Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ các hệ thống thiết bị công nghệ Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200992-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ các hệ thống thiết bị công nghệ Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149523 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần thủy điện Hủa Na |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 44 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 09:18:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,745,935,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 02 hợp đồng hoặc công việc tự thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa (bao gồm phần cơ và phần điện):+ Cho toàn bộ nhà máy thủy điện có công suất lắp máy tối thiểu 180MW trở lên (Công suất mỗi tổ tối thiểu 90MW trở lên). + Hoặc cho 01 tổ máy có công suất tối thiểu 90MW trở lên.+ Nhà thầu căn cứ vào quy định hợp đồng tương tự trong E-HSMT đính kèm.- Giá trị cho mỗi hợp đồng hoặc công việc tự thực hiện tối thiểu đạt 2.700.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện, tự động hoá, cơ khí). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 3 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện và ít nhất 3 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ các hệ thống thiết bị công nghệ Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2022 Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ các hệ thống thiết bị công nghệ Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2022 44 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần thủy điện Hủa Na |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Ít nhất 02 hợp đồng hoặc hồ sơ chứng minh công việc tự thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa (bao gồm phần cơ và phần điện) đã hoàn thành từ năm 2017 trở lại đây: - Cho toàn bộ nhà máy thủy điện có công suất lắp máy tối thiểu 180MW trở lên (Công suất mỗi tổ tối thiểu 90MW trở lên). - Hoặc cho 01 tổ máy có công suất tối thiểu 90MW trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần thuỷ điện Hủa Na, địa chỉ: tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 2 | Chuẩn bị vật tư (lĩnh đổi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 3 | Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 4 | Đo đạc, lấy số liệu trước BDSC định kỳ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 5 | Tách tổ máy ra Tiểu tu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 6 | Đóng van trước tua bin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 7 | Tổ hợp, bảo dưỡng, đóng van hạ lưu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 8 | Tháo cạn tổ máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 9 | Tháo cạn ống xả bằng hệ thống bơm tháo cạn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 10 | Trạm bơm dầu MHY | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 11 | Van cung | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 12 | Van phẳng sửa chữa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 13 | Cẩu chân dê đập tràn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 14 | Bảo dưỡng kho chứa van phẳng và các tấm đậy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 15 | Lưới chắn rác thông thường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 16 | Gầu vớt rác | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 17 | Cẩu chân dê cửa nhận nước | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 18 | Bảo dưỡng các kho van, chứa gầu vớt rác và các tấm đậy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 19 | Trạm bơm dầu MHY | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 20 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng tủ mạch điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 6 | |
| 21 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 3 pha, công suất máy 37kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 6 | |
| 22 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 3 pha, công suất máy 1,5kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 3 | |
| 23 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ 18kW cảnh báo lũ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 24 | Động cơ không đồng bộ 3 pha, công suất máy 37kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 25 | Động cơ không đồng bộ 3 pha, công suất máy 37kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 26 | Động cơ không đồng bộ 3 pha, công suất máy 1,5kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 27 | Động cơ không đồng bộ 3 pha, công suất máy 1,5kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 28 | Động cơ 18kW cảnh báo lũ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 29 | Đồng hồ áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 3 | |
| 30 | Bộ cảm biến hành trình và vị trí đóng mở xi lanh | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 5 | |
| 31 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 5 | |
| 32 | Đồng hồ Ampe AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 5 | |
| 33 | Đồng hồ Vôn AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 5 | |
| 34 | Đồng hồ mA - chỉ vị trí cửa van | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 5 | |
| 35 | Van điện tử | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 16 | |
| 36 | Cáp lực điện áp ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 11 | |
| 37 | Thí nghiệm mẫu dầu -Tính chất hóa học | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mẫu | 3 | |
| 38 | Bộ logic khả trình PLC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 5 | |
| 39 | Biến dòng điện 0,4kV (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 40 | Biến dòng điện 0,4kV (các bộ tiếp theo) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 8 | |
| 41 | Bộ lưu nguồn UPS | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 5 | |
| 42 | Bộ cảm biến mức | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 3 | |
| 43 | Bộ khởi động mềm ATS22D75Q | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 5 | |
| 44 | Công tắc áp suất thấp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 45 | Công tắc áp suất cao | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 46 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 3 | |
| 47 | Hệ thống mạch tín hiệu từ Cửa nhận nước về Phòng điều khiển trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 48 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 3 | |
| 49 | Hệ thống mạch điều khiển động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 3 | |
| 50 | Hệ thống mạch logic đóng/mở các cửa van cung | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 51 | Hệ thống mạch logic đóng/mở cửa nhận nước | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 52 | Hệ thống mạch điều khiển các cửa van cung từ tủ điều khiển từ xa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 53 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ mạch điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 2 | |
| 54 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ 4kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 5 | |
| 55 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ ≤50kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 56 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng bộ điện trở hãm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 57 | Động cơ không đồng bộ, công suất 4kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 58 | Động cơ không đồng bộ, công suất 4kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 3 | |
| 59 | Động cơ không đồng bộ, công suất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 60 | Cáp lực điện áp ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 3 | |
| 61 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 62 | Bộ điều khiển lập trình PLC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 63 | Biến tần POWER FLEX70 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 64 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 65 | Hệ thống mạch logic điều khiển và bảo vệ động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 66 | Hệ thống mạch phanh động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 67 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ mạch điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 2 | |
| 68 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ 4 kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 7 | |
| 69 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ ≤50kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 70 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng bộ điện trở hãm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 71 | Động cơ 4kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 72 | Động cơ 4kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 5 | |
| 73 | Động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 74 | Cáp lực điện áp ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 8 | |
| 75 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 76 | Bộ điều khiển lập trình PLC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 77 | Biến điện áp hạ thế (Loại nhỏ 220/6/15/24VDC) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 78 | Biến tần POWER FLEX70; POWER FLEX755 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 79 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 80 | Hệ thống mạch logic điều khiển và bảo vệ động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 81 | Hệ thống mạch phanh động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 82 | Kiểm tra bảo dưỡng máy phát Diesel 160kVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 83 | Vệ sinh tủ điện và thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 4 | |
| 84 | Kiểm tra bảo dưỡng máy biến áp 35/0,4 kV, S=160KVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 85 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng dao cách ly 3 pha, 35kV (thao tác bằng cơ khí) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 86 | Đồng hồ Ampe AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 33 | |
| 87 | Đồng hồ Vôn AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 88 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 89 | Cáp lực điện áp ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 4 | |
| 90 | Máy biến áp 35/0,4 kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 91 | Chống sét van 35kV (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 92 | Chống sét van 35kV (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 93 | Cầu chì tự rơi | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 94 | Sứ treo trạm 35/0,4kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 6 | |
| 95 | Đồng hồ đo lường đa chức năng HC6010 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 96 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng mẫu dầu máy biến áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 2 | |
| 97 | Thí nghiệm mẫu dầu - Tính chất hóa học | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 2 | |
| 98 | Thí nghiệm máy phát Diesel 160 kVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 99 | Dao cách ly 3 pha 35kV (thao tác bằng cơ khí) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 100 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 101 | Hệ thống mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 102 | Hệ thống mạch logic điều khiển bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 103 | Mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 104 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 105 | Hệ thống mạch điện áp đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 106 | Mạch đóng cắt từ xa máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 107 | Mạch đóng cắt tại chỗ máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 108 | Vệ sinh bảo dưỡng động cơ điện không đồng bộ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 109 | Vệ sinh bảo dưỡng van chặn D1000 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 110 | Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống đường ống D1000 (dài 120m) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 111 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 112 | Mạch điều khiển động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 113 | Mạch nguồn AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 114 | Cáp lực hạ thế ≤1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 1 | |
| 115 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thu sét mái nhà | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 116 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thu sét khu ở bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 117 | Thí nghiệm tiếp địa đập tràn, cửa nhận nước | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 118 | Thí nghiệm tiếp địa khu nhà bảo vệ tại đập tràn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 119 | Vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ hệ thống ống dẫn dòng 220kV (gồm cả thí nghiệm cao áp sau bảo dưỡng) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 120 | Vệ sinh bảo dưỡng chống sét van ngoài trời 220kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 121 | Vệ sinh bảo dưỡng cách điện kiểu đứng ngoài trời, điện áp 220kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 122 | Phân tích khí SF6 các khoang thanh cái GIS 220kV (bình thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 4 | |
| 123 | Phân tích khí SF6 các khoang thanh cái GIS 220kV (từ bình thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 22 | |
| 124 | Máy cắt khí SF6, 3 pha điện áp 245kV; 2000A/40KA/3s | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 125 | Máy biến dòng điện 245kV (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 8 | |
| 126 | Máy biến dòng điện 245kV (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 16 | |
| 127 | Dao cách ly 3 pha kiểu kín truyền động bằng điện, tiếp đất 2 phía | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 128 | Dao cách ly 3 pha kiểu kín truyền động bằng điện, tiếp đất 1 phía | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 8 | |
| 129 | Chống sét van 220kV (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ 1 pha | 4 | |
| 130 | Chống sét van 220kV (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ 1 pha | 8 | |
| 131 | Cách điện kiểu đứng ngoài trời, điện áp 220kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 132 | Động cơ công suất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 133 | Động cơ công suất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 38 | |
| 134 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng tủ máy cắt, tủ đo lường và bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 6 | |
| 135 | Đồng hồ Vôn AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 136 | Rơle giám sát mạch cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 24 | |
| 137 | Bảo vệ khoảng cách F21/21N | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 138 | Bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 139 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67N | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 140 | Bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh và có thời gian F50/51 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 141 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian F50/51N | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 142 | Bảo vệ quá kém áp F27/59 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 4 | |
| 143 | Bảo vệ tự động đóng lặp lại máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 1 | |
| 144 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 145 | Bảo vệ SOFT (gia tốc bảo vệ) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 146 | Bảo vệ dao động công suất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 147 | Chức năng nhận và gửi tín hiệu liên động F85 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 148 | Chức năng ghi sự cố, định vị sự cố | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 149 | Chức năng đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 150 | Bảo vệ so lệch đường dây F87L | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 151 | Bảo vệ khoảng cách F21/21N | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 152 | Bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 153 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67N | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 154 | Bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh và có thời gian F50/51 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 155 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian F50/51N | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 156 | Bảo vệ quá kém áp F27/59 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 4 | |
| 157 | Bảo vệ tự động đóng lặp lại máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 1 | |
| 158 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 159 | Bảo vệ SOFT (gia tốc bảo vệ) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 160 | Bảo vệ dao động công suất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 161 | Chức năng nhận và gửi tín hiệu liên động F85 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 162 | Chức năng ghi sự cố, định vị sự cố | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 163 | Chức năng đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 2 | |
| 164 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 165 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 166 | Rơ le giám sát điện áp điện tử | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 167 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 168 | Hệ thống mạch điện áp cho cột hoà đồng bộ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 169 | Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 24 | |
| 170 | Hệ thống mạch bảo vệ so lệch đường dây và truyền cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 171 | Hệ thống mạch bảo vệ khoảng cách | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 172 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng đường dây | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 173 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện chạm đất đường dây | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 174 | Hệ thống mạch bảo vệ điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 175 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 176 | Hệ thống mạch bảo vệ hư hỏng máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 177 | Hệ thống mạch cắt đầu ra trực tiếp máy cắt 220kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 178 | Hệ thống mạch giám sát mạch cắt máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 179 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 180 | Hệ thống mạch logic điều khiển bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 181 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 182 | Mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 183 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 184 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 12 | |
| 185 | Hệ thống mạch liên động điều khiển dao cách ly 220KV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 186 | Hệ thống mạch liên động điều khiển máy cắt 220KV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 187 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo mạch đóng, cắt máy cắt không sẵn sàng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 188 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng Tủ bảng thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 3 | |
| 189 | Đồng hồ Ampe AC-DC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 11 | |
| 190 | Đồng Hồ vôn AC-DC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 191 | Cáp lực điện áp ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 3 | |
| 192 | Bộ tự động chuyển đổi nguồn ATS | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 193 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 194 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 9 | |
| 195 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại nguồn dự phòng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 196 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các tủ điều khiển, đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 1 | |
| 197 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ không đồng bộ công suất ≤ 10kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 198 | Động cơ công suất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 199 | Rơ le giám sát điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 200 | Hệ thống mạch điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 201 | Hệ thống mạch bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 202 | Bộ điều khiển lập trình (PLC) S1200 - Siemens | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 203 | Bộ nguồn 220VAC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 204 | Hệ thống mạch báo rò khí SF6 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 205 | Hệ thống mạch điều khiển quạt thông gió | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 206 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ điện và thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 4 | |
| 207 | Động cơ điện công suất ≤ 0,8kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 11 | |
| 208 | Động cơ 0,25kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 209 | Động cơ 0,25kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 7 | |
| 210 | Động cơ 0,04kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 211 | Cáp lực ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 8 | |
| 212 | Đồng hồ điện áp 400V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 213 | Hệ thống mạch đóng/mở quạt gió | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 214 | Mở các lỗ vuông, tròn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 215 | Buồng xoắn (gồm cả hệ thống van và đường ống tháo cạn buồng xoắn) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 216 | Thiết bị tháo cạn tuyến năng lượng (bao gồm cả van tháo cạn tổ máy) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 217 | Vành đỡ trên, vành đỡ dưới | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 218 | Cánh hướng dòng (Kiểm tra, bảo dưỡng cánh hướng tĩnh và động) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 219 | Bánh xe công tác (BXCT) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 220 | Chóp côn BXCT | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 221 | Ống côn và ống xả | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 222 | Ổ hướng tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 223 | Van phá chân không | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 224 | Hệ thống đo lường tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 225 | Bịt trục tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 226 | Cụm van bảo vệ vượt tốc cơ khí | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 227 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 228 | Đồng hồ áp lực nước trước và sau buồng xoắn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 8 | |
| 229 | Tranducer đo và hiển thị áp lực nước buồng xoắn, ống xả | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 230 | Tranducer đo và hiển thị lưu lượng nước qua tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 231 | Tranducer đo chênh áp trước và sau buồng xoắn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 232 | Cảm biến báo mức dầu ổ hướng tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 233 | Đồng hồ hiển thị lưu lượng nước qua tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 234 | Bộ cảm biến chốt cánh hướng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 48 | |
| 235 | Bộ cảm biến đo lường độ đảo trục tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 12 | |
| 236 | Thí nghiệm dầu tuabin trước và sau khi lọc | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 4 | |
| 237 | Cảm biến nhiệt độ PT100 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 24 | |
| 238 | Cảm biến đo lường hạ lưu tổ máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 239 | Hệ thống mạch đi phanh của tổ máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 240 | Hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc cơ tổ máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 241 | Hệ thống mạch đo lường độ đảo trục tua bin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 12 | |
| 242 | Hệ thống mạch bảo vệ, giám sát các chốt cắt cánh hướng tua bin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 48 | |
| 243 | Hệ thống mạch khởi động và ngừng tổ máy (bằng tay - tự động - khẩn cấp) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 244 | Hệ thống mạch đo lường, bảo vệ tín hiệu mức dầu, mức nước ổ hướng tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 245 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ dầu và xecmang ổ hướng tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 246 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ, lưu lượng, áp lực nước và dầu tua bin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 247 | Hệ thống khí chèn trục | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 248 | Hệ thống nước chèn trục | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 249 | Bộ lọc tinh, Q=10m3/h | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 250 | Vệ sinh bảo dưỡng tủ bảng thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 251 | Động cơ không đồng bộ ≤ 0,8kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 12 | |
| 252 | Công tắc áp lực H100-702 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 253 | Bộ biến đổi tín hiệu Tranducer áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 254 | Bộ điều khiển logic khả trình PLC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 255 | Đồng hồ áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 10 | |
| 256 | Bộ cảm biến áp lực vi sai | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 257 | Công tắc áp lực vi sai | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 258 | Động cơ không đồng bộ ≤ 0,8kW (cho máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 259 | Động cơ không đồng bộ ≤ 0,8kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 8 | |
| 260 | Cáp lực hạ thế ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 12 | |
| 261 | Mạch điều khiển động cơ khuấy bô lọc | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 262 | Hệ thống mạch giám sát áp lực nước chèn trục | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 263 | Van tay DN100 Hệ thống vét nước, dầu đọng nắp tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 264 | Bơm trục ngang, Hệ thống vét nước, dầu đọng nắp tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 265 | Vệ sinh nắp hầm tuabin và sàn công tác | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 266 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện 3kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 267 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 2 | |
| 268 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Phao báo mức | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 269 | Động cơ điện không đồng bộ 3kW (cho máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 270 | Động cơ điện không đồng bộ 3kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 271 | Cáp lực hạ thế ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 4 | |
| 272 | Hệ thống mạch điều khiển bơm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 273 | Hệ thống mạch giám sát mức nước nắp hầm tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 274 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các động cơ bơm nước | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 275 | Hệ thống mạch tự động đóng bơm dự phòng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 276 | Mạch bảo vệ quá nhiệt động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 277 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bơm dầu và thiết bị đi kèm bao gồm các van thủy lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 278 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Cụm van phân phối | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 279 | Bể xả dầu, hệ thống ống và thiết bị đi kèm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 280 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện không đồng bộ 2,2kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 281 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện không đồng bộ 37kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 282 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ điện điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 283 | Động cơ điện không đồng bộ 37kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 284 | Động cơ điện không đồng bộ 37kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 285 | Động cơ điện không đồng bộ 2,2kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 286 | Đồng hồ đo áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 287 | Công tắc áp lực H100-702 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 10 | |
| 288 | Bộ khởi động mềm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 289 | Bộ điều khiển lập trình PLC Mitsubishi | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 290 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24/15VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 3 | |
| 291 | Cáp lực 0,4kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 12 | |
| 292 | Cuộn dây van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 22 | |
| 293 | Cảm biến áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 294 | Bộ biến đổi nguồn 220Vac/24Vdc | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 295 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 296 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các động cơ bơm dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 297 | Hệ thống mạch logic điều khiển các động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 298 | Hệ thống mạch tín hiệu áp lực dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 299 | Hệ thống mạch bảo vệ chống mất pha động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mạch | 4 | |
| 300 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 301 | Hệ thống mạch tín hiệu về phòng điều khiển trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 302 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Hệ thống điều chỉnh cánh hướng (Vành điều chỉnh, cánh tay đòn) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 303 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Secvomotor điều chỉnh cánh hướng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 304 | Cụm van phân phối | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 305 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ điện điều khiển, giám sát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 2 | |
| 306 | Bộ Chuyển đổi công suất: 220VAC; 150W | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 307 | Đồng hồ hiển thị tốc độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 308 | Đồng hồ hiển thị độ mở cánh hướng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 309 | Đồng hồ đo cột áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 310 | Bộ cảm biến hành trình secvormotor | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 311 | Cuộn dây van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 312 | Bộ cảm biến đo lường tốc độ tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 313 | Bộ rơ le tần số quay | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 314 | Bo mạch vi xử lý | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 315 | Bộ biến đổi nguồn 220VDC/24/15VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 316 | Bộ điều khiển lập trình PLC misubishi | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 317 | Bộ giám sát và bảo vệ đứt chốt cánh hướng nước | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 318 | Bộ biến đổi điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 8 | |
| 319 | Bộ điều hòa tín hiệu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 320 | Modul rơle bán dẫn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 321 | Bộ đo lường tần số | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 322 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 323 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 324 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 325 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 326 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mạch | 22 | |
| 327 | Hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc điện tổ máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 328 | Hệ thống mạch bảo vệ đứt chốt cánh hướng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 329 | Hệ thống mạch đóng/mở cánh hướng nước bằng tay và tự động | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 330 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực dầu, mức dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 331 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 332 | Hệ thống logic điều khiển bảo vệ các van điện từ điều khiển hệ thống dầu áp lực tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 333 | Hiệu chỉnh hệ thống tự động điều chỉnh và bảo vệ tốc độ tua bin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 334 | Hệ thống mạch đo lường độ mở cánh hướng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 335 | Hệ thống mạch đo lường độ mở bộ giới hạn cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 336 | Hệ thống mạch đo lường, theo dõi giám sát tốc độ tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 337 | Mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 338 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bơm dầu bánh răng (Q=3,3m3/h; H=33m) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 339 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Máy lọc tinh và sấy dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 340 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Máy lọc dầu thô | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 341 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Thùng dầu V=8m3 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 3 | |
| 342 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Thùng dầu V=4m3 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 343 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Thùng dầu V=2.5m3 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 344 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện không đồng bộ 4kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 345 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện không đồng bộ 2,2kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 346 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện không đồng bộ 1,5kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 347 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện không đồng bộ 1,1kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 348 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ điện điều khiển - 3 tủ điện tại cao độ 113 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 3 | |
| 349 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng phao báo mức | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 350 | Động cơ điện 4kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 351 | Động cơ điện 2,2kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 352 | Động cơ điện 1,5kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 353 | Động cơ điện 1,1kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 354 | Đồng hồ Vôn AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 355 | Đồng hồ áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 5 | |
| 356 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 357 | Cáp lực ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 6 | |
| 358 | Van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 359 | Bộ lập trình điều khiển PLC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 360 | Đồng hồ đo áp Y-150 0~0.6MPa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 5 | |
| 361 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ (Hệ thống mạch bảo vệ động cơ điện) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 362 | Mạch điều khiển động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mạch | 6 | |
| 363 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các động cơ bơm dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 364 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van trước Tuabin | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 365 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Xilanh thủy lực van trước Tuabin (bao gồm cả thay gioăng phớt xilanh thủy lực, chốt xilanh thủy lực) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 366 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Hệ thống điều khiển thủy lực (bao gồm cả ống xả, bể dầu và các bình tích năng) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 367 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ điện không đồng bộ, công suất 37kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 368 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng tủ mạch điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 2 | |
| 369 | Động cơ điện 37kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 370 | Đồng hồ số hiển thị áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 371 | Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp không có tiếp điểm (Đồng hồ áp lực) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 372 | Đồng hồ báo chênh áp trên thân van đĩa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 373 | Cáp lực ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 4 | |
| 374 | Bộ khởi động mềm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 375 | Bộ điều khiển lập trình PLC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 376 | Bộ biến đổi nguồn 240VAC/24VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 377 | Cuộn van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 18 | |
| 378 | Công tắc hành trình | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 379 | Cảm biến tiệm cận | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 12 | |
| 380 | Bộ cảm biến mức dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 381 | Cảm biến áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 382 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 383 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 384 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 385 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 386 | Hệ thống điều khiển cung cấp dầu áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 387 | Sơ đồ điều khiển, bảo vệ cơ khí thuỷ lực hệ thống | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 388 | Hệ thống mạch giám sát áp lực dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 389 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 390 | Sơ đồ tín hiệu công nghệ cơ khí thuỷ lực hệ thống dầu áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 391 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các động cơ bơm dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 392 | Hệ thống mạch logic điều khiển các động cơ bơm dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 393 | Hệ thống mạch tín hiệu áp lực dầu, mức dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 394 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 395 | Hệ thống mạch bảo vệ chống mất pha động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 396 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 397 | Hệ thống mạch tự động đóng bơm dự phòng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 398 | Hệ thống mạch tín hiệu báo trạng thái đóng/mở van đĩa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 399 | Hệ thống mạch tín hiệu báo trạng thái đóng/mở chốt cơ khí | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 400 | Hệ thống mạch tín hiệu báo trạng thái đóng/mở chốt xylanh thủy lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 401 | Mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 402 | Ổ đỡ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 403 | Ổ hướng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 404 | Giá chữ thập, nan hoa máy phát. | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 405 | Khung sườn Stator máy phát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 406 | Hệ thống phanh máy phát bao gồm cả guốc phanh | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 407 | Các bộ làm mát máy phát. | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 408 | Kiểm tra, căn tâm tổ máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 409 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Máy phát điện 13,8kV (bao gồm cả: Vệ sinh, rà bề mặt và căn chỉnh vành góp điện máy phát; Chụp bảo vệ vành góp và đầu trục máy phát) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 410 | Kiểm tra rotor, stator bằng đầu dò camera công nghiệp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 411 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Hệ thống ống dẫn dòng điện cấp điện áp 17,5kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 412 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Máy cắt khí hợp bộ đầu cực máy phát 16,56kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 413 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ trung tính, Tủ trung gian máy phát, Tủ máy cắt đầu cực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 10 | |
| 414 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng sứ đỡ thanh dẫn dòng cấp điện áp 17,5kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 360 | |
| 415 | Thí nghiệm máy phát thủy lực trước bảo dưỡng bao gồm Rotor, Stator | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 416 | Thí nghiệm máy phát thủy lực sau bảo dưỡng bao gồm Rotor, Stator | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 417 | Thí nghiệm hệ thống thanh dẫn dòng điện cấp điện áp 17,5kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 418 | Máy biến điện áp 13,8kV của máy cắt đầu cực (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 6 | |
| 419 | Máy biến điện áp 13,8kV của máy cắt đầu cực (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 12 | |
| 420 | Máy biến dòng điện 13,8kV đầu cực và trung tính máy phát chính (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 6 | |
| 421 | Máy biến dòng điện 13,8kV đầu cực và trung tính máy phát chính (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 12 | |
| 422 | Máy biến áp trung tính máy phát 13,8/0,24kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 423 | Máy cắt đầu cực 16,56kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 424 | Dao cách ly đầu cực máy phát 13,8kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 425 | Dao cách ly trung tính máy phát 13,8kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 426 | Chống sét 17,5kV (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 427 | Chống sét 17,5kV (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 428 | Tụ điện ≥ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 429 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu trước và sau lọc các ổ máy phát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 6 | |
| 430 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 2 | |
| 431 | Sứ đỡ 17,5kV (Sứ đỡ trong thanh dẫn dòng máy phát - Máy biến áp) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 360 | |
| 432 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ thiết bị rơ le bảo vệ khối máy phát máy biến áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 4 | |
| 433 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ Máy cắt đầu cực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 2 | |
| 434 | Động cơ điện công suất ≤ 0,8kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 8 | |
| 435 | Rơle so lệch máy phát, máy biến áp và khối máy phát-MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 6 | |
| 436 | Rơ le bảo vệ công suất ngược | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 437 | Rơle loại dòng điện thứ tự nghịch | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 438 | Rơ le bảo vệ quá tải | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 439 | Rơle bảo vệ điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 8 | |
| 440 | Rơ le bảo vệ quá kích thích | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 441 | Rơle bảo vệ mất từ trường máy phát điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 442 | Rơ le bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 443 | Rơle bảo vệ chế độ không đồng bộ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 444 | Rơle tần số | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 8 | |
| 445 | Rơle bảo vệ quá dòng kém áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 446 | Rơle bảo vệ kém trở kháng khối MF-MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 447 | Rơ le bảo vệ chạm đất Stator 95% | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 448 | Rơle bảo vệ chạm đất 100% Stato | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 449 | Rơle bảo vệ chạm đất Roto | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 450 | Rơle bảo vệ quá chạm đất 13.8kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 451 | Bảo vệ so lệch chạm đất trong máy biến áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 452 | Bảo vệ quá dòng MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 453 | Bảo vệ chống quá bão hoà mạch từ MBA 24T | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 454 | Bảo vệ quá tải MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 455 | Bảo vệ quá dòng chạm đất MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 456 | Bảo vệ quá dòng MBA tự dùng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 457 | Bảo vệ quá dòng chạm đất MBA tự dùng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 458 | Bảo vệ quá tải MBA tự dùng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 459 | Chức năng ghi sự cố, định vị sự cố | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 6 | |
| 460 | Chức năng đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 6 | |
| 461 | Bảo vệ quá dòng có thời gian MBA kích từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 462 | Bảo vệ quá dòng có thời gian MBA kích từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 463 | Bảo vệ quá tải MBA tự dùng kích từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | c.năng | 4 | |
| 464 | Chức năng ghi sự cố, định vị sự cố | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 4 | |
| 465 | Chức năng đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C.năng | 4 | |
| 466 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 467 | Bộ biến đổi quang điện TCF-142-M;RS232/422/485 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 468 | Rơ le giám sát mạch cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 469 | Thiết bị bảo vệ dòng dọc trục SEP11-24/900-1 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 470 | Bộ biến đổi nguồn RUS-32B;220VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 471 | Cảm biến nhiệt độ PT100 (Nhiệt độ bạc, dầu các ổ và không khí nóng/lạnh) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 104 | |
| 472 | Cảm biến báo mức dầu ổ hướng máy phát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 12 | |
| 473 | Cảm biến đo lường nước lẫn dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 474 | Rơle giám sát điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 475 | Rơle giám sát mạch đóng, cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 476 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 477 | Van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 478 | Động cơ điện 3 pha công suất ≤ 0.8kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 479 | Động cơ điện 3 pha công suất ≤ 0.8kW (từ máy thứ 3 trờ đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 480 | Động cơ điện 1 pha công suất ≤ 0.8kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 481 | Hệ thống mạch dòng điện vào rơ le | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 482 | Hệ thống mạch điện áp vào rơ le | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 483 | Mạch bảo vệ so lệch khối máy phát - Máy biến áp 87GT | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 484 | Mạch bảo vệ so lệch máy phát điện 87G | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 2 | |
| 485 | Mạch bảo vệ so lệch máy biến áp 87T | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 2 | |
| 486 | Mạch bảo vệ chạm đất Stator (100% và 95%) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 8 | |
| 487 | Mạch bảo vệ chạm đất rotor 64R | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 2 | |
| 488 | Mạch bảo vệ quá tải máy phát 49G | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 489 | Mạch bảo vệ công suất ngược F32G | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 490 | Mạch bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch MF F46G | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 491 | Mạch bảo vệ mất kích thích máy phát F40G | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 492 | Mạch bảo vệ tần số cao/Thấp máy phát 81U/81O | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 8 | |
| 493 | Mạch bảo vệ điện áp (quá áp/kém áp) máy phát F59G và F27G | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 8 | |
| 494 | Mạch bảo vệ quá kích từ máy phát 24G | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 495 | Mạch bảo vệ quá dòng/ kém áp F50/27G | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 496 | Mạch bảo vệ trượt cực từ máy phát F78G | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 497 | Mạch bảo vệ chống hỏng máy cắt 50BF | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 498 | Rơle bảo vệ kém trở kháng khối MF-MBA F21 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 499 | Mạch bảo vệ chạm đất thanh cái 13.8kV F59NT | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 500 | Mạch bảo vệ chạm đất MBA chính 87TN | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 501 | Mạch bảo vệ Quá dòng cắt nhanh có thời gian MBA F50/51T | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 8 | |
| 502 | Mạch bảo vệ Quá dòng chạm đất cắt nhanh có thời gian MBA F50/51NT | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 8 | |
| 503 | Mạch bảo vệ Quá tải MBA F49T | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 504 | Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt độ cuộn dây | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 505 | Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt độ dầu MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 2 | |
| 506 | Hệ thống mạch bảo vệ rơle hơi MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 2 | |
| 507 | Hệ thống mạch bảo vệ rơle áp lực MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 2 | |
| 508 | Hệ thống mạch bảo vệ cảnh báo mức dầu thùng dầu phụ MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 2 | |
| 509 | Mạch bảo vệ Quá dòng cắt nhanh có thời gian MBA tự dùng F50/51AxT | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 510 | Mạch bảo vệ Quá dòng chạm đất cắt nhanh có thời gian MBA tự dùng F50/51NAxT | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 511 | Mạch bảo vệ quá tải MBA tự dùng F49AxT | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 512 | Mạch bảo vệ Quá dòng cắt nhanh có thời gian MBA kích từ F50/51Ext | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 513 | Mạch bảo vệ quá tải MBA kích từ F49ExT | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 4 | |
| 514 | Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt độ MBA kích từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 515 | Hệ thống mạch bảo vệ quá kích thích hệ thống kích từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 516 | Hệ thống mạch bảo vệ giám sát máy cắt kích từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 517 | Mạch bảo vệ dòng dọc trục | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | mạch | 2 | |
| 518 | Hệ thống mạch dòng đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 20 | |
| 519 | Hệ thống mạch điện áp đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 6 | |
| 520 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt đầu cực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 521 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 522 | Hệ thống mạch điều khiển dao nối đất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 523 | Hệ thống mạch điều khiển động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 524 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 525 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 526 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ mạch điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 2 | |
| 527 | Máy biến điện áp đồng bộ hạ thế 0,5kVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 528 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 529 | Bộ lọc nguồn 1 chiều | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 10 | |
| 530 | Thí nghiệm bộ cầu chỉnh lưu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 531 | Thí nghiệm thyristor | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 12 | |
| 532 | Thí nghiệm Bảo vệ quá áp thyristor R-C | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 533 | Thí nghiệm bộ điện trở dập từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 534 | Thí nghiệm các bo mạch điều khiển có lập trình | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 6 | |
| 535 | Thí nghiệm các bo mạch biến đổi tín hiệu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 46 | |
| 536 | Biến dòng điện hạ thế 100/0.1A | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 537 | Hệ thống mạch mồi từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 538 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt dập từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 539 | Hệ thống mạch tự động dập từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 540 | Hệ thống mạch cảm biến dòng điện, điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 541 | Hệ thống tự động điều chỉnh điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 542 | Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển giám sát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 543 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ bảng thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 4 | |
| 544 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng máy biến áp kích từ ≤ 15kV, S=1000 kVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 545 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy cắt không khí ≤ 15kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 546 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Máy biến dòng ≤ 15kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 6 | |
| 547 | Tháo dỡ cáp kích từ cũ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | m | 175 | |
| 548 | Kéo rải, đấu nối cáp kích từ mới, cáp đồng nhiều sợi, trọng lượng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | m | 175 | |
| 549 | Máy biến áp kích từ ≤ 15kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 550 | Máy cắt không khí ≤ 15kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 551 | Máy biến dòng điện ≤ 15kV (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 552 | Máy biến dòng điện ≤ 15kV (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 553 | Đồng hồ Vôn AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 554 | Cáp lực hạ thế ≤ 1 kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 12 | |
| 555 | Transducer điện áp 1 chiều | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 556 | Transducer dòng điện 1 chiều | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 557 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 558 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 559 | Hệ thống mạch liên động điều khiển thiết bị diệt từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 560 | Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất 1 điểm, 2 điểm rotor | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 561 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tải, ngắn mạch máy biến áp kích từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 562 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ MBA kích từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 563 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 564 | Hệ thống mạch cắt trực tiếp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 565 | Mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 566 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 10kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 567 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ mạch điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 568 | Động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 10kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 569 | Thanh cái hạ thế | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | P đoạn | 10 | |
| 570 | Cáp lực khô điện áp ≤ 1 kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 12 | |
| 571 | Dao cách ly, điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 8 | |
| 572 | Bộ biến đổi dòng điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 12 | |
| 573 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 574 | Hệ thống mạch xử lý tín hiệu hư hỏng quạt mát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 575 | Hệ thống mạch bảo vệ hư hỏng hệ thống làm mát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 576 | Hệ thống mạch đo lường tín hiệu dòng thyristor | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 577 | Hệ thống mạch đo lường tín hiệu dòng Rotor | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 578 | Mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 579 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bộ lọc thô DLSIII-250; 532,8m3/h | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 580 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van giảm áp DN250; PN1,6 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Van | 4 | |
| 581 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van điện DN250; 2,5 MPa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 582 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van tay DN300 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Van | 15 | |
| 583 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van tay DN250 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Van | 18 | |
| 584 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van tay DN100 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Van | 8 | |
| 585 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van một chiều DN300, PN 1,6 MPa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Van | 2 | |
| 586 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van một chiều DN 100; PN 1,0 MPa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Van | 6 | |
| 587 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện ≤ 0,8 kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 12 | |
| 588 | Vệ sinh bảo dưỡng tủ bảng thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 8 | |
| 589 | Động cơ điện ≤ 0,8kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 590 | Động cơ điện ≤ 0,8kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 8 | |
| 591 | Rơle áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 592 | Cảm biến lưu lượng nước FCS-G1/2A4P-VRX/24VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 28 | |
| 593 | Đồng hồ số hiển thị và đo lưu lượng nước CFS10/24VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 594 | Van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 8 | |
| 595 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V đến các động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 12 | |
| 596 | Đồng hồ số hiển thị và đo áp lực nước (Transmiter áp lực) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 597 | Đồng hồ áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 12 | |
| 598 | Cảm biến nhiệt độ nước PT100 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 28 | |
| 599 | Hợp bộ bảo vệ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình (Bộ logic khả trình PLC) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 600 | Mạch điều khiển động cơ tại chỗ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 601 | Mạch điều khiển động cơ từ xa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 602 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực nước | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 603 | Hệ thống mạch sự cố thông qua chỉ báo lưu lượng và điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 604 | Mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 605 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 606 | Hệ thống mạch đo lường áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 607 | Hệ thống mạch đo lường lưu lượng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 608 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 609 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các bộ sấy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 16 | |
| 610 | Cáp lực điện áp ≤ 1kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 16 | |
| 611 | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 612 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 613 | Đồng hồ điện áp AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 614 | Đồng hồ dòng điện AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 615 | Hệ thống mạch điều khiển sấy máy phát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 616 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bộ lọc nước Q=300m3/h; | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 617 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van tay DN250 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 618 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van tay DN200 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 619 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van tay DN150 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 620 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van tràn ngập DN150 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 621 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van tràn ngập DN100 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 622 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van tay DN 100 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 3 | |
| 623 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van phao DN150 tại bể nước cứu hỏa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 624 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Đầu phun sương ZSTWB/SL-S223-80-120 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 128 | |
| 625 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng bể cứu hỏa 100m3 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bể | 2 | |
| 626 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ điện không đồng bộ, công suất máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 627 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 628 | Động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 0,8 kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 629 | Đồng hồ số hiện thị áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 8 | |
| 630 | Đồng hồ áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 10 | |
| 631 | Rơ le áp lực vi sai | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 632 | Hợp Bộ bảo vệ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình (Bộ điều khiển logic khả trình PLC) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 633 | Cáp lực hạ thế ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 4 | |
| 634 | Hệ thống mạch điều khiển động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 635 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ điều khiển sấy thanh cái | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 636 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ đo nhiệt độ thanh cái | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 16 | |
| 637 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng Bộ sấy không khí | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 638 | Bộ điều khiển nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 639 | Đồng hồ đo nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 50 | |
| 640 | Van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 641 | Mạch điều khiển sấy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 642 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Quạt gió | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 643 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện 15kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 9 | |
| 644 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện ≤ 0,8kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 16 | |
| 645 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 646 | Động cơ điện ≤ 0,8kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 647 | Động cơ điện ≤ 0,8kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 14 | |
| 648 | Động cơ điện 15kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 649 | Động cơ điện 15kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 7 | |
| 650 | Đồng hồ Ampe AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 651 | Đồng hồ Vôn AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 652 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 9 | |
| 653 | Hệ thống mạch điện áp đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 654 | Hệ thống mạch điều khiển động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 655 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của quạt thông gió | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 656 | Hệ thống mạch Logic điều khiển bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 657 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bơm trục đứng 500m3/h; Công suất 110kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 658 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bơm trục đứng 200m3/h; Công suất 45kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 659 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bơm trục đứng 84m3/h; Công suất 37kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 660 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van điện DN200; PN1.0MPa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 661 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van một chiều DN350 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 662 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van tay DN250 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 663 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van một chiều DN250 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 664 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van tay DN150 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 665 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van một chiều DN150 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 666 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện không đồng bộ 45kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 667 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện không đồng bộ 37kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 668 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện không đồng bộ 110kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 669 | Động cơ van ≤ 0,8kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 670 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 5 | |
| 671 | Động cơ điện 110kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 672 | Đồng hồ Vôn AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 673 | Đồng hồ Ampe AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 3 | |
| 674 | Van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 675 | Cáp lực hạ thế ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 6 | |
| 676 | Động cơ điện 45kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 677 | Động cơ điện 37kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 678 | Động cơ van ≤ 0,8kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 679 | Bộ khởi động mềm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 680 | Hệ thống mạch điều khiển động cơ bơm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 3 | |
| 681 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 682 | Hệ thống logic điều khiển bảo vệ động cơ bơm nước rò | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 3 | |
| 683 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 3 | |
| 684 | Hệ thống mạch điện áp đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 685 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 4 | |
| 686 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ hút bụi phanh 2.2kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 687 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Quạt hút công suất 2,2kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 688 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ rung bụi 0,2kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 689 | Động cơ hút bụi phanh 2,2kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 690 | Động cơ rung bụi 0,2kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 691 | Công tắc áp lực vi sai | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 692 | Cáp lực ≤ 1000V cấp nguồn cho động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 2 | |
| 693 | Đồng hồ đo nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 40 | |
| 694 | Đồng hồ đo áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 8 | |
| 695 | Cảm biến áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 696 | Công tắc áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 697 | Van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 698 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 699 | Công tắc hành trình | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 32 | |
| 700 | Hệ thống mạch điều khiển động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 701 | Hệ thống mạch giám sát trạng thái tiếp điểm của phanh | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 702 | Hệ thống logic điều khiển bảo vệ hệ thống phanh. | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 703 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ bảng thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 2 | |
| 704 | Tháo dỡ dây báo nhiệt bị hỏng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | m | 200 | |
| 705 | Lắp đặt dây báo nhiệt (không bao gồm vật tư) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | m | 200 | |
| 706 | Thí nghiệm đầu báo nhiệt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 27 | |
| 707 | Thí nghiệm đầu báo khói | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 95 | |
| 708 | Module cách ly | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 13 | |
| 709 | Bình ắc quy 12V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 710 | Bo mạch điều khiển chính | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 3 | |
| 711 | Bộ biến đổi nguồn 220V/24VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 712 | Module giám sát và điều khiển van thông gió | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 15 | |
| 713 | Module giám sát nhiệt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 28 | |
| 714 | Bộ biến đổi nguồn TMQ30 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 715 | Thí nghiệm dây báo nhiệt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 20 | |
| 716 | Nút nhấn báo cháy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 29 | |
| 717 | Mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 718 | Hệ thống mạch điều khiển quạt thông gió | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 3 | |
| 719 | Van tay DN100 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 720 | Van tay DN150 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 8 | |
| 721 | Máy nén khí cao áp - áp lực 7Mpa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 722 | Máy nén khí hạ áp - áp lực 1,4Mpa | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 723 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện công suất 11kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 724 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện công suất 30kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 725 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện công suất ≤ 1,5 kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 726 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 5 | |
| 727 | Động cơ điện công suất 11kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 728 | Động cơ điện công suất 30kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 729 | Động cơ điện công suất ≤ 1,5 kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 730 | Cáp lực hạ thế ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 6 | |
| 731 | Công tắc nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 732 | Transmitter áp suất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 8 | |
| 733 | Công tắc áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 8 | |
| 734 | Cảm biến nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 735 | Mạch điều khiển động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 736 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của máy nén khí | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 737 | Hệ thống mạch bảo vệ áp lực, nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 738 | Hệ thống mạch liên động điều khiển máy nén khí | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 739 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bơm dầu bánh răng 0,33kW; Q=6,3m3/h | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | máy | 1 | |
| 740 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Máy lọc ép di động | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | máy | 1 | |
| 741 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Máy lọc và sấy dầu biến thế | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | máy | 1 | |
| 742 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bình chứa dầu 40m3 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | bình | 1 | |
| 743 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Hệ thống máy sấy di động | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | máy | 1 | |
| 744 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Đường ống dẫn dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 745 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bình chứa dầu di động V=0,4m3 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | bình | 2 | |
| 746 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện 3 kW của máy lọc và sấy dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 747 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện 2,2kW của bơm bánh răng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 748 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện 1,5kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 749 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ điện ≤ 0,8kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 750 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ bảng thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 1 | |
| 751 | Động cơ điện 3 kW của máy lọc và sấy dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 752 | Động cơ điện 2,2kW của bơm bánh răng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 753 | Động cơ điện 1,5kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 754 | Động cơ điện ≤ 0,8kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 755 | Van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 756 | Đồng hồ áp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 757 | Cáp lực hạ thế ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 758 | Bộ hiển thị và điều chỉnh nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 759 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 760 | Hệ thống mạch liên động điều khiển máy bơm dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 761 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 762 | Hệ thống mạch điều khiển bộ sấy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 763 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng cầu trục gian máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 764 | Động cơ điện 3 pha móc cẩu 320T công suất 55kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 765 | Động cơ điện 3 pha móc cẩu 32T công suất 45kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 766 | Bảo dưỡng sửa chữa động cơ điện 3 pha công suất 22kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 767 | Động cơ điện 3 pha xe cẩu công suất 4kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 8 | |
| 768 | Động cơ điện 3 pha xe con công suất 5,5kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 769 | Tủ thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 3 | |
| 770 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng bộ điện trở hãm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 771 | Động cơ điện 3 pha móc cẩu 320T công suất 55kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 772 | Động cơ điện 3 pha móc cẩu 32T công suất 45kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 773 | Động cơ điện 3 pha công suất 22kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 774 | Động cơ điện 3 pha xe cẩu công suất 4kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 775 | Động cơ điện 3 pha xe cẩu công suất 4kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 6 | |
| 776 | Động cơ điện 3 pha xe con công suất 5,5kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 777 | Động cơ điện 3 pha xe con công suất 5,5kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 778 | Bộ điều khiển lập trình PLC (CP1H-XA40DR-A) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 779 | Biến tần power Flex 755 ≤ 300A | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 3 | |
| 780 | Biến tần power Flex 755 ≤ 100A | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 781 | Biến tần power Flex 755 ≤ 50A | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 782 | Rơ le giám sát điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 783 | Biến áp 220VAC/6-24VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 784 | Biến áp 400VAC/220V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 785 | Cáp lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 16 | |
| 786 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 787 | Hệ thống mạch điều khiển động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 788 | Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ hãm động năng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 789 | Thí nghiệm bộ điện trở hãm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 790 | Bảo dưỡng hệ thống Monoray | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 6 | |
| 791 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị điện tủ điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 6 | |
| 792 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ điện đồng bộ, công suất máy ≤ 5kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 12 | |
| 793 | Động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 5kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 794 | Động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 5kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 22 | |
| 795 | Rơ le giám sát điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 12 | |
| 796 | Hệ thống mạch điều khiển động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 12 | |
| 797 | Hệ thống mạch bảo vệ động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 12 | |
| 798 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống thông tin liên lạc | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 799 | Tháo dỡ 48 bình ắc quy 2V 200Ah | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bình | 48 | |
| 800 | Lắp đặt bình ắc quy khô | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bình | 48 | |
| 801 | Nạp, xả và đánh giá dung lượng hệ thống ắc quy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 802 | Kéo rải (đi trong máng cáp) sợi cáp mạng thay mới từ tủ APW1 tới tủ APW2 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | m | 200 | |
| 803 | Bộ tự động chuyển đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 804 | Modul chỉnh lưu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 805 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bơm dầu Q= 5m3/h; Công suất 2,2kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 806 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bơm dầu Q= 24m3/h; Công suất 5,5kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 807 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bơm dầu Q= 24m3/h; Công suất 3kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 808 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Van tay DN200 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 809 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Bình tách nước - dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bình | 2 | |
| 810 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ 2,2kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 811 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ 5,5kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 812 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ 3kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 813 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Động cơ 1,5kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 814 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 6 | |
| 815 | Động cơ 2,2kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 816 | Động cơ 2,2kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 817 | Động cơ 5,5kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 818 | Động cơ 5,5kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 819 | Động cơ 3kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 820 | Động cơ 1,5kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 821 | Rơ le mức nước | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 822 | Bộ điều khiển nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 823 | Van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 8 | |
| 824 | Bộ điều khiển lập trình PLC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 825 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 826 | Cáp lực ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 14 | |
| 827 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 828 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các động cơ bơm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 829 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 830 | Hệ thống logic điều khiển bảo vệ động cơ bơm nước | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 831 | Hệ thống mạch điện áp đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 832 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy biến áp chính 230/13,8kV; S=106MVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 833 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 2 | |
| 834 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng động cơ điện 0,55kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 10 | |
| 835 | Thí nghiệm Máy biến áp chính 230/13,8kV; S=106MVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 836 | Thí nghiệm động cơ quạt 0,55kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 10 | |
| 837 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây có tiếp điểm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 838 | Thí nghiệm bộ đo nhiệt độ dầu có tiếp điểm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 839 | Rơle hơi | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 840 | Rơle dòng dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 841 | Rơle áp lực MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 842 | Rơle nhiệt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 843 | Cáp lực điện áp ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 14 | |
| 844 | Đo cách điện sứ xuyên MBA phía cao áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 845 | Đo cách điện sứ xuyên MBA phía hạ áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 846 | Đo cách điện sứ trung tính MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 847 | Biến dòng điện MBA phía cao và trung tính (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 848 | Biến dòng điện MBA phía cao và trung tính (các bộ tiếp theo) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 8 | |
| 849 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng mẫu dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 2 | |
| 850 | Thí nghiệm Tgδ mẫu dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 2 | |
| 851 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu (hàm lượng tạp chất cơ học, hàm lượng axit, nhiệt độ chớp cháy…) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 2 | |
| 852 | Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 2 | |
| 853 | Thí nghiệm kháng ô xy hóa dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 2 | |
| 854 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 2 | |
| 855 | Rơle giám sát điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 856 | Cáp lực điện áp ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 20 | |
| 857 | Ampe mét AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 858 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 859 | Bộ logic khả trình | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 860 | Modul cách ly quang | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 861 | Mạch tín hiệu chỉ báo trung tâm, mạch tín hiệu sự cố trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 862 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 6 | |
| 863 | Hệ thống mạch bảo vệ hơi, bảo vệ nhiệt độ, bảo vệ mức dầu máy biến thế | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 864 | Hệ thống mạch sơ đồ logic điều khiển quạt làm mát MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 865 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy biến áp tự dùng 13.8/0,4kV, S=1000kVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 866 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy biến áp tự dùng 35/0,4kV, S=1000kVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 867 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 868 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng dao cách ly 13,8kV 3 pha có 1 dao nối đất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 869 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Máy cắt 35kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 870 | Máy biến áp tự dùng 13,8/0,4kV, S=1000kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 871 | Máy biến áp tự dùng 35/0,4kV, S=1000kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 872 | Chống sét van 35kV (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 873 | Chống sét van 35kV (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 874 | Dao cách ly hợp bộ 35kV có dao nối đất 1 phía | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 875 | Máy cắt chân không 35kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 876 | Dao cách ly 17,5kV có dao nối đất 1 phía | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 877 | Máy biến điện áp 35kV (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 878 | Máy biến điện áp 35kV (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 879 | Máy biến dòng điện 35kV (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 880 | Máy biến dòng điện 35kV (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 881 | Ống chì cao thế TU | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 3 | |
| 882 | Máy biến dòng điện 17,5kV (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 883 | Máy biến dòng điện 17,5kV (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 8 | |
| 884 | Cáp lực cao thế 35kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 1 | |
| 885 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 4 | |
| 886 | Động cơ truyền động dao cách ly, công suất ≤ 0,8kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 887 | Động cơ quạt gió làm mát MBA, công suất ≤ 0,8kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 18 | |
| 888 | Động cơ truyền động dao cách ly, công suất ≤ 0,8 kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 889 | Động cơ quạt gió làm mát MBA, công suất ≤ 0,8 kW (02 máy thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 890 | Động cơ quạt gió làm mát MBA, công suất ≤ 0,8kW (tính từ máy thứ 3) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 8 | |
| 891 | Cáp lực hạ thế | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 14 | |
| 892 | Bộ điều khiển nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 893 | Cảm biến nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 894 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 6 | |
| 895 | Hệ thống mạch liên động điều khiển dao cách ly | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 896 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 897 | Hệ thống mach điều khiển dao cách ly | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 898 | Hệ thống mach điều khiển quạt làm mát MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 899 | Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 900 | Cảm biến nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 3 | |
| 901 | Cáp lực 0,4kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 6 | |
| 902 | Đồng hồ Von AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 903 | Đồng hồ Ampe AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 3 | |
| 904 | Chức năng bảo vệ quá điện áp chạm đất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C. năng | 1 | |
| 905 | Chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh (50) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C. năng | 1 | |
| 906 | Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (51) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C. năng | 1 | |
| 907 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có thời gian 51N | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C. năng | 1 | |
| 908 | Chức năng bảo vệ quá tải | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C. năng | 1 | |
| 909 | Chức năng đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | C. năng | 1 | |
| 910 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 3 | |
| 911 | Hệ thống mạch điện áp đo lường, bảo vệ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 912 | Hệ thống mạch bảo vệ quá điện áp chạm đất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 913 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 914 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng thứ tự không-mạch chống chạm đất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 915 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng quá tải | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 916 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 917 | Hệ thống mạch logic điều khiển máy cắt 35kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 918 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 919 | Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 920 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ phân phối 0,4kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 12 | |
| 921 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Máy cắt hạ thế 0,4kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 7 | |
| 922 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế 0,4kV, dòng điện 2000A | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 7 | |
| 923 | Đồng hồ Ampe AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 48 | |
| 924 | Biến điện áp hạ thế (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 7 | |
| 925 | Biến điện áp hạ thế (các bộ tiếp theo) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 14 | |
| 926 | Biến dòng điện hạ thế 400/1A (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 10 | |
| 927 | Biến dòng điện hạ thế 400/1A (các bộ tiếp theo) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 20 | |
| 928 | Biến dòng điện hạ thế 2000/1A (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 10 | |
| 929 | Biến dòng điện hạ thế 2000/1A (các bộ tiếp theo) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 20 | |
| 930 | Biến dòng điện hạ thế 600/1A (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 931 | Biến dòng điện hạ thế 600/1A (các bộ tiếp theo) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 8 | |
| 932 | Biến dòng điện hạ thế 1500/1A (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 10 | |
| 933 | Biến dòng điện hạ thế 1500/1A (các bộ tiếp theo) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 20 | |
| 934 | Rơ le giám sát điện áp điện tử | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 12 | |
| 935 | Cáp lực hạ thế ≤ 0.4kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 7 | |
| 936 | Đồng hồ đo lường đa chức năng HC6010 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 7 | |
| 937 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 28 | |
| 938 | Hệ thống mạch điện áp đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 7 | |
| 939 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 7 | |
| 940 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo mạch đóng, cắt Máy cắt không sẵn sàng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 7 | |
| 941 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 0,4kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 7 | |
| 942 | Hệ thống mạch liên động điều khiển máy cắt 0,4kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 7 | |
| 943 | Hệ thống mạch điều khiển Aptomat lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 14 | |
| 944 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc Aptomat lực | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 14 | |
| 945 | Mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 7 | |
| 946 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ phân phối 0,4kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 4 | |
| 947 | Đồng hồ Ampe AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 20 | |
| 948 | Đồng hồ Vôn AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 949 | Bộ tự động chuyển đổi nguồn ATS-400A | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 950 | Biến dòng điện hạ thế 400/1A (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 951 | Biến dòng điện hạ thế 400/1A (các bộ tiếp theo) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 952 | Cáp lực hạ thế ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 62 | |
| 953 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 16 | |
| 954 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 955 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái của máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 956 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo mạch đóng cắt, máy cắt không sẵn sàng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 957 | Mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 958 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại nguồn dự phòng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 959 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ phân phối 0,4kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 5 | |
| 960 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Máy cắt hạ thế 0,4kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 961 | Đồng hồ Ampe AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 59 | |
| 962 | Đồng hồ Vôn AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 963 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế 0,4kV, dòng điện 2000A | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 964 | Bộ tự động chuyển đổi nguồn ATS-500A | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 965 | Cáp lực hạ thế ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 51 | |
| 966 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 47 | |
| 967 | Hệ thống mạch điện áp đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 968 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 969 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái của máy cắt | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 970 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo mạch đóng cắt, máy cắt không sẵn sàng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 971 | Mạch tín hiệu trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 972 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại nguồn dự phòng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 973 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ nạp và phân phối | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 4 | |
| 974 | Nạp, xả đánh giá dung lượng giàn ắc quy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 975 | Bình ắc quy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 206 | |
| 976 | Đồng hồ số hiển thị dòng điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 977 | Đồng hồ số hiển thị điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 978 | Cáp lực hạ thế ≤ 1000V | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 4 | |
| 979 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 980 | Bộ điều khiển lập trình PLC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 981 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 982 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 983 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 984 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 985 | Hệ thống mạch bảo vệ điện áp tối thiểu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 986 | Mạch tín hiệu chỉ báo | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 987 | Hệ thống mạch logic bảo vệ, điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 988 | Mạch đo lường điện áp, dòng điện 3 pha | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 989 | Hệ thống mạch nạp cho ắc quy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 990 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy phát Diesel 550kVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 991 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 1 | |
| 992 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng Máy cắt hạ thế 0,4kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 993 | Thí nghiệm máy phát Diesel 550kVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 994 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế 0,4kV, dòng điện 2000A | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 995 | Cảm biến nhiệt độ máy phát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 996 | Rơ le áp lực dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 997 | Cáp lực điện áp ≤ 1kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 1 | |
| 998 | Bình ắc quy 12V 180Ah (Dung lượng, nội trở, điện áp) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bình | 2 | |
| 999 | Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1000 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1001 | Hệ thống mạch Logic điều khiển bảo vệ máy phát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1002 | Hệ thống mạch bảo vệ áp lực dầu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1003 | Hệ thống mạch bảo vệ áp nhiệt độ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1004 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy biến áp tự dùng 35/0,4kV, S=250kVA (Khu nhà ở) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | máy | 1 | |
| 1005 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy biến áp tự dùng 35/0,4kV, S=420kVA (Khu nhà ở) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | máy | 1 | |
| 1006 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy phát Diesel 400kVA (kho VTTB) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 1007 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy phát Diesel 80kVA (kho VTTB và khu cư xá) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 1008 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng chống sét van 35kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 1009 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng sứ đỡ, sứ néo | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 15 | |
| 1010 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng dao cách ly 35kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 1011 | Kiểm tra bảo dưỡng cột, sứ và đường dây 35kV từ nhà máy đến Đập tràn - Cửa nhận nước | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Km | 10 | |
| 1012 | Máy biến áp tự dùng 35/0,4kV, S≤450kVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 1013 | Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 2 | |
| 1014 | Thí nghiệm mẫu dầu - Tính chất hóa học | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Mẫu | 2 | |
| 1015 | Thí nghiệm máy phát Diesel 400kVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 1016 | Thí nghiệm máy phát Diesel 80kVA | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 1017 | Chống sét van 35kV (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 1018 | Chống sét van 35kV (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 1019 | Cầu chì tự rơi | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 1020 | Hệ thống tiếp địa (gồm trạm biến áp, khu nhà ở và kho VTTB) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1021 | Điện trở tiếp địa cột 35kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Vị trí | 23 | |
| 1022 | Sứ đỡ, Sứ néo 35kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 118 | |
| 1023 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tiếp địa nhà máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1024 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống thu sét mái nhà máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1025 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống thu sét mái nhà trạm GIS | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1026 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống thu sét kho VTTB, khu cư xá, văn phòng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 5 | |
| 1027 | Thí nghiệm điện trở tiếp địa nhà máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1028 | Thí nghiệm điện trở tiếp địa kho VTTB, khu cư xá, văn phòng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 5 | |
| 1029 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ mạch điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 3 | |
| 1030 | Bộ điều khiển tích hợp PLC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 1031 | Bộ biến đổi tín hiệu (các AI, DI, AO, DO) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 18 | |
| 1032 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 8 | |
| 1033 | Đồng hồ đo lường đa chức năng HC6010 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 3 | |
| 1034 | Bộ cộng dòng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 1035 | Bộ chuyển đổi quang điện RS900 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 1036 | Hệ thống mạch dòng điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1037 | Hệ thống mạch điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1038 | Hệ thống mạch tín hiệu đo lường xa các thông số của thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1039 | Hệ thống mạch lôgíc liên động điều khiển đóng, cắt từ xa các thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1040 | Hệ thống mạch giám sát xa trạng thái các thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1041 | Mạch tín hiệu sự cố trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1042 | Hệ thống mạch sấy, chiếu sáng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1043 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ mạch điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 3 | |
| 1044 | Bộ điều khiển tích hợp PLC (bộ lôgíc khả lập trình PLC) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 1045 | Bộ biến đổi tín hiệu (các AI, DI, AO, DO,SOE) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 30 | |
| 1046 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 1047 | Bộ cộng dòng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 1048 | Bộ chuyển đổi quang điện RS900 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 1049 | Bộ biến đổi đo lường điện áp xoay chiều | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 3 | |
| 1050 | Đồng hồ đo lường đa chức năng HC6010 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 1051 | Hệ thống mạch dòng điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1052 | Hệ thống mạch điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1053 | Hệ thống mạch tín hiệu đo lường xa các thông số của thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1054 | Hệ thống mạch lôgíc liên động điều khiển đóng, cắt từ xa các thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1055 | Hệ thống mạch logic bảo vệ các thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1056 | Hệ thống điều khiển các thiết bị có xử lý Logic ở chương trình PLC nhà máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1057 | Hệ thống mạch giám sát xa trạng thái các thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1058 | Mạch tín hiệu sự cố trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1059 | Hệ thống mạch chuyển đổi tín hiệu và truyền thông | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1060 | Hệ thống mạch sấy, chiếu sáng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1061 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ mạch điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 6 | |
| 1062 | Bộ điều khiển tích hợp PLC (bộ lôgíc khả lập trình PLC) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 1063 | Bộ biến đổi tín hiệu (các AI, DI, AO, DO) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 44 | |
| 1064 | Rơ le hòa đồng bộ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 1065 | Bộ biến đổi nguồn 240VAC/24VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 1066 | Rơle giám sát điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 1067 | Bộ cộng dòng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 1068 | Tranducer độ rung, đảo | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 12 | |
| 1069 | Bộ biến đổi công suất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 1070 | Đồng hồ đo lường đa chức năng HC6010 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 1071 | Bộ hòa bằng tay | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 1072 | Hệ thống mạch dòng điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1073 | Hệ thống mạch điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1074 | Hệ thống mạch tín hiệu đo lường xa các thông số của thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1075 | Hệ thống mạch lôgíc liên động điều khiển đóng, cắt từ xa các thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 42 | |
| 1076 | Hệ thống mạch logic điều khiển/bảo vệ thiết bị điện và hệ thống điều khiển tổ máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1077 | Mạch lôgíc điều khiển đóng - mở các thiết bị từ Bàn điều khiển trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1078 | Hệ thống mạch ghi sự kiện, sự cố | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1079 | Hệ thống mạch điều khiển các thiết bị có xử lý Logic ở chương trình PLC nhà máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1080 | Hệ thống mạch giám sát xa trạng thái các thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1081 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố của hệ thống bảo vệ Tổ máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1082 | Hệ thống tự động xác lập các dạng đồ thị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 6 | |
| 1083 | Hệ thống mạch chuyển đổi tín hiệu và truyền thông | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1084 | Hệ thống mạch sấy, chiếu sáng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1085 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống mạch khởi động không tải và ngừng tổ máy (NoLoad - Stop) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1086 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống mạch khởi động và ngừng tổ máy (Gen - Stop) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1087 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống mạch bảo vệ quá tốc độ, vượt tốc | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1088 | Thí nhiệm hiệu chỉnh hệ thống mạch bảo vệ ngừng khẩn cấp đi đóng cửa nhận nước | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1089 | Hệ thống mạch hoà đồng bộ bằng tay và tự động | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1090 | Hệ thống mạch tín hiệu truyền thông FieldBus, MODBUS, RS485 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1091 | Thí nhiệm hiệu chỉnh hệ thống mạch giám sát bảo vệ nhiệt độ cuộn dây và lõi thép máy phát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1092 | Thí nhiệm hiệu chỉnh hệ thống mạch giám sát bảo vệ nhiệt độ các ổ tuabin - máy phát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1093 | Thí nhiệm hiệu chỉnh hệ thống giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí nóng và không khí lạnh máy phát | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1094 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ mạch điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 4 | |
| 1095 | Bộ điều khiển tích hợp PLC (bộ lôgíc khả lập trình PLC) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 1096 | Bộ biến đổi tín hiệu (các AI, DI, AO, DO) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 26 | |
| 1097 | Bộ biến đổi nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 1098 | Rơle giám sát điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 1099 | Bộ cộng dòng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 1100 | Rơ le hòa đồng bộ, rơ le kỹ thuật số | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 1101 | Bộ hòa bằng tay | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 1102 | Đồng hồ đo lường đa chức năng HC6010 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 8 | |
| 1103 | Hệ thống mạch dòng điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1104 | Hệ thống mạch điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1105 | Hệ thống mạch lôgíc liên động điều khiển đóng, cắt từ xa các thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 1106 | Hệ thống mạch logic bảo vệ các thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 16 | |
| 1107 | Hệ thống mạch ghi sự kiện, sự cố | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1108 | Hệ thống mạch điều khiển các thiết bị có xử lý Logic ở chương trình PLC nhà máy | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1109 | Hệ thống mạch giám sát xa trạng thái các thiết bị | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1110 | Mạch tín hiệu sự cố trung tâm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1111 | Hệ thống mạch chuyển đổi tín hiệu và truyền thông | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1112 | Hệ thống mạch sấy, chiếu sáng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1113 | Hệ thống mạch logic đóng/cắt máy cắt 220kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 4 | |
| 1114 | Hệ thống mạch logic đóng/cắt dao cách ly | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 12 | |
| 1115 | Hệ thống mạch logic đóng/cắt dao tiếp đất | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 16 | |
| 1116 | Mạch hệ thống hòa đồng bộ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1117 | Cửa van hạ lưu (các khe van, tấm đậy, kho chứa van) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1118 | Cẩu chân dê hạ lưu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1119 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 3 pha, công suất máy ≤ 50kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 4 | |
| 1120 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ cảnh báo chạy máy 18kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 1121 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị điện tủ điều khiển | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 3 | |
| 1122 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng bộ điện trở hãm | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 1123 | Động cơ không đồng bộ 3 pha, công suất máy ≤ 50kW (cho 02 máy đầu) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 1124 | Động cơ không đồng bộ 3 pha, công suất máy ≤ 50kW (từ máy thứ 3 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 1125 | Động cơ còi cảnh báo chạy máy 18kW | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 1126 | Cáp lực điện áp ≤ 1 kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Sợi | 3 | |
| 1127 | Rơ le giám sát điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 1128 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 1129 | Bộ điều khiển lập trình PLC | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 1130 | Biến tần Power Flex70, Power Flex 755 | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 1131 | Hệ thống mạch logic điều khiển và bảo vệ động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1132 | Hệ thống mạch phanh động cơ | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 1 | |
| 1133 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Tủ thiết bị điện | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Tủ | 2 | |
| 1134 | Tụ điện 400V/ 3300mF | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 1135 | Tụ điện 10µF 450Vac | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 1136 | Tụ điện 0,.47 MDF 1200Vdc | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 1137 | Đồng hồ đo điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 6 | |
| 1138 | Bộ chỉnh lưu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 1139 | Bộ nghịch lưu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 1140 | Đồng hồ số hiển thị và đo lường đa chức năng | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 1141 | Hệ thống mạch điều khiển chuyển mạch nguồn | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1142 | Hệ thống mạch điều khiển chỉnh lưu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1143 | Hệ thống mạch điều khiển nghịch lưu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1144 | Hệ thống mạch đo lường, bảo vệ điện áp | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1145 | Hệ thống mạch điều khiển quạt làm mát hệ thống chỉnh lưu | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1146 | Máy biến áp 35/0,4 kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 1 | |
| 1147 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 13,8kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 1148 | Thí nghiệm máy biến điện áp 13,8kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 1149 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế 0,4kV, dòng điện 2000A | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Máy | 2 | |
| 1150 | Thí nghiệm chống sét van 21,5 kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 1151 | Thí nghiệm chống sét van 245kV | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 1152 | Thí nghiệm chống sét van 42kV (bộ thứ nhất) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 1153 | Thí nghiệm chống sét van 42kV (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 1154 | CÔNG TÁC KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM, CHẠY THỬ VÀ MANG TẢI | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 | |
| 1155 | LẬP BÁO CÁO KỸ THUẬT | Theo mẫu số 1A Chương IV E-HSMT đính kèm | H.Thg | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 02 hợp đồng hoặc công việc tự thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa (bao gồm phần cơ và phần điện):+ Cho toàn bộ nhà máy thủy điện có công suất lắp máy tối thiểu 180MW trở lên (Công suất mỗi tổ tối thiểu 90MW trở lên). + Hoặc cho 01 tổ máy có công suất tối thiểu 90MW trở lên.+ Nhà thầu căn cứ vào quy định hợp đồng tương tự trong E-HSMT đính kèm.- Giá trị cho mỗi hợp đồng hoặc công việc tự thực hiện tối thiểu đạt 2.700.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện, tự động hoá, cơ khí). | 15 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. | 10 | 7 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tham gia | 6 | Có ít nhất 3 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện và ít nhất 3 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ khí | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi