Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116754 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 11:09:00 đến ngày 2022-02-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,779,999,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại TP. Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho chủ đầu tư. 2. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: ≤ 12 giờ.3. Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại hoặc hỗ trợ nhanh tại chỗ 24hx7ngày/ tuần:- Thời gian đáp ứng (24hx7ngày/ tuần) ≤ 4 giờ.- Thời gian thay thế sản phẩm tương đương đối với các sản phẩm hư hỏng, sự cố không khắc phụ được (24hx7ngày/ tuần) ≤ 72 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết Quý IV/2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Có cam kết hàng hóa mới 100% nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acco nhựa | 576 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bấm 2 lỗ đại | 32 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bấm 4 lỗ lớn | 31 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bấm gỗ | 102 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bấm kim cong | 185 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bấm kim đại cộng lực | 90 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bấm lỗ nhỏ | 530 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bấm lỗ trung | 485 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bàn cắt giấy A3 | 34 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bảng Flipchart 60x100cm | 24 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Băng keo 2 mặt cường lực | 510 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Băng keo simili 3.6cm dán gáy sách đỏ | 67 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Băng keo simili 3.6cm dán gáy sách vàng | 89 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Băng keo simili 3.6cm dán gáy sách xanh dương | 245 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Băng keo simili 3.6cm dán gáy sách xanh lá | 157 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Băng keo simili 4.8cm dán gáy sách đỏ | 31 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Băng keo simili 4.8cm dán gáy sách vàng | 63 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Băng keo simili 4.8cm dán gáy sách xanh dương | 102 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Băng keo simili 4.8cm dán gáy sách xanh lá | 98 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Băng keo trong 5cm 100yards | 1.200 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bao gai PP | 170 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bao nylon có dán keo | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bìa 1 kẹp sắt | 585 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bìa 1 nút A4 | 6.700 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bìa 1 nút F4 | 7.100 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bìa 2 kẹp A4 | 970 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bìa 2 lò xo ngang A4 | 983 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bìa 20 lá A4 3 lớp | 650 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bìa 4 còng 3.5cm A4 bọc kiếng trắng | 412 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bìa 4 còng 7cm A4 bọc kiếng trắng | 576 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bìa 40 lá A4 3 lớp | 512 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bìa accord A4 | 1.870 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bìa clear book 40 lá A4 simili | 197 | cuốn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bìa clear book 60 lá A4 simili | 320 | cuốn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bìa còng 10cm A4 xanh lá | 240 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bìa còng 5p A3 mở 2 đầu (5cm x 500 tờ) | 218 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bìa còng 15p A4 15cm x 1500 tờ 3515 phân trang | 326 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bìa còng 5cm A4 màu đỏ | 120 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Bìa còng 5cm A4 màu vàng | 20 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Bìa còng 5cm A4 màu xanh dương | 320 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Bìa còng 5cm A4 màu xanh lá | 120 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Bìa còng 7cm - A5 xanh dương | 540 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bìa còng 7cm A4 màu đỏ | 120 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Bìa còng 7cm A4 màu vàng | 43 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bìa còng 7cm A4 màu xanh dương | 1.200 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bìa còng 7cm A4 màu xanh lá | 124 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bìa còng 9cm - A4 xanh dương | 480 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Bìa giấy A3 | 4.498 | tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bìa giấy A4 | 4.500 | tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bìa hộp đựng hồ sơ giấy 10cm | 1.230 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Bìa hộp đựng hồ sơ giấy 15cm | 1.234 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Bìa hộp đựng hồ sơ giấy 20cm | 3.240 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Bìa hộp đựng hồ sơ si vuông 10cm | 164 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Bìa hộp đựng hồ sơ si vuông 15cm | 172 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Bìa hộp đựng hồ sơ si vuông 20cm | 90 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Bìa hộp giấy ngang A4 | 1.321 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Bìa kiếng A3 | 1.800 | tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Bìa kiếng A4 | 3.600 | tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bìa lá A4 | 18.000 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Bìa lá F4 | 18.000 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Bìa lỗ A4 | 9.000 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Bìa nhẫn O ring 20mm | 747 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Bìa nhẫn O ring 25mm | 843 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Bìa nhẫn O ring 30mm | 981 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Bìa thơm A4 dày | 4.200 | tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Bìa trình ký nhựa đơn | 315 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Bìa trình ký si đôi May A4 kẹp inox | 330 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Chia File giấy 1-12 màu dày | 420 | bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Chia File nhựa 1-12 màu dày | 395 | bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Dấu paid có ngày tháng năm liền mực | 138 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Dấu received có ngày tháng năm liền mực | 187 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Dấu 6 số xoay thay đổi liền mực 4mm | 192 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Dấu 10 số xoay 5mm không liền mực | 204 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Dây đeo thẻ | 6.800 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Dây nylon (0,5kg/cuộn) | 475 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Dây nylon (1kg/cuộn) | 475 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Dây thun nhỏ | 48 | bịch | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Dây thun xuất khẩu bản to | 260 | bịch | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Giấy carbon | 15 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Giấy Decan A4 33 tem | 950 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Giấy Fax nhiệt 216 | 850 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Hộp xéo giấy | 1.160 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Kệ 3 tầng Kim loại | 385 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Kệ mica 2 mặt A4 đứng đế dày 20mm | 420 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Kệ mica chức vụ 2 mặt đại 10x30cm | 570 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Kệ để nhiều tờ mica 3mm 3 ngăn A4 đứng | 450 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Kẹp bướm 32 mm | 725 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Kẹp bướm 51 mm | 679 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Kim bấm 23/10 | 65 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Kim bấm 23/20 | 65 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Kim bấm 23/6 | 300 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Kim bấm 23/8 | 295 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Kim bấm cong | 1.780 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Kim bấm gỗ | 535 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Kim bấm số 3 | 4.200 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Mặt thẻ đeo bảng tên có zipper | 6.800 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Máy đóng 8 số tự động | 32 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Máy đóng gáy lò xo nhựa | 23 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Máy ép Plastic A3 | 22 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Máy tính để bàn 16 số | 215 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Mực dấu chuyên dùng màu đen | 45 | lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Mực dấu chuyên dùng màu đỏ | 332 | lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Mực dấu chuyên dùng màu xanh | 480 | lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Mực dấu đen | 28 | lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Mực dấu đỏ | 187 | lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Mực dấu xanh | 112 | lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Mực dấu sử dụng cho con dấu chìm màu đen | 34 | lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Mực dấu sử dụng cho con dấu chìm màu đỏ | 90 | lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Mực dấu sử dụng cho con dấu chìm màu xanh | 115 | lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Nhựa ép Plastic khổ A3 Định lượng 125gsm | 424 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Nhựa ép Plastic khổ A4 Định lượng 125gsm | 523 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Rổ xéo nhựa 4 ngăn | 595 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Sáp đếm tiền | 195 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Sổ bìa da A3 dày | 215 | cuốn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Sổ caro 25x35cm dày | 970 | cuốn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Sổ caro 30x40cm dày | 540 | cuốn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Sổ namecard 320 card | 520 | cuốn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Sổ namecard 500 card | 425 | cuốn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Tampon lớn 90x160mm | 180 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Tampon trắng 128x178mm | 145 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Viết kỹ thuật 0.8mm | 720 | cây | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Viết lông bảng tốt | 1.050 | cây | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Viết lông dầu tốt | 1.050 | cây | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Viết sơn nét lớn 2.2-2.8mm | 215 | cây | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Viết trên phim xóa được 1.0mm | 240 | cây | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại TP. Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho chủ đầu tư. 2. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: ≤ 12 giờ.3. Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại hoặc hỗ trợ nhanh tại chỗ 24hx7ngày/ tuần:- Thời gian đáp ứng (24hx7ngày/ tuần) ≤ 4 giờ.- Thời gian thay thế sản phẩm tương đương đối với các sản phẩm hư hỏng, sự cố không khắc phụ được (24hx7ngày/ tuần) ≤ 72 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi