Gói thầu: Quan trắc môi trường năm 2022- Công ty CP than Hà Lầm- Vinacomin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường năm 2022- Công ty CP than Hà Lầm- Vinacomin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153290 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 10:56:00 đến ngày 2022-02-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 778,672,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,680,000 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là778.670.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện dịch vụ quan trắc môi trường. Trong đó có tối thiểu đã thực hiện 01 hợp đồng quan trắc môi trường cho đơn vị khai thác mỏ hầm lò Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.635.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách đội quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học, lâm nghiệp, thổ nhưỡng. Đính kèm tài liệu để chứng minh và Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động (bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quan trắc tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải có trình độ sơ cấp tương ứng với ngạch quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV. Trong đó, số người có trình độ tương ứng ngạch quan trắc viên tài nguyên và môi trường hạng IV chiếm không quá 30% đội ngũ người thực hiện quan trắc tại hiện trường. Đính kèm tài liệu để chứng minh và Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động (bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. . Đính kèm tài liệu để chứng minh và Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động (bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học; có kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích môi trường tối thiểu 03 năm. Đính kèm tài liệu để chứng minh và Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động (bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phân tích tại phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, được đào tạo trong lĩnh vực phân tích môi trường đề nghị chứng nhận. Đính kèm tài liệu để chứng minh và Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động (bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật kiểm định/hiệu chuẩn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp rở lên, có thẻ kiểm định viên còn hiệu lực do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng - Bộ Khoa học và Công nghệ cấp. Đính kèm tài liệu để chứng minh và Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động (bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc môi trường năm 2022- Công ty CP than Hà Lầm- Vinacomin Quan trắc môi trường năm 2022- Công ty CP than Hà Lầm- Vinacomin 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài chính, năng lực kỹ thuật, nhân sự , thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.680.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin - Địa chỉ: số 01 phố Tân Lập, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số fax: 02033821203, điện thoại liên hệ:02033825339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin - Địa chỉ: số 01 phố Tân Lập, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số fax: 02033821203, điện thoại liên hệ:02033825339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin - Địa chỉ: số 01 phố Tân Lập, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại 0203 3818595/643; fax 02033 821203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu không khí tại khai trường sản xuất | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 49 | Quan trắc định kỳ |
| 2 | Mẫu không khí Trà cổ (Nhà nghỉ Sao Biển - Trà Cổ - TP Móng Cái) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 1 | Quan trắc định kỳ |
| 3 | Nước thải cầu rửa xe; Nước thải khai trường (Nước thải đầu ra trạm XLNT cửa lò +30) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 8 | Quan trắc định kỳ |
| 4 | Nước thải tại vị trí khu vực hố lắng +22 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 2 | Quan trắc định kỳ |
| 5 | Nước thải hầm lò tại trạm XLNT hầm lò+75; Tại hầm bơm nước thải hầm lò | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 24 | Quan trắc định kỳ |
| 6 | Nước mưa chảy tràn khu vực kho than +28 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 8 | Quan trắc định kỳ |
| 7 | Nước thải sinh hoạt MB +75 (trước và sau xử lý) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 8 | Quan trắc định kỳ |
| 8 | Nước thải sinh hoạttại Trạm XLNT sinh hoạt khu tập thể công nhân (trước và sau xử lý) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 8 | Quan trắc định kỳ |
| 9 | Nước thải sinh hoạt tại Trạm XLNT sinh hoạt khu Văn phòng (trước và sau xử lý) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 8 | Quan trắc định kỳ |
| 10 | Nước thải sinh hoạt tại Trạm XLNT sinh hoạt nhà nghỉ Sao Biển (Trước và sau xử lý) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 2 | Quan trắc định kỳ |
| 11 | Nước suối Hà Lầm; Suối Hà Lầm đoạn tiếp nhận nước thải mỏ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 2 | Quan trắc định kỳ |
| 12 | Suối Hà Lầm đoạn trước khi tiếp nhận nước thải mỏ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 4 | Quan trắc định kỳ |
| 13 | Nước suối Hà Lầm vị trí sau điểm tiếp nhận nước thải sinh hoạt khu trụ sở VP | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 4 | Quan trắc định kỳ |
| 14 | Nước suối Hà Lầm vị trí trước điểm tiếp nhận nước thải khu mặt bằng kho bãi mức + 28 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 2 | Quan trắc định kỳ |
| 15 | Nước thải y tế | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 1 | Quan trắc định kỳ |
| 16 | Bùn thải của Trạm, hệ thống XLNT sinh hoạt | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 6 | Quan trắc định kỳ |
| 17 | Bùn thải của Trạm XLNT hầm lò +75 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 4 | Quan trắc định kỳ |
| 18 | Bùn thải tại cầu rửa xe ô tô | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 4 | Quan trắc định kỳ |
| 19 | Phân tích mẫu đất | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 16 | Quan trắc định kỳ |
| 20 | Phân tích mẫu tro xỉ lò hơi | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 2 | Quan trắc định kỳ |
| 21 | Phân tích khí thải lò hơi | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo yêu cầu chương V | Mẫu | 2 | Quan trắc định kỳ |
| 22 | Lập Báo cáo quan trắc định kỳ | Lập báo cáo quan trắc đáp ứng yêu cầu Chương V | Quý | 4 | Mỗi báo cáo in thành 05 bộ. Riêng quý 4 lập thêm báo cáo tổng hợp cả năm |
| 23 | Thiết bị đo pH (bao gồm cả nhiệt độ) | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | đợt/thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn, kiểm định 1 năm 1 lần |
| 24 | Thiết bị đo COD | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | đợt/thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn, kiểm định 1 năm 1 lần |
| 25 | Thiết bị đo TSS | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | đợt/thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn, kiểm định 1 năm 1 lần |
| 26 | Thiết bị đo lưu lượng | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | đợt/thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn, kiểm định 1 năm 1 lần |
| 27 | Thiết bị đo Fe | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | đợt/thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn, kiểm định 1 năm 1 lần |
| 28 | Thiết bị đo Mn | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | đợt/thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn, kiểm định 1 năm 1 lần |
| 29 | Thông số pH | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | Mẫu | 6 | Quan trắc đối chứng 1 năm/lần |
| 30 | Thông số nhiệt độ | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | Mẫu | 6 | Quan trắc đối chứng 1 năm/lần |
| 31 | Thông số COD | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | Mẫu | 6 | Quan trắc đối chứng 1 năm/lần |
| 32 | Thông số TSS | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | Mẫu | 6 | Quan trắc đối chứng 1 năm/lần |
| 33 | Thông số Fe | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | Mẫu | 6 | Quan trắc đối chứng 1 năm/lần |
| 34 | Thông số Mn | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | Mẫu | 6 | Quan trắc đối chứng 1 năm/lần |
| 35 | Thiết bị đo pH (bao gồm cả nhiệt độ) | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | Đợt/thiết bị | 11 | Hiệu chuẩn, kiểm tra định kỳ thiết bị trạm quan trắc tự động. |
| 36 | Thiết bị đo COD | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | Đợt/thiết bị | 11 | Hiệu chuẩn, kiểm tra định kỳ thiết bị trạm quan trắc tự động. |
| 37 | Thiết bị đo TSS | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | Đợt/thiết bị | 11 | Hiệu chuẩn, kiểm tra định kỳ thiết bị trạm quan trắc tự động. |
| 38 | Thiết bị đo Fe | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | Đợt/thiết bị | 11 | Hiệu chuẩn, kiểm tra định kỳ thiết bị trạm quan trắc tự động. |
| 39 | Thiết bị đo Mn | Đáp ứng theo yêu cầu chương V | Đợt/thiết bị | 11 | Hiệu chuẩn, kiểm tra định kỳ thiết bị trạm quan trắc tự động. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.7867E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là778.670.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện dịch vụ quan trắc môi trường. Trong đó có tối thiểu đã thực hiện 01 hợp đồng quan trắc môi trường cho đơn vị khai thác mỏ hầm lò Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.635.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ trực tiếp phụ trách đội quan trắc hiện trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học, lâm nghiệp, thổ nhưỡng. Đính kèm tài liệu để chứng minh và Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động (bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên quan trắc tại hiện trường | 4 | Tối thiểu phải có trình độ sơ cấp tương ứng với ngạch quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV. Trong đó, số người có trình độ tương ứng ngạch quan trắc viên tài nguyên và môi trường hạng IV chiếm không quá 30% đội ngũ người thực hiện quan trắc tại hiện trường. Đính kèm tài liệu để chứng minh và Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động (bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý phòng thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. . Đính kèm tài liệu để chứng minh và Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động (bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học; có kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích môi trường tối thiểu 03 năm. Đính kèm tài liệu để chứng minh và Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động (bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân viên phân tích tại phòng thí nghiệm | 4 | Có trình độ trung cấp trở lên, được đào tạo trong lĩnh vực phân tích môi trường đề nghị chứng nhận. Đính kèm tài liệu để chứng minh và Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động (bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân viên kỹ thuật kiểm định/hiệu chuẩn | 5 | Có trình độ từ trung cấp rở lên, có thẻ kiểm định viên còn hiệu lực do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng - Bộ Khoa học và Công nghệ cấp. Đính kèm tài liệu để chứng minh và Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động (bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi