Gói thầu: Bảo trì các hạng mục xây dựng bên ngoài nhà xưởng và hệ thống xử lý nước thải - Nhà máy CBCS Long Hòa năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| Tên gói thầu | Bảo trì các hạng mục xây dựng bên ngoài nhà xưởng và hệ thống xử lý nước thải - Nhà máy CBCS Long Hòa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 09:43:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 388,862,982 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì các hạng mục xây dựng bên ngoài nhà xưởng và hệ thống xử lý nước thải - Nhà máy CBCS Long Hòa năm 2022 Bảo trì các hạng mục xây dựng bên ngoài nhà xưởng và hệ thống xử lý nước thải - Nhà máy CBCS Long Hòa năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giá thành sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- Sửa chữa chân móng mương nước trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng đất cấp III | 1,44 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | 1,92 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường vữa XM mác 75 | 12,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông máy trộn, đá 4x6, mác 100 | 2,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,776 | m3 |
| 6 | Dọn dẹp hoàn thiện | Dọn dẹp hoàn thiện | 3 | công |
| B | II-Sửa chữa phòng hóa nghiệm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa | 3,84 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75 | 0,768 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường vữa XM mác 75 | 12 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | bột bả vào tường | 30 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà 2 nước phủ | 216 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 55 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp hoàn thiện | Dọn dẹp hoàn thiện | 3 | công |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công tấm thạch cao | 55 | m2 |
| C | III-Sửa chữa nền trước phòng hóa nghiệm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ bằng búa | 11 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | 5,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,6 | m3 |
| 4 | Dọn dẹp hoàn thiện | Dọn dẹp hoàn thiện | 12 | công |
| D | IV-Sửa chữa đường ống thoát nước dưới đáy bồn acid | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ bằng búa | 1,17 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ bằng máy | 0,048 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,65 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Lắp đặt ống nhựa dán keo đoạn ống dài 6m, | 0,14 | 100m |
| 7 | Dọn dẹp hoàn thiện | Dọn dẹp hoàn thiện | 3 | công |
| E | V-Sửa chữa nhà vệ sinh khu vực chân bồn acid -nhà vệ sinh căn tin-5 nhà vệ sinh nhà xưởng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái 6m | 24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa | 5,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tháo dỡ bằng thủ công, | 2 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Lắp đặt ống nhựa dán keo, | 0,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu gạch | 24 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền, vữa XM mác 75 | 45 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 180 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái chiều dài bất kỳ | 0,315 | 100m2 |
| 14 | Dọn dẹp hoàn thiện | Dọn dẹp hoàn thiện | 10 | công |
| F | VI-Sửa chữa mương thoát nước ,chân móng tường rào xung quanh nhà máy | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | 2,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,425 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,41 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường vữa XM mác 75 | 12 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền | 15 | m3 |
| 6 | Dọn dẹp hoàn thiện | Dọn dẹp hoàn thiện | 5 | công |
| G | VII-Sửa chữa thay tôn và sơn khung nhà nghỉ công nhân | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái | 154,08 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái | 1,541 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép 3 nước | 143,156 | m2 |
| 4 | Mành trúc đỏ chỉ đen Mã VB -04.2 | Mành trúc đỏ chỉ đen Mã VB -04.2 | 83,2 | m2 |
| H | VIII-Sửa chữa và móc mương thoát nước đường vào nhà máy | |||
| 1 | Dọn dẹp cỏ rác mặt đường hiện hữu bằng cơ giới | Dọn dẹp cỏ rác mặt đường | 20,1 | 100m2 |
| 2 | Đào vét mương, bang gọt mặt đường | Đào vét mương | 2,01 | 100m3 |
| I | IX-Sửa chữa nền đường nhựa bên cạch nhà xưởng dây chuyền 1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa | 4,5 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | 4,5 | 100m2 |
| J | X-Sửa chữa thay cột sân phơi bùn hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,376 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 5,376 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,153 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | 0,153 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,153 | tấn |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Cạo rỉ các kết cấu thép | 65,216 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 65,216 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 28 | cái |
| 10 | Chống Dột nhà trực vận hành | Chống Dột nhà trực vận hành | 2 | nhà |
| 11 | Dọn dẹp hoàn thiện | Dọn dẹp hoàn thiện | 6 | công |
| K | XI-Sửa chữa thay tôn nhà ăn-cắt mở thêm cửa bên hông nhà trực vận hành -hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái | 24 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép 3 nước | 0,015 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ bằng búa | 0,264 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | 0,48 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 9,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà 2 nước phủ | 28 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung nhôm | 2,64 | m2 |
| 10 | Dọn dẹp hoàn thiện | Dọn dẹp hoàn thiện | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi