Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kênh N1 trạm bơm Chợ Quán, huyện Vũ Thư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204605-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kênh N1 trạm bơm Chợ Quán, huyện Vũ Thư
Số hiệu KHLCNT 20220163007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ, bảo vệ đất trồng lúa, nông thôn mới và khác năm 2021; nguồn kinh phí của Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 10:52:00 đến ngày 2022-02-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,451,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.177106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35421E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là kênh kết cấu bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 726 triệu đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 726.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: 01 người là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi và 01 người là kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kênh N1 trạm bơm Chợ Quán, huyện Vũ Thư
Xây lại kênh N1 trạm bơm Chợ Quán, huyện Vũ Thư
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí hỗ trợ, bảo vệ đất trồng lúa, nông thôn mới và khác năm 2021; nguồn kinh phí của Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng – Công ty TNHH MTV KCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình (Phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ XẢ
1Phá dỡ tường bể xả, tường dậuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,66
2Phá dỡ dàn vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,13
3Phá dỡ nền bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,23
4Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,04
5Nhân công vệ sinh đáy bể xảTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3công
6Đào móng bể xả, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,05
7Đắp đất móng bể xả, đầm nện đạt yk ≥ 1.45 T/m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07100m³
8Mua đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,02m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,59
10Bê tông đá dăm, bê tông móng bể xả rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,85
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể xả, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,26tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể xảTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100m²
13Bê tông đá dăm, bê tông tường bể xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,43
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường bể xả, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường bể xả, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3012tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tường bể xảTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m²
17Bê tông dàn van, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2
18Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0044tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dàn vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m²
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0178tấn
23Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,057tấn
24Ắc kéo cánh M22*10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
25Bu long M16*10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
26Bu long M16*30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
27Nhân công lắp đặt ty van V1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1công
28Lắp đặt cấu cánh vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cấu kiện
29Bê tông đá dăm, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1
30Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0017tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0058tấn
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0099100m²
33Xây bậc vận hành vít me bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,94
B CỐNG ĐẦU KÊNH+CỔNG DẬU
1Phá dỡ trụ cổng, tường dậu, tường cống, tường kênhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,57
2Phá dỡ tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18
3Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,84
4Nhân công vệ sinh đáy cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3công
5Đào móng cống, móng kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,58
6Đắp đất móng cống, móng kênh, đầm nện đạt yk ≥ 1.45 T/m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0858100m³
7Mua đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8906m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,87
9Bê tông đá dăm, bê tông lót móng cống rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5
10Bê tông đá dăm, bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,74
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m²
13Bê tông đá dăm, bê tông tường cống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,71
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương + cột chống, ván khuôn tường cống, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,11100m²
16Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7
17Gia công, lắp dựng cốt thép cống đầu kênh, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cống đầu kênh, đường kính >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m²
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,02
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,96
22Bê tông đá dăm, bê tông dàn van, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16
23Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0037tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03tấn
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dàn vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100m²
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0103tấn
28Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0356tấn
29Ắc kéo cánh M22*10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
30Bu long M16*10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
31Bu long M16*30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
32Lắp đặt ty van V1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1công
33Lắp đặt cánh van trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cấu kiện
34Bê tông đá dăm, bê tông trụ cổng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,09
35Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0027tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03tấn
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trụ cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100m²
38Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,31
39Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,71
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,71m
41Bê tông đá dăm, bê tông nền cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,93
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu cổng dậuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,67
43Gia công cổng sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05tấn
44Lắp dựng cánh cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,69
45Sơn cánh cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,361m²
46Bản lề InoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
47Then chốtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
48KhóaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
C CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ tường cống cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,31
2Phá dỡ đan cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,43
3Đào nền đường, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,42100m³
4Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,28100m³
5Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m²
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,28
7Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,41100m
8Đắp cát phủ đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,71
9Bê tông đá dăm, bê tông lót móng cống rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,71
10Bê tông đá dăm, bê tông móng cống rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,13
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07100m²
12Cống hộp 1,2*1,2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9m
13Lắp đặt cống hộp đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cấu kiện
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,64
15Rải vải địa kỹ thuật bọc cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,41100m²
D KÊNH ĐOẠN 1
1Phá dỡ tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,08
2Phá dỡ tường cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,15
3Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,63
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,41100m
5Phên nứaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,1m2
6Đào móng kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,84
7Đắp đất móng kênh, đầm nện đạt yk ≥ 1.45 T/m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m³
8Mua đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,82m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,29
10Nhân công vệ sinh đáy, tường kênh cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8công
11Bê tông đá dăm, bê tông lót móng kênh rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,48
12Bê tông đá dăm, bê tông móng kênh rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,39
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,76tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng kênhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m²
15Bê tông đá dăm, bê tông tường kênh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,23
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,38tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương + cột chống, ván khuôn tường kênh, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,67100m²
18Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,85
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông văng chống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,27
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông văng chống, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn văng chốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07100m²
22Lắp văng chồng, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cấu kiện
23Bê tông đá dăm, bê tông, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17
24Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0035tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0083tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0143100m²
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0847
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,868
E KÊNH ĐOẠN 2
1Phá dỡ tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6092
2Phá dỡ tường kênhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,1928
3Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,724
4Đào móng kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,75
5Đắp đất móng kênh, đầm nện đạt yk ≥ 1.45 T/m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,53100m³
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,11100m
7Phên nứaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,7m2
8Mua đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,3m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,9
10Nhân công vệ sinh đáy tường, kênhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9công
11Bê tông đá dăm, bê tông móng kênh rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,39
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng kênh, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,86tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m²
14Bê tông đá dăm, bê tông tường kênh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,24
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,61tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương + cột chống, ván khuôn tường kênh, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3100m²
17Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,38
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông văng chống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn văng chống, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn văng chốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m²
21Lắp văng chồng đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cấu kiện
22Bê tông đá dăm, bê tông, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,33
23Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,007tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0167tấn
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0286100m²
26Bê tông đá dăm, bê tông dàn van, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16
27Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dàn vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100m²
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh van, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,09
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh van đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0135tấn
32Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03tấn
33Ắc kéo cánh M22*10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
34Bu long M16*10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
35Bu long M16*30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
36Nhân công lắp đặt ty vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1công
37Lắp đặt cánh van đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cấu kiện
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0847
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,868
F KÊNH ĐOẠN 3+4
1Nhân công vệ sinh đáy, tường kênh cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30công
2Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,4615
3Bê tông đá dăm, bê tông móng kênh rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,2767
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng kênh, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0182tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2502100m²
6Bê tông đá dăm, bê tông tường kênh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129,3241
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,1224tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương + cột chống, ván khuôn tường kênh, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,548100m²
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông văng chống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,088
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn văng chống, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1869tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn văng chốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3814100m²
12Lắp văng chống đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt119cấu kiện
13Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,35
14Phá dỡ văng chống cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,51
15Phá dỡ tường kênhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,75
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,03100m
17Phên nứaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m2
18Đào móng kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,56
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,44100m³
20Mua đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,0776m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,0013
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0693100m³/km
23San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0693100m³
24Bơm nước lòng kênhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15ca
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Vít me V1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.177106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35421E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là kênh kết cấu bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 726 triệu đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 726.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động)53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 - Bằng cấp, chuyên môn: 01 người là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi và 01 người là kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Còn sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy uốn, cắt thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->