Gói thầu: Sửa chữa đảm bảo giao thông đường ra phà Tân Đệ (QL.10 cũ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204017-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa đảm bảo giao thông đường ra phà Tân Đệ (QL.10 cũ)
Số hiệu KHLCNT 20220204003
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí ngân sách tỉnh bổ sung cho Sở Giao thông vận tải tại Quyết định số 2921/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 11:00:00 đến ngày 2022-02-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.235.452.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 370.635.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự Trong đó có hạng mục công việc của công trình là thi mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 864.816.400 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (công trình tương tự như đã quy định ở phần yêu cầu về hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Nam Định
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đảm bảo giao thông đường ra phà Tân Đệ (QL.10 cũ)
Sửa chữa đảm bảo giao thông đường ra phà Tân Đệ (QL.10 cũ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí ngân sách tỉnh bổ sung cho Sở Giao thông vận tải tại Quyết định số 2921/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phẩn CANPRO. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông – Sở GTVT Nam Định + Đơn vị lập E - HSMT: Ban Quản lý bảo trì KCHTGT Nam Định – Sở GTVT Nam Định + Thẩm định E - HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông – Sở GTVT Nam Định. + Đơn vị đánh giá E - HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu do Sở GTVT lập.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Nam Định , địa chỉ: số 384- đường Điện Biên - Thành phố Nam Định- tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nam Định


E-CDNT 10.7
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3844589.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào khuôn đường Hạng mục Mặt đường: m3 7,64 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
2 Tưới dính bám hàm lượng 0,5 kg/m2 Hạng mục Mặt đường: m2 1.949,06 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
3 Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19 Hạng mục Mặt đường: m3 57,08 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm Hạng mục Mặt đường: m2 1.633,16 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 5 cm Hạng mục Mặt đường: m2 315,9 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
6 Đào khuôn đường Hạng mục Xử lý cao su m3 128,7 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường hàm lượng 1,0 kg/m2 Hạng mục Xử lý cao su m2 117 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
8 Lớp móng CPDD lớp trên dày 15cm Hạng mục Xử lý cao su m3 17,55 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
9 Lớp móng CPDD lớp dưới dày 25cm Hạng mục Xử lý cao su m3 29,25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
10 Lớp đá thải dày 20cm Hạng mục Xử lý cao su m3 23,4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
11 Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98 Hạng mục Xử lý cao su m3 35,1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
12 Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95 Hạng mục Xử lý cao su m3 23,4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
13 Sơn tim đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mm Hạng mục An toàn giao thông m2 8,8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
14 Sơn phân làn và chỉ đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu trắng dày 2mm Hạng mục An toàn giao thông m2 88,42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
15 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 4mm Hạng mục An toàn giao thông m2 36 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
16 Biển báo hình tròn KT D70 (biển phản quang) Hạng mục An toàn giao thông Biển 1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
17 Biển báo hình tam giác KT 70x70 (biển phản quang) Hạng mục An toàn giao thông Biển 4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
18 Đá mạt đệm móng Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 1 m3 8,38 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
19 Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 15cm Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 1 m3 12,57 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
20 Xây gạch rãnh thoát nước VXM M100# Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 1 m3 21 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
21 Trát tường VXM M100#, dầy 2cm Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 1 m2 95,46 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
22 Bê tông mũ M200, đá 1x2 Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 1 m3 7,02 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
23 Cốt thép mũ D Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 1 Kg 789,64 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
24 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 1 m3 7,03 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
25 Cốt thép tấm đan D Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 1 Kg 615 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
26 Cốt thép tấm đan D>10mm Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 1 Kg 926 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
27 Lắp đặt tấm đan Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 1 cái 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
28 Cọc tre dài 2m bằng máy đào Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 2 m 1.866 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
29 Đá mạt đệm móng Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 2 m3 4,66 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
30 Bê tông móng M150 đá 2x4, dày 20cm Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 2 m3 9,33 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
31 Xây gạch rãnh thoát nước VXMM100# Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 2 m3 13,02 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
32 Trát tường XMM100#, dầy 2cm Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 2 m2 42,1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
33 Bê tông mũ M250, đá 1x2 Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 2 m3 5,81 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
34 Cốt thép mũ D Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 2 Kg 406,19 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
35 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 2 m3 3,86 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
36 Cốt thép tấm đan D Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 2 Kg 337,04 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
37 Cốt thép tấm đan D>10mm Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 2 Kg 559,68 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
38 Lắp đặt tấm đan Hạng mục rãnh xây gạch chịu lực loại 2 cái 44 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
39 Đá mạt đệm móng Hạng mục ga thoát nước m3 0,71 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
40 Bê tông móng M150 dày 15cm Hạng mục ga thoát nước m3 1,06 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
41 Xây gạch hố ga VXMM100# Hạng mục ga thoát nước m3 3,19 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
42 Trát tường XMM100#, dầy 2cm Hạng mục ga thoát nước m2 14,52 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
43 Bê tông mũ M200, đá 1x2 Hạng mục ga thoát nước m3 0,59 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
44 Cốt thép mũ D Hạng mục ga thoát nước Kg 66,48 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
45 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Hạng mục ga thoát nước m3 0,42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
46 Cốt thép tấm đan D Hạng mục ga thoát nước Kg 36,9 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
47 Cốt thép tấm đan D>10mm Hạng mục ga thoát nước Kg 27,3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
48 Lắp đặt tấm đan Hạng mục ga thoát nước cái 6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
49 Bê tông M200 lề đường Hạng mục lề đường m3 9,74 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
50 Bê tông M200 đường ngang Hạng mục lề đường m3 8,8 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
51 Đào đất hố móng Hạng mục khác m3 185,18 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
52 Đào, phá dỡ bê tông móng cũ Hạng mục khác m3 21,91 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
53 Đắp hoàn trả bằng đá mạt Hạng mục khác m3 45,47 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
54 Bê tông hèm phai M200#, đá 1x2 Hạng mục khác m3 0,57 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
55 Bê tông tấm phai M200#, đá 1x2 Hạng mục khác m3 0,09 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
56 Cốt thép D Hạng mục khác Kg 12,1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
57 Sản suất, lắp đặt thép bản, thép góc cánh van Hạng mục khác Kg 110,62 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
58 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Hạng mục Đảm bảo giao thông toàn bộ 1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.235452E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 370.635.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.235.452.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 370.635.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự Trong đó có hạng mục công việc của công trình là thi mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 864.816.400 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (công trình tương tự như đã quy định ở phần yêu cầu về hợp đồng tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->