Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204304-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20220116754
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 11:09:00 đến ngày 2022-02-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,779,999,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại TP. Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho chủ đầu tư. 2. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: ≤ 12 giờ.3. Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại hoặc hỗ trợ nhanh tại chỗ 24hx7ngày/ tuần:- Thời gian đáp ứng (24hx7ngày/ tuần) ≤ 4 giờ.- Thời gian thay thế sản phẩm tương đương đối với các sản phẩm hư hỏng, sự cố không khắc phụ được (24hx7ngày/ tuần) ≤ 72 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh
Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khảo sát Thiết kế và Tư vấn Đầu tư, địa chỉ: Số 30 Hàm Nghi, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3821 7066


- Bên mời thầu: CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 21 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148


E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết Quý IV/2021.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Có cam kết hàng hóa mới 100% nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acco nhựa576hộpTheo chương V, E-HSMT
2Bấm 2 lỗ đại32cáiTheo chương V, E-HSMT
3Bấm 4 lỗ lớn31cáiTheo chương V, E-HSMT
4Bấm gỗ102cáiTheo chương V, E-HSMT
5Bấm kim cong185cáiTheo chương V, E-HSMT
6Bấm kim đại cộng lực90cáiTheo chương V, E-HSMT
7Bấm lỗ nhỏ530cáiTheo chương V, E-HSMT
8Bấm lỗ trung485cáiTheo chương V, E-HSMT
9Bàn cắt giấy A334cáiTheo chương V, E-HSMT
10Bảng Flipchart 60x100cm24cáiTheo chương V, E-HSMT
11Băng keo 2 mặt cường lực510cuộnTheo chương V, E-HSMT
12Băng keo simili 3.6cm dán gáy sách đỏ67cuộnTheo chương V, E-HSMT
13Băng keo simili 3.6cm dán gáy sách vàng89cuộnTheo chương V, E-HSMT
14Băng keo simili 3.6cm dán gáy sách xanh dương245cuộnTheo chương V, E-HSMT
15Băng keo simili 3.6cm dán gáy sách xanh lá157cuộnTheo chương V, E-HSMT
16Băng keo simili 4.8cm dán gáy sách đỏ31cuộnTheo chương V, E-HSMT
17Băng keo simili 4.8cm dán gáy sách vàng63cuộnTheo chương V, E-HSMT
18Băng keo simili 4.8cm dán gáy sách xanh dương102cuộnTheo chương V, E-HSMT
19Băng keo simili 4.8cm dán gáy sách xanh lá98cuộnTheo chương V, E-HSMT
20Băng keo trong 5cm 100yards1.200cuộnTheo chương V, E-HSMT
21Bao gai PP170cáiTheo chương V, E-HSMT
22Bao nylon có dán keo120kgTheo chương V, E-HSMT
23Bìa 1 kẹp sắt585cáiTheo chương V, E-HSMT
24Bìa 1 nút A46.700cáiTheo chương V, E-HSMT
25Bìa 1 nút F47.100cáiTheo chương V, E-HSMT
26Bìa 2 kẹp A4970cáiTheo chương V, E-HSMT
27Bìa 2 lò xo ngang A4983cáiTheo chương V, E-HSMT
28Bìa 20 lá A4 3 lớp650cáiTheo chương V, E-HSMT
29Bìa 4 còng 3.5cm A4 bọc kiếng trắng412cáiTheo chương V, E-HSMT
30Bìa 4 còng 7cm A4 bọc kiếng trắng576cáiTheo chương V, E-HSMT
31Bìa 40 lá A4 3 lớp512cáiTheo chương V, E-HSMT
32Bìa accord A41.870cáiTheo chương V, E-HSMT
33Bìa clear book 40 lá A4 simili197cuốnTheo chương V, E-HSMT
34Bìa clear book 60 lá A4 simili320cuốnTheo chương V, E-HSMT
35Bìa còng 10cm A4 xanh lá240cáiTheo chương V, E-HSMT
36Bìa còng 5p A3 mở 2 đầu (5cm x 500 tờ)218cáiTheo chương V, E-HSMT
37Bìa còng 15p A4 15cm x 1500 tờ 3515 phân trang326cáiTheo chương V, E-HSMT
38Bìa còng 5cm A4 màu đỏ120cáiTheo chương V, E-HSMT
39Bìa còng 5cm A4 màu vàng20cáiTheo chương V, E-HSMT
40Bìa còng 5cm A4 màu xanh dương320cáiTheo chương V, E-HSMT
41Bìa còng 5cm A4 màu xanh lá120cáiTheo chương V, E-HSMT
42Bìa còng 7cm - A5 xanh dương540cáiTheo chương V, E-HSMT
43Bìa còng 7cm A4 màu đỏ120cáiTheo chương V, E-HSMT
44Bìa còng 7cm A4 màu vàng43cáiTheo chương V, E-HSMT
45Bìa còng 7cm A4 màu xanh dương1.200cáiTheo chương V, E-HSMT
46Bìa còng 7cm A4 màu xanh lá124cáiTheo chương V, E-HSMT
47Bìa còng 9cm - A4 xanh dương480cáiTheo chương V, E-HSMT
48Bìa giấy A34.498tờTheo chương V, E-HSMT
49Bìa giấy A44.500tờTheo chương V, E-HSMT
50Bìa hộp đựng hồ sơ giấy 10cm1.230cáiTheo chương V, E-HSMT
51Bìa hộp đựng hồ sơ giấy 15cm1.234cáiTheo chương V, E-HSMT
52Bìa hộp đựng hồ sơ giấy 20cm3.240cáiTheo chương V, E-HSMT
53Bìa hộp đựng hồ sơ si vuông 10cm164cáiTheo chương V, E-HSMT
54Bìa hộp đựng hồ sơ si vuông 15cm172cáiTheo chương V, E-HSMT
55Bìa hộp đựng hồ sơ si vuông 20cm90cáiTheo chương V, E-HSMT
56Bìa hộp giấy ngang A41.321cáiTheo chương V, E-HSMT
57Bìa kiếng A31.800tờTheo chương V, E-HSMT
58Bìa kiếng A43.600tờTheo chương V, E-HSMT
59Bìa lá A418.000cáiTheo chương V, E-HSMT
60Bìa lá F418.000cáiTheo chương V, E-HSMT
61Bìa lỗ A49.000cáiTheo chương V, E-HSMT
62Bìa nhẫn O ring 20mm747cáiTheo chương V, E-HSMT
63Bìa nhẫn O ring 25mm843cáiTheo chương V, E-HSMT
64Bìa nhẫn O ring 30mm981cáiTheo chương V, E-HSMT
65Bìa thơm A4 dày4.200tờTheo chương V, E-HSMT
66Bìa trình ký nhựa đơn315cáiTheo chương V, E-HSMT
67Bìa trình ký si đôi May A4 kẹp inox330cáiTheo chương V, E-HSMT
68Chia File giấy 1-12 màu dày420bộTheo chương V, E-HSMT
69Chia File nhựa 1-12 màu dày395bộTheo chương V, E-HSMT
70Dấu paid có ngày tháng năm liền mực138cáiTheo chương V, E-HSMT
71Dấu received có ngày tháng năm liền mực187cáiTheo chương V, E-HSMT
72Dấu 6 số xoay thay đổi liền mực 4mm192cáiTheo chương V, E-HSMT
73Dấu 10 số xoay 5mm không liền mực204cáiTheo chương V, E-HSMT
74Dây đeo thẻ6.800cáiTheo chương V, E-HSMT
75Dây nylon (0,5kg/cuộn)475cuộnTheo chương V, E-HSMT
76Dây nylon (1kg/cuộn)475cuộnTheo chương V, E-HSMT
77Dây thun nhỏ48bịchTheo chương V, E-HSMT
78Dây thun xuất khẩu bản to260bịchTheo chương V, E-HSMT
79Giấy carbon15hộpTheo chương V, E-HSMT
80Giấy Decan A4 33 tem950hộpTheo chương V, E-HSMT
81Giấy Fax nhiệt 216850cuộnTheo chương V, E-HSMT
82Hộp xéo giấy1.160cáiTheo chương V, E-HSMT
83Kệ 3 tầng Kim loại385cáiTheo chương V, E-HSMT
84Kệ mica 2 mặt A4 đứng đế dày 20mm420cáiTheo chương V, E-HSMT
85Kệ mica chức vụ 2 mặt đại 10x30cm570cáiTheo chương V, E-HSMT
86Kệ để nhiều tờ mica 3mm 3 ngăn A4 đứng450cáiTheo chương V, E-HSMT
87Kẹp bướm 32 mm725hộpTheo chương V, E-HSMT
88Kẹp bướm 51 mm679hộpTheo chương V, E-HSMT
89Kim bấm 23/1065hộpTheo chương V, E-HSMT
90Kim bấm 23/2065hộpTheo chương V, E-HSMT
91Kim bấm 23/6300hộpTheo chương V, E-HSMT
92Kim bấm 23/8295hộpTheo chương V, E-HSMT
93Kim bấm cong1.780hộpTheo chương V, E-HSMT
94Kim bấm gỗ535hộpTheo chương V, E-HSMT
95Kim bấm số 34.200hộpTheo chương V, E-HSMT
96Mặt thẻ đeo bảng tên có zipper6.800cáiTheo chương V, E-HSMT
97Máy đóng 8 số tự động32cáiTheo chương V, E-HSMT
98Máy đóng gáy lò xo nhựa23cáiTheo chương V, E-HSMT
99Máy ép Plastic A322cáiTheo chương V, E-HSMT
100Máy tính để bàn 16 số215cáiTheo chương V, E-HSMT
101Mực dấu chuyên dùng màu đen45lọTheo chương V, E-HSMT
102Mực dấu chuyên dùng màu đỏ332lọTheo chương V, E-HSMT
103Mực dấu chuyên dùng màu xanh480lọTheo chương V, E-HSMT
104Mực dấu đen28lọTheo chương V, E-HSMT
105Mực dấu đỏ187lọTheo chương V, E-HSMT
106Mực dấu xanh112lọTheo chương V, E-HSMT
107Mực dấu sử dụng cho con dấu chìm màu đen34lọTheo chương V, E-HSMT
108Mực dấu sử dụng cho con dấu chìm màu đỏ90lọTheo chương V, E-HSMT
109Mực dấu sử dụng cho con dấu chìm màu xanh115lọTheo chương V, E-HSMT
110Nhựa ép Plastic khổ A3 Định lượng 125gsm424hộpTheo chương V, E-HSMT
111Nhựa ép Plastic khổ A4 Định lượng 125gsm523hộpTheo chương V, E-HSMT
112Rổ xéo nhựa 4 ngăn595cáiTheo chương V, E-HSMT
113Sáp đếm tiền195cáiTheo chương V, E-HSMT
114Sổ bìa da A3 dày215cuốnTheo chương V, E-HSMT
115Sổ caro 25x35cm dày970cuốnTheo chương V, E-HSMT
116Sổ caro 30x40cm dày540cuốnTheo chương V, E-HSMT
117Sổ namecard 320 card520cuốnTheo chương V, E-HSMT
118Sổ namecard 500 card425cuốnTheo chương V, E-HSMT
119Tampon lớn 90x160mm180cáiTheo chương V, E-HSMT
120Tampon trắng 128x178mm145cáiTheo chương V, E-HSMT
121Viết kỹ thuật 0.8mm720câyTheo chương V, E-HSMT
122Viết lông bảng tốt1.050câyTheo chương V, E-HSMT
123Viết lông dầu tốt1.050câyTheo chương V, E-HSMT
124Viết sơn nét lớn 2.2-2.8mm215câyTheo chương V, E-HSMT
125Viết trên phim xóa được 1.0mm240câyTheo chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại TP. Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho chủ đầu tư. 2. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: ≤ 12 giờ.3. Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại hoặc hỗ trợ nhanh tại chỗ 24hx7ngày/ tuần:- Thời gian đáp ứng (24hx7ngày/ tuần) ≤ 4 giờ.- Thời gian thay thế sản phẩm tương đương đối với các sản phẩm hư hỏng, sự cố không khắc phụ được (24hx7ngày/ tuần) ≤ 72 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->