Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162874-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220133330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:47:00 đến ngày 2022-02-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,126,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.538E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,58 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,58 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,16 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 3,58 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 1,004 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục hạng mục thi công an toàn giao thông (đèn tín hiệu giao thông) ≥ 0,369 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 3,58 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn sản xuất bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống an toàn giao thông (đèn tín hiệu giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn BTN ≥ 100T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6- 8T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bánh thép ≥10T (có chế độ rung)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Xử lý các điểm tiềm ẩn mất ATGT tại các chợ Km816+600; Km824+600 và tại các trường học Km817+550; Km832+500; Xử lý điểm tiềm ẩn TNGT Km774+950; Km777+580; Km816+350; Km824+700, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Hà Tĩnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng HĐT Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án 4 Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của EHSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện >20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải + Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 0243.9422805 - Fax: 0243.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dung đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02435380262
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang h=2mmChi tiết tại E-HSMT - Hệ thống vạch sơn592,73m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang h=3mmChi tiết tại E-HSMT - Hệ thống vạch sơn126,12m2
3Sơn gờ giảm tốc màu vàng h=4mmChi tiết tại E-HSMT - Hệ thống vạch sơn454,44m2
B Bổ sung đinh phản quang
1Đinh phản quangChi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang29Đinh
C Bổ sung biển báo
1Bổ sung biển tam giác A=90cmChi tiết tại E-HSMT - Biển báo19Biển
2Bổ sung biển tròn D=70cmChi tiết tại E-HSMT - Biển báo13Biển
3Bổ sung biển phụ chữ nhật, kích thước 0,6x0,6mChi tiết tại E-HSMT - Biển báo32Biển
4Biển báo chữ nhật I423Chi tiết tại E-HSMT - Biển báo4Biển
D Bổ sung đèn cảnh báo
1Lắp đặt đèn cảnh báo màu vàng ( loại cột có cần vươn 2 đèn)Chi tiết tại E-HSMT - Đèn cảnh báo12Bộ
2Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Đèn cảnh báo24,192m3
3Cấp phối đá dăm đệm loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Đèn cảnh báo1,728m3
4BTXM f'c=16 MPaChi tiết tại E-HSMT - Đèn cảnh báo14,4m3
E Tủ điều khiển tín hiệu giao thông
1Lắp đặt tủ điều khiển điện chiếu sángChi tiết tại E-HSMT - Tủ tín hiệu giao thông2Cái
2Khung móng tủ 4xM16x650Chi tiết tại E-HSMT - Tủ tín hiệu giao thông2Bộ
3Đào đất hố móngChi tiết tại E-HSMT - Tủ tín hiệu giao thông0,416m3
4Trát vữa XM f'c=8MPa dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Tủ tín hiệu giao thông1,68m2
5BTXM f'c=16 MPaChi tiết tại E-HSMT - Tủ tín hiệu giao thông0,624m3
6Cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kv -(4x10)Chi tiết tại E-HSMT - Tủ tín hiệu giao thông46,35m
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Chi tiết tại E-HSMT - Tủ tín hiệu giao thông40,17m
8Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mmChi tiết tại E-HSMT - Tủ tín hiệu giao thông2Bộ
9Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địaChi tiết tại E-HSMT - Tủ tín hiệu giao thông4Kg
F Cột đèn chiếu sáng cao 9m
1Cột thép mạ kẽm bát giác côn cao 9mChi tiết tại E-HSMT - Cột đèn chiếu sáng21cột
2Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m , vươn 1.5mChi tiết tại E-HSMT - Cột đèn chiếu sáng21cái
3Đèn đường cao áp - Led 120WChi tiết tại E-HSMT - Cột đèn chiếu sáng21bộ
4Bảng điện loại 1 aptomatChi tiết tại E-HSMT - Cột đèn chiếu sáng21Bộ
5Luồn cáp cửa cộtChi tiết tại E-HSMT - Cột đèn chiếu sáng21Cửa
6BTXM f'c=16MPaChi tiết tại E-HSMT - Cột đèn chiếu sáng25,2m3
7Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5x2000mmChi tiết tại E-HSMT - Cột đèn chiếu sáng21Bộ
8Khung móng cột 4M24x750mmChi tiết tại E-HSMT - Cột đèn chiếu sáng21Bộ
9Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địaChi tiết tại E-HSMT - Cột đèn chiếu sáng25,872Kg
10ống thép D76 dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Cột đèn chiếu sáng60m
11Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chi tiết tại E-HSMT - Cột đèn chiếu sáng646,84m
12Dây điện dẫn từ cửa cột lên bóng đèn bằng cáp PVC bọc lõi 3x1.5mm2Chi tiết tại E-HSMT - Cột đèn chiếu sáng252m
G Thi công và hoàn trả rãnh cáp
1Cắt lớp BTN dày 12 cmChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTN112m
2Đào BTN và móng đường cũChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTN2,688m3
3Đào nền đường cũChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTN15,232m3
4Đắp cát đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTN7,353m3
5Cấp phối đá dăm đệm loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTN2,24m3
6Bê tông xi măng f'c=25 MPaChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTN4,48m3
7Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTN22,4
8Rải BTN nguội dày 12 cmChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTN22,4
9Cắt lớp BTXM dàyChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTXM8m
10Đào BTXMChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTXM0,32m3
11Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTXM0,86m3
12Bê tông XM f'=25 MpaChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTXM0,32m3
13Cấp phối đá dăm đệm loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTXM0,16m3
14Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTXM0,444m3
15Đắp cát đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua mặt đường BTXM0,728m3
16Cắt lớp BTXM dày 5 cmChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua lề BTXM982m
17Đào BTXMChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua lề BTXM29,46m3
18Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua lề BTXM114,158m3
19Bê tông XM f'c=16MPaChi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua lề BTXM29,46m3
20Cấp phối đá dăm đệm loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua lề BTXM19,64m3
21Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua lề BTXM63,339m3
22Đắp cát đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT - Mương cáp qua lề BTXM31,424m3
23Núm sứ điện lựcChi tiết tại E-HSMT - Núm sứ điện lực32cái
H Giảm kích thước đảo tại nút giao Km816+350 và Km824+600
1Tháo dỡ bó vỉaChi tiết tại E-HSMT229,75m
2Đào nền đường cũChi tiết tại E-HSMT376,04m3
3Cày xới, đầm nén K95Chi tiết tại E-HSMT751,04m2
4Tưới nhũ tương dính bám 1Kg/m2Chi tiết tại E-HSMT3.225,96
5Cào bóc BTN dày 7cmChi tiết tại E-HSMT2.474,92m2
6Rải BTN C19 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT3.225,96m2
7Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại E-HSMT413,592m3
8Viên vỉa (KT: 0,2x0,5x1m)Chi tiết tại E-HSMT31ck
9Viên vỉa (KT: 0,2x0,5x0,3m)Chi tiết tại E-HSMT127ck
I Bổ sung thay thế rãnh hư hỏng trong phạm vi nút giao
1Đào lề gia cốChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực84,185m3
2Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực493,034m3
3Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực287,266m3
4BTXM lề f'c=16MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực44,775m3
5Cấp phối đá dăm đệm loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực24,875m3
6BTXM rãnh f'c=20MpaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực44,145m3
7Cốt thép thân rãnh các loạiChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực2,2936tấn
8Vữa xi măng f'c=8MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực44,145m3
9Lắp cấu thân rãnh đúc sẵn đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực135Ck
10BTXM tấm đan M250 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Tấm đan chịu lực16,875
11Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Tấm đan chịu lực2,079tấn
12Lắp cấu bê tông tấm đanChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Tấm đan chịu lực135Ck
13BTXM bó vỉa f'c=20MPa đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Bó vỉa3,869
14Cấp phối đá dăm đệm loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Bó vỉa3,844m3
15Vữa xi măng đệm f'c=8 MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Bó vỉa0,645m3
16Lắp đặt bó vỉaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Bó vỉa124ck
17BTXM đan rãnh f'c=20 MPa đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Đan rãnh1,55
18Cấp phối đá dăm đệm loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Đan rãnh4,03m3
19Vữa xi măng đệm f'c=8 MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Đan rãnh0,62m3
20Lắp đặt đan rãnhChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Đan rãnh248ck
21Lắp đặt cống D=0,8mChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Cống ly tâm D=0,8m124md
22Lắp đặt gối đỡ cống D=0,8mChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Cống ly tâm D=0,8m100ck
23Gạch chỉ xây hố thuChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Giếng thu8,886m3
24Bê tông XM f'c=16MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Giếng thu1,555m3
25Cấp phối đá dăm đệm loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Giếng thu1,345m3
26Trát vữa XM M100 dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Giếng thu22,089m2
27BTXM tấm đan f'c=20 MPa đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Tấm nắp đậy hố thu2,16
28Cốt thép tấm đan các loạiChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Tấm nắp đậy hố thu176,25kg
29Lắp đặt tấm nắp hố thuChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Tấm nắp đậy hố thu5Ck
30Bê tông máng giếng f'c=20 MpaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Máng giếng0,38m3
31Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Máng giếng6,8kg
32Bê tông miệng giếng C20Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Miệng giếng thu0,38m3
33Vữa xi măng đệm C8Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Miệng giếng thu0,33m3
34Lưới chắn rácChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/lưới chắn rác5bộ
35Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Cửa xả2,35m3
36Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Cửa xả0,71m3
37Bê tông XM f'c=16 MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Cửa xả3m3
38Cấp phối đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc chịu lực/Cửa xả0,49m3
J Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
K Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng của gói thầuChi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 5% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.538E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,58 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,58 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,16 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 3,58 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 1,004 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục hạng mục thi công an toàn giao thông (đèn tín hiệu giao thông) ≥ 0,369 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 3,58 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)1210
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn sản xuất bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)75
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống an toàn giao thông (đèn tín hiệu giao thông) 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)75
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)53
7 Cán bộ phụ trách ATGT, môi trường và an toàn lao động 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Trạm trộn BTN ≥ 100T/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
4 Máy lu bánh thép 6- 8T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
5 Máy bánh thép ≥10T (có chế độ rung) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
7 Xe cẩu ≥ 2,5T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
8 Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->