Gói thầu: Gói thầu 01-XL-SCL2022: Thi công xây lắp công trình Thay thế các tuyến cáp ngầm trung thế 24kV lâu năm trên địa bàn Đống Đa; Đại tu thay xà sắt các TBA do Đội QL điện 1 quản lý năm 2022; Đại tu thay thế tủ hạ thế các TBA Đội QLĐ 4,5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QLĐ 5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159761-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL-SCL2022: Thi công xây lắp công trình Thay thế các tuyến cáp ngầm trung thế 24kV lâu năm trên địa bàn Đống Đa; Đại tu thay xà sắt các TBA do Đội QL điện 1 quản lý năm 2022; Đại tu thay thế tủ hạ thế các TBA Đội QLĐ 4,5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QLĐ 5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 11:52:00 đến ngày 2022-02-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,100,813,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,512,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu năm trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230243E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.611.707.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: 3 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01-XL-SCL2022: Thi công xây lắp công trình Thay thế các tuyến cáp ngầm trung thế 24kV lâu năm trên địa bàn Đống Đa; Đại tu thay xà sắt các TBA do Đội QL điện 1 quản lý năm 2022; Đại tu thay thế tủ hạ thế các TBA Đội QLĐ 4,5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QLĐ 5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1 Thay thế các tuyến cáp ngầm trung thế 24kV lâu năm trên địa bàn Đống Đa; Đại tu thay xà sắt các TBA do Đội QL điện 1 quản lý năm 2022; Đại tu thay thế tủ hạ thế các TBA Đội QLĐ 4,5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QLĐ 5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 1.230.243.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.512.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa
Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam.
Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622
Hotline 19001288
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 phố Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Thay thế các tuyến cáp ngầm trung thế 24kV không đảm bảo vận hành lâu dài trên địa bàn Đống Đa | |||
| B | Phần vật liệu - Cáp ngầm- A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 539,2 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm2 - đổ nhựa Resin | 3 | Bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | 537 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| C | Phần vật liệu - Cáp ngầm- B cấp | |||
| D | Mương cáp trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 525 | m | |
| 2 | Gạch bê tông không nung | 4.725 | viên | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 82,01 | m3 | |
| 4 | Mốc báo cáp bằng sứ | 67 | viên | |
| 5 | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối | 3 | tấm | |
| E | Phần nhân công B thực hiện | |||
| F | Định mức 203 | |||
| G | Cáp ngầm lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước | 0,0201 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước trong ống | 5,3716 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x240mm2 | 2 | bộ 3 pha | |
| 4 | Lắp hộp nối cáp 22kV 3x240mm2 | 3 | bộ 3 pha | |
| 5 | Ép đầu cốt | 0,6 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| H | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 0,04 | 100m | |
| 2 | Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm2 | 2 | bộ 3 pha | |
| I | Định mức 4970 | |||
| J | Mương cáp trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 4,725 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 3 | tấm | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,05 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 82,01 | m3 | |
| K | Định mức TT10 | |||
| L | Mương cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 66 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 976 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 15,62 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,8 | m2 | |
| 5 | Phá hè đá, hè tezzaro, hè gạch đỏ bằng thủ công | 0,8 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,364 | m3 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 180,486 | m3 | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 67 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 5,372 | 100m | |
| M | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| N | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 2 | ca | |
| O | Máy thi công theo đơn giá TT10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm (12 cv (MCD 218) : 0,0333 ca; Lưỡi cắt D356: 0,02 cái) | 66 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm (12 cv (MCD 218) : 0,0035 ca; Lưỡi cắt D356: 0,0029 cái) | 976 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén (Búa căn khí nén 3m3/ph: 0,25 ca; Máy nén khí 360m3/h: 0,125 ca) | 15,62 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 198,736 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 11,364 | m3 | |
| P | Máy thi công theo đơn giá 4970 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 0,6 | 10 đầu | |
| Q | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | 195,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM | 13,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch block | 0,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch đỏ | 0,8 | m2 | |
| R | Công trình: Đại tu thay thế tủ hạ thế Đội QL Điện 4,5 các TBA: D8B Nam Đồng, C3 Nam Đồng, Hào Nam 2, Hào Nam 3, Hào Nam 6, Ô Chợ Dừa 4, Ô Chợ Dừa 14, Hoàng Cầu 6, Công ty Đường Thủy, Láng hạ 2, Công ty PT Nhà và Đô thị | |||
| S | HẠNG MỤC 1: TBA D8B NAM ĐỒNG | |||
| T | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (gồm: 1 MCCB-630A-3P-50kA, 1 MCCB-400A-3P-50kA, 2 MCCB 250A-3P-36kA, 1 MCCB 100A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 600/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | |
| U | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 16 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | đầu | |
| V | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | đầu | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| W | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ( kèm ty sứ) | 7 | quả | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế | 5 | Cái | |
| 4 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 3 | cuộn | |
| 6 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,05 | kg | |
| 7 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| 8 | Keo bọt xịt | 1 | bình | |
| X | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Gía đỡ MBA trạm treo -2.2m TL: 214,42kg/bộ | 214,42 | kg | |
| 2 | Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.2m TL: 41,648kg/bộ | 41,648 | kg | |
| 3 | Xà đầu trạm ngang tuyến bắt sứ tim 2.2m TL: 43,59kg/bộ | 43,59 | kg | |
| 4 | Ghế thao tác trạm treo 2.2m TL: 142,636kg/bộ | 142,636 | kg | |
| 5 | Thang trèo TL: 33,7kg/bộ | 33,7 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp trung thế lên cột đơn TL: 24,55kg/bộ | 24,55 | kg | |
| 7 | Gía đỡ THT trạm treo TL: 26,8kg/bộ | 26,8 | kg | |
| 8 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy TL: 5,805kg/bộ | 5,805 | kg | |
| Y | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa củng cố trạm treo TL: 42,212 kg/bộ | 42,212 | kg | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 4,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 3 | cái | |
| Z | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| AB | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Di chuyển chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| AC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AD | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trung thế M 1x50 mm2 | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 3 | Ép đầu cốt | 0,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 7 | bộ | |
| AE | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ MBA trạm treo -2.2m TL: 214,42kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.2m TL: 41,648kg/bộ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đầu trạm ngang tuyến bắt sứ tim 2.2m TL: 43,59kg/bộ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo 2.2m TL: 142,636kg/bộ | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Thang trèo TL: 33,7kg/bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp trung thế lên cột đơn TL: 24,55kg/bộ | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo TL: 26,8kg/bộ | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy TL: 5,805kg/bộ | 1 | bộ | |
| AF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 3,7 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| 5 | Ép đầu cốt | 1 | 10 đầu | |
| AG | Xây tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | 0,25 | m3 | |
| AH | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp trung thế M1x50 ( | 0,24 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp ngầm M3x240 ( | 0,2 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 ( | 0,1 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp hạ thế M1x240 ( | 0,44 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 ( | 0,05 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,14 | km | |
| 7 | Di chuyển cầu chì tự rơi 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| AI | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây đồng bọc 24kV M50 | 0,01 | 100m | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,8 | 10sứ | |
| 3 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 11 | bộ | |
| 5 | Thu hồi dây tiếp địa | 1,5 | 10m | |
| AJ | Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện | |||
| AK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế | 0,2 | ca | |
| 2 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca) | 1 | tủ | |
| AL | VẬT LIỆU | |||
| AM | Phần đường trục | |||
| AN | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | Chuyến | |
| AO | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| AP | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 1,6 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca) | 3,7 | 10m | |
| AQ | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 1 | m3 | |
| AR | HẠNG MỤC 2: TBA C3 NAM ĐỒNG | |||
| AS | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 2 MCCB-400A-3P-50kA, 2 MCCB 250A-3P-36kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | |
| AT | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | đầu | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 20 | Cái | |
| AU | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | đầu | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| AV | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ( kèm ty sứ) | 4 | quả | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 4 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 3 | cuộn | |
| 6 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,05 | kg | |
| 7 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| 8 | Keo bọt xịt | 1 | bình | |
| AW | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Gía đỡ MBA trạm treo -2.3m TL: 218,58kg/bộ | 218,58 | kg | |
| 2 | Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.3m TL: 43,048kg/bộ | 43,048 | kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm treo 2.3m TL: 142,636kg/bộ | 142,636 | kg | |
| 4 | Thang trèo TL: 33,7kg/bộ | 33,7 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp trung thế lên cột đơnTL: 22,54kg/bộ | 45,08 | kg | |
| 6 | Gía đỡ THT trạm treo TL: 26,8kg/bộ | 26,8 | kg | |
| 7 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy TL: 5,805kg/bộ | 5,805 | kg | |
| AX | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa củng cố trạm treo TL: 42,212 kg/bộ | 42,212 | kg | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 4,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 3 | cái | |
| AY | Xây tường | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 482,285 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,153 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,249 | m3 | |
| 4 | Cát đen xây | 1,456 | m3 | |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | 2.290 | viên | |
| AZ | Đổ nền trạm | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 654,5 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 1,477 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 2,395 | m3 | |
| BA | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| BC | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Di chuyển chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| BD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BE | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trung thế M 1x50 mm2 | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,4 | 10sứ | |
| 3 | Ép đầu cốt | 0,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 20 | bộ | |
| 5 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 8 | bộ | |
| BF | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ MBA trạm treo -2.3m TL: 218,58kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.3m TL: 43,048kg/bộ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo 2.3m TL: 142,636kg/bộ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo TL: 33,7kg/bộ | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp trung thế lên cột đơnTL: 22,54kg/bộ | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo TL: 26,8kg/bộ | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy TL: 5,805kg/bộ | 1 | bộ | |
| BG | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 3,7 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| 5 | Ép đầu cốt | 1 | 10 đầu | |
| BH | Xây tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | 0,1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,2155 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,2753 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,7941 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 2,8824 | m3 | |
| 6 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 22 | m2 | |
| BI | Đổ nền trạm | |||
| 1 | Đổ bê tông nền trạm | 2,75 | m3 | |
| BJ | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp trung thế M1x50 ( | 0,24 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp ngầm M3x240 ( | 0,2 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế A 4x240 ( | 0,02 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x185 ( | 0,2 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 ( | 0,1 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 ( | 0,05 | 100m | |
| 7 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,15 | km | |
| 8 | Di chuyển cầu chì tự rơi 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| BK | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây đồng bọc 24kV M50 | 0,01 | 100m | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,4 | 10sứ | |
| 3 | Tháo hạ xà | 7 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| 5 | Thu hồi dây tiếp địa | 1,5 | 10m | |
| BL | Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện | |||
| BM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế | 0,2 | ca | |
| 2 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca) | 1 | tủ | |
| BN | VẬT LIỆU | |||
| BO | Phần đường trục | |||
| BP | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| BQ | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| BR | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 1,6 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca) | 3,7 | 10m | |
| BS | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 15,0655 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,2753 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,75 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca) | 0,7941 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 2,8824 | m3 | |
| 6 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 ((Máy trộn vữa 80lít 0,002 ca) | 22 | m3 | |
| BT | HẠNG MỤC 3: TBA HÀO NAM 2 | |||
| BU | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | |
| BV | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 20 | Cái | |
| BW | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| BX | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,05 | kg | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| 7 | Keo bọt xịt | 1 | bình | |
| BY | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Sơn chống rỉ | 0,753 | Kg | |
| BZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ | 8,76 | kg | |
| CA | Xây bệ | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 4,833 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,015 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 19 | viên | |
| 4 | Gạch thẻ | 0,303 | m2 | |
| 5 | Xi măng trắng | 0,051 | kg | |
| CB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| CD | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| CE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CF | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 8 | bộ | |
| CG | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế | 1 | bộ | |
| 4 | Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ | 3,3295 | m2 | |
| CH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,7 | 10m | |
| 4 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| CI | Xây bệ | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,033 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch chỉ | 0,3 | m2 | |
| CJ | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp trung thế M1x50 ( | 0,21 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp hạ thế A 4x240 ( | 0,02 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x150 ( | 0,08 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 ( | 0,05 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp hạ thế M1x240 ( | 0,21 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 ( | 0,05 | 100m | |
| 7 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,1 | km | |
| CK | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ máng cáp cao hạ thế | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi dây tiếp địa | 0,55 | 10m | |
| CL | Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện | |||
| CM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế | 0,2 | ca | |
| 2 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca) | 1 | tủ | |
| CN | VẬT LIỆU | |||
| CO | Phần đường trục | |||
| CP | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| CQ | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| CR | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca) | 0,7 | 10m | |
| CS | ĐM TT10 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca) | 0,033 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca) | 0,3 | m2 | |
| CT | HẠNG MỤC 4: TBA HÀO NAM 3 | |||
| CU | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | |
| CV | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 20 | Cái | |
| CW | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| CX | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,05 | kg | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| 7 | Keo bọt xịt | 1 | bình | |
| CY | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Sơn chống rỉ | 0,752 | Kg | |
| CZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ | 8,76 | kg | |
| DA | Xây bệ | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 4,834 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,015 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 18 | viên | |
| 4 | Gạch thẻ | 0,303 | m2 | |
| 5 | Xi măng trắng | 0,051 | kg | |
| DB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| DD | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| DE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DF | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 8 | bộ | |
| DG | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế | 1 | bộ | |
| 4 | Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ | 3,3295 | m2 | |
| DH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,7 | 10m | |
| 4 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| DI | Xây bệ | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,033 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch chỉ | 0,3 | m2 | |
| DJ | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp trung thế M1x50 ( | 0,21 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x150 ( | 0,04 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x120 ( | 0,08 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 ( | 0,05 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp hạ thế M1x240 ( | 0,21 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 ( | 0,05 | 100m | |
| 7 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,1 | km | |
| DK | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ máng cáp cao hạ thế | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi dây tiếp địa | 0,55 | 10m | |
| DL | Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện | |||
| DM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế | 0,2 | ca | |
| 2 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca) | 1 | tủ | |
| DN | VẬT LIỆU | |||
| DO | Phần đường trục | |||
| DP | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| DQ | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| DR | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca) | 0,7 | 10m | |
| DS | ĐM TT10 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca) | 0,033 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca) | 0,3 | m2 | |
| DT | HẠNG MỤC 5: TBA HÀO NAM 6 | |||
| DU | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | |
| DV | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 20 | Cái | |
| DW | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| DX | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,05 | kg | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| 7 | Vít nở 6 | 44 | cái | |
| 8 | Keo bọt xịt | 1 | bình | |
| DY | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Sơn chống rỉ | 3,964 | Kg | |
| DZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ | 8,76 | kg | |
| EA | Gia cố móng tủ Hào Nam 6 | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 1,068 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,003 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 3 | viên | |
| 4 | Gạch thẻ | 0,091 | m2 | |
| 5 | Xi măng trắng | 0,015 | kg | |
| EB | Xây bệ | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 4,834 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,015 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 18 | viên | |
| 4 | Gạch thẻ | 0,303 | m2 | |
| 5 | Xi măng trắng | 0,051 | kg | |
| EC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ED | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| EE | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| EF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EG | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 8 | bộ | |
| EH | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ | 17,5394 | m2 | |
| EI | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,7 | 10m | |
| 4 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| EJ | Gia cố móng tủ Hào Nam 6 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,006 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch chỉ | 0,09 | m2 | |
| EK | Xây tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | 0,012 | m3 | |
| EL | Xây bệ | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,033 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch chỉ | 0,3 | m2 | |
| EM | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp trung thế M1x50 ( | 0,21 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x150 ( | 0,08 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 ( | 0,05 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp hạ thế M1x240 ( | 0,21 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 ( | 0,05 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,1 | km | |
| 7 | Di chuyển hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Di chuyển máng cáp cao hạ thế | 2 | bộ | |
| EN | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây tiếp địa | 0,55 | 10m | |
| EO | Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện | |||
| EP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế | 0,2 | ca | |
| 2 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca) | 1 | tủ | |
| EQ | VẬT LIỆU | |||
| ER | Phần đường trục | |||
| ES | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| ET | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| EU | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca) | 0,7 | 10m | |
| EV | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,012 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca) | 0,039 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca) | 0,39 | m2 | |
| EW | HẠNG MỤC 6: TBA Ô CHỢ DỪA 3 | |||
| EX | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | |
| EY | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 20 | Cái | |
| EZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| FA | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,05 | kg | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| 7 | Keo bọt xịt | 1 | bình | |
| FB | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ | 8,76 | kg | |
| FC | Gia cố móng tủ Ô Chợ Dừa 3 | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 3,843 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,011 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 10 | viên | |
| 4 | Gạch thẻ | 0,394 | m2 | |
| 5 | Xi măng trắng | 0,066 | kg | |
| FD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| FF | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| FG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| FH | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 8 | bộ | |
| FI | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,7 | 10m | |
| 4 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| FJ | Gia cố móng tủ Ô Chợ Dừa 3 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,018 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch chỉ | 0,39 | m2 | |
| FK | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x150 ( | 0,1 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 ( | 0,05 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế M1x240 ( | 0,21 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 ( | 0,05 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,1 | km | |
| FL | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây tiếp địa | 0,55 | 10m | |
| FM | Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện | |||
| FN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca) | 1 | tủ | |
| FO | VẬT LIỆU | |||
| FP | Phần đường trục | |||
| FQ | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| FR | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| FS | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca) | 0,7 | 10m | |
| FT | ĐM TT10 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca) | 0,018 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca) | 0,39 | m2 | |
| FU | HẠNG MỤC 7: TBA Ô CHỢ DỪA 4 | |||
| FV | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | |
| FW | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 20 | Cái | |
| FX | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| FY | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,05 | kg | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| 7 | Keo bọt xịt | 1 | bình | |
| FZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ | 8,76 | kg | |
| GA | Gia cố móng tủ Ô Chợ Dừa 4 | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 22,437 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,007 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,011 | m3 | |
| 4 | Cát đen xây | 0,063 | m3 | |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | 79 | viên | |
| 6 | Gạch thẻ | 1,131 | m2 | |
| 7 | Xi măng trắng | 0,19 | kg | |
| GB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| GC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| GD | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| GE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| GF | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 8 | bộ | |
| GG | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,7 | 10m | |
| 4 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| GH | Gia cố móng tủ Ô Chợ Dừa 4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,36 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,216 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,012 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,144 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ | 1,12 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 0,144 | m3 | |
| GI | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x150 ( | 0,06 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x120 ( | 0,04 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 ( | 0,05 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp hạ thế M1x240 ( | 0,21 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 ( | 0,05 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,1 | km | |
| GJ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây tiếp địa | 0,55 | 10m | |
| GK | Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện | |||
| GL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế | 0,2 | ca | |
| 2 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca) | 1 | tủ | |
| GM | VẬT LIỆU | |||
| GN | Phần đường trục | |||
| GO | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| GP | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| GQ | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca) | 0,7 | 10m | |
| GR | ĐM TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,012 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca) | 0,144 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca) | 1,12 | m2 | |
| GS | HẠNG MỤC 8: TBA Ô CHỢ DỪA 14 | |||
| GT | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V- 630A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-630A-3P-50kA, 3 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 100A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 600/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | |
| GU | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 16 | Cái | |
| GV | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| GW | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế | 5 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,05 | kg | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| 7 | Vít nở 6 | 44 | cái | |
| 8 | Keo bọt xịt | 1 | bình | |
| GX | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Khung móng tủ 630A TBA Ô chợ dừa 14 TL: 26,752kg/bộ | 26,752 | kg | |
| 2 | Sơn chống rỉ | 3,964 | Kg | |
| GY | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ | 8,76 | kg | |
| GZ | Móng tủ hạ thế 630A-600V ( TBA Ô chợ dừa 14) | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 74,182 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,077 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,125 | m3 | |
| 4 | Cát đen xây | 0,133 | m3 | |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | 172 | viên | |
| 6 | Gạch thẻ | 2,111 | m2 | |
| 7 | Xi măng trắng | 0,355 | kg | |
| HA | Xây bệ | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 4,834 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,015 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 18 | viên | |
| 4 | Gạch thẻ | 0,303 | m2 | |
| 5 | Xi măng trắng | 0,051 | kg | |
| HB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| HC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| HD | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| HE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| HF | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 7 | bộ | |
| HG | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Khung móng tủ 630A TBA Ô chợ dừa 14 TL: 26,752kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ | 17,5394 | m2 | |
| HH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,7 | 10m | |
| 4 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| HI | Móng tủ hạ thế 630A-600V ( TBA Ô chợ dừa 14) | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,84 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,42 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,084 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,056 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3135 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch chỉ | 2,09 | m2 | |
| HJ | Xây tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | 0,507 | m3 | |
| HK | Xây bệ | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,033 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch chỉ | 0,3 | m2 | |
| HL | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp trung thế M1x50 ( | 0,21 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x120 ( | 0,1 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 ( | 0,26 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 ( | 0,05 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,1 | km | |
| 6 | Di chuyển hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 7 | Di chuyển máng cáp cao hạ thế | 2 | bộ | |
| HM | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây tiếp địa | 0,55 | 10m | |
| HN | Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện | |||
| HO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế | 0,2 | ca | |
| 2 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (Xe nâng 2T: 0,32 ca) | 1 | tủ | |
| HP | VẬT LIỆU | |||
| HQ | Phần đường trục | |||
| HR | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| HS | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| HT | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca) | 0,7 | 10m | |
| HU | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,977 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,084 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,056 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca) | 0,347 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca) | 2,39 | m2 | |
| HV | HẠNG MỤC 9: TBA HOÀNG CẦU 6 | |||
| HW | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V- 630A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-630A-3P-50kA, 3 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 100A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 600/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | |
| HX | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 16 | Cái | |
| HY | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| HZ | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế | 5 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,05 | kg | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| 7 | Vít nở 6 | 44 | cái | |
| 8 | Keo bọt xịt | 1 | bình | |
| IA | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Khung móng tủ 630A TBA Hoàng Cầu 6 TL: 25,544kg/bộ | 25,544 | kg | |
| 2 | Khung móng tủ gia cố TL: 25,544kg/bộ | 25,544 | kg | |
| 3 | Sơn chống rỉ | 3,964 | Kg | |
| IB | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ | 8,76 | kg | |
| IC | Gia cố móng tủ Hoàng Cầu 6 | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 66,108 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,029 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,047 | m3 | |
| 4 | Cát đen xây | 0,185 | m3 | |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | 277 | viên | |
| 6 | Gạch thẻ | 1,234 | m2 | |
| 7 | Xi măng trắng | 0,208 | kg | |
| ID | Móng tủ hạ thế 630A-600V ( TBA Hoàng Cầu 6) | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 69,284 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,077 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,125 | m3 | |
| 4 | Cát đen xây | 0,118 | m3 | |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | 154 | viên | |
| 6 | Gạch thẻ | 1,804 | m2 | |
| 7 | Xi măng trắng | 0,304 | kg | |
| IE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| IF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| IG | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| IH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| II | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 7 | bộ | |
| IJ | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Khung móng tủ gia cố TL: 25,544kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ | 17,5394 | m2 | |
| IK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,7 | 10m | |
| 4 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| IL | Gia cố móng tủ Hoàng Cầu 6 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,52 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,265 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,052 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,504 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ | 1,222 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 0,203 | m3 | |
| IM | Móng tủ hạ thế 630A-600V ( TBA Hoàng Cầu 6) | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,84 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,42 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,084 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,056 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2801 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch chỉ | 1,786 | m2 | |
| IN | Xây tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | 0,282 | m3 | |
| IO | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp trung thế M1x50 ( | 0,21 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp hạ thế A 4x240 ( | 0,06 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x120 ( | 0,06 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 ( | 0,26 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 ( | 0,05 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,1 | km | |
| 7 | Di chuyển hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Di chuyển máng cáp cao hạ thế | 2 | bộ | |
| IP | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây tiếp địa | 0,55 | 10m | |
| IQ | Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện | |||
| IR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế | 0,2 | ca | |
| 2 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (Xe nâng 2T: 0,32 ca) | 1 | tủ | |
| IS | VẬT LIỆU | |||
| IT | Phần đường trục | |||
| IU | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | Chuyến | |
| IV | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| IW | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca) | 0,7 | 10m | |
| IX | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 1,049 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,136 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,056 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca) | 0,784 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca) | 3,008 | m2 | |
| IY | Phần hoàn trả B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block | 0,52 | m2 | |
| IZ | HẠNG MỤC 10: TBA CÔNG TY ĐƯỜNG THỦY | |||
| JA | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | |
| JB | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 9 | đầu | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 16 | Cái | |
| JC | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| JD | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 4 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 6 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,05 | kg | |
| 7 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| 8 | Vít nở 6 | 44 | cái | |
| 9 | Keo bọt xịt | 1 | bình | |
| JE | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Gía đỡ tụ bù TL: 3,97kg/bộ | 3,97 | kg | |
| 2 | Khung móng tủ 1000A TL: 22,552kg/bộ | 22,552 | kg | |
| JF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ | 8,76 | kg | |
| JG | Móng tủ hạ thế 1000A-600V TBA công ty đường thủy | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 58,226 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,092 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,149 | m3 | |
| 4 | Cát đen xây | 0,062 | m3 | |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | 89 | viên | |
| 6 | Gạch thẻ | 0,636 | m2 | |
| 7 | Xi măng trắng | 0,107 | kg | |
| JH | Phần nhân công B thực hiện | |||
| JI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| JJ | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| JK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| JL | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp hạ thế M4x35 | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng tụ bù | 1 | hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt | 0,9 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 8 | bộ | |
| JM | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ tụ bù TL: 3,97kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Khung móng tủ 1000A TL: 22,552kg/bộ | 1 | bộ | |
| JN | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,7 | 10m | |
| 4 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| JO | Móng tủ hạ thế 1000A-600V TBA công ty đường thủy | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,98 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,49 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,098 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,07 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,1617 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch chỉ | 0,63 | m2 | |
| JP | Xây tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | 0,177 | m3 | |
| JQ | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp hạ thế A 4x240 ( | 0,02 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x120 ( | 0,08 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 ( | 0,05 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp hạ thế M1x240 ( | 0,21 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,1 | km | |
| JR | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây tiếp địa | 0,55 | 10m | |
| JS | Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện | |||
| JT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (Xe nâng 2T: 0,32 ca) | 1 | tủ | |
| JU | VẬT LIỆU | |||
| JV | Phần đường trục | |||
| JW | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| JX | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| JY | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 1,1 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca) | 0,7 | 10m | |
| JZ | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,726 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,098 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,07 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca) | 0,162 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca) | 0,63 | m2 | |
| KA | HẠNG MỤC 11: TBA LÁNG HẠ 2 | |||
| KB | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 3 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | |
| KC | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 40 | Cái | |
| KD | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| KE | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế | 5 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 5 | cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,05 | kg | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| 7 | Keo bọt xịt | 1 | bình | |
| KF | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Giá đỡ 1 cáp trung thế lên cột đơnTL: 22,54kg/bộ | 45,08 | kg | |
| 2 | Gía đỡ THT trạm treo TL: 26,8kg/bộ | 26,8 | kg | |
| 3 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy TL: 5,805kg/bộ | 11,61 | kg | |
| KG | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa củng cố trạm treo TL: 42,212 kg/bộ | 42,212 | kg | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 4,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 3 | cái | |
| KH | Gia cố móng cột BTXM M150 đá 4x6 | |||
| 1 | Xi măng PCB30 | 3.044,496 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 7,57 | m3 | |
| 3 | Đá 4x6 | 12,287 | m3 | |
| KI | Phần nhân công B thực hiện | |||
| KJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| KK | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 2 | máy | |
| 2 | Di chuyển tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Di chuyển chống sét van | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| KL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| KM | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 40 | bộ | |
| 2 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 7 | bộ | |
| KN | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp trung thế lên cột đơnTL: 22,54kg/bộ | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo TL: 26,8kg/bộ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy TL: 5,805kg/bộ | 2 | bộ | |
| KO | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 3 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| 5 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| KP | Gia cố móng cột | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 30,387 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 34,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 21,06 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 13,26 | m3 | |
| KQ | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp trung thế M1x50 ( | 0,48 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp trung thế M1x240 ( | 0,18 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp ngầm M3x240 ( | 0,2 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 ( | 0,1 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp hạ thế M1x240 ( | 0,98 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x70 ( | 0,7 | 100m | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 ( | 0,1 | 100m | |
| 8 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,485 | km | |
| 9 | Di chuyển cầu chì tự rơi 24kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 10 | Di chuyển sứ đứng 24kV | 0,6 | 10sứ | |
| 11 | Di chuyển xà đỡ MBA và ghế thao tác TBA | 2 | bộ | |
| 12 | Di chuyển xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 13 | Di chuyển giá đỡ CSV mặt máy | 1 | bộ | |
| KR | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 5 | bộ | |
| 2 | Thu hồi dây tiếp địa | 1,5 | 10m | |
| KS | Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện | |||
| KT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế | 0,2 | ca | |
| 2 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (Xe nâng 2T: 0,32 ca) | 1 | tủ | |
| KU | VẬT LIỆU | |||
| KV | Phần đường trục | |||
| KW | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| KX | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| KY | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca) | 3 | 10m | |
| KZ | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 15,083 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 13,26 | m3 | |
| LA | Phần hoàn trả B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block | 30,39 | m2 | |
| LB | HẠNG MỤC 12: TBA PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ | |||
| LC | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1500x750x400mm)-400A-1 mặt-có vị trí lắp công tơ (01 MCCB-400A-3P-50kA) | 1 | bộ | |
| LD | Phần vật liệu - A cấp | |||
| LE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| LF | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế | 1 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,05 | kg | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| 7 | Keo bọt xịt | 1 | bình | |
| LG | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Gía đỡ tủ Pillar 26,182kg/bộ | 26,182 | kg | |
| LH | Phần nhân công B thực hiện | |||
| LI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| LJ | Phần di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| LK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| LL | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 3 | bộ | |
| LM | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ tủ Pillar 26,182kg/bộ | 1 | bộ | |
| LN | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,1 | 10m | |
| 2 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| LO | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x120 ( | 0,05 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 ( | 0,15 | 100m | |
| LP | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| LQ | Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện | |||
| LR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế | 0,2 | ca | |
| 2 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (Xe nâng 2T: 0,32 ca) | 1 | tủ | |
| LS | VẬT LIỆU | |||
| LT | Phần đường trục | |||
| LU | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| LV | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| LW | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca) | 0,1 | 10m | |
| LX | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 5 (TBA Nam Đồng 6, Y học Bộ Nội vụ, Công ty Vệ sinh, Ô Chợ dừa 9, Thịnh Hào 2, TT Bộ TL Thông tin, K14 Nam Đồng, Nam Đồng 8, Nam Đồng 5, Y học CT Quân Đội, Ô Chợ Dừa 10, Hoàng Cầu 7, Hoàng Cầu 6, Ô Chợ Dừa 7, Hoàng Cầu 1) | |||
| LY | Hạng mục 1: TBA Nam Đồng 6 | |||
| LZ | Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp | |||
| 1 | Sứ quả bàng | 44 | quả | |
| 2 | Dây thép D3 | 5,5 | kg | |
| MA | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liền | 2 | Cột | |
| 2 | Xi măng PCB40 | 171,738 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,466 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 | 0,757 | m3 | |
| MB | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 13 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 4,5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 451 | m | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 63 | cái | |
| 5 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 2 | cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 4 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 3 | cái | |
| 8 | Hôp phân dây Composit | 15 | cái | |
| 9 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 2.600 | cái | |
| MC | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 99,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 134 | cái | |
| 3 | Đề can | 263 | cái | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 171,82 | kg | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 22,4 | kg | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 80,72 | kg | |
| MD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ME | Phần đường trục | |||
| MF | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,93 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,846 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| MG | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL | 0,05 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL | 0,05 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp treo, TL | 1,21 | 100m | |
| 4 | Căng lại cáp thông tin | 0,18 | km | |
| 5 | Tháo, lắp loa các loại | 1 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 7 | Di chuyển xà viễn thông | 2 | bộ | |
| MH | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| MI | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 13 | m | |
| 2 | Lắp hộp phân dây | 15 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 4 | Lắp hộp công tơ | 63 | hộp | |
| 5 | Ép đầu cốt kim M10 | 260 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 11 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 4 | bộ | |
| MJ | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 156 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x11mm2 | 16 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 468 | m | |
| MK | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 60 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 15 | hộp | |
| 4 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 24 | m | |
| 6 | Tháo hạ xà | 7 | bộ | |
| ML | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| MM | Phần đường trục -Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| MN | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| MO | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,46 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,46 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 1,46 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,46 | tấn | |
| MP | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,93 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,846 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,93 | m3 | |
| MQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| MR | Hạng mục 2: TBA Y học Bộ nội vụ | |||
| MS | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 25,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 25,5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 323 | m | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 44 | cái | |
| 5 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 4 | cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 3 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 17 | cái | |
| 8 | Hôp phân dây Composit | 17 | cái | |
| 9 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.870 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 68 | Cái | |
| MT | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Vít nở 8x80 | 8 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 73,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 99 | cái | |
| 4 | Đề can | 204 | cái | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 124,96 | kg | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 44,8 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ | 31,18 | kg | |
| MU | Phần nhân công B thực hiện | |||
| MV | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,025 | km | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 68 | bộ | |
| 3 | Lắp hộp phân dây | 17 | hộp | |
| 4 | Lắp hộp công tơ | 17 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 44 | hộp | |
| 6 | Ép đầu cốt kim M10 | 187 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ | 1 | bộ | |
| MW | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 148 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x11mm2 | 24 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 324 | m | |
| MX | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 27 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 44 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,0153 | km | |
| MY | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| MZ | Hạng mục 3: TBA Công ty vệ sinh | |||
| NA | Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp | |||
| 1 | Sứ quả bàng | 62 | quả | |
| 2 | Dây thép D3 | 7,75 | kg | |
| NB | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 1 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | 3 | Cột | |
| 3 | Xi măng PCB40 | 378,392 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 1,027 | m3 | |
| 5 | Đá 4x6 | 1,667 | m3 | |
| NC | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 7,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 149 | m | |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 20 | cái | |
| 4 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 3 | cái | |
| 5 | Hôp phân dây Composit | 5 | cái | |
| 6 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 860 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 20 | Cái | |
| ND | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Vít nở 8x80 | 6 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 34,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 46 | cái | |
| 4 | Đề can | 86 | cái | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 67,2 | kg | |
| NE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| NF | Phần đường trục | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,035 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,864 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| NG | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL | 0,08 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp treo, TL | 1,72 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 0,059 | km | |
| 4 | Di chuyển cáp vặn xoắn 2x25mm2 | 0,042 | km | |
| 5 | Căng lại cáp thông tin | 0,4 | km | |
| 6 | Tháo, lắp loa các loại | 4 | cái | |
| 7 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 8 | Di chuyển xà viễn thông | 4 | bộ | |
| NH | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| NI | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,007 | km | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 4 | Lắp hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 5 | Ép đầu cốt kim M10 | 86 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 3 | bộ | |
| NJ | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 48 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 144 | m | |
| NK | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,0045 | km | |
| 5 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| NL | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| NM | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| NN | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,92 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,92 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 2,92 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,92 | tấn | |
| NO | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 2,035 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,864 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,035 | m3 | |
| NP | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| NQ | Hạng mục 4: TBA Ô Chợ Dừa 9 | |||
| NR | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 28 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 38 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 3 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 355 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 49 | cái | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 1 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 9 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 2 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 15 | cái | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 2.070 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 60 | Cái | |
| NS | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 79,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 109 | cái | |
| 3 | Đề can | 209 | cái | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 46,86 | kg | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 44,8 | kg | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 40,36 | kg | |
| NT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| NU | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,027 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 38 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 60 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 15 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 49 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 207 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 2 | bộ | |
| NV | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 80 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x11mm2 | 8 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 228 | m | |
| NW | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 34 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 42 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 13 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,0168 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 12 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 45 | m | |
| NX | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| NY | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| NZ | Hạng mục 5: TBA Thịnh Hào 2 | |||
| OA | Phần vật liệu - Phần đường trục - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 5 | m | |
| OB | Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 0,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 4 | Sứ quả bàng | 42 | quả | |
| 5 | Dây thép D3 | 4,75 | kg | |
| 6 | Dây thép D8 | 20 | m | |
| OC | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liền | 3 | Cột | |
| 2 | Xi măng PCB40 | 257,607 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,699 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 | 1,135 | m3 | |
| OD | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 15,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 10 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 9 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 252 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 35 | cái | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 2 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 1 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 6 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 10 | cái | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.450 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 40 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 4 | đầu | |
| 13 | Ống nối A120 | 4 | cái | |
| OE | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 56 | m | |
| 2 | Khóa đai | 75 | cái | |
| 3 | Đề can | 151 | cái | |
| 4 | ống co ngót 120 | 0,8 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột LT đơn TL: 21,79kg/bộ | 21,79 | kg | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 31,24 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 67,2 | kg | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 20,18 | kg | |
| OF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| OG | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,005 | km | |
| 2 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 2 | bộ | |
| OH | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,395 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,269 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| OI | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL | 0,06 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL | 0,1 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp treo, TL | 1,26 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,103 | km | |
| 5 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,025 | km | |
| 6 | Căng lại cáp thông tin | 0,565 | km | |
| 7 | Tháo, lắp loa các loại | 4 | cái | |
| 8 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| OJ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| OK | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,015 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 40 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 35 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 145 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt | 1,2 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột LT đơn TL: 21,79kg/bộ | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 1 | bộ | |
| OL | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 84 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x11mm2 | 16 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 228 | m | |
| OM | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 17 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 33 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,0093 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 15 | m | |
| ON | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| OO | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| OP | Máy thi công theo đơn giá XDCB-ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,19 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,19 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 2,92 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,92 | tấn | |
| OQ | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 1,395 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,269 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,395 | m3 | |
| OR | Phần công tơ | |||
| OS | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| OT | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 1,2 | 10 đầu | |
| OU | Hạng mục 6: TBA TT Bộ TL Thông tin | |||
| OV | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 12 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 19,5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 213 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 27 | cái | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 7 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 3 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 13 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 8 | cái | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.250 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 32 | Cái | |
| OW | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Vít nở 8x80 | 96 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 52,5 | m | |
| 3 | Khóa đai | 71 | cái | |
| 4 | Đề can | 138 | cái | |
| OX | Phần nhân công B thực hiện | |||
| OY | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,012 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 32 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 13 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 27 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 125 | 10 đầu | |
| OZ | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x11mm2 | 8 | m | |
| PA | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 26 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 26 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 7 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,0072 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 3 | m | |
| PB | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| PC | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| PD | Hạng mục 7: TBA K14 Nam Đồng | |||
| PE | Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp | |||
| 1 | Sứ quả bàng | 12 | quả | |
| 2 | Dây thép D3 | 1,5 | kg | |
| PF | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | 1 | Cột | |
| 2 | Xi măng PCB40 | 85,869 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,233 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 | 0,379 | m3 | |
| PG | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 27 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 24 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 9 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 322 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 44 | cái | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 4 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 2 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 6 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 18 | cái | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.860 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 72 | Cái | |
| PH | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Vít nở 8x80 | 32 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 73 | m | |
| 3 | Khóa đai | 98 | cái | |
| 4 | Đề can | 192 | cái | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 15,62 | kg | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 89,6 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 40,36 | kg | |
| PI | Phần nhân công B thực hiện | |||
| PJ | Phần đường trục | |||
| PK | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,465 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,423 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| PL | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp treo, TL | 0,33 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,065 | km | |
| 3 | Căng lại cáp thông tin | 0,115 | km | |
| 4 | Tháo, lắp loa các loại | 1 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 6 | Di chuyển xà viễn thông | 1 | bộ | |
| PM | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| PN | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,026 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 24 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 72 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 18 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 44 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 186 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 2 | bộ | |
| PO | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 108 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 276 | m | |
| PP | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 25 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 40 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 16 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,0162 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 12 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 30 | m | |
| PQ | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| PR | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| PS | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| PT | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,73 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,73 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 1,46 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,46 | tấn | |
| PU | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,465 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,423 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,465 | m3 | |
| PV | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| PW | Hạng mục 8: TBA Nam Đồng 8 | |||
| PX | Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp | |||
| 1 | Sứ quả bàng | 9 | quả | |
| 2 | Dây thép D3 | 1 | kg | |
| PY | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền (Tận dụng) | 1 | Cột | |
| 2 | Xi măng PCB40 | 120,785 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,328 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 | 0,532 | m3 | |
| PZ | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 18,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 10 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 16,5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 155 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 21 | cái | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 2 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 2 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 11 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 11 | cái | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 940 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 44 | Cái | |
| QA | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 35,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 48 | cái | |
| 3 | Đề can | 101 | cái | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 78,1 | kg | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 22,4 | kg | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ XĐ2F8 TL: 14,21kg/bộ | 28,42 | kg | |
| QB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| QC | Phần đường trục | |||
| QD | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,64 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,595 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| QE | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL | 0,08 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp treo, TL | 0,27 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,062 | km | |
| 4 | Căng lại cáp thông tin | 0,31 | km | |
| 5 | Tháo, lắp loa các loại | 1 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 7 | Di chuyển xà viễn thông | 1 | bộ | |
| QF | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,018 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 44 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 11 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 21 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 94 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ XĐ2F8 TL: 14,21kg/bộ | 2 | bộ | |
| QG | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 80 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x11mm2 | 16 | m | |
| 4 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 144 | m | |
| QH | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 24 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 11 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,0111 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 21 | m | |
| QI | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| QJ | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| QK | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| QL | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,73 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,73 | tấn | |
| QM | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,64 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,595 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,64 | m3 | |
| QN | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| QO | Hạng mục 9: TBA Nam Đồng 5 | |||
| QP | Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 0,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 3 | Sứ quả bàng | 19 | quả | |
| 4 | Dây thép D3 | 2 | kg | |
| Công tác trồng cột | ||||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 2 | Cột | |
| 2 | Xi măng PCB40 | 241,57 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,656 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 | 1,064 | m3 | |
| QR | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 24 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 12,5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 21 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 294 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 41 | cái | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 2 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 1 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 14 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 16 | cái | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.850 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 64 | Cái | |
| QS | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Vít nở 8x80 | 12 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 65 | m | |
| 3 | Khóa đai | 87 | cái | |
| 4 | Đề can | 183 | cái | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 46,86 | kg | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 67,2 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ | 31,18 | kg | |
| QT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| QU | Phần đường trục | |||
| QV | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,28 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,19 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| QW | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL | 0,08 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp treo, TL | 0,59 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,111 | km | |
| 4 | Căng lại cáp thông tin | 0,645 | km | |
| 5 | Tháo, lắp loa các loại | 2 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 7 | Di chuyển xà viễn thông | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| QX | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| QY | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,024 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 12,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 64 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 16 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 14 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 41 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 185 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ | 1 | bộ | |
| QZ | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ | 4 | hòm | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 120 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x11mm2 | 8 | m | |
| 4 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 252 | m | |
| RA | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 28 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 38 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 16 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,0144 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 13 | m | |
| RB | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| RC | Phần đường trục | |||
| RD | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| RE | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| RF | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,46 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,46 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 1,46 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,46 | tấn | |
| RG | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 1,28 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,19 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,28 | m3 | |
| RH | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| RI | Hạng mục 10: TBA Y học cổ truyền quân đội | |||
| RJ | Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp | |||
| 1 | Sứ quả bàng | 12 | quả | |
| 2 | Dây thép D3 | 1,5 | kg | |
| RK | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 1 | Cột | |
| 2 | Xi măng PCB40 | 120,785 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,328 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 | 0,532 | m3 | |
| RL | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 25,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 22,5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 314 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 44 | cái | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 1 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 3 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 15 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 17 | cái | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.810 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 68 | Cái | |
| RM | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 69 | m | |
| 2 | Khóa đai | 93 | cái | |
| 3 | Đề can | 196 | cái | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 15,62 | kg | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 89,6 | kg | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 40,36 | kg | |
| RN | Phần nhân công B thực hiện | |||
| RO | Phần đường trục | |||
| RP | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,64 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,595 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| RQ | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp treo, TL | 0,33 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,09 | km | |
| 3 | Căng lại cáp thông tin | 0,62 | km | |
| 4 | Tháo, lắp loa các loại | 1 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 6 | Di chuyển xà viễn thông | 1 | bộ | |
| RR | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| RS | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,025 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 68 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 17 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 44 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 181 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 2 | bộ | |
| RT | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 116 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 276 | m | |
| RU | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 23 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 43 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 13 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,0153 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 12 | m | |
| RV | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| RW | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| RX | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| RY | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,73 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,73 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 0,73 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,73 | tấn | |
| RZ | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,64 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,595 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,64 | m3 | |
| SA | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| SB | Hạng mục 11: TBA Ô Chợ Dừa 10 | |||
| SC | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 15 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 16,5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 146 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 20 | cái | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 1 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 3 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 11 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 10 | cái | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 850 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 40 | Cái | |
| SD | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 33 | m | |
| 2 | Khóa đai | 45 | cái | |
| 3 | Đề can | 96 | cái | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 109,34 | kg | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 40,36 | kg | |
| SE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| SF | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,015 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 40 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 85 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 2 | bộ | |
| SG | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 96 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 204 | m | |
| SH | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 18 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 19 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,009 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 9 | m | |
| 6 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| SI | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| SJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| SK | Hạng mục 12: TBA Hoàng Cầu 7 | |||
| SL | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 7,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 7,5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 77 | m | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 11 | cái | |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 5 | cái | |
| 6 | Hôp phân dây Composit | 5 | cái | |
| 7 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 440 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 20 | Cái | |
| SM | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 16,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 22 | cái | |
| 3 | Đề can | 49 | cái | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 15,62 | kg | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 20,18 | kg | |
| SN | Phần nhân công B thực hiện | |||
| SO | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,007 | km | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 4 | Lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 6 | Ép đầu cốt kim M10 | 44 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 1 | bộ | |
| SP | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 24 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 60 | m | |
| SQ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,0045 | km | |
| SR | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| SS | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| ST | Hạng mục 13: TBA Hoàng cầu 6 | |||
| SU | Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 1 | m | |
| 2 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 3 | Sứ quả bàng | 34 | quả | |
| 4 | Dây thép D3 | 4 | kg | |
| SV | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | 2 | Cột | |
| 2 | Xi măng PCB40 | 171,738 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,466 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 | 0,757 | m3 | |
| SW | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 20 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 15 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 12 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 219 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 29 | cái | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 4 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 4 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 8 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 13 | cái | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.280 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 52 | Cái | |
| SX | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 51,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 70 | cái | |
| 3 | Đề can | 136 | cái | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 78,1 | kg | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 22,4 | kg | |
| SY | Phần nhân công B thực hiện | |||
| SZ | Phần đường trục | |||
| TA | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,93 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,846 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| TB | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp treo, TL | 0,98 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,043 | km | |
| 3 | Căng lại cáp thông tin | 0,215 | km | |
| 4 | Tháo, lắp loa các loại | 2 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 6 | Di chuyển xà viễn thông | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo, lắp hộp công tơ | 2 | hòm | |
| TC | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| TD | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,02 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 15 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 52 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 13 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 29 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 128 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 1 | bộ | |
| TE | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 68 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 168 | m | |
| TF | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 26 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 27 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 13 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,012 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 30 | m | |
| 7 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| TG | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| TH | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| TI | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| TJ | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,46 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,46 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 1,46 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,46 | tấn | |
| TK | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,93 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,846 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,93 | m3 | |
| TL | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| TM | Hạng mục 14: TBA Ô Chợ Dừa 7 | |||
| TN | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 24,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 10 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 16,5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 316 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 43 | cái | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 3 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 6 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 11 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 14 | cái | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.840 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 56 | Cái | |
| TO | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 72 | m | |
| 2 | Khóa đai | 98 | cái | |
| 3 | Đề can | 195 | cái | |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 62,48 | kg | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 67,2 | kg | |
| TP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| TQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,024 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 56 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 14 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 43 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 184 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 3 | bộ | |
| TR | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 88 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 228 | m | |
| TS | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 25 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 42 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,0147 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 15 | m | |
| TT | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| TU | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| TV | Hạng mục 15: TBA Hoàng Cầu 1 | |||
| TW | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 30,5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 223 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 9 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 594 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 77 | cái | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha - composit | 11 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha - composit | 22 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 6 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 20 | cái | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 3.520 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 76 | Cái | |
| TX | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Vít nở 8x80 | 96 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 143 | m | |
| 3 | Khóa đai | 198 | cái | |
| 4 | Đề can | 358 | cái | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 140,58 | kg | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 112 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 100,9 | kg | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ | 31,18 | kg | |
| TY | Phần nhân công B thực hiện | |||
| TZ | Phần công tơ - Định mức TT10 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,03 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 223 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 76 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 20 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 77 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 352 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ | 1 | bộ | |
| UA | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 236 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x11mm2 | 64 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 684 | m | |
| UB | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 71 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 70 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 19 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,0183 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 102 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 73 | m | |
| 7 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| UC | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| UD | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| UE | Công trình: Đại tu thay xà sắt các TBA do Đội QL điện 1 quản lý năm 2022 | |||
| UF | Hạng mục 1: TBA Trần Quý Cáp 4 | |||
| UG | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 5 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| UH | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 229,53 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ) | 33,22 | Kg | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | Kg | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m (29,64kg/bộ) | 29,64 | Kg | |
| 7 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 8 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 9 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 7 | Quả | |
| 10 | Dây buộc định hình cổ sứ | 3 | Cái | |
| 11 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 12 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | 3 | Cái | |
| 14 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 15 | Bu lông M12x30 | 8 | Cái | |
| 16 | Tấm treo MT-ABC-20 | 1 | bộ | |
| 17 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 18 | Khóa đai thép | 2 | cái | |
| 19 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 20 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 21 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| 22 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | 0,1785 | kg | |
| 23 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | 0,147 | kg | |
| UI | Phần nhân công B thực hiện | |||
| UJ | Thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại chống sét van | 1 | bộ | |
| UK | Phần vật liệu | |||
| UL | Vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 63 | m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| UM | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m (29,64kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 8 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,005 | km | |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,8 | 10đầu | |
| 16 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 17 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| UN | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo 2,5m | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà nánh kép 1,2m | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 9 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 10 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 11 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| UO | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| UP | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| 2 | Quét sơn 2 lớp | 1 | m2 | |
| UQ | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| UR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| US | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,8 | 10đầu | |
| UT | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| UU | Hạng mục 2: TBA Linh Quang 3 | |||
| UV | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| UW | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ) | 233,73 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 2,0m (29,11kg/bộ) | 29,11 | Kg | |
| 5 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 6 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 7 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 4 | Quả | |
| 8 | Dây buộc định hình cổ sứ | 3 | Cái | |
| 9 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 10 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | 3 | Cái | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 13 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 14 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 15 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| 16 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | 0,1785 | kg | |
| 17 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | 0,147 | kg | |
| UX | Phần nhân công B thực hiện | |||
| UY | Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại chống sét van | 1 | bộ | |
| UZ | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 63 | m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| VA | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 2,0m (29,11kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 8 | m | |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 13 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| VB | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,7m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,7m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo 2,0m | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,7m | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 7 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 8 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 9 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| VC | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| VD | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| 2 | Quét sơn 2 lớp | 1 | m2 | |
| VE | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| VF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| VG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| VH | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| VI | Hạng mục 3: TBA Hàng Bột 4 | |||
| VJ | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| VK | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ) | 233,73 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ) | 33,22 | Kg | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,7m (51,05kg/bộ) | 51,05 | Kg | |
| 6 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 7 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 8 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 4 | Quả | |
| 9 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | 3 | Cái | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 12 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 13 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 14 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| 15 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | 0,179 | kg | |
| 16 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | 0,147 | kg | |
| VL | Phần nhân công B thực hiện | |||
| VM | Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại chống sét van | 1 | bộ | |
| VN | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 63 | m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| VO | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,7m (51,05kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 8 | m | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 13 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 14 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| VP | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,7m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,7m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo 2,5m | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,7m | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 7 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 8 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 9 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| VQ | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| VR | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| 2 | Quét sơn 2 lớp | 1 | m2 | |
| VS | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| VT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| VU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| VV | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| VW | Hạng mục 4: TBA Hàng Bột 5 | |||
| VX | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài Trời (Bao gồm: MCCB1000A+2MCCB400A+2MCCB250A) | 1 | Tủ | |
| VY | Phần thiết bị - B cấp | |||
| 1 | CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kA | 1 | bộ | |
| VZ | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| WA | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ) | 233,73 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ) | 33,22 | Kg | |
| 5 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 6 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 7 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 4 | Quả | |
| 8 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 9 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 10 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 11 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| WB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| WC | Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| WD | Thiết bị thay thế | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | Tủ | |
| WE | Thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | Tủ | |
| WF | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 63 | m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| WG | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 11 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| WH | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,7m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,7m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo 2,5m | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 7 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 8 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| WI | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| WJ | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| WK | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| WL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| WM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| WN | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| WO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| WP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| WQ | Hạng mục 5: TBA Cát Linh 3 | |||
| WR | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài Trời (Bao gồm: MCCB1000A+2MCCB400A+2MCCB250A) | 1 | Tủ | |
| WS | Phần thiết bị - B cấp | |||
| 1 | CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kA | 1 | bộ | |
| WT | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 70 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 8 | Bộ | |
| WU | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ) | 233,73 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 1,5m (24,66kg/bộ) | 24,66 | Kg | |
| 5 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 6 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế treo (13,76kg/bộ) | 13,76 | Kg | |
| 8 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 4 | Quả | |
| 9 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 10 | Bu lông M12x30 | 8 | Cái | |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Bộ | |
| 12 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 13 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 14 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| WV | Phần nhân công B thực hiện | |||
| WW | Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| WX | Thiết bị thay thế | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | Tủ | |
| WY | Thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | Tủ | |
| WZ | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 63 | m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| XA | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 1,5m (24,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế treo (13,76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,07 | km | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,8 | 10đầu | |
| 13 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 14 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| XB | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,7m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,7m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo 1,5m | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 7 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 8 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| XC | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| XD | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| XE | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| XF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| XG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,8 | 10đầu | |
| XH | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| XI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| XJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| XK | Hạng mục 6: TBA Cát Linh 4 | |||
| XL | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| XM | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 229,53 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ) | 37,66 | Kg | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | Kg | |
| 6 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 7 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 8 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 4 | Quả | |
| 9 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 10 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | 3 | Cái | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 13 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 14 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 15 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| 16 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | 0,1785 | kg | |
| 17 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | 0,147 | kg | |
| XN | Phần nhân công B thực hiện | |||
| XO | Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| XP | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 46,2 | m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| XQ | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 8 | m | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 13 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 14 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| XR | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo 3,0m | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 7 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 8 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| XS | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| XT | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| 2 | Quét sơn 2 lớp | 1 | m2 | |
| XU | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| XV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| XW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| XX | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| XY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| XZ | Hạng mục 7: TBA Nguyễn Khuyến 3 | |||
| YA | Phần thiết bị - B cấp | |||
| 1 | CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kA | 1 | bộ | |
| YB | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 140 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 16 | Cái | |
| YC | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ) | 233,73 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ) | 37,66 | Kg | |
| 5 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 6 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 7 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 4 | Quả | |
| 8 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 9 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | Bộ | |
| 10 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 2 | Bộ | |
| 11 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 12 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 13 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| 14 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | 0,1785 | kg | |
| 15 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | 0,147 | kg | |
| YD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| YE | Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| YF | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 63 | m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| YG | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,14 | km | |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 13 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| YH | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,7m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,7m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo 3,0m | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà nánh kép 1,2m | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 7 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 8 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 9 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| YI | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| YJ | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| 2 | Quét sơn 2 lớp | 1 | m2 | |
| YK | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| YL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| YM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10đầu | |
| YN | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| YO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| YP | Hạng mục 8: TBA Nguyễn Khuyến 4 | |||
| YQ | Phần thiết bị - B cấp | |||
| 1 | CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kA | 1 | bộ | |
| YR | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| YS | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 229,53 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ) | 37,66 | Kg | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | Kg | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m (29,64kg/bộ) | 59,28 | Kg | |
| 7 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 8 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 9 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 10 | Quả | |
| 10 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 11 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | 3 | Cái | |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 14 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 15 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 16 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| 17 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | 0,1785 | kg | |
| 18 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | 0,147 | kg | |
| YT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| YU | Thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| YV | Thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| YW | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/m | 0,16 | 100 mét | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| YX | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m (29,64kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 1 | 10 sứ | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 8 | m | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 14 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 15 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| YY | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo 3,0m | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m | 2 | Bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 1 | 10 sứ | |
| 8 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 9 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 10 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| YZ | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| ZA | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| 2 | Quét sơn 2 lớp | 1 | m2 | |
| ZB | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| ZC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| ZD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| ZE | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| ZF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| ZG | Hạng mục 9: TBA Ngõ Yên Thế | |||
| ZH | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| ZI | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 229,53 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ) | 37,66 | Kg | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | Kg | |
| 6 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 7 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 8 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 4 | Quả | |
| 9 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 10 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | 3 | Cái | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 13 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 14 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 15 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| 16 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | 0,1785 | kg | |
| 17 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | 0,147 | kg | |
| ZJ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ZK | Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại chống sét van | 1 | bộ | |
| ZL | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 63 | m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| ZM | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 8 | m | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 13 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 14 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| ZN | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo 3,0m | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 7 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 8 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| ZO | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| ZP | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| 2 | Quét sơn 2 lớp | 1 | m2 | |
| ZQ | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| ZR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| ZS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| ZT | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| ZU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| ZV | Hạng mục 10: TBA Long Biên 3 | |||
| ZW | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 73,5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 45 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | Cái | |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 16 | Bộ | |
| ZX | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 229,53 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ) | 33,22 | Kg | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | Kg | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m (29,64kg/bộ) | 29,64 | Kg | |
| 7 | Xà đỡ cáp viễn thông cột đơn (18,575kg/bộ) | 37,15 | Kg | |
| 8 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 9 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 10 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 7 | Quả | |
| 11 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 12 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | 3 | Cái | |
| 14 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 2 | Bộ | |
| 16 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 17 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 18 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| 19 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | 0,1785 | kg | |
| 20 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | 0,147 | kg | |
| ZY | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ZZ | Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại chống sét van | 1 | bộ | |
| AAA | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 63 | m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| AAB | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ cáp viễn thông cột đơn (18,575kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 73,5 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 8 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,045 | km | |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,4 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 18 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| AAC | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo 2,5m | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 7 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 8 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 52,5 | m | |
| 9 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 10 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| AAD | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| AAE | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| 2 | Quét sơn 2 lớp | 1 | m2 | |
| AAF | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| AAG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| AAH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,4 | 10đầu | |
| AAI | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| AAJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| AAK | Hạng mục 11: TBA Ngõ Thông Phong | |||
| AAL | Phần thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài Trời (Bao gồm: MCCB1000A+5MCCB400A) | 1 | Tủ | |
| AAM | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 229,53 | Kg | |
| 2 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 4 | Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x60 | 368 | Viên | |
| 5 | Gạch thẻ | 3,434 | m2 | |
| 6 | Xi măng | 82,205 | kg | |
| 7 | Xi măng trắng | 0,578 | kg | |
| 8 | Cát đen | 0,264 | m3 | |
| AAN | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AAO | Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| AAP | Thiết bị thay thế | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | Tủ | |
| AAQ | Thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | Tủ | |
| AAR | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 63 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại chụp cực MTBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại hộp che cáp trung áp | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại hộp che cáp hạ áp | 1 | Bộ | |
| AAS | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 3 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| AAT | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 4 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 5 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| AAU | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| AAV | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,573 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,4 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ | 3,4 | m2 | |
| AAW | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| AAX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| AAY | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| AAZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| ABA | Hạng mục 12: TBA Ngô Sỹ Liên 3 | |||
| ABB | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 65 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 12 | Cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 4 | Bộ | |
| ABC | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ) | 233,73 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ) | 37,66 | Kg | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,7m (51,05kg/bộ) | 51,05 | Kg | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,7m (30,36kg/bộ) | 30,36 | Kg | |
| 7 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 8 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 9 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 7 | Quả | |
| 10 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 11 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | 3 | Cái | |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Bộ | |
| 15 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 16 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 17 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| 18 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | 0,1785 | kg | |
| 19 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | 0,147 | kg | |
| ABD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ABE | Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại chống sét van | 1 | bộ | |
| ABF | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 63 | m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| ABG | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,7m (51,05kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 8 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,065 | km | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,2 | 10đầu | |
| 15 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 16 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| ABH | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,7m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi thang trèo 3,0m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà nánh kép 1,2m | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 7 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 8 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 9 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| ABI | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| ABJ | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| 2 | Quét sơn 2 lớp | 1 | m2 | |
| ABK | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| ABL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| ABM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,2 | 10đầu | |
| ABN | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| ABO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| ABP | Hạng mục 13: TBA Ngô Sỹ Liên 4 | |||
| ABQ | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| ABR | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.8 (237,93kg/bộ) | 237,93 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ) | 37,66 | Kg | |
| 5 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 6 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 7 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 4 | Quả | |
| 8 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 9 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 10 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 11 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| 12 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | 0,1785 | kg | |
| 13 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | 0,147 | kg | |
| ABS | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ABT | Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại chống sét van | 1 | bộ | |
| ABU | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 63 | m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| ABV | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.8 (237,93kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 11 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| ABW | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,8m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,8m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo 3,0m | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 7 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 8 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| ABX | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| ABY | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| 2 | Quét sơn 2 lớp | 1 | m2 | |
| ABZ | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| ACA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| ACB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| ACC | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| ACD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| ACE | Hạng mục 14: TBA Thịnh Hào 3 | |||
| ACF | Phần vật liệu - A cấp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-F40/30 | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| ACG | Phần vật liệu - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 2,67 | Kg | |
| 2 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 229,53 | Kg | |
| 3 | Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 151,66 | Kg | |
| 4 | Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ) | 33,22 | Kg | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | Kg | |
| 6 | Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 4,6 | Kg | |
| 7 | Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 15,24 | Kg | |
| 8 | Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ) | 4 | Quả | |
| 9 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 10 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | 3 | Cái | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | 3 | Cái | |
| 13 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 14 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 15 | Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ) | 28,59 | Bộ | |
| 16 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | 0,1785 | kg | |
| 17 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | 0,147 | kg | |
| ACH | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ACI | Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại chống sét van | 1 | bộ | |
| ACJ | Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 63 | m | |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,165 | 100 mét | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| ACK | Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 3 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 8 | m | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| 13 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 14 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| ACL | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo 2,5m | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 7 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1,5 | m | |
| 8 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 9 | Tháo biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| ACM | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,88 | 10m | |
| ACN | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,075 | 100m | |
| 2 | Quét sơn 2 lớp | 1 | m2 | |
| ACO | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| ACP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| ACQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10đầu | |
| ACR | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| ACS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| ACT | Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1 (TBA Quốc Tử Giám, Hàng Bột 3, Hàng Bột 10) | |||
| ACU | Hạng mục 1: TBA Quốc Tử Giám | |||
| ACV | Phần vật liệu - Phần đường dây - A cấp | |||
| 1 | Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 11 | trụ | |
| ACW | Phần vật liệu - Phần đường dây - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ) | 189,79 | kg | |
| 2 | Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn | 6 | móng | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 236,0062 | kg | |
| 4 | Thép đen D10 | 23,7 | kg | |
| 5 | Cát đen | 2,568 | m3 | |
| 6 | Cát vàng | 0,5079 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 2x4 | 0,8402 | m3 | |
| ACX | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ACY | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây | 11 | bộ | |
| ACZ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi trụ phân dây | 11 | bộ | |
| ADA | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| ADB | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,555 | m3 | |
| 2 | Cắt nền đá sẻ | 63,54 | m | |
| 3 | Phá hè đá sẻ | 12,89 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 7,353 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 3,3 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,921 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,024 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,568 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cái | |
| ADC | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| ADD | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,55 | 10m | |
| ADE | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| ADF | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| ADG | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218) | 63,54 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW) | 0,555 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,921 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn) | 0,05 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Cần cẩu bánh hơi 6T) | 6 | cái | |
| ADH | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| ADI | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW) | 2,55 | 10m | |
| ADJ | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | 12,89 | m2 | |
| ADK | Hạng mục 2: TBA Hàng Bột 3 | |||
| ADL | Phần vật liệu - Phần đường dây - A cấp | |||
| 1 | Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 9 | trụ | |
| ADM | Phần vật liệu - Phần đường dây - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ) | 155,29 | kg | |
| 2 | Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn | 7 | móng | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 248,8187 | kg | |
| 4 | Thép đen D10 | 27,65 | kg | |
| 5 | Cát đen | 2,996 | m3 | |
| 6 | Cát vàng | 0,5355 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 2x4 | 0,8858 | m3 | |
| ADN | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ADO | Phần đường dây | |||
| ADP | Vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây | 9 | bộ | |
| ADQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi trụ phân dây | 9 | bộ | |
| ADR | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| ADS | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,59 | m3 | |
| 2 | Cắt nền đá sẻ | 61,71 | m | |
| 3 | Phá hè đá sẻ | 12,7 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 7,325 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 2,7 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,971 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,028 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,996 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cái | |
| ADT | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| ADU | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| ADV | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| ADW | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| ADX | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| ADY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) (xe nâng 12m) | 7 | tủ | |
| ADZ | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ pillar (xe nâng 12m) | 7 | tủ | |
| AEA | Phần vật liệu | |||
| AEB | Phần đường dây | |||
| 1 | Ép ống nối đồng M50 (máy ép đầu cốt) | 16 | 10 đầu | |
| 2 | Ép ống nối đồng M50 (máy ép đầu cốt) | 8 | 10 đầu | |
| AEC | Phần công tơ | |||
| 1 | Ép ống nối đồng M10 (máy ép đầu cốt) | 29,2 | 10 đầu | |
| 2 | Ép ống nối đồng M25 (máy ép đầu cốt) | 19,2 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 (máy ép đầu cốt) | 2,8 | 10 đầu | |
| AED | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218) | 61,71 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW) | 0,59 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,971 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn) | 0,056 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Cần cẩu bánh hơi 6T) | 7 | cái | |
| AEE | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| AEF | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW) | 2,4 | 10m | |
| AEG | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | 12,7 | m2 | |
| AEH | Hạng mục 3: TBA Hàng Bột 10 | |||
| AEI | Phần vật liệu - Phần đường dây - A cấp | |||
| 1 | Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 3 | trụ | |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/PVC-1x35mm2 | 12 | m | |
| 3 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ đường trục | 3,2 | m | |
| 5 | Khóa đai thép đường trục | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | Cái | |
| 7 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| AEJ | Phần vật liệu - Phần đường dây - B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liền. | 5 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền. | 1 | cột | |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 168,7 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (20,33kg/bộ) | 40,66 | kg | |
| 5 | Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ) | 51,76 | kg | |
| 6 | Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn | 3 | móng | |
| 7 | Xi măng PCB30 | 919,9375 | kg | |
| 8 | Thép đen D10 | 11,85 | kg | |
| 9 | Cát đen | 1,284 | m3 | |
| 10 | Cát vàng | 1,9797 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2x4 | 3,275 | m3 | |
| AEK | Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 2 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 2 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 39 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite | 3 | hòm | |
| 5 | Đầu cốt kim M10 | 1.610 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây Composit | 8 | hộp | |
| 7 | Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM95 | 32 | Cái | |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 12 | m | |
| 9 | Ống nối đồng M10 | 8 | cái | |
| 10 | Ống nối đồng M25 | 90 | cái | |
| 11 | Ống co ngót D10 | 1,6 | m | |
| 12 | Ống co ngót D25 | 18 | m | |
| 13 | Đai thép không rỉ công tơ | 53,4 | m | |
| 14 | Khóa đai thép công tơ | 46 | Cái | |
| 15 | Đề can dán khách hàng | 165 | Cái | |
| 16 | Số hòm công tơ | 46 | Cái | |
| 17 | Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg) | 0,46 | kg | |
| 18 | Băng dính cách điện | 13 | cuộn | |
| 19 | Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 54 | cái | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 281 | m | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 6 | m | |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 80 | m | |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 15 | m | |
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 195 | m | |
| AEL | Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 156,8 | kg | |
| AEM | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AEN | Phần đường dây | |||
| AEO | Vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liền. | 5 | cột | |
| 4 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền. | 1 | cột | |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ thế Cu/PVC-1x35mm2 | 0,012 | km/dây | |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (20,33kg/bộ) | 2 | bộ | |
| AEP | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột | 0,163 | km/dây (4 sợi) | |
| 2 | Lắp đặt lại cáp viễn thông khi thay cột | 1,145 | km/dây | |
| 3 | Di chuyển loa phát thanh | 1 | bộ | |
| 4 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| AEQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi trụ phân dây | 3 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | 7 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H8,5 | 1 | cột | |
| AER | Phần công tơ | |||
| AES | Vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 2 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 39 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite | 3 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit trên cột ly tâm | 8 | 1 hộp | |
| 7 | Ép Đầu cốt kim M10 | 161 | 10 đầu | |
| 8 | Ép Ống nối đồng M10 | 1,6 | 10 đầu | |
| 9 | Ép Ống nối đồng M25 | 18 | 10 đầu | |
| 10 | Ép Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM95 | 3,2 | 10 đầu | |
| 11 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 54 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,012 | km/dây (4 sợi) | |
| 13 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 80 | 1m | |
| 14 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 15 | 1m | |
| 15 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 195 | 1m | |
| AET | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 330 | 1m | |
| 2 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 | 8 | 1m | |
| 3 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 78 | 1m | |
| 4 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 | 6 | 1m | |
| 5 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 3 | cái | |
| AEU | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 3 | bộ | |
| 2 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 8 | 1 hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 17 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 2 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 35 | hộp | |
| 6 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 3 | hộp | |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 51 | 1m | |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 6 | 1m | |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 | 105 | 1m | |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ P8, M4x25 | 9 | 1m | |
| 11 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 12 | 1m | |
| AEV | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| AEW | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 3,76 | m3 | |
| 2 | Cắt nền đá sẻ | 23,67 | m | |
| 3 | Phá hè đá sẻ | 4,92 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,859 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 0,9 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,59 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,012 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,284 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cái | |
| AEX | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| AEY | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,9 | 10m | |
| AEZ | Phần công tơ | |||
| AFA | Phần vận chuyển nội tuyến cột | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,21 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,21 | tấn | |
| AFB | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| AFC | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| AFD | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218) | 23,67 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW) | 3,76 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,59 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn) | 0,023 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Cần cẩu bánh hơi 6T) | 3 | cái | |
| AFE | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| AFF | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW) | 0,9 | 10m | |
| AFG | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | 4,92 | m2 | |
| AFH | Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1 (TBA Hàng Bột 1, Hàng Bột 2, Văn Hương 5) | |||
| AFI | Hạng mục 1: TBA Hàng Bột 1 | |||
| AFJ | Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Trụ phân dây 600V-1200x250x170mm | 7 | trụ | |
| AFK | Phần cáp ngầm hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Khung móng trụ phân dây (TL:17.254kg/bộ) | 7 | bệ | |
| 2 | Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ) | 5 | bệ | |
| 3 | Bệ tủ pillar 600V-(1200x425x425mm) BT đúc sẵn | 1 | bệ | |
| 4 | Tiếp địa tủ pillar, tủ công tơ trọn bộ 1.5m dây tiếp địa D10, 2,5m cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:15.23kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Dây nối tiếp địa tủ pillar, tủ công tơ bao gồm 1,5m dây D10 và cờ tiếp địa 40x4 (TL:1kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 6 | Dây nối tiếp địa trụ phân dây bao gồm 1,5m dây D10 và cờ tiếp địa 40x4 (TL:1kg/bộ) | 7 | bộ | |
| AFL | Vật liệu phụ cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ) -Bê tông M150 | |||
| 1 | Xi măng | 144,443 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,2724 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,444 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Cát đen đổ nền) | 2,6108 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 19,8487 | kg | |
| AFM | Vật liệu phụ cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x425x425mm) BT đúc sẵn-Bê tông M150 | |||
| 1 | Xi măng | 6,3888 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,012 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,0196 | m3 | |
| AFN | Bê tông M250 | |||
| 1 | Xi măng | 62,7792 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0888 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,1448 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Cát đen đổ nền) | 0,6564 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 3,1255 | kg | |
| AFO | Vật liệu phụ cho công tác đào phá Bệ đỡ trụ phân dây - Bê tông M150 | |||
| 1 | Xi măng | 52,4995 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,099 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,1614 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Cát đen đổ nền) | 2,562 | m3 | |
| AFP | Phần vật liệu - đường trục hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Móc treo, hãm | 3 | cái | |
| 2 | Đai thép 2 vòng | 6 | m | |
| 3 | Khoá đai | 6 | cái | |
| 4 | Kẹp hãm KH-ABC-4x50 | 3 | cái | |
| 5 | Kẹp treo KT-ABC-4x50 | 1 | cái | |
| AFQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | 1,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 3 | Cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 3 | bộ | |
| AFR | Phần vật liệu - đường trục hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | 1 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7.5-190-4,3-Thân liền | 1 | cột | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền | 1 | cột | |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4,3-Thân liền | 2 | cột | |
| 5 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL: 46.91kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Côlie ôm 2 cáp lên cột LT đơn | 1 | bộ | |
| 7 | Côlie ôm 1 cáp lên cột LT đơn | 2 | bộ | |
| 8 | Sơn đánh số cột (0.36kg/1m2) | 0,4104 | kg | |
| AFS | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 145,08 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,308 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,503 | m3 | |
| AFT | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 258,416 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,55 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,896 | m3 | |
| AFU | MÓNG N-6,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 142,848 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,304 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,496 | m3 | |
| AFV | Phần vật liệu - hòm công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | 23 | hòm | |
| 2 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | 4 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 5 | hòm | |
| 4 | Đai thép hòm công tơ | 30 | m | |
| 5 | Khóa đai | 27 | m | |
| 6 | Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu) | 950 | cái | |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 (Cáp nhôm xuống hộp phân dây) | 13 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 111 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 20 | bộ | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 165 | m | |
| 12 | Đề can hòm công tơ | 95 | bộ | |
| 13 | Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg) | 0,375 | kg | |
| 14 | Băng dính cách điện hạ thế | 12 | cuộn | |
| AFW | Phần vật liệu - hòm công tơ - B cấp | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) | 12 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:22.4kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:31.18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:13.8kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) | 19 | cái | |
| AFX | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AFY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:38.88kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 2 | Côlie ôm 2 cáp lên cột LT đơn (TL:21.29kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 3 | Côlie ôm 1 cáp lên cột LT đơn (TL:20.33kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,06 | km/dây | |
| 5 | Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,06 | km/dây | |
| 6 | Dựng cột PC-7,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 7 | Dựng cột PC-7,5-5.4 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 8 | Dựng cột PC-6,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 9 | Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 10 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Lắp dây DĐ M50 | 2 | 1m | |
| 12 | Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m | 1,14 | 1m2 | |
| AFZ | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | 0,827 | km/dây | |
| AGA | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| AGB | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 23 | hộp | |
| 2 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 5 | hộp | |
| 4 | Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 110,4 | m | |
| 5 | Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 18 | m | |
| 6 | Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 190 | m | |
| 7 | Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, | 0,0125 | km/dây | |
| 8 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 95 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 12 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 4 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:22.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 9 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:31.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:13.8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 15 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 19 | bộ | |
| AGC | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 7 | bộ | |
| 2 | Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 5 | hộp | |
| 3 | Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 4 | Tháo hòm H2-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 5 | Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 21 | hộp | |
| 6 | Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 63 | m | |
| 7 | Tháo dây Al/XLPE-2x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn ABC4x50-th-Thay cáp vặn xoắn, | 0,0075 | km/dây | |
| AGD | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AGE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp Trụ phân dây 600V-1200x250x170mm | 7 | trụ | |
| AGF | Phần vật liệu | |||
| AGG | Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp tiếp địa - TĐ-PILLAR-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (0.93kg) | 0,0465 | 100kg | |
| 2 | Lắp tiếp địa - TĐ-PILLAR-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (1kg) | 0,01 | 100kg | |
| 3 | Lắp tiếp địa - TĐ-TPD-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (1kg) | 0,07 | 100kg | |
| AGH | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Cáp ngầm thu hồi (cáp ngầm đi dọc cột BTLT) | 15 | m | |
| AGI | Phần nhân công định mức 10 | |||
| AGJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| AGK | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,265 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,32 | m3 | |
| AGL | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 2,16 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,08 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,16 | m3 | |
| AGM | MÓNG N-6,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,784 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,674 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,784 | m3 | |
| AGN | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AGO | Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ) | |||
| 1 | Cắt nền đá xẻ | 23,25 | m | |
| 2 | Phá hè đá xẻ | 5,175 | m2 | |
| 3 | Phá bệ tủ hiện trạng | 0,325 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 3,13 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,52 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0211 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0198 | tấn | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 2,14 | m3 | |
| 9 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 5 | cái | |
| AGP | Bệ tủ pillar 600V-(1200x425x425mm) BT đúc sẵn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,21 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,525 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,023 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,174 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0033 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0031 | tấn | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,538 | m3 | |
| 8 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 1 | cái | |
| AGQ | Bệ đỡ trụ phân dây | |||
| 1 | Cắt nền đá xẻ | 22,68 | m | |
| 2 | Phá hè đá xẻ | 4,284 | m2 | |
| 3 | Phá bệ tủ hiện trạng | 0,105 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,289 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,189 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,1 | m3 | |
| AGR | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| AGS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn | 1 | ca | |
| AGT | Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,5 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,5 | tấn | |
| AGU | Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,5 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,5 | tấn | |
| AGV | Vận chuyển định mức 10 | |||
| AGW | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,2814 | ca | |
| AGX | MÓNG N-6,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,1021 | ca | |
| AGY | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn | 1 | ca | |
| AGZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| AHA | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn | 1 | ca | |
| AHB | Vận chuyển định mức 10 | |||
| AHC | Máy thi công cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ) | |||
| 1 | Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218) | 23,25 | m3 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW) | 5,175 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,52 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn) | 0,0361 | m3 | |
| AHD | Máy thi công cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x425x425mm) BT đúc sẵn | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW) | 0,21 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,197 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn) | 0,0074 | m3 | |
| AHE | Máy thi công cho công tác đào phá Bệ đỡ trụ phân dây | |||
| 1 | Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218) | 22,68 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW) | 4,284 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,189 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn) | 0,0043 | m3 | |
| AHF | Hạng mục 2: TBA Hàng Bột 2 | |||
| AHG | Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Trụ phân dây 600V-1200x250x170mm | 9 | trụ | |
| AHH | Phần vật liệu - Cáp ngầm hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Khung móng trụ phân dây (TL:17.254kg/bộ) | 9 | bệ | |
| 2 | Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ) | 5 | bệ | |
| 3 | Dây nối tiếp địa tủ pillar, tủ công tơ bao gồm 1,5m dây D10 và cờ tiếp địa 40x4 (TL:1kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 4 | Dây nối tiếp địa trụ phân dây bao gồm 1,5m dây D10 và cờ tiếp địa 40x4 (TL:1kg/bộ) | 9 | bộ | |
| AHI | Phần vật liệu theo định mức 10 | |||
| AHJ | Vật liệu phụ cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ) -Bê tông M150 | |||
| 1 | Xi măng | 144,443 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,2724 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,444 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát đen đổ nền) | 2,6108 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 19,8487 | kg | |
| AHK | Vật liệu phụ cho công tác đào phá Bệ đỡ trụ phân dây - Bê tông M150 | |||
| 1 | Xi măng | 67,4993 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,1273 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,2075 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát đen đổ nền) | 3,294 | m3 | |
| AHL | Phần vật liệu - Đường trục hạ thế - A cấp | |||
| 1 | Móc treo, hãm | 1 | cái | |
| 2 | Đai thép 2 vòng | 2 | m | |
| 3 | Khoá đai | 2 | cái | |
| 4 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | 2 | cái | |
| 5 | Thép tiếp địa D10 (0.617kg/m)_ | 20 | m | |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | 1 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | Cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 2 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa luồn thép tiếp địa D10 (HDPE D32/25) | 5 | m | |
| AHM | Phần vật liệu - Đường trục hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL: 40.14kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Sơn đánh số cột (0.36kg/1m2) | 0,5184 | kg | |
| AHN | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế chưa gồm dây nối đất (TL: 14.69kg/bộ) bao gồm : 1 tấm nối đất 40x40, 2 buloong M16, 2 đai ốc,1 cọc tiếp địa L63x63x6) | 2 | bộ | |
| AHO | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 290,16 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,616 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 1,006 | m3 | |
| AHP | Phần vật liệu - hòm công tơ - A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti-có ATM | 1 | hòm | |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | 12 | hòm | |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | 1 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 2 | hòm | |
| 5 | Đai thép hòm công tơ | 16,2 | m | |
| 6 | Khóa đai | 14 | m | |
| 7 | Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu) | 490 | cái | |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 (Cáp nhôm xuống hộp phân dây) | 5 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 58 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 4,5 | m | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 8 | bộ | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 87 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 15 | Đề can hòm công tơ | 50 | bộ | |
| 16 | Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg) | 0,15 | kg | |
| 17 | Băng dính cách điện hạ thế | 6 | cuộn | |
| AHQ | Phần vật liệu - hòm công tơ - B cấp | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:22.4kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ (TL:41.12kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép ngang (TL:18.4kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép ngang (TL:19.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) | 23 | cái | |
| AHR | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AHS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:33.74kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,051 | km/dây | |
| 3 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 0,051 | km/dây | |
| 4 | Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 5 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp dây DĐ M50 | 1 | 1m | |
| 7 | Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m | 1,44 | 1m2 | |
| AHT | Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp tiếp địa - Rh2-8,5-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (4,72kg) | 0,0944 | 100kg | |
| 2 | Lắp tiếp địa - D10-Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 2 | bộ | |
| AHU | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | 0,51 | km/dây | |
| AHV | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| AHW | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 12 | hộp | |
| 3 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4,8 | m | |
| 6 | Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 57,6 | m | |
| 7 | Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4,5 | m | |
| 8 | Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 98 | m | |
| 9 | Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| 10 | Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, | 0,005 | km/dây | |
| 11 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 49 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 8 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 3 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:22.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 7 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ (TL:41.12kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép ngang (TL:18.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép ngang (TL:19.48kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 21 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | 23 | bộ | |
| AHX | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 3 | Tháo hòm H2-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 11 | hộp | |
| 5 | Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 9 | bộ | |
| 7 | Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 33 | m | |
| 8 | Tháo dây Al/XLPE-2x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | m | |
| 9 | Tháo dây Cu/XLPE-4x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 3 | m | |
| 10 | Tháo cáp vặn xoắn ABC4x50-th-Thay cáp vặn xoắn, | 0,003 | km/dây | |
| AHY | Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp tiếp địa - TĐ-PILLAR-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (0.93kg) | 0,0465 | 100kg | |
| 2 | Lắp tiếp địa - TĐ-TPD-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (1kg) | 0,09 | 100kg | |
| AHZ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AIA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp Trụ phân dây 600V-1200x250x170mm | 9 | trụ | |
| AIB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp Khung móng trụ phân dây (TL: 19.89kg/bộ) | 9 | bộ | |
| AIC | Phần nhân công định mức 10 | |||
| AID | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | 0,05 | 100m | |
| AIE | Tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,05 | m2 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| AIF | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 2,64 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,53 | m3 | |
| AIG | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AIH | Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ) | |||
| 1 | Cắt nền đá xẻ | 23,25 | m | |
| 2 | Phá hè đá xẻ | 5,175 | m2 | |
| 3 | Phá bệ tủ hiện trạng | 0,325 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 3,13 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,52 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0211 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0198 | tấn | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 2,14 | m3 | |
| 9 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 5 | cái | |
| AII | Bệ đỡ trụ phân dây | |||
| 1 | Cắt nền đá xẻ | 29,16 | m | |
| 2 | Phá hè đá xẻ | 5,508 | m2 | |
| 3 | Phá bệ tủ hiện trạng | 0,135 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,943 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,243 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,7 | m3 | |
| AIJ | Phần định mức 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10 cọc | |
| AIK | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| AIL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn | 1 | ca | |
| AIM | Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1 | tấn | |
| AIN | Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1 | tấn | |
| AIO | Vận chuyển định mức 10 | |||
| AIP | Tiếp địa | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,017 | ca | |
| AIQ | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,017 | ca | |
| AIR | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn | 1 | ca | |
| AIS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| AIT | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn | 1 | ca | |
| AIU | Vận chuyển định mức 10 | |||
| AIV | Máy thi công cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ) | |||
| 1 | Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218) | 23,25 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW) | 5,175 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,52 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn) | 0,0361 | m3 | |
| AIW | Máy thi công cho công tác đào phá Bệ đỡ trụ phân dây | |||
| 1 | Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218) | 29,16 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW) | 5,508 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,243 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn) | 0,0055 | m3 | |
| AIX | Hạng mục 3: TBA Văn Hương 5 | |||
| AIY | Phần vật liệu - cáp ngầm hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên ngõ bê tông) | 2 | bệ | |
| 2 | Dây nối tiếp địa tủ pillar, tủ công tơ bao gồm 1,5m dây D10 và cờ tiếp địa 40x4 (TL:1kg/bộ) | 2 | bộ | |
| AIZ | Phần vật liệu theo định mức 10 | |||
| AJA | Bệ xây cho tủ pillar 600V- (1200x700x425) trong nhà | |||
| AJB | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | |||
| 1 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | 30,9375 | viên | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 5,6115 | kg | |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 0,0186 | m3 | |
| AJC | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 6,4643 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,022 | m3 | |
| AJD | Vật liệu phụ cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên ngõ bê tông) - Bê tông M150 | |||
| 1 | Xi măng | 57,7772 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,1089 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,1776 | m3 | |
| AJE | Bê tông M250 | |||
| 1 | Xi măng | 149,3712 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,2113 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,3446 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Cát đen đổ nền) | 0,7222 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 7,9395 | kg | |
| AJF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AJG | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AJH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp tiếp địa - TĐ-PILLAR-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (0.93kg) | 0,0186 | 100kg | |
| AJI | Phần nhân công định mức 10 | |||
| AJJ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AJK | Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên ngõ bê tông) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,544 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,208 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,414 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0084 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0079 | tấn | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,592 | m3 | |
| 8 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 2 | cái | |
| AJL | Bệ xây cho tủ pillar 600V- (1200x700x425) trong nhà | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0563 | m3 | |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,125 | m2 | |
| AJM | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| AJN | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn | 1 | ca | |
| AJO | Vận chuyển định mức 10 | |||
| AJP | Máy thi công cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên ngõ bê tông) | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW) | 0,544 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,622 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn) | 0,0134 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230243E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.611.707.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: 3 người | 3 | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | máy | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 3 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả) | bộ | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi