Gói thầu: Quan trắc môi trường Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141223 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng chi phí bảo vệ môi trường thường xuyên năm 2022 của Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 10:22:00 đến ngày 2022-02-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 850,762,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.762.273(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.228.681VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trong lĩnh vực Quan trắc môi trường. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 595.533.591 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người trực tiếp phụ trách đội quan trắc tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, lĩnh vực quan trắc môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Người quản lý phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, lĩnh vực phân tích môi trường, hóa học, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc môi trường Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin năm 2022 Quan trắc môi trường Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin năm 2022 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng chi phí bảo vệ môi trường thường xuyên năm 2022 của Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường còn hiệu lực (do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp), phù hợp với nhu cầu quan trắc của Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin; 3.Quyết định Công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 15.2 | 1.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường còn hiệu lực (do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp), phù hợp với nhu cầu quan trắc của Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin; 3.Quyết định Công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin
Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh .
Điện thoại: 0203.3853104 / 0203.3853138 Fax: 0203.3853120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh . Điện thoại: 0203.3853154 Fax: 0203.3853120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường, Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh . Điện thoại: 0203.3853138 Fax: 0203.3853120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư - Môi trường, Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh . Điện thoại: 0203.3853138 Fax: 0203.3853120 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LẬP BÁO CÁO | - | - | 0 | |
| 2 | Số hoá cập nhật bản đồ vị trí Q.T.M.T hàng quý | Đo GPS và cập nhật bản đồ | Quý | 4 | |
| 3 | Lập báo cáo QTMT hàng quý | Lập đúng tiến độ, mẫu lập phù hợp quy định pháp luật về môi trường | Quý | 4 | |
| 4 | Xuất bản tài liệu, báo cáo, chuyển phát nhanh báo cáo (03 quyển x 4 Quý + 03 Quyển báo cáo tổng hợp năm) | Xuất bản và gửi về chủ đầu tư | Quyển | 15 | |
| 5 | PHÂN TÍCH MẪU | - | - | 0 | |
| 6 | KHÔNG KHÍ | - | - | 0 | |
| 7 | Bụi | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 260 | |
| 8 | Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, hướng gió) | Đo tại hiện trường | Mẫu | 120 | |
| 9 | Áp suất không khí | Đo tại hiện trường | Mẫu | 120 | |
| 10 | Tiếng ồn | Đo tại hiện trường | - | 0 | |
| 11 | - Ồn max | Đo tại hiện trường | Mẫu | 16 | |
| 12 | - Ồn Min | Đo tại hiện trường | Mẫu | 16 | |
| 13 | - Ồn trung bình | Đo tại hiện trường | Mẫu | 248 | |
| 14 | Mức rung (tần số cao) | Đo tại hiện trường | Mẫu | 188 | |
| 15 | Các hơi khí độc | - | - | 0 | |
| 16 | SO2 | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 260 | |
| 17 | H2S | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 50 | |
| 18 | NO2 | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 260 | |
| 19 | CO | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 260 | |
| 20 | CO2 | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 30 | |
| 21 | CH4 | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 44 | |
| 22 | NƯỚC NGẦM | - | - | 0 | |
| 23 | pH | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 4 | |
| 24 | Độ muối | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 2 | |
| 25 | Độ dẫn | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 2 | |
| 26 | Độ đục | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 2 | |
| 27 | TSS | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 4 | |
| 28 | DO | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 2 | |
| 29 | BOD | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 4 | |
| 30 | COD | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 4 | |
| 31 | Fe | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 4 | |
| 32 | Cd | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 4 | |
| 33 | Hg | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 4 | |
| 34 | As | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 4 | |
| 35 | Pb | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 4 | |
| 36 | Mn | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 4 | |
| 37 | Dầu mỡ khoáng | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 2 | |
| 38 | Coliform tổng số | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 2 | |
| 39 | E.Coli | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 2 | |
| 40 | NƯỚC MẶT | - | - | 0 | |
| 41 | pH | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 42 | |
| 42 | Độ muối | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 2 | |
| 43 | Độ dẫn | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 2 | |
| 44 | Độ đục | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 2 | |
| 45 | TSS | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 26 | |
| 46 | TDS | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 16 | |
| 47 | DO | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 6 | |
| 48 | BOD | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 42 | |
| 49 | COD | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 42 | |
| 50 | Fe | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 16 | |
| 51 | Zn | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 18 | |
| 52 | Cd | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 24 | |
| 53 | Hg | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 42 | |
| 54 | As | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 42 | |
| 55 | Pb | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 42 | |
| 56 | Mn | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 26 | |
| 57 | Cr6+ | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 10 | |
| 58 | N tổng | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 18 | |
| 59 | PO43- | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 18 | |
| 60 | P tổng | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 10 | |
| 61 | Chất hoạt động bề mặt | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 10 | |
| 62 | Dầu mỡ động thực vật | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 4 | |
| 63 | Dầu mỡ khoáng | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 16 | |
| 64 | Coliform tổng số | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 20 | |
| 65 | E.Coli | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 2 | |
| 66 | NƯỚC THẢI | - | - | 0 | |
| 67 | pH | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 88 | |
| 68 | Độ muối | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 28 | |
| 69 | Màu | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 36 | |
| 70 | Độ dẫn | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 28 | |
| 71 | Độ đục | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 28 | |
| 72 | TSS | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 76 | |
| 73 | TDS | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 48 | |
| 74 | DO | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 20 | |
| 75 | BOD | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 88 | |
| 76 | COD | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 68 | |
| 77 | Fe | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 48 | |
| 78 | Cd | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 68 | |
| 79 | Hg | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 68 | |
| 80 | As | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 68 | |
| 81 | Pb | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 68 | |
| 82 | Mn | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 48 | |
| 83 | NO3- | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 36 | |
| 84 | NH4+ | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 36 | |
| 85 | PO43- | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 36 | |
| 86 | S2- | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 36 | |
| 87 | Chất hoạt động bề mặt | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 36 | |
| 88 | Dầu mỡ động thực vật | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 36 | |
| 89 | Dầu mỡ khoáng | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 36 | |
| 90 | Coliform tổng số | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 72 | |
| 91 | E.Coli | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 28 | |
| 92 | MẪU BÙN THẢI | - | - | 0 | |
| 93 | As | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 12 | |
| 94 | Pb | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 12 | |
| 95 | Cd | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 12 | |
| 96 | Hg | Lấy mẫu và phân tích | Mẫu | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.50762273E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.228.681VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.762.273(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.228.681VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trong lĩnh vực Quan trắc môi trường. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 595.533.591 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người trực tiếp phụ trách đội quan trắc tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học, lĩnh vực quan trắc môi trường | 2 | 2 |
| 2 | Người quản lý phòng thí nghiệm | 1 | Trình độ đại học, lĩnh vực phân tích môi trường, hóa học, môi trường | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi