Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 10:30:00 đến ngày 2022-02-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,688,722,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1533083038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306616E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) - Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N = 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.382.105.418 đồng và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.284.515.230 đồng. Trong đó X = N x V = 3 x 5.382.105.418= 16.146.316.254 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 5.382.105.418VND.(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Hợp đồng Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh có yêu cầu chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác), trong đánh giá E-HSDT, bất cứ tài liệu nào nhà thầu sử dụng, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.382.105.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.146.316.254 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh và giá trị hợp đồng ≥ 5.382.105.418VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên (loại chứng chỉ có ghi thời hạn sử dụng) để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.+ Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh và giá trị hợp đồng ≥ 5.382.105.418VND.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động).- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh và giá trị hợp đồng ≥ 5.382.105.418VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (nếu là kỹ sư xây dựng).+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu 0,4 m3 * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3 * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 cv * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ ≥ 7T * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥10 t * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥16,0 T * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥25 t * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16 t * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥10 t * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng - sức nâng : ≥0,8 T * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥5,0 kW (hoặc 01 Máy cắt uốn cốt thép = 01 máy cắt ≥5,0 kW + 01 máy uốn sắt ≥5,0 kW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥600 m3/h * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường (xe tưới nhựa hoặc xi téc phun nhựa đường) * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan đứng - công suất: ≥4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Tời điện - sức kéo: ≥5,0 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thủy bình * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị Xây dựng công viên khu phố Dư Khánh, phường Thạnh Phước 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thạnh Phước. Địa chỉ: phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; - Điện thoại : 0274.3658.717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính Kế Hoạch thị xã Tân Uyên, Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,368 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,368 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,712 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp II đắp nền | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.079,007 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,928 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,266 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,755 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,389 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,323 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,193 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,968 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,522 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,141 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,501 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,539 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,116 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,156 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,303 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,496 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,723 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,545 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,383 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M14; l = 400mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.180 | cái |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình nhúng kẽm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,943 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,943 | tấn |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bu lông M8; l = 50mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.770 | cái |
| 29 | Gia công hàng rào lưới thép hàn kích thước ô lưới 100x200x5x5 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 930,722 | m2 |
| 30 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình, lưới thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.781,542 | kg |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,398 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,398 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,696 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,439 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,311 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường mương | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,417 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,789 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,972 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,972 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,379 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,68 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 288 | cấu kiện |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,554 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,606 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,923 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,923 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,952 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,731 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,423 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,036 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,706 | 100m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,087 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,868 | m3 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x32mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.208,68 | m2 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,419 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,419 | 100m3 |
| 62 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,055 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,354 | m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp dưới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,055 | 100m3 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,273 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,273 | 100m2 |
| 67 | Đào rãnh cáp trên nền đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,98 | m3 |
| 68 | Lấp cát rãnh cáp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m3 |
| 69 | Lấp đất rãnh cáp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,12 | m3 |
| 70 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,925 | m3 |
| 71 | Đào hố móng tủ điều khiển đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 72 | Lấp đất móng tủ điều khiển | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 73 | Lắp ống HDPE D65/50 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,868 | 100m |
| 74 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | m |
| 75 | Bê tông lót móng trụ đá 1x 2 M150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | m3 |
| 76 | Lắp đặt khung móng tủ điều kiển | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt khung móng trụ chiếu sáng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 78 | Bê tông móng trụ đá 1x 2 M250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,088 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đổ chân móng trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 80 | Lát gạch đinh | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,8 | m2 |
| 81 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 82 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 83 | Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 7m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cột |
| 84 | Cần đèn đơn Ø60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cần đèn |
| 85 | Cần đèn đôi Ø60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cần đèn |
| 86 | Cần đèn ba Ø60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cần đèn |
| 87 | Lắp Đèn LED 100W, độ cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 88 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,583 | 100m |
| 89 | Rải cáp ngầm cấp nguồn CXV-2x6mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,256 | 100m |
| 90 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 3x16mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,236 | 100m |
| 91 | Đóng cọc tiếp địa | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 92 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | 100m |
| 93 | Làm đầu cáp khô | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | đầu cáp |
| 94 | Luồn cáp cửa cột | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | đầu cáp |
| 95 | Lắp MCB 6A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 96 | Đomino 60A và bảng nhựa | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bảng |
| 97 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng đặt trên nền | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 98 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,32 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,1 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,489 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x2mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,239 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1,8mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,906 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/34mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/27mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/27mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 110 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính 34mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt vòi phun nước tưới cây | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 151 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 120 | Gia công các kết cấu thép nắp bể | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,974 | m2 |
| 122 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bể | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 123 | Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp biến tầng công suất 1Hp Lưu lượng Q=0,6-3,6 m3/h; Cột áp 21-43 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 124 | Trồng cỏ hoàng lạc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,548 | 100m2 |
| 125 | Trồng cây bàng Đài Loan lá nhỏ đường kính gốc D=10-12cm, H=3-4m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cây |
| 126 | Trồng cây lộc vừng đường kính gốc D=20-30cm, H=6-8m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cây |
| 127 | Trồng cây kè bạc đường kính gốc D=15-20 cm, H=1-1,2m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 128 | Trồng cây trúc quân tử 3 cây/ bụi, H=1,2-1,5m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.288 | bụi |
| 129 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 510,952 | m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,307 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,544 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,763 | m3 |
| 134 | Sản xuất thép hình hố trồng cây | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,945 | tấn |
| 135 | Lắp dựng thép hình liên kết bằng bu lông | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,945 | tấn |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | 100m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | tấn |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,844 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,096 | m3 |
| 154 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,758 | m2 |
| 155 | Xây cột, trụ bằng gạch đinh 4x8x18, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,004 | m3 |
| 156 | Trát trụ cột, tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,656 | m2 |
| 157 | Lát đá granit đen tam cấp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,032 | m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | tấn |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,814 | m3 |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,659 | m3 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,908 | m2 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,627 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,478 | m2 |
| 168 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,592 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,421 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,421 | m2 |
| 171 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,058 | m |
| 172 | Cung cấp lắp đặt bia đá khắc chữ nguyên khối kích thước 1,9x1,65x0,25m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 173 | Cung cấp lắp đặt chi tiết lục bình kích thước 0,3x0,3x0,4m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 20A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 177 | Lắp đặt đèn chùa 15W kích thước 38x18x19cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 24W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp nhựa | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa d20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,626 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,178 | m3 |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,972 | m3 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,826 | m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,21 | m3 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,522 | m3 |
| 199 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,06 | m2 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,18 | m2 |
| 201 | Ốp tường trụ, cột-tiết gạch Ceramic diện 250x400mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,8 | m2 |
| 202 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,72 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,82 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,98 | m2 |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,182 | m3 |
| 206 | Lát nền sàn gạch Ceramic tiết diện 300x300mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,44 | 1m2 |
| 207 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 208 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 209 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,621 | tấn |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,626 | m2 |
| 211 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 212 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa khung nổi kích thước 600x600mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,82 | m2 |
| 213 | Cung cấp lắp đặt máng xối | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 214 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính chà mờ 5mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,32 | m2 |
| 216 | CCLD khung tấm Compact HPL D12mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 218 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,361 | m3 |
| 219 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,721 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | m3 |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 222 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,56 | m2 |
| 225 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,67 | m2 |
| 226 | Cung cấp sỏi nhỏ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | m3 |
| 227 | Cung cấp than sỉ+than đước | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | m3 |
| 228 | Cung cấp gạch vỡ 30x30 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | m3 |
| 229 | Lắp đặt bi thấm D1000, L=500 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 230 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | mối nối |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 233 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,656 | m3 |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,617 | m3 |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | m3 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 239 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 242 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | m3 |
| 244 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,393 | tấn |
| 245 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,393 | tấn |
| 246 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,16 | m2 |
| 247 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 248 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2,9mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x2mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 252 | Lắp đặt te nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 254 | Lắp đặt te nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 256 | Lắp đặt nối giảm 114/90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt te nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 258 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 259 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 34mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt xí bệt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 261 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 263 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả chậu tiểu nam | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 264 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 265 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả lavabo | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 266 | Cung cấp dây cấp lavabo | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 268 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 269 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 270 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 271 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt MCP 1 pha 20A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt đèn Led 1x18W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1533083038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306616E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) - Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N = 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.382.105.418 đồng và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.284.515.230 đồng. Trong đó X = N x V = 3 x 5.382.105.418= 16.146.316.254 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 5.382.105.418VND.(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Hợp đồng Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh có yêu cầu chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác), trong đánh giá E-HSDT, bất cứ tài liệu nào nhà thầu sử dụng, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.382.105.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.146.316.254 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh và giá trị hợp đồng ≥ 5.382.105.418VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 7 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên (loại chứng chỉ có ghi thời hạn sử dụng) để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.+ Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh và giá trị hợp đồng ≥ 5.382.105.418VND.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động).- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên trong đó có sân đường, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh và giá trị hợp đồng ≥ 5.382.105.418VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (nếu là kỹ sư xây dựng).+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu 0,4 m3 * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3 * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 cv * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ ≥ 7T * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥10 t * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥16,0 T * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥25 t * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16 t * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥10 t * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 10 | Máy vận thăng - sức nâng : ≥0,8 T * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 2 |
| 12 | Đầm dùi ≥1,5kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 13 | Đầm bàn ≥1kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥5,0 kW (hoặc 01 Máy cắt uốn cốt thép = 01 máy cắt ≥5,0 kW + 01 máy uốn sắt ≥5,0 kW) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23,0 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥600 m3/h * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường (xe tưới nhựa hoặc xi téc phun nhựa đường) * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 19 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 20 | Máy khoan đứng - công suất: ≥4,5 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 21 | Tời điện - sức kéo: ≥5,0 t | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 22 | Máy mài | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 23 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 24 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 25 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 26 | Máy thủy bình * | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công có dấu “*” phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi