Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vỗn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác nếu có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 10:29:00 đến ngày 2022-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,800,590,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ thuật chuyên ngành giao thôngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 06 công nhân- Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 01 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Đường giao thông nông thôn thôn Yên Hậu, xã Hòa Tiến; hạng mục: Nền, mặt đường, tường kè, cống ngang và kênh 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, vỗn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác nếu có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Kiều Ngọc Chỉnh – Chủ tịch UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Kiều Ngọc Chỉnh – Chủ tịch UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Kiều Ngọc Chỉnh – Chủ tịch UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 2,5M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch tường mương T13, T14 | Mục III, chương V, phần 2 | 111,782 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông móng mương, giằng T13, T14 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,8436 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3963 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3963 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3963 | 100m3/1km |
| 6 | Bơm nước phục vụ thi công T13, T14 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | ca |
| 7 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | 1 cột |
| 9 | Đào vét bùn, đánh cấp - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7177 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7177 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7177 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7177 | 100m3/1km |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm - Cắt mặt đường làm rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 54,0251 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 553,89 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,5389 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 5,5389 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 5,5389 | 100m3/1km |
| 18 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7453 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp lề, taluy bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1052 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,5852 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8219 | 100m3 |
| 22 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.211,3333 | m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.573,61 | m3 |
| 24 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 7.724,44 | m2 |
| 25 | Xây hộ lan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,045 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 197,83 | m2 |
| 27 | Sơn tường hộ lan không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 197,83 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 26,9687 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 10,2615 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9203 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 6,3295 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 372,6441 | m3 |
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 613,43 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3.378,63 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.180,616 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 10,0228 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 129,8678 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8682 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 18,3063 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1406 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 21,2599 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4004 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 31,2749 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,174 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 65,362 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 307,382 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 512 | cấu kiện |
| 48 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 5,4 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,054 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,054 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,054 | 100m3/1km |
| 53 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 - Đổ bù bê tông phá dỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,25 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre D6-D8 L2,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 470,4525 | 100m | |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đệm móng mương | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7527 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0962 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 90,9846 | m3 |
| 58 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 - Xây mương | Mục III, chương V, phần 2 | 221,4762 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.136,874 | m2 |
| 60 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 292,32 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6651 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2737 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8545 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 - Tấm đan qua kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,436 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,0812 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 124,4667 | 1cấu kiện |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 17,6305 | m2 |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,733 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụng hoàn trả | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8151 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát đệm móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1748 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn móng hố ga - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8528 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,9648 | m3 |
| 73 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 39,35 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 150,6 | m2 |
| 75 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 65 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9555 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Bê tông tấm đan đổ tại chỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 20,8 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,156 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9535 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7508 | tấn |
| 81 | Mua thép bậc thang D16 - Thép Thái Nguyên | Mục III, chương V, phần 2 | 282,438 | kg |
| 82 | Gia công, lắp đặt thang sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2769 | tấn |
| 83 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Mục III, chương V, phần 2 | 65 | cái |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 65 | cái |
| 85 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,2063 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,2063 | 100m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,2063 | 100m3/1km |
| B | TUYẾN 9.2 | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 5,38 | 1m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 14,55 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,68 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 14,55 | m2 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 15,76 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0444 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0165 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9958 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,44 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,26 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0634 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,697 | m3 |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,336 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0167 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1225 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0251 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1774 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0146 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0991 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3326 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6632 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| C | TUYẾN 9.2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,82 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 14,24 | m2 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 5,86 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0314 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0109 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0314 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3192 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,11 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,12 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0419 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4607 | m3 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,188 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0083 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0838 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0125 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1214 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0096 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0655 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,126 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0994 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| D | TUYẾN 14.1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 11,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1137 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1137 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1137 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0029 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,66 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,38 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 82,14 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 39,63 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2004 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0543 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1566 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,5785 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,04 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 46,99 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2088 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2972 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,8804 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0667 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3913 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1002 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5668 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,342 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0964 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 5,7419 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| E | TUYẾN 16.1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 3,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0329 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0329 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0329 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,62 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 14,97 | m2 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 11,6 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0584 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0156 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0449 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8862 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,31 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,47 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0599 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6587 | m3 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,988 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1148 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0251 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1663 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0138 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0936 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3144 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5719 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| F | TUYẾN 16.8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0273 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0273 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0273 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,29 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 15,45 | m2 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,94 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0459 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0129 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0372 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5637 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,91 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,17 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0496 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,546 | m3 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,964 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0921 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0251 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1335 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0114 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0776 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2606 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3031 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| G | TUYẾN 19.4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0241 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0241 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0241 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0005 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0011 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,88 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,19 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 12,76 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,16 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0422 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0114 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0329 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3797 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,64 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,64 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0438 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4818 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,38 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0083 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0881 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0125 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1276 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0101 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0685 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,126 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2537 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| H | TUYẾN 1.1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 7,53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0753 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0753 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0068 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0034 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,39 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 52,29 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 24,02 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,124 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0356 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1027 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,3117 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,97 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,43 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1369 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5057 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,688 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0417 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2586 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0626 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3746 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0315 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,214 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6678 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6817 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2114 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2114 | m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2486 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2486 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,337 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,337 | 1000v |
| 35 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0916 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0916 | tấn |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mục III, chương V, phần 2 | 9,4603 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 9,4603 | tấn |
| 39 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0995 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0995 | m3 |
| I | TUYẾN 1.2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 10,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1055 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1055 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0177 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0121 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 10,31 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,37 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 59,46 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 25,3 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1385 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0499 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1439 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,0442 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,64 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,7 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1919 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1107 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,188 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0584 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3626 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0877 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5252 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0441 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9349 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 5,1622 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 8,5714 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 8,5714 | m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 9,2375 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 9,2375 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,956 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,956 | 1000v |
| 35 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3901 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3901 | tấn |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6217 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6217 | tấn |
| 39 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4123 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4123 | m3 |
| J | TUYẾN 1.3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 10,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1019 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1019 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0045 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,38 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,54 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 55,74 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 22,86 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1274 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0482 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1389 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,5283 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,48 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,63 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1852 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0372 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,52 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0584 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3478 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0877 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5038 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0426 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2895 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,882 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9518 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 7,4558 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,4558 | m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 7,5187 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,5187 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8676 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8676 | 1000v |
| 35 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3538 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3538 | tấn |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0473 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0473 | tấn |
| 39 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3622 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3622 | m3 |
| K | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 25,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2522 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2522 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2522 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 10,84 | 1m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0956 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 79,6667 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,71 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 121,74 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 85,48 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3408 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0875 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2523 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,5953 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,65 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 92,5 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3364 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,636 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6203 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1754 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8986 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0773 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5258 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,764 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 8,8313 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 28,3606 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 28,3606 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại, 17.05m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 28,3606 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 34,1782 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 34,1782 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 17.05m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 34,1782 | m3 |
| 35 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 5,8901 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 5,8901 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại, 17.05m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 5,8901 | 1000v |
| 38 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1735 | tấn |
| 39 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1735 | tấn |
| 40 | Vận chuyển sắt thép các loại, 17.05m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1735 | tấn |
| 41 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mục III, chương V, phần 2 | 11,6438 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 11,6438 | tấn |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao, 17.05m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 11,6438 | tấn |
| 44 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2412 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2412 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại, 17.05m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2412 | m3 |
| L | TUYẾN 6.1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 6,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0619 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0619 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0619 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,35 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0018 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0352 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 29,3333 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,28 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 29,22 | m2 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 16,1 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1861 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,75 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,96 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0694 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7634 | m3 |
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,94 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0167 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1358 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0251 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1968 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,011 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1085 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,252 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9341 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 9,1926 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 9,1926 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, 15.68m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 9,1926 | m3 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 13,7268 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 13,7268 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 15.68m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 13,7268 | m3 |
| 36 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5125 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5125 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại, 15.68m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5125 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3769 | tấn |
| 40 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3769 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại, 15.68m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3769 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9195 | tấn |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9195 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao, 15.68m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9195 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4088 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4088 | m3 |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại, 15.68m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4088 | m3 |
| M | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 7,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0752 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0752 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0752 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,44 | 1m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0044 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,43 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,29 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 31,78 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 26,27 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1232 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0342 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0986 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1404 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,21 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,23 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1314 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4458 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,144 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0417 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2466 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0626 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3572 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0302 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2055 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6678 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5104 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3465 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3465 | m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,261 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,261 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2493 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2493 | 1000v |
| 35 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,062 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,062 | tấn |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5345 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5345 | tấn |
| 39 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0629 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0629 | m3 |
| N | TUYẾN 10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 40,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4036 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4036 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,24 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0565 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0525 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 44,92 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 58,42 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 303,82 | m2 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 155,12 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7648 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1946 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5613 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,5746 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,93 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 187,1 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7484 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2324 | m3 |
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 74,84 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2585 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3815 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3884 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0012 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1711 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 1,17 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,906 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 19,6686 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 31 | cái |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 68,9599 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 68,9599 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, 21.78m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 68,9599 | m3 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 71,6406 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 71,6406 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 21.78m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 71,6406 | m3 |
| 36 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 12,3031 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 12,3031 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại, 21.78m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 12,3031 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7576 | tấn |
| 40 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7576 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại, 21.78m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7576 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mục III, chương V, phần 2 | 29,3685 | tấn |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 29,3685 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao, 21.78m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 29,3685 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7473 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7473 | m3 |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại, 21.78m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7473 | m3 |
| O | TUYẾN 10.1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 3,21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0321 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0321 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,42 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 26,99 | m2 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 10,41 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0535 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0152 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0437 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8371 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,12 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,54 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0583 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6415 | m3 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,832 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1113 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0251 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1613 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0134 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0912 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,252 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5851 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 8,1646 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 8,1646 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát các loại, 2.79m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 8,1646 | m3 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 8,4165 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 8,4165 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 2.79m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 8,4165 | m3 |
| 32 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,166 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,166 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại, 2.79m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 1,166 | 1000v |
| 35 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3165 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3165 | tấn |
| 37 | Vận chuyển sắt thép các loại, 2.79m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3165 | tấn |
| 38 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6096 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6096 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao, 2.79m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6096 | tấn |
| 41 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3577 | m3 |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3577 | m3 |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại, 2.79m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3577 | m3 |
| P | TUYẾN 16.5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 6,97 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0697 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0697 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0697 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,26 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 42,49 | m2 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 22,65 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1173 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,033 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0951 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9929 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,46 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 26,62 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1268 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3944 | m3 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,676 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0417 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2362 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0626 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3422 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0292 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1981 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,63 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3629 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| Q | TUYẾN 19.2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 6,87 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0687 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0687 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0687 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,99 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,24 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 36,24 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 22,8 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1169 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0325 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0937 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9362 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,81 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,12 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3746 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,496 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0417 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2322 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0626 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3364 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0287 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1953 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,63 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3062 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| R | TUYẾN 19.3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 5,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0577 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0577 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0577 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,98 | 1m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0071 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 5,85 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,18 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 33,71 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 18,58 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0937 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0268 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0774 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2521 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,75 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,2 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1032 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1356 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,324 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0334 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,193 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0501 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2796 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0237 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liền | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1614 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,504 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liền | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7481 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 7,9284 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,9284 | m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2987 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2987 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2427 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2427 | 1000v |
| 35 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3375 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3375 | tấn |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3426 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3426 | tấn |
| 39 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3611 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3611 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | 01 Kỹ thuật chuyên ngành giao thôngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | 01 Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 1 | 06 công nhân- Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 01 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ nội nghiệp | 1 | 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi