Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203984-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211161750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 10:30:00 đến ngày 2022-02-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,688,722,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1533083038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306616E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) - Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N = 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.382.105.418 đồng và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.284.515.230 đồng. Trong đó X = N x V = 3 x 5.382.105.418= 16.146.316.254 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 5.382.105.418VND.(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Hợp đồng Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh có yêu cầu chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác), trong đánh giá E-HSDT, bất cứ tài liệu nào nhà thầu sử dụng, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.382.105.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.146.316.254 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh và giá trị hợp đồng ≥ 5.382.105.418VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên (loại chứng chỉ có ghi thời hạn sử dụng) để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.+ Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh và giá trị hợp đồng ≥ 5.382.105.418VND.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động).- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh và giá trị hợp đồng ≥ 5.382.105.418VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (nếu là kỹ sư xây dựng).+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu 0,4 m3 *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3 *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110 cv *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tự đổ ≥ 7T *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥10 t *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥16,0 T *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥25 t *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16 t *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥10 t *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng - sức nâng : ≥0,8 T *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥5,0 kW (hoặc 01 Máy cắt uốn cốt thép = 01 máy cắt ≥5,0 kW + 01 máy uốn sắt ≥5,0 kW)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥600 m3/h *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường (xe tưới nhựa hoặc xi téc phun nhựa đường) *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan đứng - công suất: ≥4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Tời điện - sức kéo: ≥5,0 t
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy thủy bình *
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng công viên khu phố Dư Khánh, phường Thạnh Phước
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD , địa chỉ: Số 23/13 Đường Thạnh Lộc 04, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh,
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thạnh Phước. Địa chỉ: phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Phú Thành An, Địa chỉ: Số 09, đường số 02, khu dân cư Hiệp Thành 2, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra Thiết kế BVTC - Dự toán: Công Ty TNHH Xây Dựng Vương Huỳnh, Địa chỉ: Số 1465/7 Đại lộ Bình Dương, Tổ 25, Khu phố 4, Phường Hiệp An, Thành phố Thủ Dầu Một; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản Lý Đô Thị thị xã Tân Uyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây Dựng và Thương Mại Sài Gòn DCD. Địa chỉ: Số 23/13 Đường Thạnh Lộc 04, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, TP.HCM; + Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính Kế Hoạch Thị Xã Tân Uyên;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD , địa chỉ: Số 23/13 Đường Thạnh Lộc 04, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh,
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thạnh Phước. Địa chỉ: phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thạnh Phước. Địa chỉ: phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; - Điện thoại : 0274.3658.717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính Kế Hoạch thị xã Tân Uyên, Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào san đất trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,368100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,368100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt59,712100m3
4Cung cấp đất cấp II đắp nềnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8.079,007m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,928100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,125m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,266100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,755tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,389tấn
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt53,323m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,193100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,456tấn
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,968m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,522m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt195,141m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,501tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,539tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, giằng tườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,116100m2
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt61,156m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,303tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,496100m2
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt78,723m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,545100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,383100m3
25Cung cấp lắp đặt bu lông neo M14; l = 400mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.180cái
26Gia công cột bằng thép hình nhúng kẽmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,943tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,943tấn
28Cung cấp lắp đặt bu lông M8; l = 50mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.770cái
29Gia công hàng rào lưới thép hàn kích thước ô lưới 100x200x5x5Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt930,722m2
30Mạ kẽm nhúng nóng thép hình, lưới thépMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4.781,542kg
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,398100m3
32Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,398100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,16100m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,267100m2
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,696m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,07100m2
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37,439m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,311tấn
39Ván khuôn thép, ván khuôn tường mươngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,417100m2
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,789m3
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,972tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,972tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,379tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,93100m2
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,68m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt288cấu kiện
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,554100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,606100m3
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,923100m3
50Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,923100m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,952100m3
52Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,731100m2
53Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,423m3
54Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt93,036m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,246100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,706100m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32,087100m2
58Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt320,868m3
59Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x32mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3.208,68m2
60Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,419100m3
61Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,419100m3
62San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,055100m3
63Cung cấp đất sỏi đỏMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt284,354m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp dướiMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,055100m3
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,273100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,273100m2
67Đào rãnh cáp trên nền đất cấp IIMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt73,98m3
68Lấp cát rãnh cápMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30m3
69Lấp đất rãnh cápMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt39,12m3
70Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,925m3
71Đào hố móng tủ điều khiển đất cấp IIMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m3
72Lấp đất móng tủ điều khiểnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,176m3
73Lắp ống HDPE D65/50Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,868100m
74Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,5m
75Bê tông lót móng trụ đá 1x 2 M150Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,405m3
76Lắp đặt khung móng tủ điều kiểnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
77Lắp đặt khung móng trụ chiếu sángMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
78Bê tông móng trụ đá 1x 2 M250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,088m3
79Ván khuôn đổ chân móng trụMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,287100m2
80Lát gạch đinhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt199,8m2
81Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
82Lấp đất rãnh tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
83Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 7mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13cột
84Cần đèn đơn Ø60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cần đèn
85Cần đèn đôi Ø60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cần đèn
86Cần đèn ba Ø60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cần đèn
87Lắp Đèn LED 100W, độ cao Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
88Rải cáp đồng trần C-10mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,583100m
89Rải cáp ngầm cấp nguồn CXV-2x6mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,256100m
90Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 3x16mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,236100m
91Đóng cọc tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
92Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đènMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7100m
93Làm đầu cáp khôMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26đầu cáp
94Luồn cáp cửa cộtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26đầu cáp
95Lắp MCB 6AMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
96Đomino 60A và bảng nhựaMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13bảng
97Lắp Tủ ĐK chiếu sáng đặt trên nềnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
98Đào kênh mương, chiều rộng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,104100m3
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt45,32m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt65,1m3
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,489100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x2mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,239100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1,8mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,906100m
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/34mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt99cái
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/27mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/27mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
110Lắp đặt khóa nhựa đường kính 34mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
111Cung cấp, lắp đặt vòi phun nước tưới câyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt151cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,09m3
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,09m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
116Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,061100m2
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,306m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
120Gia công các kết cấu thép nắp bểMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,974m2
122Lắp đặt kết cấu thép nắp bểMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
123Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp biến tầng công suất 1Hp Lưu lượng Q=0,6-3,6 m3/h; Cột áp 21-43 mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
124Trồng cỏ hoàng lạcMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25,548100m2
125Trồng cây bàng Đài Loan lá nhỏ đường kính gốc D=10-12cm, H=3-4mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40cây
126Trồng cây lộc vừng đường kính gốc D=20-30cm, H=6-8mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13cây
127Trồng cây kè bạc đường kính gốc D=15-20 cm, H=1-1,2mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cây
128Trồng cây trúc quân tử 3 cây/ bụi, H=1,2-1,5mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.288bụi
129Cung cấp đất màu trồng câyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt510,952m3
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,307m3
131Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,509100m2
132Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,544m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,763m3
134Sản xuất thép hình hố trồng câyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,945tấn
135Lắp dựng thép hình liên kết bằng bu lôngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,945tấn
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,188100m3
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,726m3
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,72m3
139Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m2
140Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,477100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,17tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,264tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,37tấn
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,844m3
148Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m2
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,119100m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,307100m3
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,125100m3
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,096m3
154Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt45,758m2
155Xây cột, trụ bằng gạch đinh 4x8x18, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,004m3
156Trát trụ cột, tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt49,656m2
157Lát đá granit đen tam cấpMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,032m2
158Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,37100m2
159Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,175tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,336tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,39tấn
163Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,814m3
164Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,659m3
165Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt97,908m2
166Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,627m3
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,478m2
168Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,592m2
169Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt98,421m2
170Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt98,421m2
171Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt73,058m
172Cung cấp lắp đặt bia đá khắc chữ nguyên khối kích thước 1,9x1,65x0,25mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
173Cung cấp lắp đặt chi tiết lục bình kích thước 0,3x0,3x0,4mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174Lắp đặt MCB 20AMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
175Lắp đặt mặt nạ MCBMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
176Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt230m
177Lắp đặt đèn chùa 15W kích thước 38x18x19cmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
178Lắp đặt đèn ốp trần tròn 24WMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
179Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
180Lắp đặt mặt nạ công tắcMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
181Lắp đặt hộp nhựaMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
182Lắp đặt ống nhựa d20Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt230m
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m3
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,626m3
185Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m2
186Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m2
187Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,442100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
189Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,223tấn
190Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
191Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,511tấn
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,178m3
194Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,972m3
195Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,826m3
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m3
197Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,21m3
198Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,522m3
199Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt141,06m2
200Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt83,18m2
201Ốp tường trụ, cột-tiết gạch Ceramic diện 250x400mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt72,8m2
202Bả bằng bột bả vào tườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt150,72m2
203Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt62,82m2
204Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt86,98m2
205Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,182m3
206Lát nền sàn gạch Ceramic tiết diện 300x300mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30,441m2
207Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
208Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
209Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,621tấn
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,626m2
211Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,486100m2
212Cung cấp lắp đặt trần nhựa khung nổi kích thước 600x600mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,82m2
213Cung cấp lắp đặt máng xốiMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9m
214Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
215Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính chà mờ 5mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,32m2
216CCLD khung tấm Compact HPL D12mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
217Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,181100m3
218Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,361m3
219Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,721m3
220Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,42m3
221Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m3
222Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m3
223Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m3
224Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,56m2
225Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,67m2
226Cung cấp sỏi nhỏMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,126m3
227Cung cấp than sỉ+than đướcMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,126m3
228Cung cấp gạch vỡ 30x30Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,158m3
229Lắp đặt bi thấm D1000, L=500Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6đoạn ống
230Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5mối nối
231Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,084tấn
232Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m2
233Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,656m3
234Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cấu kiện
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,617m3
236Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,188m3
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
239Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,095tấn
242Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
243Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,774m3
244Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,393tấn
245Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,393tấn
246Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,16m2
247Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
248Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2,9mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x2mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
252Lắp đặt te nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
253Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
254Lắp đặt te nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
255Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
256Lắp đặt nối giảm 114/90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
257Lắp đặt te nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
258Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
259Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 34mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
260Lắp đặt xí bệtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
261Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
262Lắp đặt chậu tiểu namMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
263Cung cấp, lắp đặt bộ xả chậu tiểu namMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
264Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
265Cung cấp, lắp đặt bộ xả lavaboMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
266Cung cấp dây cấp lavaboMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
267Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
268Lắp đặt gương soiMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
269Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
270Lắp đặt dây CXV 2x6mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28m
271Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
272Lắp đặt MCP 1 pha 20AMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
273Lắp đặt đèn Led 1x18WMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
274Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1533083038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306616E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) - Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N = 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.382.105.418 đồng và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.284.515.230 đồng. Trong đó X = N x V = 3 x 5.382.105.418= 16.146.316.254 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 5.382.105.418VND.(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Hợp đồng Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh có yêu cầu chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác), trong đánh giá E-HSDT, bất cứ tài liệu nào nhà thầu sử dụng, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.382.105.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.146.316.254 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh và giá trị hợp đồng ≥ 5.382.105.418VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.33
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 7 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên (loại chứng chỉ có ghi thời hạn sử dụng) để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.+ Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh và giá trị hợp đồng ≥ 5.382.105.418VND.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động).- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh và giá trị hợp đồng ≥ 5.382.105.418VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (nếu là kỹ sư xây dựng).+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu 0,4 m3 * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3 * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
3 Máy ủi ≥ 110 cv * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
4 Xe ô tô tự đổ ≥ 7T * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥10 t * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
6 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥16,0 T * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
7 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥25 t * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
8 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16 t * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
9 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥10 t * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
10 Máy vận thăng - sức nâng : ≥0,8 T * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.2
12 Đầm dùi ≥1,5kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
13 Đầm bàn ≥1kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.2
14 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥5,0 kW (hoặc 01 Máy cắt uốn cốt thép = 01 máy cắt ≥5,0 kW + 01 máy uốn sắt ≥5,0 kW) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
15 Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23,0 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
16 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥600 m3/h * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
17 Máy phun nhựa đường (xe tưới nhựa hoặc xi téc phun nhựa đường) * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
19 Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
20 Máy khoan đứng - công suất: ≥4,5 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
21 Tời điện - sức kéo: ≥5,0 t Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
22 Máy mài Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
23 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
24 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
25 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
26 Máy thủy bình * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->