108Ghép phên nứaE-HSMT; Thiết kế BVTC56,25m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC1,5144100m3
110Máy bơm 20CV bơm nước hố móngE-HSMT; Thiết kế BVTC5ca
111Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, đào thanh thải bờ vâyE-HSMT; Thiết kế BVTC1,4293100m3
112Thi công móng đường tạm, cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmE-HSMT; Thiết kế BVTC7,38m3
113Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; Thiết kế BVTC4,5m3
114Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính E-HSMT; Thiết kế BVTC30đoạn ống
115Khấu hao ống cống (tính 50%)E-HSMT; Thiết kế BVTC30m
116Nhấc ống cống, tính bằng 50% lắp đặtE-HSMT; Thiết kế BVTC30đoạn ống
117Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; Thiết kế BVTC3,7100m3
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC1,5146100m3
119Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC75,43100m
120Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; Thiết kế BVTC12,07m3
121Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpE-HSMT; Thiết kế BVTC0,66100m2
122Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3467100m3
123Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0578100m3
124Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2E-HSMT; Thiết kế BVTC0,39100m2
125Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2E-HSMT; Thiết kế BVTC0,27100m2
126Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,78100m2
127Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hE-HSMT; Thiết kế BVTC0,129100tấn
128Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; Thiết kế BVTC0,129100tấn
129Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; Thiết kế BVTC0,129100tấn
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DE-HSMT; Thiết kế BVTC0,127tấn
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,559tấn
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanE-HSMT; Thiết kế BVTC0,11100m2
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300E-HSMT; Thiết kế BVTC6m3
134Vữa xi măng chèn mối nối bản vượt, quy đổi ra láng vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 125E-HSMT; Thiết kế BVTC1m2
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC61 cấu kiện
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chốngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,07100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC1,4m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,12100m2
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thân cống, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC1,44100m2
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cốngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,14100m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300E-HSMT; Thiết kế BVTC46,97m3
142Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính E-HSMT; Thiết kế BVTC0,058tấn
143Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính E-HSMT; Thiết kế BVTC1,367tấn
144Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC2,542tấn
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácE-HSMT; Thiết kế BVTC0,92100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC43,9m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC1,07100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC30,26m3
149Gia công lan canE-HSMT; Thiết kế BVTC0,274tấn
150Lắp dựng lan can sắtE-HSMT; Thiết kế BVTC2,29m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC8,76m2
152Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC94,88m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC0,9893100m3
154Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; Thiết kế BVTC5,63100m
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC0,123100m3
156Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; Thiết kế BVTC8,53m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày E-HSMT; Thiết kế BVTC27,38m3
158Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; Thiết kế BVTC5m3
159Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100E-HSMT; Thiết kế BVTC50m2
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC36,0114100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC36,0114100m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngE-HSMT; Thiết kế BVTC18,9m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC5,34m2
3Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêuE-HSMT; Thiết kế BVTC0,19m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0252100m2
5Dây nhựa phản quangE-HSMT; Thiết kế BVTC600m
6Cờ hiệu tam giác màu đỏE-HSMT; Thiết kế BVTC42cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mE-HSMT; Thiết kế BVTC21cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30%E-HSMT; Thiết kế BVTC2bộ
9Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30%E-HSMT; Thiết kế BVTC2bộ
10Biển báo tam giác tính khấu hao 30%E-HSMT; Thiết kế BVTC2bộ
11Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêmE-HSMT; Thiết kế BVTC2bộ
12Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7E-HSMT; Thiết kế BVTC90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc móng CPĐD) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác nếu có
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường.Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu rung ≥25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy rải bê tông nhựa 130 -140CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu5
10 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
11 Máy cắt bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
12 Máy uốn thép 5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
13 Máy san bánh lốp Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
14 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
15 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
16 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
17 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60T/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
18 Cẩu tự hành ≥ 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->