Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đào tạo các ngành, nghề trọng điểm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị đào tạo các ngành, nghề trọng điểm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước tại Quyết định 1590/QĐ-UBND ngày 12/6/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 15:44:00 đến ngày 2020-10-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,888,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn thí nghiệm tổng hợp điện | BTN | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 2 | Mô hình hệ thống điện điều khiển máy phay Công nghiệp | HTĐMP | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 3 | Mô hình hệ thống điện điều khiển máy tiện Công nghiệp | HTĐMT | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 4 | Mô hình điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha roto dây quấn mở máy 3 cấp điện trở | ĐKĐC | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 5 | Bộ thực hành kỹ năng lắp đặt hệ thống an toàn điện | KNLĐ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 6 | Mô hình thực tập điện công nghiệp | TTĐCN | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 7 | Ca bin lắp đặt điện công nghiệp | LĐĐCN | 3 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 8 | Mô hình máy điều hòa không khí trung tâm VRV 3 | ĐHKK | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 9 | Mô hình sản xuất đá viên | MHĐV | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 10 | Máy 1 kim điện tử | M1K | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 11 | Máy may công nghiệp 1 kim điện tử | MMCN | 31 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 12 | Ma nơ canh thiết kế bán thân nam hiệu size M | MNCNA | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 13 | Ma nơ canh thiết kế bán thân nữ hiệu size M | MNCNU | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 14 | Mô hình động cơ phun xăng trực tiếp GDI và hộp số tự động điều khiển điện tử kết nối máy tính (Hoạt động được) | ĐCPX | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 15 | Hệ thống chuẩn đoán kết nối với Mô hình động cơ phun xăng trực tiếp GDI và hộp số tự động điều khiển điện tử kết nối máy tính | CĐKN | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 16 | Mô hình động cơ Diesel phun dầu điện tử (Hoạt động được) | ĐCDIESEL | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 17 | Vam tháo lò xo giảm xóc | VTLX | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 18 | Giá treo động cơ | GTĐC | 6 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 19 | Kìm tháo xéc măng | KTXM | 6 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 20 | Vòng ép xéc măng | VEXM | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi