Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204048-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220134020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vỗn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác nếu có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 10:29:00 đến ngày 2022-02-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,800,590,631 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ thuật chuyên ngành giao thôngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 06 công nhân- Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 01 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông nông thôn thôn Yên Hậu, xã Hòa Tiến; hạng mục: Nền, mặt đường, tường kè, cống ngang và kênh
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, vỗn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác nếu có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH , địa chỉ: Thôn Cổ Miếu, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ xây dựng TH; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và quản lý đầu tư AMC Việt Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH , địa chỉ: Thôn Cổ Miếu, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Kiều Ngọc Chỉnh – Chủ tịch UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Kiều Ngọc Chỉnh – Chủ tịch UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Kiều Ngọc Chỉnh – Chủ tịch UBND Xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0976980343.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 2,5M
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch tường mương T13, T14Mục III, chương V, phần 2 111,782m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông móng mương, giằng T13, T14Mục III, chương V, phần 2 27,8436m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 1,3963100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 1,3963100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 1,3963100m3/1km
6Bơm nước phục vụ thi công T13, T14Mục III, chương V, phần 2 10ca
7Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10mMục III, chương V, phần 2 201 cột
8Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mMục III, chương V, phần 2 201 cột
9Đào vét bùn, đánh cấp - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 2,7177100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 2,7177100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 2,7177100m3/1km
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 2,7177100m3/1km
13Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm - Cắt mặt đường làm rãnhMục III, chương V, phần 2 54,0251100m
14Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông mặt đườngMục III, chương V, phần 2 553,89m3
15Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 5,5389100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 5,5389100m3/1km
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 5,5389100m3/1km
18Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,7453100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp lề, taluy bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,1052100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 5,5852100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 1,8219100m3
22Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 1.211,3333m2
23Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1.573,61m3
24Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 7.724,44m2
25Xây hộ lan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 12,045m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 197,83m2
27Sơn tường hộ lan không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 197,83m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 26,9687100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 10,2615100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 2,9203100m3
31Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 6,3295100m2
32Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 372,6441m3
33Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 613,43m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 3.378,63m2
35Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1.180,616m2
36Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 10,0228100m2
37Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 129,8678m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 2,8682100m2
39Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 18,3063100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 4,1406tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 21,2599tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 6,4004tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 31,2749tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mục III, chương V, phần 2 0,174tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 65,362m3
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 307,382m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMục III, chương V, phần 2 512cấu kiện
48Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMục III, chương V, phần 2 0,5100m
49Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông mặt đườngMục III, chương V, phần 2 5,4m3
50Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,054100m3
51Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,054100m3/1km
52Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,054100m3/1km
53Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 - Đổ bù bê tông phá dỡMục III, chương V, phần 2 2,25m3
54Đóng cọc tre D6-D8 L2,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I470,4525100m
55Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đệm móng mươngMục III, chương V, phần 2 0,7527100m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 1,0962100m2
57Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 90,9846m3
58Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 - Xây mươngMục III, chương V, phần 2 221,4762m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.136,874m2
60Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 292,32m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,6651100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,2737tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mục III, chương V, phần 2 0,8545tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 - Tấm đan qua kênhMục III, chương V, phần 2 0,436tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 10,0812m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMục III, chương V, phần 2 124,46671cấu kiện
67Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục III, chương V, phần 2 17,6305m2
68Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 3,733100m3
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụng hoàn trảMục III, chương V, phần 2 2,8151100m3
70Đắp cát đệm móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,1748100m3
71Ván khuôn móng hố ga - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,8528100m2
72Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 34,9648m3
73Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 39,35m3
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 150,6m2
75Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 65m2
76Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,9555100m2
77Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Bê tông tấm đan đổ tại chỗMục III, chương V, phần 2 20,8m3
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMục III, chương V, phần 2 0,156tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục III, chương V, phần 2 0,9535tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mmMục III, chương V, phần 2 2,7508tấn
81Mua thép bậc thang D16 - Thép Thái NguyênMục III, chương V, phần 2 282,438kg
82Gia công, lắp đặt thang sắtMục III, chương V, phần 2 0,2769tấn
83Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnMục III, chương V, phần 2 65cái
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục III, chương V, phần 2 65cái
85Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 12,2063100m3
86Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 12,2063100m3/1km
87Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 12,2063100m3/1km
B TUYẾN 9.2
1Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 5,381m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,0173100m3
3Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 14,55m2
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,68m3
5Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 14,55m2
6Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 15,761m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0444100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0165100m3
9Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0475100m2
10Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,9958m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,44m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 14,26m2
13Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0634100m2
14Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,697m3
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 6,336m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0167tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,1225tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0251tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,1774tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0146100m2
21Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,0991100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,3326m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 1,6632m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 2cái
C TUYẾN 9.2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 2,3m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,023100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,023100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,023100m3/1km
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,82m3
6Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 14,24m2
7Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 5,861m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0314100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0109100m3
10Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0314100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,3192m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,11m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 7,12m2
14Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0419100m2
15Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,4607m3
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,188m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0083tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,0838tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0125tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,1214tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0096100m2
22Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,0655100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,126m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 1,0994m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 1cái
D TUYẾN 14.1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 11,37m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,1137100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,1137100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,1137100m3/1km
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0029100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,0038100m3
7Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 3,66m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 15,38m3
9Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 82,14m2
10Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 39,631m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,2004100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0543100m3
13Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,1566100m2
14Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 6,5785m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 8,04m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 46,99m2
17Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,2088100m2
18Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,2972m3
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 20,8804m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0667tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,3913tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,1002tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,5668tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,048100m2
25Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,342100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,0964m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 5,7419m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 8cái
E TUYẾN 16.1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 3,29m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,0329100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,0329100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,0329100m3/1km
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,62m3
6Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 14,97m2
7Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 11,61m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0584100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0156100m3
10Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0449100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,8862m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,31m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 13,47m2
14Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0599100m2
15Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,6587m3
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 5,988m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0167tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,1148tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0251tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,1663tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0138100m2
22Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,0936100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,3144m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 1,5719m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 2cái
F TUYẾN 16.8
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 2,73m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,0273100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,0273100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,0273100m3/1km
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,29m3
6Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 15,45m2
7Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 8,941m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0459100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0129100m3
10Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0372100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,5637m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,91m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 11,17m2
14Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0496100m2
15Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,546m3
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,964m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0167tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,0921tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0251tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,1335tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0114100m2
22Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,0776100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,2606m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 1,3031m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 2cái
G TUYẾN 19.4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 2,41m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,0241100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,0241100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,0241100m3/1km
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0005100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,0011100m3
7Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 0,88m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,19m3
9Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 12,76m2
10Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 8,161m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0422100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0114100m3
13Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0329100m2
14Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,3797m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,64m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 9,64m2
17Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0438100m2
18Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,4818m3
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,38m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0083tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,0881tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0125tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,1276tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0101100m2
25Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,0685100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,126m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 1,2537m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 1cái
H TUYẾN 1.1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 7,53m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,0753100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,0753100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,0753100m3/1km
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0068100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,0034100m3
7Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 2,2m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 10,39m3
9Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 52,29m2
10Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 24,021m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,124100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0356100m3
13Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,1027100m2
14Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,3117m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,97m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 29,43m2
17Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,1369100m2
18Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,5057m3
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 13,688m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0417tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,2586tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0626tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,3746tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0315100m2
25Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,214100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,6678m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 3,6817m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 5cái
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiMục III, chương V, phần 2 2,2114m3
30Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 2,2114m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 2,2486m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 2,2486m3
33Bốc xếp lên gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 0,3371000v
34Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,3371000v
35Bốc xếp lên Thép các loạiMục III, chương V, phần 2 0,0916tấn
36Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,0916tấn
37Bốc xếp lên Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 9,4603tấn
38Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 9,4603tấn
39Bốc xếp lên Gỗ các loạiMục III, chương V, phần 2 0,0995m3
40Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,0995m3
I TUYẾN 1.2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 10,55m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,1055100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,1055100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,1055100m3/1km
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0177100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,0121100m3
7Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 10,31m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 12,37m3
9Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 59,46m2
10Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 25,31m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,1385100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0499100m3
13Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,1439100m2
14Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 6,0442m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,64m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 30,7m2
17Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,1919100m2
18Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,1107m3
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 19,188m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0584tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,3626tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0877tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,5252tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0441100m2
25Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,3100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,9349m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 5,1622m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 7cái
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiMục III, chương V, phần 2 8,5714m3
30Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 8,5714m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 9,2375m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 9,2375m3
33Bốc xếp lên gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 0,9561000v
34Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,9561000v
35Bốc xếp lên Thép các loạiMục III, chương V, phần 2 0,3901tấn
36Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,3901tấn
37Bốc xếp lên Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 3,6217tấn
38Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 3,6217tấn
39Bốc xếp lên Gỗ các loạiMục III, chương V, phần 2 0,4123m3
40Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,4123m3
J TUYẾN 1.3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 10,19m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,1019100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,1019100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,1019100m3/1km
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,009100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,0045100m3
7Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 4,38m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 9,54m3
9Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 55,74m2
10Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 22,861m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,1274100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0482100m3
13Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,1389100m2
14Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 6,5283m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,48m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 29,63m2
17Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,1852100m2
18Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,0372m3
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 18,52m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0584tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,3478tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0877tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,5038tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0426100m2
25Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,2895100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,882m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 4,9518m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 7cái
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiMục III, chương V, phần 2 7,4558m3
30Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 7,4558m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 7,5187m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 7,5187m3
33Bốc xếp lên gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 0,86761000v
34Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,86761000v
35Bốc xếp lên Thép các loạiMục III, chương V, phần 2 0,3538tấn
36Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,3538tấn
37Bốc xếp lên Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 3,0473tấn
38Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 3,0473tấn
39Bốc xếp lên Gỗ các loạiMục III, chương V, phần 2 0,3622m3
40Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,3622m3
K TUYẾN 6
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 25,22m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,2522100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,2522100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,2522100m3/1km
5Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 10,841m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,0956100m3
7Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 79,6667m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 21,71m3
9Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 121,74m2
10Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 85,481m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,3408100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0875100m3
13Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,2523100m2
14Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 10,5953m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 16,65m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 92,5m2
17Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,3364100m2
18Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,7m3
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 33,636m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,1168tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,6203tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,1754tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,8986tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0773100m2
25Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,5258100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,764m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 8,8313m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 14cái
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiMục III, chương V, phần 2 28,3606m3
30Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 28,3606m3
31Vận chuyển cát các loại, 17.05m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 28,3606m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 34,1782m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 34,1782m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 17.05m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 34,1782m3
35Bốc xếp lên gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 5,89011000v
36Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 5,89011000v
37Vận chuyển gạch xây các loại, 17.05m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 5,89011000v
38Bốc xếp lên Thép các loạiMục III, chương V, phần 2 1,1735tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 1,1735tấn
40Vận chuyển sắt thép các loại, 17.05m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 1,1735tấn
41Bốc xếp lên Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 11,6438tấn
42Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 11,6438tấn
43Vận chuyển xi măng bao, 17.05m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 11,6438tấn
44Bốc xếp lên Gỗ các loạiMục III, chương V, phần 2 1,2412m3
45Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 1,2412m3
46Vận chuyển gỗ các loại, 17.05m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 1,2412m3
L TUYẾN 6.1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 6,19m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,0619100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,0619100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,0619100m3/1km
5Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 3,351m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0018100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,0352100m3
8Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 29,3333m2
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 5,28m3
10Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 29,22m2
11Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 16,11m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,056100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,018100m3
14Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,052100m2
15Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,1861m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,75m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 15,96m2
18Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0694100m2
19Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,7634m3
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 6,94m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0167tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,1358tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0251tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,1968tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,011100m2
26Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,1085100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,252m3
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 1,9341m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 2cái
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiMục III, chương V, phần 2 9,1926m3
31Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 9,1926m3
32Vận chuyển cát các loại, 15.68m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 9,1926m3
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 13,7268m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 13,7268m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 15.68m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 13,7268m3
36Bốc xếp lên gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 1,51251000v
37Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 1,51251000v
38Vận chuyển gạch xây các loại, 15.68m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 1,51251000v
39Bốc xếp lên Thép các loạiMục III, chương V, phần 2 0,3769tấn
40Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,3769tấn
41Vận chuyển sắt thép các loại, 15.68m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 0,3769tấn
42Bốc xếp lên Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 3,9195tấn
43Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 3,9195tấn
44Vận chuyển xi măng bao, 15.68m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 3,9195tấn
45Bốc xếp lên Gỗ các loạiMục III, chương V, phần 2 0,4088m3
46Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,4088m3
47Vận chuyển gỗ các loại, 15.68m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 0,4088m3
M TUYẾN 8
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 7,52m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,0752100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,0752100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,0752100m3/1km
5Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,441m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,0044100m3
7Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 3,43m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 6,29m3
9Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 31,78m2
10Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 26,271m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,1232100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0342100m3
13Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0986100m2
14Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,1404m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 5,21m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 30,23m2
17Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,1314100m2
18Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,4458m3
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 13,144m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0417tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,2466tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0626tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,3572tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0302100m2
25Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,2055100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,6678m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 3,5104m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 5cái
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiMục III, chương V, phần 2 1,3465m3
30Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 1,3465m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 1,261m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 1,261m3
33Bốc xếp lên gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 0,24931000v
34Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,24931000v
35Bốc xếp lên Thép các loạiMục III, chương V, phần 2 0,062tấn
36Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,062tấn
37Bốc xếp lên Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 0,5345tấn
38Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,5345tấn
39Bốc xếp lên Gỗ các loạiMục III, chương V, phần 2 0,0629m3
40Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,0629m3
N TUYẾN 10
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 40,36m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,4036100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,4036100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,4036100m3/1km
5Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 2,241m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0565100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,0525100m3
8Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 44,92m2
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 58,42m3
10Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 303,82m2
11Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 155,121m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,7648100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,1946100m3
14Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,5613100m2
15Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 23,5746m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 32,93m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 187,1m2
18Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,7484100m2
19Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 8,2324m3
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 74,84m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,2585tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 1,3815tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,3884tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 2,0012tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,1711100m2
26Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 1,17100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,906m3
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 19,6686m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 31cái
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiMục III, chương V, phần 2 68,9599m3
31Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 68,9599m3
32Vận chuyển cát các loại, 21.78m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 68,9599m3
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 71,6406m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 71,6406m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 21.78m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 71,6406m3
36Bốc xếp lên gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 12,30311000v
37Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 12,30311000v
38Vận chuyển gạch xây các loại, 21.78m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 12,30311000v
39Bốc xếp lên Thép các loạiMục III, chương V, phần 2 2,7576tấn
40Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 2,7576tấn
41Vận chuyển sắt thép các loại, 21.78m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 2,7576tấn
42Bốc xếp lên Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 29,3685tấn
43Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 29,3685tấn
44Vận chuyển xi măng bao, 21.78m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 29,3685tấn
45Bốc xếp lên Gỗ các loạiMục III, chương V, phần 2 2,7473m3
46Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 2,7473m3
47Vận chuyển gỗ các loại, 21.78m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 2,7473m3
O TUYẾN 10.1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 3,21m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,0321100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,0321100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,0321100m3/1km
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 5,42m3
6Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 26,99m2
7Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 10,411m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0535100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0152100m3
10Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0437100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,8371m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,12m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 12,54m2
14Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0583100m2
15Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,6415m3
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 5,832m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0167tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,1113tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0251tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,1613tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0134100m2
22Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,0912100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,252m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 1,5851m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 2cái
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiMục III, chương V, phần 2 8,1646m3
27Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 8,1646m3
28Vận chuyển cát các loại, 2.79m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 8,1646m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 8,4165m3
30Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 8,4165m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 2.79m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 8,4165m3
32Bốc xếp lên gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 1,1661000v
33Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 1,1661000v
34Vận chuyển gạch xây các loại, 2.79m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 1,1661000v
35Bốc xếp lên Thép các loạiMục III, chương V, phần 2 0,3165tấn
36Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,3165tấn
37Vận chuyển sắt thép các loại, 2.79m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 0,3165tấn
38Bốc xếp lên Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 3,6096tấn
39Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 3,6096tấn
40Vận chuyển xi măng bao, 2.79m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 3,6096tấn
41Bốc xếp lên Gỗ các loạiMục III, chương V, phần 2 0,3577m3
42Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,3577m3
43Vận chuyển gỗ các loại, 2.79m tiếp theoMục III, chương V, phần 2 0,3577m3
P TUYẾN 16.5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 6,97m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,0697100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,0697100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,0697100m3/1km
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 8,26m3
6Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 42,49m2
7Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 22,651m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,1173100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,033100m3
10Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0951100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,9929m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,46m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 26,62m2
14Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,1268100m2
15Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,3944m3
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 12,676m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0417tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,2362tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0626tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,3422tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0292100m2
22Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,1981100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,63m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 3,3629m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 5cái
Q TUYẾN 19.2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 6,87m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,0687100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,0687100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,0687100m3/1km
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp nền đường đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,001100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,001100m3
7Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 0,99m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 7,24m3
9Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 36,24m2
10Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 22,81m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,1169100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0325100m3
13Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0937100m2
14Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,9362m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,81m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 28,12m2
17Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,125100m2
18Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,3746m3
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 12,496m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0417tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,2322tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0626tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,3364tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0287100m2
25Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,1953100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,63m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 3,3062m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 5cái
R TUYẾN 19.3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 5,77m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,0577100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,0577100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 0,0577100m3/1km
5Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,981m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,0071100m3
7Rải nilong chống thấmMục III, chương V, phần 2 5,85m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 7,18m3
9Đánh bóng mặt đườngMục III, chương V, phần 2 33,71m2
10Đào rãnh thoát nước,, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 18,581m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù rãnh bằng đất tận dụngMục III, chương V, phần 2 0,0937100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0268100m3
13Ván khuôn gỗ móng dài rãnhMục III, chương V, phần 2 0,0774100m2
14Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,2521m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,75m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 22,2m2
17Ván khuôn gỗ cổ rãnhMục III, chương V, phần 2 0,1032100m2
18Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,1356m3
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 10,324m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mục III, chương V, phần 2 0,0334tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,193tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mục III, chương V, phần 2 0,0501tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,2796tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0237100m2
25Ván khuôn gỗ tấm đan đổ liềnMục III, chương V, phần 2 0,1614100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,504m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Tấm đan liềnMục III, chương V, phần 2 2,7481m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đanMục III, chương V, phần 2 4cái
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiMục III, chương V, phần 2 7,9284m3
30Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 7,9284m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 8,2987m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 8,2987m3
33Bốc xếp lên gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 1,24271000v
34Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 1,24271000v
35Bốc xếp lên Thép các loạiMục III, chương V, phần 2 0,3375tấn
36Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,3375tấn
37Bốc xếp lên Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 3,3426tấn
38Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 3,3426tấn
39Bốc xếp lên Gỗ các loạiMục III, chương V, phần 2 0,3611m3
40Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểmMục III, chương V, phần 2 0,3611m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 01 Kỹ thuật chuyên ngành giao thôngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
3 Cán bộ an toàn 1 01 Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
4 Công nhân kỹ thuật 1 06 công nhân- Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 01 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu21
5 Cán bộ nội nghiệp 1 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
5 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
10 Máy lu Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->