Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851004 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 14:05:00 đến ngày 2020-10-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT: Bộ bàn ghế giáo viên | 5 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | 5 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ để đồ cá nhân của học sinh | 5 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | 5 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | 5 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | PHÒNG BAN GIÁM HIỆU: Bộ bàn ghế làm việc phòng hiệu trưởng và phòng hiệu phó | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng lịch công tác | 3 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ tài liệu lãnh đạo | 3 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | PHÒNG HỘI ĐỒNG: Bàn hội đồng | 24 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế phòng hội đồng | 48 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng lịch công tác | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tivi Smart | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic, Phụ kiện): | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ thiết bị | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | PHÒNG KẾ TOÁN: Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | PHÒNG VĂN PHÒNG VÀ CÔNG ĐOÀN: Bộ bàn ghế họp (gồm 01 bàn + 08 ghế) | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | PHÒNG Y TẾ: Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ghế ngồi chờ: | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giường bệnh nhân (Inox) | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghi đô | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | PHÒNG BẢO VỆ: Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ để đồ dùng | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giường Inox dùng cho bảo vệ | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG, ĐOÀN ĐỘI: Bục, tượng Bác | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ trưng bày | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giá trang trí | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Vải phông trang trí | 20 | m2 | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn ghế làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giá kệ để đồ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ trống và kèn dùng cho sinh hoạt đội | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giá để trống 02 khoang | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Máy tăng âm xách tay + Micro không dây | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tủ để trang phục | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | PHÒNG HỌC TIN HỌC: Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tủ mạng (chứa máy chủ, thiết bị) 20U | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ổn áp 30KVA | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG: Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Máy cassette | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic) | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | PHÒNG ÂM NHẠC: Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Giá, Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic) | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đàn Organ Yamaha | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ: Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ghế thí nghiệm dùng cho Giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ đổi nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 24 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM MÔN VẬT LÝ: Bàn chuẩn bị thí nghiệm dùng cho Giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bảng ghim | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Lắp đặt hệ thống điện cho phòng thí nghiệm | 1 | HT | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Thiết bị âm thanh di động không dây | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | PHÒNG CÔNG NGHỆ: Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ghế thí nghiệm dùng cho Giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ đổi nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 24 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bảng ghim | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Thiết bị âm thanh di động không dây | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Lắp đặt hệ thống điện cho phòng học môn công nghệ | 1 | Phòng | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | PHÒNG BỘ MÔN HÓA SINH: Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Ghế thí nghiệm dùng cho Giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ đổi nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 24 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Quạt hút khí trong phòng | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Modul chậu rửa phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM HÓA SINH: Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tủ hút khí độc dùng cho PTN | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bảng ghim | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Lắp đặt hệ thống điện, nước cho phòng thí nghiệm | 1 | HT | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Thiết bị âm thanh di động không dây | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Máy đo pH cầm tay | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | PHÒNG THƯ VIỆN DÙNG CHO HỌC SINH: Tủ sách | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Giá sách hai mặt | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Giá báo, tạp chí | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tủ mục lục | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bàn thủ thư | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | PHÒNG KHO SÁCH: Tủ sách | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Giá sách hai mặt | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Cảm biến hình ảnh: HD 960p image sensor (1.3 Megapixel ) | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Đầu ghi hình 24 kênh | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Ti vi 50 inch | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Nguồn nuôi camera | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Ổ lưu dữ liệu chuyên dụng | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cáp tín hiệu | 2.000 | Mét | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Dây điện nguồn | 1.000 | Mét | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Jack đấu tín hiện | 48 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Ghen hộp | 1.000 | Mét | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Hộp bảo vệ cục nguồn | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Dây cáp mạng lan | 2 | Hộp | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tủ bảo vệ đầu ghi | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Giá treo ti vi | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi