Gói thầu: Gói thầu: Duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên dải phân cách QL45 (đoạn từ ngã ba xã Định Bình đến ngã ba xã Định Liên); khuôn viên UBND huyện; Huyện Ủy và khu Trung tâm hội nghị huyện Yên Định năm 2022.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204440-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN
Tên gói thầu Gói thầu: Duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên dải phân cách QL45 (đoạn từ ngã ba xã Định Bình đến ngã ba xã Định Liên); khuôn viên UBND huyện; Huyện Ủy và khu Trung tâm hội nghị huyện Yên Định năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20220204394
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 11:44:00 đến ngày 2022-02-16 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 928,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.392.637.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 232.106.250VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình có các hạng mục tương tự về bản chất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 649.897.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.949.692.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ chuyên nghành xây dựng- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên dải phân cách QL45 (đoạn từ ngã ba xã Định Bình đến ngã ba xã Định Liên); khuôn viên UBND huyện; Huyện Ủy và khu Trung tâm hội nghị huyện Yên Định năm 2022.
Duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên dải phân cách QL45 (đoạn từ ngã ba xã Định Bình đến ngã ba xã Định Liên); khuôn viên UBND huyện; Huyện Ủy và khu Trung tâm hội nghị huyện Yên Định năm 2022.
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN , địa chỉ: 2802485673
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá hồ sơ lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH công nghệ xây dựng SUNRISE.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN , địa chỉ: 2802485673
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.7
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: Tài chính, nhân sự, máy thi công…
E-CDNT 15.2
- Chứng chỉ năng lực, báo cáo tài chính, quyết định trúng thầu, hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên dải phân cách QL45 (đoạn từ ngã ba xã Định Bình đến ngã ba xã Định Liên); khuôn viên UBND huyện; Huyện Ủy và khu Trung tâm hội nghị huyện Yên Định năm 2022: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 179,2
2 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 8,96
3 Làm cỏ tạp Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 26,88
4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 13,44
5 Bón phân thảm cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 4,48
6 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 171,2
7 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì chăm sóc 100m2/ năm 2,14
8 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì chăm sóc 100 cây/ năm 0,76
9 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây/ năm 8
10 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây 8
11 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 2.543,44
12 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 127,172
13 Làm cỏ tạp Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 381,516
14 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 190,758
15 Bón phân thảm cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 63,586
16 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 1.129,36
17 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì chăm sóc 100m2/ năm 14,117
18 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì chăm sóc 100 cây/ năm 0,61
19 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây/ năm 216
20 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây 216
21 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 848,32
22 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 42,416
23 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 63,624
24 Bón phân thảm cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 21,208
25 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 649,68
26 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì chăm sóc 100m2/ năm 8,121
27 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì chăm sóc 100 cây/ năm 3,04
28 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây/ năm 35
29 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây 35
30 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 511,92
31 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 25,596
32 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 38,394
33 Bón phân thảm cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 12,798
34 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 580,08
35 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì chăm sóc 100m2/ năm 7,251
36 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì chăm sóc 100 cây/ năm 2,23
37 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây/ năm 45
38 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây 45
39 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 148,4
40 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 7,42
41 Làm cỏ tạp Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 22,26
42 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 11,13
43 Bón phân thảm cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 3,71
44 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 163,6
45 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì chăm sóc 100m2/ năm 2,045
46 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì chăm sóc 100 cây/ năm 0,62
47 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây/ năm 60
48 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây 60
49 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 336,48
50 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 16,824
51 Làm cỏ tạp Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 50,472
52 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 25,236
53 Bón phân thảm cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 8,412
54 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 147,44
55 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì chăm sóc 100m2/ năm 1,843
56 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì chăm sóc 100 cây/ năm 0,3
57 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây/ năm 48
58 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây 48
59 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 209,04
60 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 10,452
61 Làm cỏ tạp Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 31,356
62 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 15,678
63 Bón phân thảm cỏ Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 5,226
64 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Duy trì chăm sóc 100m2/ lần 96
65 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì chăm sóc 100m2/ năm 1,2
66 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì chăm sóc 100 cây/ năm 0,32
67 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây/ năm 56
68 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Duy trì chăm sóc 1 cây 56
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3926375E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 232.106.250VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.392.637.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 232.106.250VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình có các hạng mục tương tự về bản chất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 649.897.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.949.692.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 Cán bộ chuyên nghành xây dựng- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).21
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->