Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204165-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220155903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 11:32:00 đến ngày 2022-02-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,456,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường ,đáp ứng các yêu cầu tương ứng hạng III trở lên.-Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo hoặc có kinh nghiệm thi công thực tế phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân >=8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe trải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe trải nhựa công suất >=45HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Duy tu các tuyến hẻm địa bàn phường 8,Nguyễn An Ninh, Thắng Nhất
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Hiếu, Công ty TNHH xây dựng kỹ thuật thương mại Hà Phát, Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DUY TU HẺM 151 ĐƯỜNG CHU MẠNH TRINH NỐI RA THỐNG NHẤT, PHƯỜNG 8
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,101100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,101100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Tháo dỡ nắp đan CỤM HỐ THU NGĂN MÙIMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
18Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
B DUY TU HẺM 44 ĐƯỜNG LÊ PHỤNG HIỂU, PHƯỜNG 8
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,551100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,551100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Tháo dỡ nắp đan -CỤM HỐ THU NGĂN MÙIMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
18Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
C DUY TU HẺM 360/15 ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH NỐI THÔNG QUA HẺM 370 NGUYỄN AN NINH, PHƯỜNG 8
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,882100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II-HỐ NGĂN MÙI LÀM MỚIMô tả kỹ thuật theo chương V1,241m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
16Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,982m2
17Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3/km
22Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
D DUY TU HẺM 360/19A ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐẾN 360/21/3B ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH, PHƯỜNG 8
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,797100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,493m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,643m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II-CỤM HỐ NGĂN MÙI LÀM MỚIMô tả kỹ thuật theo chương V7,442m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,589m3
16Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,896m2
17Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3/km
22Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
E DUY TU HẺM 01 TRẦN BÌNH TRỌNG, PHƯỜNG NGUYỄN AN NINH
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,081100m2
F DUY TU HẺM 308 ĐƯỜNG BÌNH GIÃ, PHƯỜNG NGUYỄN AN NINH
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,214100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,214100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Tháo dỡ nắp đan-CỤM HỐ THU NGĂN MÙIMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
18Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II-HỐ NGĂN MÙI LÀM MỚIMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
22Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,966m2
23Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3/km
G DUY TU HẺM 02 ĐƯỜNG NGƯ NGHIỆP, PHƯỜNG THẮNG NHẤT
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,075100m2
3Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V392,8m2
4Bê tông nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,28m3
5Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,335m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
15Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Tháo dỡ nắp đan-CỤM HỐ THU NGĂN MÙIMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
19Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
20Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II-CỤM HỐ NGĂN MÙI LÀM MỚIMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
23Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
24Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,966m2
25Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3/km
H DUY TU HẺM 24 ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH, PHƯỜNG THẮNG NHẤT
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,758100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,758100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Tháo dỡ nắp đan-CỤM HỐ THU NGĂN MÙIMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
18Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II-CỤM HỐ NGĂN MÙI LÀM MỚIMô tả kỹ thuật theo chương V1,241m3
20Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
21Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,982m2
22Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3/km
27Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
I DUY TU HẺM 71/14 ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH, PHƯỜNG THẮNG NHẤT
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,101100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,101100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,493m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,643m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Tháo dỡ nắp đan-CỤM HỐ THU NGĂN MÙIMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
18Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II-CỤM HỐ NGĂN MÙI LÀM MỚIMô tả kỹ thuật theo chương V1,241m3
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
22Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,982m2
23Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3/km
J DUY TU HẺM 126 ĐƯỜNG NGUYỄN THIỆN THUẬT, PHƯỜNG THẮNG NHẤT
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,649100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,649100m2
K DUY TU HẺM 32 ĐƯỜNG PHẠM VĂN NGHỊ, PHƯỜNG THẮNG NHẤT
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,368100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,368100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Tháo dỡ nắp đan-CỤM HỐ THU NGĂN MÙIMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
18Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
L DUY TU HẺM 60 ĐƯỜNG LÊ THÁNH TÔNG, PHƯỜNG THẮNG NHẤT
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,35100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II-CỤM HỐ NGĂN MÙI LÀM MỚIMô tả kỹ thuật theo chương V1,241m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
5Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,982m2
6Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3/km
11Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường ,đáp ứng các yêu cầu tương ứng hạng III trở lên.-Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.22
4 Công nhân kỹ thuật 5 Được đào tạo hoặc có kinh nghiệm thi công thực tế phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải Tải trọng >= 5 tấn1
2 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
3 Xe lu Tải trọng bản thân >=8,5T1
4 Xe trải nhựa Xe trải nhựa công suất >=45HP1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->