Gói thầu: Mua sắm đồ chơi trang thiết bị cho Trường mẫu giáo Hàm Thạnh (điểm lẻ thôn Ba Bàu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Trường Phát |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ chơi trang thiết bị cho Trường mẫu giáo Hàm Thạnh (điểm lẻ thôn Ba Bàu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026321 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 10:58:00 đến ngày 2020-10-17 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI: 1. Giá phơi khăn | 1 | cái | Bằng inox không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 36 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT : (0,59x0,4x0,6)m | ||
| 2 | Mô hình hàm răng | 3 | cái | Bằng nhựa VN dùng cho cháu. KT: (5x7x3,5)cm | ||
| 3 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | cái | Bằng nhựaVN, gồm 3 màu (xanh, đỏ, vàng) đường kính Ø 30 cm. Đảm bảo chắc chắn , không cong vênh | ||
| 4 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | cái | Bằng nhựa, sơn 1 màu không gây độc hại, thân gậy tròn,đảm bảo chắc chắn, an toàn, không cong vênh, dài khoảng 300mm, đường kính khoảng 20mm. | ||
| 5 | Cổng chui | 5 | cái | Toàn bộ bằng inox 304 dày 1mm có đế, kiểu chữ U. Kích thước khung chữ U : Ø 10mm, ngang 500mm, cao 600mm. Kích thước 2 chân đế : Ø 16mm x 25mm có bọc nút cao su ở đầu chân đảm bảo an toàn. Mối hàn có khí CO2 bảo vệ, chắc chắn, an toàn khi sử dụng. | ||
| 6 | Cột ném bóng | 2 | cái | Bằng thép sơn tĩnh điện có chân đế chắc chắn. chiều cao điều chỉnh được từ 60cm đến 100cm, đường kính vòng ném 40cm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 7 | Vòng thể dục cho giáo viên | 1 | cái | Bằng nhựaVN, gồm 3 màu (xanh, đỏ, vàng) đường kính Ø 60 cm Đảm bảo chắc chắn , không cong vênh | ||
| 8 | Gậy thể dục cho giáo viên | 1 | cái | Bằng nhựa VN, sơn 1 màu không gây độc hai, thân gậy tròn,đảm bảo chắc chắn,an toàn, không cong vênh, dài khoảng 500mm, đường kính khoảng 20mm | ||
| 9 | Bộ chun học toán | 6 | bộ | Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có KT (20x20)cm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | ||
| 10 | Bục bật sâu | 2 | cái | Bằng gỗ thông, sơn màu chịu nước. Có khoét lỗ tay nắm hai bên hông để có thể di chuyển, lật lên dễ dàng. KT (40x30x30)cm. Hàng có thể tháo ráp dễ dàng | ||
| 11 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | bộ | Gồm: (10 cuộn len, 10 cuộn dây giấy và 28 cuộn kẽm nhung). | ||
| 12 | Các khối hình học (5CT) | 10 | bộ | Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 khối hình: - Khối hình chữ nhật 80x160x40mm; - Khối hình trụ tròn : F80x120; - Khối hình vuông : 80x80x80, - Khối hình tam giác đều : 90 x 120mm, - Khối hình cầu : F80mm. Tất cả được sơn nhiều màu, không độc hại, đảm bảo an toàn. | ||
| 13 | Bộ xâu dây tạo hình | 10 | bộ | Bằng nhựa màu gồm 01 bảng nhựa có KT (30x30)cm có 121 lỗ (5mm) và 5 sợi dây nhiều màu dùng để xâu qua lỗ tạo hình | ||
| 14 | Kéo thủ công | 30 | cây | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 15 | Kéo VP | 1 | cây | Loại thông dụng dùng cho cô | ||
| 16 | Bút chì đen | 30 | cây | Loại 2B thông dụng (Thiên Long) | ||
| 17 | Chì sáp | 30 | hộp | Queen:12 màu tươi đẹp có hương thơm không độc hại | ||
| 18 | Phấn không bụi | 2 | hộp | Mic 10 viên | ||
| 19 | Bút chì màu 12 màu | 30 | hộp | Loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại | ||
| 20 | Bìa các màu | 30 | tờ | Loại thông dụng, khổ A3, 8 màu | ||
| 21 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại: su hào, khoai tây, khổ qua, cà rốt, đậu bắp, cà tím tròn, bông cải, bắp cải, bí đao, bắp non, đựng trong rổ nhựa, bọc lưới ngoài | ||
| 22 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại: quả gấc, su su, đậu cô ve, cải thảo, mướp, dưa leo, cải trắng, cà tím, cải dún, cà chua, bọc trong rổ có lưới bọc ngoài | ||
| 23 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại: bí đỏ, ớt, trứng vịt, trứng gà, khoai lang,, củ tỏi, củ gừng, quả me, quả chanh, bắp, đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới | ||
| 24 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ, đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới ngoài | ||
| 25 | Tháp dinh dưỡng | 1 | tờ | Bằng giấy couche định lượng 200g/m2 , in 1 mặt, 4 màu. Gồm 1 tranh có kích thước (54 x 79)cm | ||
| 26 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | bộ | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu.Gồm 25 thẻ. KT thẻ (10x7)cm | ||
| 27 | Bộ luồn hạt | 5 | bộ | Gồm 4 khung thép, sơn màu tĩnh điện, đường kính gọng thép 4mm, kích thước (40x30x15)cm. Đế gỗ có gắn bánh xe, có dây kéo. | ||
| 28 | Bộ lắp ghép chữ X | 2 | bộ | Bằng Gỗ, hình chữ X, gồm 16 khối. KT mỗi khối : (35x35x35)mm. Sơn 4 màu. Có thể ghép đa chiều. | ||
| 29 | Búp bê bé trai | 3 | con | Bằng nhựa, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều cao 40cm. | ||
| 30 | Búp bê bé gái | 3 | con | Bằng nhựa, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn , chiều cao khoảng 40cm. | ||
| 31 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 1 | bộ | Bằng gỗ, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Sơn màu, không sắc cạnh. Kích thước của tủ (200x100x280)mm, tất cả đựng trong hộp carton | ||
| 32 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | bộ | Bằng nhựa mô phỏng các dụng cụ của bác sĩ hay sử dụng như tai nghe, đo huyết áp, lọ thuốc. | ||
| 33 | Tranh cảnh báo | 1 | tờ | 20 tranh, in màu, 1 mặt in trên giấy couche định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE, KT:(190x270)mm. | ||
| 34 | Bộ ghép hình hoa | 3 | bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại. Gồm 215 chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Có 4 màu (Xanh dương, xanh lá cây, đỏ, vàng), mỗi màu có 48 cái hình hoa và 6 cái thanh cài. KT hình hoa (hình tròn) ф55mm dày ≥1,6mm = 192 cái; - Thanh liên kết (thanh cài) : 95 x 12 x 1,6 mm = 24 cái. | ||
| 35 | Ghép nút lớn | 3 | bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hai. Gồm có 4 màu (Xanh dương,xanh lục,đỏ,vàng). Kích thước 50x20x20mm, gồm 164 chi tiết ,các chi tiết được ghép lẫn với nhau tao nhiều hình robo, may bay, nhà cao tầng … | ||
| 36 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | bộ | Bằng nhựa VN ,có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (400x300)cm, có chân đế. | ||
| 37 | Bộ xây dựng 51 chi tiết | 3 | bộ | Bằng gỗ đã qua xử lý, sơn màu không độc hại, bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: - Khối trụ (F35x35 = 8; F35x70 = 2; F35x105 = 2), - Khối tam giác đều (40x40x35 = 3), - Khối tam giác vuông (35xx35x70 = 6), - Khối tam giác vuông cân (35x50x50 = 2). - Khối chữ nhật (35x35x70 = 4; 17x35x105 = 4; 17,5x35x70 = 2), - Khối chữ nhật khuyết cầu (35x35x70 = 4), - Khối bán nguyệt (D35x35 = 4), - Khối bán nguyệt khuyết cầu (D140x35 = 2), - Khối chữ X (35x35x35 = 8). Tất cả được sắp xếp vào hộp tương ứng | ||
| 38 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | bộ | Bằng nhựa VN, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... . | ||
| 39 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | bộ | Bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... | ||
| 40 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | bộ | Bằng gỗ, sơn nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại phương tiện giao thông : xe tải, xe bồn, xe chở gia súc, xe chở cát. Các xe dùng bánh xe bằng nhựa F33 , dây kéo dùng dây cột dù F3 x 320mm có núm nhựa gắn đầu dây | ||
| 41 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | bộ | Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối tam giác, trụ tròn, hình thang vuông, chữ nhật, bán nguyệt. Có thể lắp ráp thành đoàn tàu nhờ các toa liên kết bằng khớp nối, di chuyển bằng 12 bánh xe F34mm. Có núm nhựa gắn vào đầu dây kéo F3mm. Kích thước xe khoảng 540x85mm | ||
| 42 | Bộ động vật biển | 2 | bộ | Bằng nhựa VN, gồm 5 loại động vật sống dưới biển. KT tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | ||
| 43 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | bộ | Bằng nhựa VN, gồm 5 loại động vật sống trong rừng. KT tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | ||
| 44 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | bộ | Bằng nhựa VN, gồm 5 loại động vật nuôi trong gia đình KT tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | ||
| 45 | Bộ côn trùng | 2 | bộ | Bằng nhựa VN, gồm 5 loai côn trùng khác nhau . KT tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | ||
| 46 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 1 | bộ | Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, in 4 màu Gồm 24 tranh, sản phẩm có phủ PVE. KT: (19x27)cm | ||
| 47 | Kính lúp | 3 | cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (3,5x3,5x3,5)cm. | ||
| 48 | Phễu nhựa | 3 | cái | Bằng nhựa VN, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 49 | Cân thăng bằng | 2 | cái | Bằng gỗ.Gồm cánh tay đòn đặt trên một đế gỗ. Các quả cân là những vòng gỗ sơn màu, không độc hại. KT quả cân 45x18mm, có 8 quả cân. KT cân khoảng (165x80x115)mm | ||
| 50 | Bộ làm quen với toán | 15 | bộ | Bằng giấy Duplex định lượng (900g/m2). Gồm 112 chi tiết, in 2 mặt 4 màu. Sản phẩm có phủ PVE | ||
| 51 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | bộ | Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối : bánh xe (F35x20 = 4) ; khối chữ nhât (150x18x25 = 3), in các số mặt hông : 9,3 ; 8,4 ; 7,6,5 ; Khối chữ nhật (105x18x25) in các số mặt hông : 11,12,1 ; 10,2. Hình cầu (d=35), kim ngắn và kim dài. Các hình khối có thể ghép chồng lên nhau thành đồng hồ. | ||
| 52 | Bàn tính học đếm | 3 | bộ | Bằng gỗ. KT đế (260x63x24), đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau. Một bộ chữ số gồm : - Số 0, 9, 10 mỗi số 1 cái ; - Số 1 dến số 8 mỗi số 2 cái ; - Dấu +, -, =, >, | ||
| 53 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 30 | bộ | Bằng nhựa VN, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại có 2 kích thước dày 5 ly. | ||
| 54 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 3 | bộ | Bằng nhựa gồm: bếp ga, bình ga, nồi, xoang , chảo, ấm nước, thớt, dao, đũa bếp … | ||
| 55 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông-36 chi tiết | 3 | bộ | Bằng gỗ, sơn màu không độc hại, bề mặt phẳng phẳng, không sắc cạnh, đẩm bảo tiêu chuẩn an toàn. Có 36 khối hình gồm: - Khối vuông (35x35x35)mm = 2 cái ; - Khối chữ nhật (70x35x35)mm = 2 cái; - Khối chữ nhật (70x17,5x35)mm = 1 cái; - Khối chữ nhật (35x17,5x35)mm = 5 cái; - Khối chữ nhật khoét lõm (105x17,5x35)mm = 4 cái ; - Khối chữ nhật khoét lõm (140x17,5x35)mm = 2 cái ; - Khối hình thang (70x35x35)mm = 2 cái ; - Khối tam giác vuông cân (35x35x35)m = 6 cái ; - Khối hình trụ lõm (F17,5x35)mm = 12 cái. Các hình khối có thể lắp ghép với nhau tạo ra các kiểu xe ô tô, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ. | ||
| 56 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | bộ | Bằng giấy Couché định lượng 200g/m2, in 2 mặt ,4 màu .Gồm 24 tranh (23 nghề) . KT (30x39)cm. Tranh lật kiểu lịch bàn. | ||
| 57 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | bộ | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu. Gồm 20 tranh giới thiệu về lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. Kích thước (31x42)cm, | ||
| 58 | Bảng quay 2 mặt | 1 | bộ | KT : 0,8 x 1,2m + chân. Mặt bảng trước bằng tole 0,4mm có kẻ ô ly; Mặt bảng sau bằng thảm nỉ. Mặt bảng cho phép sử dụng cac loại nam châm viên hoặc tấm co thể gắn tranh ảnh; Viền khung nhôm Duranium. Chân sắt hộp vuông 25, vuông 20mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Mặt bảng xoay và cố định bởi hai tay nắm bọc nhựa. Có máng hứng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. Điều chỉnh độ cao và cố định bằng 2 tay nắm; Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Di chuyển dễ dàng bằng 4 bãnh xe | ||
| 59 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | bộ | Bằng nhựa VN, thể hiện nút giao thông. KT:(60x60)cm và cácđèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo giao thông | ||
| 60 | Lô tô động vật | 10 | hộp | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2 ,in 4 màu. Gồm 50 quân. Kích thước (10x7)cm. Sản phẩm có phủ PVE | ||
| 61 | Lô tô thực vật | 10 | hộp | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2 ,in 4 màu. Gồm 50 quân. Kích thước (10x7)cm. Sản phẩm có phủ PVE | ||
| 62 | Lô tô các phương tiện giao thông | 10 | hộp | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2 ,in 4 màu. Gồm 25 quân. Kích thước (10x7)cm. Sản phẩm có phủ PVE | ||
| 63 | Lô tô đồ vật | 10 | hộp | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2 ,in 4 màu. Gồm 25 quân (có 2 loại đồ dùng gia đình và đồ dùng cá nhân). Kích thước (10x7)cm. Sản phẩm có phủ PVE | ||
| 64 | Tranh số lượng | 1 | tờ | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu. Gồm 1 tranh in số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ.KT: (79x54)cm | ||
| 65 | Đomino học toán | 5 | bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiểu chuẩn an toàn, không độc hại. In 2 mặt, gồm 28 thẻ kích thước (6,5x3,5)cm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | ||
| 66 | Lô tô hình và số lượng | 15 | bộ | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2 ,in 4 màu. Kích thước (10x7)cm. Sản phẩm có phủ PVE | ||
| 67 | Bộ chữ và số | 15 | bộ | Bằng giấy Couché định lượng 230g/m2, in 2 mặt. Gồm 39 chữ cái và số (chữ in và chữ viết thường) . KT:( 5,5x9,5)cm. | ||
| 68 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | bộ | Bằng giấy Couché định lượng 200g/m2, in 2 mặt, 4 màu. Gồm 32 tranh giới thiệu 8 truyện. KT( 35x44)cm. Tranh lật kiểu lịch bàn. | ||
| 69 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | bộ | Bằng giấy Couché định lượng 200g/m2, in 2 mặt, 4 màu.Gồm 30 tranh minh họa 19 bài thơ. Đóng kiểu lịch bàn. KT:( 35x44)cm | ||
| 70 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | bộ | Bằng giấy Couché định lượng 200g/m2 ,in 2 mặt, 4 màu. Gồm 30 tranh giới thiệu 9 chủ điểm. Đóng kiểu lịch bàn. KT: (35x44)cm | ||
| 71 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | tờ | Bằng giấy couche 200g/m2, in đen trắng. Gồm 8 ảnh giới thiệu ảnh Bác Hồ cùng các bạn thiếu nhi. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 72 | Lịch của bé | 1 | tấm | Một bìa lịch bằng giấy, nhiều thẻ có thể gắn lên bìa với các nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của bé | ||
| 73 | Bộ chữ và số | 6 | bộ | Bằng giấy Couché định lượng 230g/m2, in 2 mặt. Gồm 39 chữ cái và số (chữ in và chữ viết thường) . KT:( 5,5x9,5)cm. | ||
| 74 | Bộ trang phục Công an | 1 | bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi | ||
| 75 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi | ||
| 76 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi | ||
| 77 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi | ||
| 78 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | bộ | Gồm 96 khối, 4 tấm ván lót, một cột cờ và 2 cây xanh | ||
| 79 | Gạch xây dựng | 1 | bộ | Bằng nhựa, sơn màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 33 viên gạch nguyên có KT (140x70x35)mm và 9 viên gạch nửa KT (70x70x35)mm, 2 loại trên đều có xẻ rảnh giữa 2 mặt của viên gạch . Kèm các dụng cụ xây dựng : thước, bay, bàn xoa, quả dọi. | ||
| 80 | Con rối (bộ/15con) | 2 | bộ | Bằng vải hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. KT tối thiểu : (20x10x10)cm. | ||
| 81 | Phách tre | 5 | cặp | Bằng tre đã qua xử lý đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 82 | Song loan | 5 | cái | Bằng sắt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 83 | Phách gỗ | 5 | cặp | Bằng gỗ đã qua xử lý đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 84 | Đất nặn | 30 | hộp | Gồm 10 màu cơ bản, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại | ||
| 85 | Màu nước | 15 | hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn 8 màu (10cc) hiệu Mango | ||
| 86 | Bút lông cỡ nhỏ | 5 | cây | Loại thông dụng không xóa được trên bảng trắng 3 màu: xanh, đỏ, đen (Thiên Long) | ||
| 87 | II. LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (35 TRẺ): 1. Giá phơi khăn | 1 | cái | Bằng inox không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 36 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT : (0,59x0,4x0,6)m | ||
| 88 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ 12 ngăn | 1 | cái | Kích thước tủ : 1200 x 350 x 1300mm gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giầy dép. Vật liệu : Nắp và đáy bằng gỗ thông dày 20mm đảm bảo chắc chắn. Các vách ngăn ở trong tủ làm bằng MDF sơn màu dày 18mm, có 12 ô để tư trang và ba lô cho trẻ, mỗi ô có kích thước C350 x D300 x R350(mm). Các ô tủ được liên kết chắc chắn, chính xác, độ bền cao khi sử dụng. Cửa tủ dày 15mm có bản lề bật, được thiết kế chắc chắn có lỗ thông hơi dể dàng đóng mở cửa, có ô gắn bảng tên hoặc hình ảnh trẻ được làm bằng mica. Tủ được sơn màu tươi sáng, có gắn bánh xe chịu lực F50mm bằng nhựa chất lượng cao, dể dàng di chuyển khi sử dụng. Ván lưng tủ bằng ván MDF dày 3mm, được sơn màu. | ||
| 89 | Giá để đồ chơi học liệu | 4 | cái | KT (0,9x1,2x0,3)m MDF được sơn màu tươi sáng và trang trí phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo | ||
| 90 | Mô hình hàm răng | 3 | cái | Bằng nhựa VN. KT: (5x7x3,5)cm dùng cho cháu | ||
| 91 | Vòng thể dục to | 2 | cái | Bằng nhựa VN, gồm 3 mà (xanh, đỏ, vàng); đường kính vòng 60cm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh | ||
| 92 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | cái | Bằng nhựa VN, gồm 3 mà (xanh, đỏ, vàng); đường kính vòng 30cm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh | ||
| 93 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | cái | Bằng nhựa VN, sơn 1 màu không gây độc hai, thân gậy tròn,đảm bảo chắc chắn, an toàn, không cong vênh, dài khoảng 300mm, đường kính khoảng 20mm. | ||
| 94 | Xắc xô to | 2 | cái | Bằng nhựa màu VN. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. KT 180 mm | ||
| 95 | Cổng chui | 5 | cái | Toàn bộ bằng inox 304 dày 1mm có đế, kiểu chữ U. Kích thước khung chữ U : Ø 10mm, ngang 500mm, cao 600mm. Kích thước 2 chân đế : Ø 16mm x 25mm có bọc nút cao su ở đầu chân đảm bảo an toàn. Mối hàn có khí CO2 bảo vệ, chắc chắn, an toàn khi sử dụng. | ||
| 96 | Gậy thể dục to | 2 | cái | Bằng nhựa VN, sơn 1 màu không gây độc hai, thân gậy tròn,đảm bảo chắc chắn,an toàn, không cong vênh, dài khoảng 500mm, đường kính khoảng 20mm | ||
| 97 | Cột ném bóng | 2 | cái | Bằng thép sơn tĩnh điện có chân đế chắc chắn. KT chiều cao điều chỉnh được từ 60cm đến 100cm, đường kính vòng ném 40cm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 98 | Đồ chơi Bowling | 5 | bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 con Ky có chiều cao 20cm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 8cm. | ||
| 99 | Dây thừng | 3 | bó | Không dãn, chiều dài 10m, đường kính Φ 1cm. | ||
| 100 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | bộ | Gồm (10 cuộn len, 10 cuộn dây giấy, 28 cuộn kẽm nhung) | ||
| 101 | Kéo thủ công | 10 | cây | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 102 | Kéo VP | 1 | cây | Loại thông dụng dùng cho cô | ||
| 103 | Bút chì đen | 30 | cây | Loại 2B thông dụng (Thiên Long) | ||
| 104 | Chì sáp | 30 | hộp | Queen:12 màu tươi đẹp có hương thơm không độc hại | ||
| 105 | Phấn không bụi | 2 | hộp | Mic 10 viên | ||
| 106 | Bút chì màu 12 màu | 30 | hộp | Loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại | ||
| 107 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | bộ | Bằng nhựa VN gồm 10 loại: su hào, khoai tây, khổ qua, cà rốt, đậu bắp, cà tím tròn, bông cải, bắp cải, bí đao, bắp non | ||
| 108 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | bộ | Bằng nhựaVN gồm 10 loại: quả gấc, su su, đậu cô ve, cải thảo, mướp, dưa leo, cải trắng, cà tím, cải dún, cà chua | ||
| 109 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | bộ | Bằng nhựa VN gồm 10 loại: bí đỏ, ớt, trứng vịt, trứng gà, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả me, quả chanh, bắp | ||
| 110 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | bộ | Bằng nhựa VN gồm 6 loại: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ | ||
| 111 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | bộ | Bằng nhựa VN , gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... . | ||
| 112 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | bộ | Bằng gỗ chất lượng cao, bảo đảm tiêu chuẩn an toàn.Gồm: ốc, vít, cờ lê, búa, ê tô, bàn kỹ thuật; KT chi tiết: - Bàn láp ráp: 230x330mm; - Ê tô: 300x370mm; - Chữ nhật 2 lỗ: 40x80mm; - Chữ nhật 3 lỗ: 40x120mm; - chữ nhật 4 lỗ: 40x160mm; - Clê: 60x150mm’; - Vít 2 ke: 120mm; - Tu vít: 125mm; - Giỏ đựng dụng cụ: 143x250mm; - Búa: 35x87x210mm; - Bù lon: 35x80mm; - Con tán: 35mm; - Trục siết: Þ35, 120mm; Tay quay: 140mm; Thiết bị MN được chứng nhận phù hợp QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 113 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 2 | bộ | Bằng gỗ đã qua xử lý, sơn màu không độc hại, bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: - Khối trụ (F35x35 = 8; F35x70 = 2; F35x105; = 2), - Khối tam giác đều (40x40x35 = 3), - Khối tam giác vuông (35x35x70 = 6), - Khối tam giác vuông cân (35x50x50 = 2); - Khối chữ nhật (35x35x70 = 4; 17,5x35x70 = 2; 17x35x70 = 2), - Khối chữ nhật khuyết cầu (35x35x70 = 4), - Khối bán nguyệt (D35x35 = 4), - Khối bán nguyệt khuyết cầu (D140x35 = 2), - Khối chữ X (35x35x35 = 8); Tất cả được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng carton | ||
| 114 | Bộ luồn hạt | 5 | bộ | Gồm 4 khung thép, sơn màu tĩnh điện, đường kính gọng thép 0,4cm. KT :( 40x30x15)cm. Đế gỗ có gắn bánh xe, có dây kéo. | ||
| 115 | Bộ lắp ghép chữ X | 2 | bộ | Bằng Gỗ, hình chữ X, gồm 16 khối. KT mỗi khối : (35x35x35)mm. Sơn 4 màu. Có thể ghép đa chiều. | ||
| 116 | Bộ ghép hình thông minh lớn | 2 | bộ | Bằng nhựa VN ,gồm 55 chi tiết. KT khối: (115x115x15)mm có thể lắp ráp đa chiều tạo ra các hình lắp ráp khác nhau, đựng trong túi xách nhựa | ||
| 117 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | bộ | Bằng gỗ, sơn nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại phương tiện giao thông : xe tải, xe bồn, xe chở gia súc, xe chở cát. Các xe dùng bánh xe bằng nhựa F33 , dây kéo dùng dây cột dù F3 x 320mm có núm nhựa gắn đầu dây | ||
| 118 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | bộ | Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối tam giác, trụ tròn, hình thang vuông, chữ nhật, bán nguyệt. Có thể lắp ráp thành đoàn tàu nhờ các toa liên kết bằng khớp nối, di chuyển bằng 12 bánh xe F34mm. Có núm nhựa gắn vào đầu dây kéo F3mm. Kích thước xe khoảng 540x85mm | ||
| 119 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | bộ | Bằng nhựa VN , thể hiện nút giao thông. KT: (60x60)cm và các đèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo giao thông | ||
| 120 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | bộ | Bằng nhựa VN, gồm 5 loại động vật sống dưới nước KT tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | ||
| 121 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | bộ | Bằng nhựa VN, gồm 5 loại động vật sống trong rừng KT tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | ||
| 122 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | bộ | Bằng nhựa VN, gồm 5 loại côn trùng; KT tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | ||
| 123 | Bộ côn trùng | 2 | bộ | Bằng nhựa VN, gồm 5 loại động vật nuôi trong gia đình KT tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | ||
| 124 | Cân chia vạch | 1 | cái | Bằng nhựa VN , loại thông dụng , có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (3,5x3,5x3,5)cm. | ||
| 125 | Nam châm thẳng | 3 | cái | Loại thẳng, thanh dài thông dụng, sơn màu 2 cực, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước : D170mm x R20mm x C10mm | ||
| 126 | Kính lúp | 3 | cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (3,5x3,5x3,5)cm. | ||
| 127 | Phễu nhựa | 3 | cái | Bằng nhựa VN, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 128 | Bể chơi cát nước hình con ếch hoặc con rùa | 1 | cái | Nhựa VN, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 129 | Ghép nút lớn | 5 | bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hai. Gồm có 4 màu (Xanh dương,xanh lục,đỏ,vàng). Kích thước 50x20x20mm, gồm 164 chi tiết ,các chi tiết được ghép lẫn với nhau tao nhiều hình robo, may bay, nhà cao tầng … | ||
| 130 | Bộ ghép hình hoa | 5 | bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại. Gồm 215 chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Có 4 màu (Xanh dương, xanh lá cây, đỏ, vàng), mỗi màu có 48 cái hình hoa và 6 cái thanh cài. KT hình hoa (hình tròn) ф55mm dày ≥1,6mm = 192 cái; - Thanh liên kết (thanh cài) : 95 x 12 x 1,6 mm = 24 cái. | ||
| 131 | Bộ chun học toán | 5 | bộ | Bằng nhựa VN, có kích thước (20x20)cm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | ||
| 132 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | bộ | Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, sơn nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau gồm : - Khối hình trụ : (F32x30 = 3 cái, số 4, 8, 12) ; - Khối chữ nhật : (30x30x38 = 3 cái, số 3, 7, 11) ; - Khối lập phương (30x30x30 = 3 cái, số 1, 5, 9) ; - Khối tam giác đều (35x35x30 = 3 cái, số 2, 6, 10), lắp ráp được. Kim đồng hồ có thể chỉ các giờ khác nhau | ||
| 133 | Bàn tính học đếm | 2 | bộ | Bằng gỗ. KT đế (260x63x24), đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau. Một bộ chữ số gồm: - Số 0, 9, 10 mỗi số 1 cái; - Số 1 dến số 8 mỗi số 2 cái; Dấu +, -, =, >, | ||
| 134 | Bộ làm quen với toán | 15 | bộ | Bằng giấy duplex định lượng 900g/m2, in 2 mặt 4 màu. Gồm 152 chi tiết, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 135 | Bộ hình khối (cô) | 5 | bộ | Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 khối hình: - Khối hình chữ nhật 80x160x40mm; - Khối hình trụ tròn : F80x120; - Khối hình vuông : 80x80x80, - Khối hình tam giác đều: 90 x 120mm, Khối hình cầu : F80mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng. Tất cả được sơn nhiều màu, không độc hại | ||
| 136 | Bộ nhận biết hình phẳng 8 chi tiết | 35 | bộ | Bằng nhựa VN, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại có 2 kích thước dày 5 ly. | ||
| 137 | Bộ que tính | 15 | bộ | Bằng nhựa VN. Gồm 20 que tính, chiều dài 15cm, đường kính 0,04cm. | ||
| 138 | Lô tô động vật | 15 | hộp | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu. Gồm 50 quân, sản phẩm có phủ PVE. Kích thước (10x7)cm | ||
| 139 | Lô tô thực vật | 15 | hộp | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu. Gồm 50 quân, sản phẩm có phủ PVE. Kích thước (10x7)cm | ||
| 140 | Lô tô các phương tiện giao thông | 15 | hộp | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu. Gồm 25 quân, sản phẩm có phủ PVE. Kích thước (10x7)cm | ||
| 141 | Lô tô đồ vật | 15 | hộp | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu. Gồm 25 quân ( có 2 loại đồ dùng cá nhân và đồ dùng gia đình ), sản phẩm có phủ PVE. Kích thước (10x7)cm | ||
| 142 | Domino chữ cái và số | 10 | hộp | Bằng nhựa, đảm bảo tiểu chuẩn an toàn, không độc hại. In 2 mặt, gồm 28 thẻ kích thước (6,5x3,5)cm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | ||
| 143 | Bảng quay 2 mặt | 1 | bộ | KT : 0,8 x 1,2m + chân; Mặt bảng trước bằng tole 0,4mm có kẻ ô ly; Mặt bảng sau bằng thảm nỉ. Mặt bảng cho phép sử dụng các loại nam châm viên hoặc tấm co thể gắn tranh ảnh; Viền khung nhôm Duranium. Chân sắt hộp vuông 25, vuông 20mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Mặt bảng xoay và cố định bởi hai tay nắm bọc nhựa. Có máng hứng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. Điều chỉnh độ cao và cố định bằng 2 tay nắm; Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Di chuyển dễ dàng bằng 4 bãnh xe | ||
| 144 | Bộ chữ cái | 15 | bộ | Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2. Gồm 29 chữ cái và số, kích thước (5,5x9,5)cm, in 2 mặt (chữ in và chữ viết thường) | ||
| 145 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | hộp | Bằng giấy duplex định lượng 700g/m2, in 1 mặt 4 màu. Gồm 25 cặp tương phản, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 146 | Lịch của trẻ | 1 | bộ | Bằng giấy gắn được nam châm , thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | ||
| 147 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | tờ | Bằng giấy Couche 200g/m2, in đen trắng. Gồm 8 ảnh, giới thiệu ảnh Bác Hồ cùng các bạn thiếu nhi. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 148 | Tranh cảnh báo | 1 | tờ | Gồm 20 tranh in màu, 1 mặt in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE, KT (190x270)mm | ||
| 149 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | bộ | Bằng giấy Couché định lượng 200g/m2, in 2 mặt 4 màu. Gồm 24 tranh (23 nghề). Tranh lật kiểu lịch bàn.KT (30x39)cm | ||
| 150 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | bộ | Bằng giấy Couché định lượng 290g/m2, in 2 mặt 4 màu. Gồm 11 truyện . Tranh lật kiểu lịch bàn. KT( 39x35)cm | ||
| 151 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | bộ | Bằng giấy Couché định lượng 290g/m2,in 2 mặt, 4 màu. Gồm 30 tranh (minh họa 15 bài thơ) . Tranh lật kiểu lịch bàn KT( 45x36)cm | ||
| 152 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | bộ | Bằng giấy Couché định lượng 290g/m2, in 2 mặt 4 màu. Gồm 30 tranh ( giới thiệu 9 chủ đề). Tranh lật kiểu lịch bàn. KT (30x39)cm | ||
| 153 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | bộ | Bằng nhựaVN, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 154 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | bộ | Bằng nhựa gồm: bếp ga, bình ga, nồi, xoang , chảo, ấm nước, thớt, dao, đũa bếp … | ||
| 155 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | bộ | Bằng ván MDF. Gồm giường, tủ, bàn tiếp khách, ghế dài, hai ghế đơn. | ||
| 156 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | bộ | Bằng nhựa gồm: bát, đũa, đĩa, tô , muổng, ấm trà , chén trà | ||
| 157 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 158 | Búp bê bé trai | 3 | con | Bằng nhựa, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều cao 40cm. | ||
| 159 | Búp bê bé gái | 3 | con | Bằng nhựa , đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 40cm. | ||
| 160 | Bộ trang phục Công an | 2 | bộ | Bằng vải ,mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 161 | Doanh trại bộ đội | 2 | bộ | Bằng giấy duplex định lượng 900g/m2, in 2 mặt 4 màu. Gồm 20 hình, giới thiệu quân phục của các quân binh chủng trong quân đội, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 162 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | bộ | Bằng vải ,mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 163 | Bộ trang phục công nhân | 2 | bộ | Bằng vải ,mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 164 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | bộ | Bằng nhựa, mô phỏng các dụng cụ của bác sĩ hay sử dụng | ||
| 165 | Bộ trang phục Bác sỹ | 2 | bộ | Bằng vải ,mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 166 | Gạch xây dựng | 2 | bộ | Bằng nhựa, sơn màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 33 viên gạch nguyên có KT (140x70x35)mm và 9 viên gạch nửa KT (70x70x35)mm, 2 loại trên đều có xẻ rảnh giữa 2 mặt của viên gạch . Kèm các dụng cụ xây dựng : thước, bay, bàn xoa, quả dọi. | ||
| 167 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết | 2 | bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết gồm: - Khối trụ. KT : F35 x 35mm = 4; - Khối tam giác vuông cân. KT : 35 x 35 x 35(mm) = 16; - Khối lập phương. KT : 35 x 35 x 35(mm) = 8; - Khối chữ nhật. KT : 70 x 35 x 17,5(mm) = 8; - Khối chữ nhật khuyết cầu. KT : 70 x 35 x 35(mm) = 4; Khối bán nguyệt. KT : F35 x 35mm = 4; Kích thước của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. | ||
| 168 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | bộ | Bằng nhựa VN , có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (40x30)cm, có chân đế. | ||
| 169 | Phách tre | 12 | cặp | Bằng tre đã qua xử lý đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 170 | Nhịp gõ gáo dừa | 12 | cặp | Bằng gáo dừa nhiều mẫu khác nhau đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 171 | Song loan | 12 | cái | Bằng sắt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 172 | Phách gỗ | 12 | cặp | Bằng gỗ đã qua xử lý đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 173 | Đất nặn | 30 | hộp | Gồm 10 cơ bản, đảm bảo tiêu chẩn vệ sinh, an toàn | ||
| 174 | Màu nước | 25 | hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn 8 màu (10cc) hiệu Mango | ||
| 175 | Bút lông cỡ to | 12 | cây | Loại thông dụng không xóa được trên bảng trắng 3 màu: xanh, đỏ, đen | ||
| 176 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | cây | Loại thông dụng không xóa được trên bảng trắng 3 màu: xanh, đỏ, đen | ||
| 177 | Dập ghim | 1 | cái | Loại thông dụng dùng kim bấm số 3 | ||
| 178 | Dập ghim | 1 | cái | Loại thông dụng dùng kim bấm số 10 | ||
| 179 | Kẹp bướm | 1 | hộp | Loại thông dụng, có kích thước 41mm.(hộp 12 cái) | ||
| 180 | Kẹp bướm | 1 | hộp | Loại thông dụng, có kích thước 51mm.(hộp 12 cái) | ||
| 181 | Dập lỗ lớn | 1 | cái | Loại 2 lỗ | ||
| 182 | III. ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI : 1. Nhà banh | 1 | bộ | KT: (ĐK280 x C280)cm; Khung sắt vuông 30 dày 1,2ly, la 30 dày 2,5ly, chân ống 34 dày 1,4ly, các ống 27 dày 1,4ly, xung quanh bọc lưới B40, sơn dầu nhiều màu, mặt bậc thang, cầu trượt bằng composite, mái simili, banh nhựa 50kg. | ||
| 183 | Xích đu rồng 3 ghế 9 chỗ có mái che | 1 | cái | KT: (D320 x R150 x C200)cm; Khung sắt sơn dầu nhiều màu. Đầu, đuôi rồng và ghế ngồi bằng nhựa composite, mái che bằng simili. Khung chân ống 49 dày 1,4ly, khung sàn xích đu ống 42 dày 1,4ly. | ||
| 184 | Cầu trượt 2 máng cao thấp | 1 | cái | KT: (D300 x R220 x C180)cm; Khung sắt V4 dày 3ly, tay lan can ống 27 dày 1,4ly, ống 21 dày 1,1ly, chân ống 42 dày 1,8ly, sơn dầu nhiều màu, mặt bậc thang và máng trượt bằng composite. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi