Gói thầu: Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm và vật dụng rẻ tiền năm 2022 tại Bệnh viện huyện Nhà Bè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm và vật dụng rẻ tiền năm 2022 tại Bệnh viện huyện Nhà Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165141 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 13:30:00 đến ngày 2022-02-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,798,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,246,976 VNĐ ((Hai mươi triệu hai trăm bốn mươi sáu nghìn chín trăm bảy mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.075.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, CMND/ CCCD, bằng cấp liên quan,… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viêngiao nhậnhàng hóa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ký Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(Nhà thầu nộp bản sao chứng CMND/ CCCD, bằng cấp cấp liên quan,… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm và vật dụng rẻ tiền năm 2022 tại Bệnh viện huyện Nhà Bè Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm và vật dụng rẻ tiền năm 2022 tại Bệnh viện huyện Nhà Bè 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.246.976 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ
Địa chỉ: 281A Lê Văn Lương, Ấp 3, Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3781 5558
Fax: (028) 3781 7068;
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ - 281A Lê Văn Lương, Ấp 3, Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM - Điện thoại: (028) 3781 5558 - Fax: (028) 3781 7068; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính quản trị, Bệnh viện huyện Nhà Bè - 281A Lê Văn Lương, Ấp 3, Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM - Điện thoại: (028) 3781 5558 - Fax: (028) 3781 7068 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế toán, Bệnh viện huyện Nhà Bè - 281A Lê Văn Lương, Ấp 3, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, TP.HCM - Điện thoại: (028) 3781 6571 - Fax: (028) 3781 7068 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acco nhựa tốt | 17 | Hộp | Chất liệu bằng nhựa tốt, có khả năng kẹp chắc chắn các loại tài liệu, có nhiều màu sắc trong cùng 1 hộp. Số lượng 50 cái/hộp. | ||
| 2 | Bấm 2 lỗ nhỏ | 5 | Cái | Được sản xuất từ kim loại chất lượng cao, bền chắc, an toàn, tiện dụng. Sản phẩm thiết kế đơn giản, dễ cầm nắm và sử dụng, lò xo có độ đàn hồi tốt có khả năng dập 15-20 tờ/ 1 lần. Có phần cần dập lỗ và phần phần chân đế được làm từ chất liệu cao cấp, bền đẹp. | ||
| 3 | Bấm kim 3 | 23 | Cái | Được sản xuất từ thép không gỉ, sử dụng chắc chắn, bền bỉ. Phần đầu được bọc nhựa ABS giúp êm tay khi bấm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, bền khi sử dụng. Bấm được 25-30 tờ giấy 80g/m2. Sử dụng kim bấm số 03. Mặt đáy chống trơn trượt, Kèm dụng cụ gỡ kim. | ||
| 4 | Bấm kim 10 | 125 | Cái | Được sản xuất từ thép không gỉ, sử dụng chắc chắn, bền bỉ. Phần đầu được bọc nhựa ABS giúp êm tay khi bấm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, bền khi sử dụng. Bấm nhẹ nhàng, có thể bấm được 15-20 tờ A4 định lượng 80gm2. | ||
| 5 | Bấm kim loại lớn trên 100 tờ | 1 | cái | Thân máy kim loại, có tay đẩy, lực bấm .Sử dụng 3 loại kim bấm 23/8, 23/10,23/13 - tờ 50 tờ đến 130 tờ . | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt 2.4 cm | 133 | cuộn | Kích thước keo rộng 2.4cm dùng để dán các loại giấy và vật dụng tiếp diện nhỏ. Sản phẩm với lớp keo mỏng nhưng dính chắc được bọc lót 1 mặt giấy dễ dàng tách ra và tiện lợi khi sử dụng. Băng keo kéo êm nhẹ, sau khi sử dụng băng keo không bị ố vàng theo thời gian. Qui cách đóng gói: 12 cuộn/lốc. | ||
| 7 | B8ang keo 2 mặt 2.4cm | 41 | cuộn | Kích thước keo rộng 5cm dùng để dán các loại giấy và vật dụng tiếp diện lớn. Sản phẩm với lớp keo mỏng nhưng dính chắc được bọc lót 1 mặt giấy dễ dàng tách ra và tiện lợi khi sử dụng. Băng keo kéo êm nhẹ, sau khi sử dụng băng keo không bị ố vàng theo thời gian. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | ||
| 8 | Băng keo đục 5 cm | 48 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu OPP chống thấm tốt và độ dính cao, bề mặt dai, không rách. Đây là loại keo 1 mặt, bề mặt màu đục với chiều rộng keo 5cm, chiều dài có thể cắt tùy nhu cầu. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | ||
| 9 | Băng keo si 5cm đỏ | 6 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu simili dẻo dai, đặc biệt có tính chống thấm tốt, không rách và dính khá chặt. Dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 100-200 trang. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | ||
| 10 | Băng keo si 5 cm vàng | 44 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu simili dẻo dai, đặc biệt có tính chống thấm tốt, không rách và dính khá chặt. Dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 100-200 trang. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | ||
| 11 | Băng keo si 3 cm xanh | 38 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu simili dẻo dai, đặc biệt có tính chống thấm tốt, không rách và dính khá chặt. Dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 50-70 trang. Qui cách đóng gói: 8 cuộn/lốc. | ||
| 12 | Băng keo si 5 cm xanh dương | 53 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu simili dẻo dai, đặc biệt có tính chống thấm tốt, không rách và dính khá chặt. Dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 100-200 trang. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | ||
| 13 | Băng keo si 5 cm xanh lá | 7 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu simili dẻo dai, đặc biệt có tính chống thấm tốt, không rách và dính khá chặt. Dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 100-200 trang. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | ||
| 14 | Băng keo trong 5 cm | 377 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu OPP chống thấm tốt và độ dính cao, bề mặt dai, không rách. Bề rộng keo 5cm là kích cỡ khá thông dụng, chiều dài có thể cắt tùy nhu cầu. Đây là loại keo trong 1 mặt nên khi dán nội dung trên bề mặt không bị che khuất. Qui cách đóng gói: 6 cuộn/lốc. | ||
| 15 | Băng keo trong 2.4cm | 4 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu OPP chống thấm tốt và độ dính cao, bề mặt dai, không rách. Bề rộng keo 2.4cm là kích cỡ khá thông dụng, chiều dài có thể cắt tùy nhu cầu. Đây là loại keo trong 1 mặt nên khi dán nội dung trên bề mặt không bị che khuất. Qui cách đóng gói: 12 cuộn/lốc. | ||
| 16 | Băng keo trong 1.8cm | 79 | cuộn | Được sản xuất từ chất liệu OPP chống thấm tốt và độ dính cao, bề mặt dai, không rách. Bề rộng keo 1.8cm là kích cỡ khá thông dụng trong văn phòng, chiều dài có thể cắt tùy nhu cầu. Đây là loại keo trong 1 mặt nên khi dán nội dung trên bề mặt không bị che khuất. Qui cách đóng gói: 10 cuộn/lốc. | ||
| 17 | Băng keo 2 mặt xốp 5cm | 4 | cuộn | Băng keo xốp 2 mặt là loại băng keo có bề mặt làm từ vật liệu Mút xốp được phủ keo đều 2 mặt, bên ngoài được bao bằng lớp vỏ màu vàng. | ||
| 18 | Bảng tên Sakura có dây | 120 | cái | Chất lượng nhựa tốt, dây vải có độ bền cao. Sản phẩm gồm nguyên bộ thẻ nhựa và dây đeo. Kích thước: 58mm x 95mm. Qui cách đóng gói: 50 cái/hộp. | ||
| 19 | Băng xóa | 5 | cây | Băng dài 12m , rộng 5mm , dẻo dai , độ bám dính tốt. Thiết kế hiện đại , kiểu dáng nhỏ gọn , tiện dụng , xóa nhẹ , êm tay. Bề mặt xóa nhẵn mịn , không để lại vết khi scan , fax,... Có thể thay ruột mới sau khi dùng hết. Qui cách đóng gói: 10 cái/hộp. Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | ||
| 20 | Bao thư trắng 12x22-80g/m2 keo thấm nước | 900 | cái | Khổ giấy 12x22cm, có dán 1 lớp keo thuận tiện cho việc lưu trữ, ký gởi các chứng từ. Chất liệu giấy ford dày. Qui cách đóng gói 50 cái/xấp. | ||
| 21 | Bao thư vàng A4 | 20 | Cái | Bao thư màu vàng A4 , kích thước 25x35cm | ||
| 22 | Bìa 1 nút A4 trắng | 50 | cái | Chất liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Đường hàn chắc. Có thể lưu trữ tối đa 125 tờ A4. Nút có độ bền cao. Sản phẩm có in hoa văn đẹp và sắc nét. Kích thước 340mm x 240mm. Trọng lượng 40 gram. Độ dày 0.175 mm. Qui cách đóng gói: 12 cái/xấp. | ||
| 23 | Bia· 1 nút F4 trắng | 933 | cái | Chất liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Đường hàn chắc. Có thể lưu trữ tối đa 150 tờ A4. Nút có độ bền cao. Sản phẩm có in hoa văn đẹp và sắc nét. Kích thước 360mm x 260mm. Trọng lượng 40 gram. Độ dày 0.175 mm. Qui cách đóng gói: 12 cái/xấp. | ||
| 24 | Bìa 100 lá nhựa A4 dày | 29 | cái | Được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế, thân thiện với môi trường, thuận tiện khi sử dụng , chịu nhiệt, ít trầy xước, độ bền cao qua nhiều lần sử dụng. Các lá được hàn trên công nghệ siêu âm và có khả năng chịu ứng suất kéo cao. Bìa 100 lá có kích thước: Chiều cao 307mm x chiều ngang 240mm và độ dày 0.8mm. Bao (pocket) có: độ dày 40 micro mét. | ||
| 25 | Bìa xanh 2 kẹp F4 | 51 | Cái | Bìa nhựa khổ F4 trong suốt hoặc màu đục, bên trong có 02 kẹp bằng sắt nằm 2 cạnh bìa giúp kẹp giấy được chắc chắn và dễ dàng lấy giấy ra và không phải bấm lỗ hồ sơ. | ||
| 26 | Bìa nhựa 2 nút xanh dương | 50 | cái | Được sản xuất từ nguyên liệu nhựa PP chất lượng cao. Chất liệu nhựa đục có 2 nút. Kích thước: 36x27x3.5cm. Có nhiều màu: xanh dương, xanh lá, đỏ, đen. | ||
| 27 | Bìa 3 dây 10cm dày tốt | 160 | cái | Được sản xuất từ giấy carton với độ cứng cao, không cong gấp trong quá trình sử dụng. Bìa có màu sắc trang nhã, có dòng ghi tên, loại hồ sơ bên ngoài. Thiết kế 3 dây cột 3 góc giúp cố định giấy trong bìa, tránh rơi ra ngoài.Gáy dày 10 cm. Qui cách đóng gói 25 cái/lốc. | ||
| 28 | Bìa 3 dây 15 cm dày tốt | 538 | cái | Được sản xuất từ giấy carton với độ cứng cao, không cong gấp trong quá trình sử dụng. Bìa có màu sắc trang nhã, có dòng ghi tên, loại hồ sơ bên ngoài. Thiết kế 3 dây cột 3 góc giúp cố định giấy trong bìa, tránh rơi ra ngoài.Gáy dày 15 cm. Qui cách đóng gói 25 cái/lốc. | ||
| 29 | Bìa 60 lá nhựa A4 dày | 40 | cái | Được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế , thân thiện với môi trường, thuận tiện khi sử dụng , chịu nhiệt, ít trầy xước, độ bền cao qua nhiều lần sử dụng. Các lá được hàn trên công nghệ siêu âm và có khả năng chịu ứng suất kéo cao. Bìa 60 lá có kích thước: Chiều cao 307mm x chiều ngang 240mm và độ dày 0.8mm. Bao (pocket) có: độ dày 40 micro mét. | ||
| 30 | Bìa 80 lá nhựa A4 dày | 1 | cái | Được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế, thân thiện với môi trường, thuận tiện khi sử dụng, chịu nhiệt, ít trầy xước, độ bền cao qua nhiều lần sử dụng. Các lá được hàn trên công nghệ siêu âm và có khả năng chịu ứng suất kéo cao. Bìa 80 lá có kích thước: Chiều cao 307mm x chiều ngang 240mm và độ dày 0.8mm. Bao (pocket) có: độ dày 40 micro mét. | ||
| 31 | Bìa Acco nhựa A4 xanh dương dày | 348 | cái | Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao, thân thiện với môi trường. Mặt trên sản phẩm trong suốt, ít phản quang giúp thấy rõ nội dung tài liệu bên trong dễ dàng. Thanh khóa Fastener và thanh ép Compressor được làm bằng kẽm mã Niken có độ bền cao, giúp kẹp chặt tài liệu bên trong và bền khi sử dụng. Có thể lưu trữ tối đa 50 tờ A4. Gáy của sản phẩm được đục 11 lỗ giúp lưu trữ dễ dàng trong các loại bìa lớn khác như bìa còng , bìa nhẫn. Kích thước: 310mm x 240mm. Qui cách đóng gói: 10 cái/xấp. | ||
| 32 | Bìa bao tập | 59 | cái | Bìa bao bằng nhựa OPP trong, nhựa dẻo, bền, bảo vệ tốt bìa tập bên trong. Đường keo bám dính tốt với bìa. Qui cách đóng gói: 10 cái/lốc. | ||
| 33 | Bìa hộp đựng hồ sơ si vuông 10p xanh dương | 10 | hộp | Bìa hộp giấy carton cứng 10cm, tích hợp bìa 3 dây, khả năng lưu trữ 1000 tờ giấy A4 được dùng để lưu trữ tài liệu. | ||
| 34 | Bìa kiếng A4 dày | 13,5 | xấp | Chất liệu nhựa PVC dày, khổ A4, màu trong suốt, được dùng để làm bìa hồ sơ. Quy cách: 100 tờ/xấp. | ||
| 35 | Bìa lá A4 trắng dày | 385 | cái | Chất liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng và độ trong suốt cao. Công nghệ hàn siêu âm cho đường hàn chắc, đẹp. Kích thước: 305mm x 230mm. Trọng lượng 20 gram. Qui cách đóng gói 50 cái/xấp. | ||
| 36 | Bìa lá F4 trắng dày | 708 | cái | Chất liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng và độ trong suốt cao. Công nghệ hàn siêu âm cho đường hàn chắc, đẹp. Kích thước: 350mm x 240mm. Trọng lượng 30 gram. Qui cách đóng gói 50 cái/xấp. | ||
| 37 | Bìa lỗ A4 dày | 169 | xấp | Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có vân hình vuông. Đường hàn chắc. Các lỗ dập chính xác, không so le, lỗ bền chắc. Có thể chứa 10 tờ A4 trong 1 bìa. Bìa không dính, dể dàng tách bìa ra để tài liệu vào nhanh hơn. Trắng, không có viền màu. Sản phẩm trong suốt, ít phản quang, có thể copy trực tiếp. Độ dày : 0.03mm. Kích thước 303mm x 231mm. Trọng lượng 6 gram. Qui cách đóng gói: 100 cái/xấp. | ||
| 38 | Bìa Thái A4 hồng | 15 | xấp | Giấy bìa dày định lượng khoảng 180gsm, sử dụng để đóng bìa tài liệu khổ A4. Màu sắc: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Qui cách đóng gói: 100 tờ/xấp. | ||
| 39 | Bìa thái A4 vàng | 7 | xấp | Giấy bìa dày định lượng khoảng 180gsm, sử dụng để đóng bìa tài liệu khổ A4. Màu sắc: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Qui cách đóng gói: 100 tờ/xấp. | ||
| 40 | Bìa Thái A4 xanh dương | 16 | xấp | Giấy bìa dày định lượng khoảng 180gsm, sử dụng để đóng bìa tài liệu khổ A4. Màu sắc: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Qui cách đóng gói: 100 tờ/xấp. | ||
| 41 | Bìa Thái A4 xanh lá | 1 | xấp | Giấy bìa dày định lượng khoảng 180gsm, sử dụng để đóng bìa tài liệu khổ A4. Màu sắc: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Qui cách đóng gói: 100 tờ/xấp. | ||
| 42 | Bìa trình ký si A4 đôi xanh dương | 22 | cái | Bìa cứng chắc, đường hàn có độ bền cao. Kẹp bền chắc có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ. Hai góc kép được bọc nhựa, giúp kẹp chặt và không làm tài liệu nhăn hoặc rách. Simili bọc ngoài có hoa văn đẹp. mềm mại tạo cảm giác êm tay khi ký duyệt hoặc ghi chú trên hồ sơ, tài liệu. Kích thước: 210mm x 297 mm. Trọng lượng 296 gram. | ||
| 43 | Bao sổ nhựa | 42 | mét | Màng ép dẻo loại màng nhựa không chứa keon kích thước 80*1m | ||
| 44 | Chổi quét máy vi tính | 21 | cây | Làm từ chất liệu nhựa nylon tán mỏng thành các sợi mềm mượt, có độ dai bền, hoàn toàn yên tâm khi chổi không làm xước bề mặt máy tính. Có thiết kế 2 đầu chổi, 1 đầu chổi lớn với nhiều sợi, 1 đầu chổi nhỏ hơn với các sợi chổi cứng. dùng để vệ sinh, quét bụi cho máy tính để bàn, laptop hoặc các vật dụng nhỏ khác. | ||
| 45 | Chuốt chì tốt | 55 | cái | Vỏ làm từ chất liệu nhựa cao cấp, chịu đựợc va đập tốt. Lưỡi dao sắc bén bằng thép không gỉ. Có nhiều màu sắc. | ||
| 46 | Cờ Đảng 2 mặt 1.2m x 1.8m | 5 | lá | Chất liệu vải satanh dày, màu đỏ chuẩn, chịu áp lực nắng gió tốt, viền cờ bao gồm 2 đường chỉ sắc sảo. Có biểu tượng Búa Liềm 2 mặt. Kích thước: 1.2m x 1.8m. | ||
| 47 | Cờ VN 2 mặt 1.2m x 1.8m | 5 | lá | Chất liệu vải satanh dày, màu đỏ chuẩn, chịu áp lực nắng gió tốt, viền cờ bao gồm 2 đường chỉ sắc sảo. Có biểu tượng Sao vàng 2 mặt. Kích thước: 1.2m x 1.8m. | ||
| 48 | code 4 mã /4 số một mã | 4 | cuộn | Giấy dạng cuộn có keo dán ,kích thước 25x15mm x 4 tem in. Quy cách 8.000 số/1 cuộn | ||
| 49 | Dao rọc giấy lớn tốt | 48 | cây | Thân bọc nhựa, lưỡi bằng thép không rỉ. Chuôi dao có rãnh để bẻ các đốt của lưỡi dao khi cần thiết. Lưỡi dao làm bằng thép carbon bền, sắc bén, bề mặt sáng bóng, không trầy xước, không bị rỉ sét. Kích thước dài 159mm x rộng 18mm x dày 0.4mm. | ||
| 50 | Decal màu đỏ khổ 0.6m | 2 | mét | Chất liệu PVC, không thấm nước, bền màu, dễ dàng lau chùi và độ bám dính tốt. Khổ 0.6m. | ||
| 51 | Decal màu vàng khổ 0.6m | 2 | mét | Chất liệu PVC, không thấm nước, bền màu, dễ dàng lau chùi và độ bám dính tốt. Khổ 0.6m. | ||
| 52 | Decal màu xanh dương khổ 0.6m | 2 | mét | Chất liệu PVC, không thấm nước, bền màu, dễ dàng lau chùi và độ bám dính tốt. Khổ 0.6m. | ||
| 53 | Decal màu xanh lá khổ 0.6m | 2 | mét | Chất liệu PVC, không thấm nước, bền màu, dễ dàng lau chùi và độ bám dính tốt. Khổ 0.6m. | ||
| 54 | Đĩa DVD-R 16X + hộp đựng đĩa mica | 1.200 | cái | Dung lượng lưu trữ: 4,7 GB / 120 phút video. Đường kính: 120 mm. Công dụng dùng để lưu trữ dữ liệu. Tốc độ ghi dữ liệu: 1x ~ 16X .Chỉ ghi được một lần. Qui cách đóng gói: 50 cái/lốc. | ||
| 55 | Đĩa CD + hộp đựng đĩa mica | 20 | cái | Dung lượng lưu trữ: 700mb.Tốc độ ghi 52X . Đường kính: 120 mm. Công dụng dùng để lưu trữ dữ liệu. Tốc độ ghi dữ liệu: 1x ~ 16X .Chỉ ghi được một lần. Qui cách đóng gói: 50 cái/lốc. | ||
| 56 | Đồ gỡ kim | 10 | cái | Làm bằng chất liệu thép bền bỉ, có độ cứng cao, bọc lớp nhựa bên ngoài. | ||
| 57 | Đồng hồ treo tường | 5 | cái | Đồng hồ dạng cơ .Kich thước: 34x34x4,5cm - Màu sắc: Nâu gỗ, Trắng, Đỏ, Xanh | ||
| 58 | Giấy carbon Thái xanh | 4 | xấp | Hàng nhập khẩu chất lượng cao với nét mực rõ ràng, không bị nhòe khi sử dụng. An toàn, không pha lẫn hóa chất độc hại. Sử dụng để tạo các bản sao các chứng từ, hóa đơn rất tiện lợi và hiệu quả. | ||
| 59 | giấy khen | 140 | tờ | Chất liệu giấy gân 1 mặt, khổ A4. Định lượng 180g/m2. Qui cách đóng gói: 100 tờ/xấp. | ||
| 60 | giấy note 3x3 | 90 | xấp | Được làm từ chất liệu giấy tốt, viết êm, không lem nhoè. Giấy bắt mực tốt, không gây lem, cho chữ viết rõ ràng, đẹp mắt. Phần keo dính của giấy note có độ bám dính cao, dễ dàng gỡ ra và dán lại nhiều lần. Kích thước: 76mm x 76mm, 100 tờ/xấp. | ||
| 61 | Giấy Perlure 200 tờ | 9 | xấp | Được làm từ chất liệu giấy Pelure, giấy mỏng, nhưng có độ mềm và dai, phù hợp cho niêm phong tủ, két sắt, cửa kho hàng. Giấy Pelure có đặc tính mỏng, độ bám dính cao, khi dán bóc ra là rách. Bề mặt giấy có độ trắng ngà. Kích thước khổ giấy A4 210x297mm. Qui cách đóng gói: 200 tờ/xấp. | ||
| 62 | Giấy photo A3 ĐL 70g/m2 | 30 | ream | Kích cỡ: khổ A3 (297x420mm). Định lượng: Từ 70g/m2 trở lên. Độ dày trên mỗi tờ giấy: 96 ± 4 (µm, ISO 534:1998). Độ ẩm: 3.8-5.0 (%, T 412 OM - 11). Độ chắn sáng: ≥ 90 (%, ISO 2471). Độ nhám: ≤ 220 (ml/min, ISO 8791-2). Độ đanh: MD ≥ 0.30, CD ≥ 0.12 (mNm, T 556 OM - 11). Độ sáng: 95.0 ± 1 (%, ISO 2470). Độ trắng CIE: 160.0 ± 3 (%, ISO 11476). Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. Đạt chứng nhận về tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, tiêu chuẩn thân thiện môi trường ISO 14001:2015 và PEFC. Có CO/CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (đối với hàng hóa sản xuất trong nước)Kích cỡ: khổ A3 (297x420mm). Định lượng: 70g/m2 ± 1 (ISO 536-1995)Độ dày trên mỗi tờ giấy: 97 ± 4 (µm, ISO 534:1998). Độ chắn sáng: ≥ 93 (%, ISO 2471). Độ nhám: ≤ 177 (ml/min, ISO 8791-2). Độ sáng: 94.0 ± 1 (%, ISO 2470). Độ trắng CIE: 152.0 ± 3 (%, ISO 11475). Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. Đạt chứng nhận về tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, tiêu chuẩn thân thiện môi trường ISO 14001:2015 và PEFC. Có CO/CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) | ||
| 63 | Giấy photo A4 ĐL 70g/m2 | 2.167 | ream | Kích cỡ: khổ A4 (210x297mm).Định lượng: 70g/m2 ± 1 (ISO 536-1995)Độ dày trên mỗi tờ giấy: 97 ± 4 (µm, ISO 534:1998). Độ chắn sáng: ≥ 93 (%, ISO 2471). Độ nhám: ≤ 177 (ml/min, ISO 8791-2). Độ sáng: 94.0 ± 1 (%, ISO 2470). Độ trắng CIE: 152.0 ± 3 (%, ISO 11475). Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. Đạt chứng nhận về tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, tiêu chuẩn thân thiện môi trường ISO 14001:2015 và PEFC. Có CO/CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) | ||
| 64 | Giấy photo A5 ĐL 80g/m2 1304 | 1.304 | ream | Kích cỡ: khổ A5 (148x210mm).Định lượng: 80g/m2 ± 1 (ISO 536-1995)Độ dày trên mỗi tờ giấy: 104 ± 4 (µm, ISO 534:1998). Độ chắn sáng: ≥ 95 (%, ISO 2471). Độ nhám: ≤ 153 (ml/min, ISO 8791-2). Độ sáng: 94.0 ± 1 (%, ISO 2470). Độ trắng CIE: 152.0 ± 3 (%, ISO 11475). Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. Đạt chứng nhận về tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, tiêu chuẩn thân thiện môi trường ISO 14001:2015 và PEFC. Có CO/CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (đối với hàng hóa sản xuất | ||
| 65 | Giấy A4 in kết quả nội soi | 105 | xấp | Quy Cách : Khổ A4 - Định lượng 160 gsm. Quy cách đóng gói : 100 tờ/xấp | ||
| 66 | Giấy in nhiệt 8cm | 1.200 | cuộn | Giấy in nhiệt k80 (khổ 80mm), đường kính Ø 45mm | ||
| 67 | Giấy photo màu 70g/m2 A4 cam | 1 | ream | Kích cỡ: khổ A4 (297x210mm). Định lượng: Từ 70g/m2 trở lên. Màu sắc: cam. Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. | ||
| 68 | Giấy photo màu 70g/m2 A4 hồng | 4 | ream | Kích cỡ: khổ A4 (297x210mm). Định lượng: Từ 70g/m2 trở lên. Màu sắc: hồng. Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. | ||
| 69 | Giấy photo màu 70g/m2 A4 vàng | 10,5 | ream | Kích cỡ: khổ A4 (297x210mm). Định lượng: Từ 70g/m2 trở lên. Màu sắc: vàng. Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. | ||
| 70 | Giấy photo màu 70g/m2 A4 xanh lá | 5 | ream | Kích cỡ: khổ A4 (297x210mm). Định lượng: Từ 70g/m2 trở lên. Màu sắc: xanh lá. Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. | ||
| 71 | Giấy photo màu 70g/m2 A4 xanh dương | 3 | ream | Kích cỡ: khổ A4 (297x210mm). Định lượng: Từ 70g/m2 trở lên. Màu sắc: xanh dương. Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. | ||
| 72 | Bìa phân trang 12 tờ | 7 | xấp | Bìa phân trang nhựa 12 số màu khổ A4 (24x31cm) | ||
| 73 | gôm tẩy lớn | 129 | cục | Độ bền dẻo cao có khả năng tẩy sạch các vết chì đen không gây rách giấy, không làm bẩn, lem trên giấy trắng. Được bọc giấy bảo vệ bên ngoài nên hạn chế dơ khi sử dụng chưa hết. Kích thước kích thước: 25mm x 65mm x 10mm. | ||
| 74 | Kệ lưới nhựa 3 tầng đứng | 1 | cái | Được làm bằng nhựa PP kích thước 355mm x 260mm x 286mm. Thân nhựa có 3 ngăn, tháo lắp đơn giản, khả năng lưu trữ 1,200 tờ. | ||
| 75 | Kéo lớn 175mm cán đen | 23 | cây | Được làm bằng nhựa ABS độ bền cao. được làm bằng kim loại không gỉ, mũi kéo tròn để bảo vệ an toàn cho người sử dụng. Kích thước: 175mm. Trọng lượng: 63g. Qui cách đóng gói: 1 cây/vỉ. | ||
| 76 | Kéo lớn 210mm cán đen | 92 | cây | Được làm bằng nhựa ABS độ bền cao. được làm bằng kim loại không gỉ, mũi kéo tròn để bảo vệ an toàn cho người sử dụng. Kích thước: 210mm. Trọng lượng: 100g. Qui cách đóng gói: 1 cây/vỉ. | ||
| 77 | Keo nước 30ml có gờ | 1.666 | chai | Dung tích 30ml vừa phải, lọ nhựa trong suốt có thể nhận biết được keo bên trong. Đầu bôi keo dạng lưỡi gà, dễ dàng sử dụng và không bị khô đầu dán. Trọng lượng 42 gram. Qui cách đóng gói: 12 lọ/lốc. | ||
| 78 | Kẹp bướm 15 mm | 26 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 15mm. Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp. | ||
| 79 | Kẹp bướm 19 mm | 99 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 19mm. Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp. | ||
| 80 | Kẹp bướm 25 mm | 122 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 25mm. Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp. | ||
| 81 | Kẹp bướm 32 mm | 72 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 32mm. Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp. | ||
| 82 | Kẹp bướm 41 mm | 121 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 41mm. Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp. | ||
| 83 | Kẹp bướm 51 mm | 54 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 51mm. Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp. | ||
| 84 | Kim bấm 23/10 | 97 | hộp | Sử dụng cho các loại bấm kim số 23/10. Sử dụng thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng nhiều một cách nhanh chóng và dễ dàng. Kim bấm chắc chắn, giữ giấy tốt, chất lượng đảm bảo. Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | ||
| 85 | Kim bấm 23/15 | 43 | hộp | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 100 tờ - 120 tờ. | ||
| 86 | Kim bấm 23/8 | 3 | hộp | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 30 tờ - 50 tờ. | ||
| 87 | Kim bấm 3 | 27 | hộp | Sử dụng cho các loại bấm kim số 3, chiều dài chân kim 6mm và chiều ngang 12mm, bấm tối đa 30 tờ. Sử dụng thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng nhiều một cách nhanh chóng và dễ dàng. Kim bấm chắc chắn, giữ giấy tốt, chất lượng đảm bảo.Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | ||
| 88 | Kim bấm 10 | 1.378 | hộp | Kim bấm làm từ thép cao cấp, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao. Sản phẩm giúp những tập hồ sơ, giấy tờ được bấm lại chắc chắn, tiện dụng. Thanh kim dài chứa nhiều kim, chắc chắn. Chỉ một lần tháo lắp là sử dụng bấm được rất nhiều lần. Bấm được 20-25 tờ giấy A4. Qui cách đóng gói: 20 hộ nhỏ/hộp lớn. | ||
| 89 | Kẹp giấy 25mm có đầu tam giác, đầu tròn. Được sản xuất từ kim loại có chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ. Có thể giữ được 10 tờ giấy A4. Trọng lượng 38 gram. Quy cách đóng gói: 10 hộp/hộp lớn. | 1.181 | hộp | Kẹp giấy 25mm có đầu tam giác, đầu tròn. Được sản xuất từ kim loại có chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ. Có thể giữ được 10 tờ giấy A4. Trọng lượng 38 gram. Quy cách đóng gói: 10 hộp/hộp lớn. | ||
| 90 | Kim kẹp lớn số 8 | 82 | hộp | Kẹp giấy 50mm có đầu đầu tròn. Được sản xuất từ kim loại có chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ. Có thể giữ được 20-30 tờ giấy A4. Quy cách đóng gói: 10 hộp/hộp lớn. | ||
| 91 | Lau bảng Bến Nghé | 12 | cái | Chất liệu nhựa ABS cứng, tấm lót bọc nhung. Dùng để lau sạch mực sau khi viết bút lông bảng. | ||
| 92 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | 7 | Hộp | Sử dụng cho dao rọc giấy lớn. 10 lưỡi/hộp. | ||
| 93 | Khung bằng kim loại chống rỉ - tăng độ bền cho máy. Dễ dàng sử dụng theo mục đích đóng liên tục hay lặp lại.8 bánh xe số hiển thị, chữ số nét mịn và đẹp. Màu: Xám bạc. | 1 | cái | Khung bằng kim loại chống rỉ - tăng độ bền cho máy. Dễ dàng sử dụng theo mục đích đóng liên tục hay lặp lại.8 bánh xe số hiển thị, chữ số nét mịn và đẹp. Màu: Xám bạc. | ||
| 94 | Máy tính Casio 12 số loại lớn DS 3018 | 8 | cái | Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu, bao gồm 12 số. Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao. Phím nhựa được được phun 2 màu khác nhau tránh mài mòn và phai màu trong quá trình sử dụng. Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng. Chức năng nổi bật: tính tỷ lệ phần trăm, tính thuế. Kích thước: 135mm x 185mm. | ||
| 95 | Máy tính Casio 12 số loại trung HL-122TV | 11 | cái | Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu. Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao. Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng. Chức năng nổi trội: tính tỷ lệ phần trăm, thuế, lợi nhuận. Kích thước: 141mm x 77mm x 19,5mm. Có tem chống hàng giả. | ||
| 96 | Miếng lót chuột | 9 | cái | Miếng lót chuột chống trơn trượt chất liệu vải cao cấp. | ||
| 97 | Móc dán tường đại 3x11x17cm | 82 | cái | Chất liệu nhựa bền, đẹp và chắc chắn, keo có độ dính cao và bền. Trọng lượng vật treo: 1.5 kg. Qui cách đóng gói: 1 cái/vỉ | ||
| 98 | Mộc tên S222 | 2 | cái | Dấu có mực, làm nội dung theo yêu cầu. Mã số S222 | ||
| 99 | Mực dấu xanh | 33 | chai | Loại mực nước dùng cho con dấu và tampon Shiny /Trodat, đóng gói chai 28ml. Màu sắc: Xanh. | ||
| 100 | Muực dấu đỏ | 20 | chai | Loại mực nước dùng cho con dấu và tampon Shiny /Trodat, đóng gói chai 28ml. Màu sắc: Đỏ. | ||
| 101 | Mực dấu đen | 12 | chai | Loại mực nước dùng cho con dấu và tampon Shiny /Trodat, đóng gói chai 28ml. Màu sắc: Đen | ||
| 102 | Mực dấu đỏ chuyên dùng 15ml | 62 | chai | Chuyên dùng đóng lên các bề mặt trơn láng khó bám mực như: gỗ, bao bì nilon, nhựa, cao su, kính… Dung tích 15ml. Màu đỏ. | ||
| 103 | Nhãn decal No.101 - 50x96mm | 4 | xấp | có phủ lớp keo dính, nền trắng được dùng để tạo tem ghi chú. Kích thước tem: 50mm x 96mm, 6 tem/tờ A5. Qui cách đóng gói: 10 tờ/xấp. | ||
| 104 | Sổ caro 21x33cm dày | 99 | cuốn | Sổ bìa cứng với khổ giấy 210x330mm, giấy caro dày 250 trang. Mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực rất tốt. Qui cách đóng gói: 5 cuốn/lốc. | ||
| 105 | Sổ caro 30x40cm dày | 28 | cuốn | Sổ bìa cứng với khổ giấy 300x400mm, giấy caro dày 250 trang. Mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực rất tốt. Qui cách đóng gói: 5 cuốn/lốc. | ||
| 106 | Sổ tay CK-8 dày | 18 | cuốn | Sổ bìa da cứng màu đen với các góc bo tròn viền vàng trau chuốt, giấy kẻ ngang dày 200 trang. Mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực rất tốt. Qui cách đóng gói: 5 cuốn/lốc. | ||
| 107 | Tampon 833 đỏ | 4 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu shiny S833. Màu sắc: đỏ | ||
| 108 | Tampon cho máy đóng 8 số Deli | 4 | cái | Dùng cho máy đóng số nhảy 8 số và 10 số. Qui cách đóng gói: 3 cái/vỉ. | ||
| 109 | Tampon R517-7 chuyên dùng | 8 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu R517. Màu sắc: xanh dương, đỏ, đen. | ||
| 110 | Tampon S222 /S822/S842/S852/S1822 - 7 đỏ | 8 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S822/S842/S852/S1822. Màu sắc: đỏ, xanh | ||
| 111 | Tampon S842 xanh | 16 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S842. Màu sắc: xanh | ||
| 112 | Tampon S823 đỏ | 10 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S823. Màu sắc: đỏ | ||
| 113 | Tampon S824/854 đỏ | 8 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S854/S824. Màu sắc: đỏ | ||
| 114 | Tampon S828 đỏ | 4 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S828 | ||
| 115 | Tampon S829 đỏ | 8 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S829 | ||
| 116 | Tampon S538 đỏ | 6 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S538 | ||
| 117 | Tampon S1824-7 | 2 | cái | Dùng để thay Khay Mực Tampon cho hộp dấu S1824. Màu sắc: xanh | ||
| 118 | Tập 100 trang dày | 190 | cuốn | Chất giấy dày, mịn màng, trơn láng. Thấm hút mực nhanh chóng. Họa tiết và màu sắc đa dạng, phong phú. Kích thước: 205mm x 158mm x 51mm. Số trang 100 trang. Qui cách đóng gói: 10 cuốn/lốc. | ||
| 119 | Tập 200 trang dày | 141 | cuốn | Chất giấy dày, mịn màng, trơn láng. Thấm hút mực nhanh chóng. Họa tiết và màu sắc đa dạng, phong phú. Kích thước: 205mm x 158mm x 51mm. Số trang 200 trang. Qui cách đóng gói: 5 cuốn/lốc. | ||
| 120 | Thiệp sinh nhật 17.5*26cm | 300 | cái | Được thiết kế nổi bật, hình tượng đặc trưng dùng để chúc mừng sinh nhật. | ||
| 121 | Thước cứng 30cm dày | 45 | cây | Thước thẳng bằng nhựa trong có chiều dài 30cm thích hợp cho học sinh và văn phòng. Trọng lượng 25 gram. Qui cách đóng gói: 1 cây/bao. | ||
| 122 | Thước cứng 50cm dày | 2 | cây | Thước thẳng bằng mica trong có chiều dài 50cm. Các vạch chia khoảng cách trên thước được chia tỉ mỉ cùng những con số chỉ đơn vị in đậm nét, rõ ràng. Qui cách đóng gói: 1 cây/bao. | ||
| 123 | Thước dây may đồ | 1 | cây | Thước dây cao cấp tiện dụng, sử dụng được trong nhiều công việc. Đo đạc may vá. Sản phẩm được làm từ nguyên liệu cao cấp với nhiều màu sắc bắt mắt. Chiều dài 1m5 x bản 2cm. | ||
| 124 | USB wifi công suất cao băng tần kép AC650 | 2 | cái | USB thu WiFi 2 băng tần chuẩn 11AC. Băng tần 5Ghz lên đến 433Mbps. Tốc độ 200Mbps ở băng tần 2.4Ghz. | ||
| 125 | USB 32GB | 4 | cái | Thiết kế gọn gàng, tiện lợi khi di chuyển, cất giữ,2 cổng kết nối USB 3.1 và Type-C. Dung lượng 32G | ||
| 126 | Viết bic 0.5mm mực đen | 43 | cây | Đầu Viết dạng Needle , kích thước 0.5mm. Màu mực Trendee đậm, tươi, mực ra đều và liên tục. Sản phẩm có đầu bấm và lo xo nhạy và bền, không bung, không kẹt, vướng. Thân Viết bằng nhựa nhìn thấy rõ ruột Viết và màu mực bên trong có chữ "Trendee" được dập nổi trên thân. Qui cách đóng gói: 20 cây/hộp. | ||
| 127 | Viết bic 0.5mm mực đỏ | 190 | cây | Đầu Viết dạng Needle , kích thước 0.5mm. Màu mực Trendee đậm, tươi, mực ra đều và liên tục. Sản phẩm có đầu bấm và lo xo nhạy và bền, không bung, không kẹt, vướng. Thân Viết bằng nhựa nhìn thấy rõ ruột Viết và màu mực bên trong có chữ "Trendee" được dập nổi trên thân. Qui cách đóng gói: 20 cây/hộp. | ||
| 128 | Viết bic 0.5mm mực xanh | 4.164 | cây | Đầu Viết dạng Needle , kích thước 0.5mm. Màu mực Trendee đậm, tươi, mực ra đều và liên tục. Sản phẩm có đầu bấm và lo xo nhạy và bền, không bung, không kẹt, vướng. Thân Viết bằng nhựa nhìn thấy rõ ruột Viết và màu mực bên trong có chữ "Trendee" được dập nổi trên thân. Qui cách đóng gói: 20 cây/hộp. | ||
| 129 | Viết chì 2B thân lục giác | 160 | cây | Nét đậm, để lại nhiều than chì trên giấy. Lướt rất nhẹ nhàng trên bề mặt viết. Thân lục giác, 2B. Qui cách đóng gói: 12 cây/hộp. | ||
| 130 | Viết dạ quang màu xanh lá | 1 | cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Đầu viết và ruột viết bằng polyester , dạng vát xéo . Vỏ bọc bằng nhựa PP. Bề rộng nét viết: 5mm. Màu sắc: xanh lá. Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | ||
| 131 | Viết dạ quang màu hồng | 9 | cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Thiết kế hai đầu viết thuận tiện. Đầu viết và ruột viết bằng polyester. Vỏ bọc bằng nhựa PP. Bề rộng nét viết: Đầu nhỏ 0.6mm và đầu lớn 4mm. Màu sắc: vàng. Qui cách đóng gói: 5 cây/vỉ. | ||
| 132 | Viết dạ quang màu vàng | 47 | cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Thiết kế hai đầu viết thuận tiện. Đầu viết và ruột viết bằng polyester. Vỏ bọc bằng nhựa PP. Bề rộng nét viết: Đầu nhỏ 0.6mm và đầu lớn 4mm. Màu sắc: cam, hồng, vàng, xanh dương, xanh lá. Qui cách đóng gói: 5 cây/vỉ. | ||
| 133 | Viết dạ quang màu xanh lá | 49 | cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Thiết kế hai đầu viết thuận tiện. Đầu viết và ruột viết bằng polyester. Vỏ bọc bằng nhựa PP. Bề rộng nét viết: Đầu nhỏ 0.6mm và đầu lớn 4mm. Màu sắc: cam, hồng, vàng, xanh dương, xanh lá. Qui cách đóng gói: 5 cây/vỉ. | ||
| 134 | Viết dây để bàn đôi xanh | 322 | bộ | Kiểu dáng chắc chắn, Xoay 360 độ rất thuận tiện sử dụng nơi công cộng. Dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao. Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch. Viết trơn êm, mực ra đều và liên tục. Đầu bi 0.7mm. Chiều dài nét mực viết được ít nhất 1000m. Màu sắc: xanh. Qui các đóng gói: 10 bộ/hộp. | ||
| 135 | Viết lông bảng màu đỏ | 43 | cây | Được sản xuất theo công nghệ hiện đại , đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Viết tốt , trơn , êm trơn bảng trắng , thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. Bề rộng nét viết 2.5mm. Sử dụng mực mới , tốt , màu mức đậm , tươi sáng , dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. Bơm mực dễ dàng , bao bì được thiết kế thuận tiện cho việc nhận dạng màu mực khi trưng bày. Đầu viết xóa thuận tiện khi sử dụng. Sợi Polyeste viết êm , nhập khẩu Nhật Bản. Đầu viết 2.5mm ngoại nhập chất lượng cao, nét viết êm, có thể sử dụng được nhiều lần. Màu sắc: đỏ. Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | ||
| 136 | Viết lông bảng màu xanh | 152 | cây | Được sản xuất theo công nghệ hiện đại , đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Viết tốt , trơn , êm trơn bảng trắng , thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. Bề rộng nét viết 2.5mm. Sử dụng mực mới , tốt , màu mức đậm , tươi sáng , dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. Bơm mực dễ dàng , bao bì được thiết kế thuận tiện cho việc nhận dạng màu mực khi trưng bày. Đầu viết xóa thuận tiện khi sử dụng. Sợi Polyeste viết êm , nhập khẩu Nhật Bản. Đầu viết 2.5mm ngoại nhập chất lượng cao, nét viết êm, có thể sử dụng được nhiều lần. Màu sắc: màu xanh dương. Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | ||
| 137 | Viết lông dầu lớn 2 đầu màu xanh | 234 | cây | Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục. Đầu bút bằng vật liệu Polyester , thân viết cầm chắc tay. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... Kích thước 2 đầu: 0.8 mm và 6mm. Mực không độc hại. Màu sắc: dương . Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | ||
| 138 | Viết lông dầu lớn 2 đầu màu đỏ | 15 | cây | Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục. Đầu bút bằng vật liệu Polyester , thân viết cầm chắc tay. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... Kích thước 2 đầu: 0.8 mm và 6mm. Mực không độc hại. Màu sắc: đỏ. Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | ||
| 139 | Viết lông dầu nhỏ 2 đầu màu đen | 60 | cây | Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... Kích thước 2 đầu: 0.4 mm và 1 mm. Mực không độc hại. Màu sắc: xanh . Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | ||
| 140 | Viết lông dầu nhỏ 2 đầu màu xanh | 268 | cây | Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... Kích thước 2 đầu: 0.4 mm và 1 mm. Mực không độc hại. Màu sắc: xanh . Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | ||
| 141 | viết lông kim màu xanh | 4 | cây | Bút dạng mực nước màu xanh , với nét viết nhỏ giúp nét viết êm, mực xuống đều không bị nghẹt mực . | ||
| 142 | Viết xóa thân dẹp | 90 | cây | Mực dạng dung môi lỏng. Công nghệ vượt trội giúp mực xuống đều hơn. Hình dáng thân dẹp. Viết ít bị tắc mực, độ che phủ bề mặt tốt hơn và mau khô, giúp cho chữ viết rõ ràng, không bị lem, nhòe. Xóa nhanh khô. Che phủ tốt. Dung tích mực: 10 ml. Trọng lượng: 29 gram. Qui cách đóng gói: 20 cây/hộp. | ||
| 143 | Giá chắn sách lớn | 10 | cái | Chất liệu sắt sơn tỉnh điện , kích thước 202*147*177mm. | ||
| 144 | Bàn chải hình bàn chân | 5 | cái | Chất liệu nhựa an toàn. Lông bàn chải mềm vừa phải, đảm bảo vệ sinh sạch sẽ. Thiết kế hình bàn chân dễ thương, nhỏ gọn. | ||
| 145 | Bản lề 2 tự động 2 chiều xihe | 20 | cái | Bản lề inox tự động đóng mở 2 chiều. Kích thước: 10cm. | ||
| 146 | Bản lề cửa nhôm | 62 | cặp | Chất liệu hợp kim nhôm. Có buly nhựa chống mài mòn. | ||
| 147 | Băng keo điện trắng | 5 | cuộn | Được cấu tạo từ lớp màng film PVC và lớp keo rubber đặc biệt Độ dày màng film và keo băng dính điện : 100micron Độ dãn dài băng dính điện : 200% Độ rộng băng dính điện : 18mm. Độ dài 20yards. Màu trắng. | ||
| 148 | Băng keo non | 5 | cuộn | Dùng dán các kẻ hở đường ống nước, rãnh, răng của thiết bị nước. Vỏ cuộn: Nhựa màu vàng, lõi màu trắng. Kích thước: 0,075mm x 0.1mm x 20m. | ||
| 149 | Bao nilon rác xanh dương 40*60 cm có logo y tế | 1.082 | kg | Bao xốp chất liệu HDPE , màu xanh dương, kích thước 40x60cm, có in logo y tế | ||
| 150 | Bao nilon rác xanh dương 90*100cm có logo y tế | 364 | kg | Bao xốp chất liệu HDPE , màu xanh dương, kích thước 90x120cm, có in logo y tế | ||
| 151 | Bao nilon rác y tế vàng 40*60cm có logo y tế | 943 | kg | Bao xốp chất liệu HDPE , màu vàng , kích thước 40x60cm, có in logo y tế | ||
| 152 | Bao nilon rác tái chế 90*100 (màu trắng) có logo y tế | 220 | kg | Bao xốp chất liệu HDPE , màu trắng , kích thước 90x100cm, có in logo y tế | ||
| 153 | Bao nilon rác xanh lá 40*60 cm có logo y tế | 180 | kg | Bao xốp chất liệu HDPE , màu xanh lá , kích thước 40x60cm, có in logo y tế | ||
| 154 | Bao nilon rác xanh lục 90*100 cm có logo y tế | 30 | kg | Bao xốp chất liệu HDPE , màu xanh lục, kích thước 90x120cm, có in logo y tế | ||
| 155 | Bao nilon trắng 10*15 (bóng kiếng) | 16 | kg | Túi kiếng PP có độ trong suốt, bóng, đẹp, bền, dai. Độ dày 7zem. Kích thước: 100x150mm. | ||
| 156 | Bao nilon trắng 7*12 (bóng kiếng) | 94 | kg | Túi kiếng PP có độ trong suốt, bóng, đẹp, bền, dai. Độ dày 7zem. Kích thước: 60x120mm. | ||
| 157 | Bao nilon trắng 9*12 (bóng kiếng) | 12 | kg | Túi kiếng PP có độ trong suốt, bóng, đẹp, bền, dai. Độ dày 7zem. Kích thước: 9x12mm. | ||
| 158 | Bao xốp đen loại 3 kg có quai | 12 | kg | Chất liệu PE màu đen có 2 quai xách. Được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai. | ||
| 159 | Bao xốp trắng loại 1 kg có quai | 300 | kg | Chất liệu PE màu trắng có 2 quai xách. Được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai. | ||
| 160 | Bao xốp trắng loại 10kg có quai | 15 | kg | Chất liệu PE màu trắng có 2 quai xách. Được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai. | ||
| 161 | Bao xốp trắng loại 2kg có quai | 202 | kg | Chất liệu PE màu trắng có 2 quai xách. Được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai. | ||
| 162 | Bao xốp trắng loại 5kg có quai | 25 | kg | Chất liệu PE màu trắng có 2 quai xách. Được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai. | ||
| 163 | Bao xốp trắng loại 0,5 kg có quai | 42 | kg | Chất liệu PE màu trắng có 2 quai xách. Được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai. | ||
| 164 | Bass lavapo | 8 | cặp | Chất liệu: thép không rỉ. Chịu lực tốt . | ||
| 165 | Bộ bóng đèn led 60 cm | 10 | bộ | Đèn LED tuýp 12W,kích thước bóng dài 60cm + mán đèn led | ||
| 166 | Bộ đèn led 1m2 | 85 | bộ | Thân máng được làm từ thép, sơn tĩnh điện. Chân đèn và khung cách điện bằng nhựa PC/ABS, khả năng chống cháy và cách điện cao. Điện áp làm việc: 220V. Tần số: 50/60Hz. Công suất: 18W. | ||
| 167 | Bộ vòi sen | 24 | bộ | Chất liệu nhựa ABS. Bao gồm:tay sen, dây 1.5m và cài ốc. | ||
| 168 | Bộ xã bồn cầu | 40 | bộ | Sử dụng được cho các loại có két nước rời tay gạt trước và hông. Bộ xả dùng cho bệt rời. Sử dụng cần gạt một chế độ xả. Gioăng cao su chống lão hóa giúp tăng độ bền. Gioăng đóng nước bằng silicon siêu bền. | ||
| 169 | Bộ xã lavabo | 40 | bộ | Ống xả được làm từ chất liệu ABS, cứng, lớp nhựa dày. Phần thân được thiết kế xếp gấp thu ngắn hoặc kéo dài, chiều dài khi thu gọn là 40cm, chiều dài kéo ra tối đa tới 95cm. Đầu ống xả thiết kế tiêu chuẩn với đường kính bề mặt inox 6cm, phù hợp tương thích với mọi bồn rửa mặt (lavabo). | ||
| 170 | Bộ xã lavabo inox (đơn) | 18 | bộ | Chất liệu: Xả chậu lavabo Inox SUS304. ống thải chữ P ngăn mùi hôi thoát từ ống lên lavabo. | ||
| 171 | Bộ xịt vệ sinh | 30 | bộ | Dây cấpđược làm nhựa PVC đan chỉ Nylon. Chiều dài dây cấp bằng nhựa 1.2m. Ốc nối bằng inox. | ||
| 172 | Bộ khóa (1 đầu miệng, 1 đầu vòng) | 1 | bộ | Bộ sản phẩm gồm 14 cờ lê 1 đầu hở và 1 đầu tròn.Kích thước: 380x110x70mm. Chất liệu: Thép cao cấp cứng, không gỉ | ||
| 173 | Bộ tuýp j8-j24 | 1 | bộ | Được làm từ chất liệu hợp kim thép mạ chrome, gồm 46 món | ||
| 174 | Bộ nhíp gắp linh kiện điện tử ( thẳng, 1 cong, 1 đầu tù) | 1 | bộ | Chất liệu inox , độ dài 15cm | ||
| 175 | Bóng đèn 1m2 | 80 | bóng | Bóng điện huỳnh quang , kích thước 1,2m | ||
| 176 | Bóng đèn 60cm | 30 | bóng | Bóng điện huỳnh quang , kích thước 0,6m | ||
| 177 | Bóng đèn 2U loại tốt | 44 | cái | Tiết kiệm năng lượng: 80 %. Lắp ráp/Đui đèn: E27. Tuổi thọ: 8000 giờ. Tuổi thọ: 4 năm. Hiệu ứng sáng: Ánh sáng trắng ấm. Nguồn sáng: Đèn tiết kiệm năng lượng. Hình dáng: Hình chữ U. Điện áp: 220-240V. Công suất: 8W. | ||
| 178 | Bút thử điện 2 đầu cỡ lớn | 1 | cây | Tay cầm bọc nhựa, cách điện tốt. Dùng để kiểm tra nguồn điện dân dụng. Sử dụng với nguồn điện từ 100-500V. | ||
| 179 | Hộp canas 220g | 4 | hộp | Dùng để đánh bóng bề mặt các sản phẩm thông dụng như phương tiện cơ giới, kim lọai, đồ gỗ, mặt đá… Trọng lượng 220g. | ||
| 180 | Cần gạt nước nhựa cho bồn cầu | 40 | cái | Tay gạt dùng thay thế cho các loại bồn cầu gạt trước. Chất liệu nhựa tốt. | ||
| 181 | Cánh quạt có G thường | 12 | cái | Chất liệu: nhựa , dùng cho hầu hết các loại quạt có kích thước lồng 45mm | ||
| 182 | Cánh quạt senko | 15 | cái | Chất liệu nhựa PVC. Sử dụng cho các loại quạt co lồng đường kính 30cm. | ||
| 183 | Cặp eke sắt 35cm | 8 | cặp | Sản phẩm bao gồm: cặp ke + vít + tắc kê. Giá đỡ được làm bằng sắt, đã phun phủ 1 lớp sơn tĩnh điện. Kích thước 35cm. | ||
| 184 | Cây hút chì | 1 | cây | Chất liệu bằng nhựa , kích thước 33cm | ||
| 185 | Cầu dao CB cóc 20A | 30 | cái | Số cực: 2P. Dòng điện định mức: 20A. Dòng cắt ngắn mạch: 1.5kA. Điện áp định mức: 240VAC. | ||
| 186 | Cầu dao CB cóc 30A | 30 | cái | Số cực: 2P. Dòng điện định mức: 30A. Dòng cắt ngắn mạch: 1.5kA. Điện áp định mức: 240VAC. | ||
| 187 | Cầu dao CB tép 32A | 15 | cái | Số cực: 1P. Dòng điện định mức: 32A. Dòng cắt ngắn mạch: 1.5kA. Điện áp định mức: 240VAC. | ||
| 188 | Nước thông cầu cống tẩy đa năng | 10 | chai | Sử dụng cho bồn cầu, cống bị tắc nghẽn, tạo ra mùi hôi, gây khó chịu. Hình dáng chai màu vàng có phần cầm nắm dễ dàng. Dung tích: 1 lít/chai. | ||
| 189 | Chân ốc chốt nhựa nắp bồn cầu | 15 | bộ | Chất liệu Nhựa ABS,dùng thay thế cho các loại nắp thường, cầu bệt 2 khối két nước rời . | ||
| 190 | Chốt inox âm cửa nhôm loại tốt (chốt cửa bật lên xuống) | 60 | cái | Được thiết kế lắp âm với thanh gạt lên xuống để bật chốt.Chất liệu hợp kim inox. Dùng để lắp cửa nhôm. | ||
| 191 | Chốt cửa ngang loại vừa | 35 | cái | Thân chốt đc làm bằng Inox không gỉ. Kích thước: 1060mm x 43mm x Đường kính 10mm. Được sử dụng làm chốt cửa phòng hoặc cổng chính. | ||
| 192 | Chốt khóa sò dùng cho cửa sổ lùa | 40 | cái | Dùng cho cửa mở trượt , mở lùa. | ||
| 193 | Chổi cỏ | 4 | cây | chổi bông cỏ quét nhà, bông cỏ dầy cán quấn dây chống trầy xước . | ||
| 194 | Chổi nilon | 3 | cây | Chổi quét bụi lớn chất liệu băng sợi nilon . Dài 50cm | ||
| 195 | Chiếu 1m2 | 2 | chiếc | Chiếu cói , kích thước 1,2*2m | ||
| 196 | Phích cắm nối âm (chuôi cắm cái) loại tốt | 60 | cái | Sử dụng chất liệu nhựa chống cháy chất lượng cao. Chân tiếp xúc bằng đồng nguyên chất, dẫn điện tốt. Phích cắm nối âm cho phích tròn và phích dẹt. | ||
| 197 | Phích cắm tròn Lioa (chuôi cắm đực) loại tốt | 60 | cái | Phích cắm điện lioa chân tròn Điện áp 220V 10A. Chất liệu nhựa ABS Nhựa chống cháy. Chân cắm bằng Đồng. | ||
| 198 | Cọ sơn 5 phân | 6 | cây | Lông cọ mềm mịn , không bết dính khi gặp sơn, cán cọ dày dặn bền đẹp rộng 5cm . | ||
| 199 | co 21 | 50 | cái | Được làm bằng nhựa . Đường kính 21mm. | ||
| 200 | co 27 | 50 | cái | Được làm bằng nhựa. Đường kính 27mm. | ||
| 201 | Co 34 | 40 | cái | Được làm bằng nhựa . Đường kính 34mm. | ||
| 202 | Co 60 | 10 | cái | Được làm bằng nhựa . Đường kính 60mm. | ||
| 203 | Cóc két nước bồn cầu (cóc gài) | 15 | cái | Chất liệu nhựa ABS siêu bền,lắp vừa hầu hết các nắp bồn cầu (ốc tròn) | ||
| 204 | Cóc két nước bồn cầu (cóc móc) | 15 | cái | Chất liệu nhựa ABS siêu bền,lắp vừa hầu hết các nắp bồn cầu (ốc vuông) | ||
| 205 | Con trượt cửa lùa 4 bánh bi | 4 | bộ | Bánh xe trượt cửa lùa nhôm ,Chuyên dùng để lắp đặt cửa trượt, cửa kéo lùa. | ||
| 206 | Công tắc 1 chiều Sino S30/1/2M | 4 | bịch | Dùng để thay thế công tắc đèn Sino bị hư. Qui cách đóng gói: 10 cái/bịch. | ||
| 207 | Công tắc quạt vặn Sino | 4 | hộp | Dùng để điều chỉnh tốc độ quạt. Điện áp 250VAC 50Hz. Công suất 400VA. | ||
| 208 | Bộ xoay cơ quạt (nhông quay) | 10 | cái | Dùng thay thế bộ nhông quay của các quạt Bàn, treo, lửng, lớn thông thường và quạt Senko. | ||
| 209 | Cước xanh lớn 14x18 | 45 | miếng | Chất liệu xơ tổng hợp chất kết dính hạt đá mài phụ gia. Dùng chùi rửa làm sạch các dụng cụ nhà bếp, chén dĩa, ly tách. Kích thước: 140x180mm. | ||
| 210 | Cước kim tuyến | 10 | cái | Được cấu tạo bởi các sợi cước. Giúp làm sạch các vết bẩn trên xoong, chảo, chén, dĩa và các dụng cụ nhà bếp. | ||
| 211 | Cuộn dây giăng cách ly (Dây giăng công trình) | 20 | cuộn | Chất liệu nhựa PP chính phẩm. Gồm 1 lớp nên có độ bền cao. Độ dài: 100m. Độ rộng: 8cm. Được sử dụng làm rào chắn cảnh báo khu vực cấm vào, có sự nguy hiểm. | ||
| 212 | Chì hàn cuộn lớn | 2 | cuộn | Thiếc hàn VINACHI chất lượng cao dùng trong các mối hàn linh kiện, vi mạch điện tử | ||
| 213 | Đá cắt kim loại CN 107x1.5x16mm | 9 | lốc | Lưỡi cắt bền cứng và không dễ bị gãy. Kích thước: 107x1.5x16mm. Qui cách đóng gói: 25 cái/lốc. | ||
| 214 | Đầu dù bắn ốc | 10 | cái | Làm từ thép S2 mạ Crom có độ bền cao.Thiết kế 2 đầu bắt vít 4 cạnh. | ||
| 215 | Dây mạng cat 6 | 1 | thùng | Cáp cat 6 chóng nhiễu 2 lớp lõi chử thập . Quy cách đóng gói : 305m/thùng | ||
| 216 | dầu xả | 20 | lít | Chuyên dụng trong Bệnh viện.Hương chanh xả. | ||
| 217 | Dây 2 x 2.5 dẹp | 4 | cuộn | Dây cáp điện đôi dẹp ,ruột đồng 5 cấp , cách điện .Cáp điện áp 300V (750V AC).Chiều dầy quy cách điện 0.8mm Qui cách đóng gói: 100m/cuộn. | ||
| 218 | Dây điện đơn 1.5mm | 7 | cuộn | Dây cáp điện đơn dân dụng Cadivi CV 1.5 có tiết diện 1,5 mm2, kết cấu 1/1,38 No/mm, đường kính ruột dẫn 1,38 mm, chiều dày cách điện 0,7 mm, trọng lượng dây 20,63 kg/km, điện trở DC ở 20 độ C 12,1 Ω/km, đường kính tổng 2,78 mm. Qui cách đóng gói: 100m/cuộn. | ||
| 219 | Dây điện đơn 2.5mm | 8 | cuộn | Dây cáp điện Cadivi CV 2.5 mm2 gồm 1 ruột đồng tinh chất, với 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC chất lượng cao, điện áp chịu tải (tối đa): 450V AC (750V AC). Qui cách đóng gói: 100m/cuộn. | ||
| 220 | Dây điện 2x1.5 dep | 5 | cuộn | Dây cáp điện mềm dẹp 2 lỏi ,ruột đồng , cách điện .Cáp điện áp 300V (750V AC).Chiều dầy quy cách điện 0.8/0.4mm Qui cách đóng gói: 100m/cuộn. | ||
| 221 | Dây ruột gà 20 x 50m | 5 | cuộn | Chất liệu nhựa HDPE có tính chuyên dụng cao có khả năng chống lại ăn mòn, chịu lực, chịu nén, chịu hóa chất và nhiệt ðộ cao. Ðýờng kính 20mm. Qui cách đóng gói: 50m/cuộn. | ||
| 222 | Dây rút 8mmx400mm màu trắng | 28 | bịch | Chất liệu Nhựa PA66 màu trắng. Chiều dài : 400mm. Chiều rộng : 8mm. Dùng để niêm phong, đánh dấu tùy mục dich sử dụng. | ||
| 223 | Dây rút 3mmx100mm màu trắng | 27 | bịch | Chất liệu Nhựa PA66 màu trắng. Chiều dài : 100mm. Chiều rộng : 3mm. Dùng để niêm phong, đánh dấu tùy mục dich sử dụng. | ||
| 224 | Dây thun xuất khẩu vòng lớn vàng | 40 | bịch | Chất lượng dai, khó đứt. Quy cách đóng gói: 0.5kg/bịch, màu vàng, loại tốt, bản dày 0.1cm, đường kính 5cm. | ||
| 225 | Dây thun xuất khẩu vòng nhỏ vàng | 1 | bịch | Chất lượng dai, khó đứt. Quy cách đóng gói: 0.5kg/bịch, màu vàng, loại tốt, bản dày 0.1cm, đường kính 2.5cm. | ||
| 226 | Dù vải | 3 | cây | Dù vải ,kích thước rộng khi mở là 112cm, dài 90cm, trọng lượng 450g | ||
| 227 | Đế nổi CK157D | 100 | cái | Đế nổi nhựa loại đôi Sino dùng cho kiểu S18,S186 và S18C, thiết kế vuông và nhựa chống cháy cho độ bền cao. Vỏ bọc bằng nhựa polyme chịu nhiệt cao, chống va đập. | ||
| 228 | Đèn pin sạc điện | 73 | cái | Chất liệu nhựa , kích thước 24cm , sử dụng pin sạc. Thiết kế vừa tay cầm, nhỏ gọn, dễ sử dụng. Tuổi thọ của đèn rất lâu, ánh sáng mạnh. | ||
| 229 | Đèn pin sạc cầm tay lớn | 2 | cái | Điện áp nguồn sạc: 230V AC - 50Hz. Sử sụng bóng Led: High power Led. Bình ắc quy khô : 6V5Ah. Thời gian sạc đầy : 16-18 giờ. | ||
| 230 | Dép tổ ong size lớn màu trắng | 97 | đôi | Chất liệu nhựa PVC mền dẻo đi rất êm chân, siêu nhẹ và có lỗ thoáng khí chống thấm nước và trơn trượt. Màu trắng. | ||
| 231 | Đầu bấm dây điện thoại | 35 | cái | Hạt điện thoại RJ11 , bấm dây line điện thoại 4 Pin | ||
| 232 | Điện thoại để bàn | 10 | cái | Có 5 màu khác nhau : Trắng, đen, xanh dương, đỏ, xám. Gọi lại số điện thoại gần nhất. Phím điều chỉnh âm lượng. Điện thoại bàn có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông.hàng chính hãng. | ||
| 233 | Đinh thép 2p trắng | 15 | hộp | Chất liệu thép chắn chắn. Đinh thép dùng đóng tường, gỗ. Qui cách đóng gói: 1kg/bịch. | ||
| 234 | Đồng hồ bấm giờ | 4 | cái | Màn hình 6 số, Hiện Giờ-Phút-Giây và % giây. Giờ và ngày tháng hiện tại. Giờ báo thức. Nhớ được 1 thời điểm tạm dừng (1 Lap). Chịu 50m nước (5 bar). Độ chính xác: 1/100s. Pin: CR-2032. Kích thước: 66mm x 56mm x 18mm (A x A x P). | ||
| 235 | Chuôi đèn xoay | 30 | cái | Điện áp hoạt động: 250V ~ 4A. Công suất chịu tải: 1000W. Loại chuôi: E27. Chuôi đèn có thể xoay 2 chế độ góc chiếu sáng tùy nhu cầu sử dụng (45 độ -90 độ). | ||
| 236 | Găng tay cao su dài | 22 | đôi | Được sản xuất từ các nguyên liệu và hóa chất không độc hại, 100% cao su thiên nhiên. Bên trong găng tay dài được xử lý chống dính tạo cảm giác thoải mái dễ mang. Lòng bàn tay của găng tay cao su có hoa văn có độ bám dính cao, chống trơn. | ||
| 237 | Găng tay chống hóa chất loại tốt | 4 | đôi | Chống hoá chất tốt. Kích thước tương thích với người dùng. Độ bền cao. Sử dụng được nhiều lần. | ||
| 238 | Ghế nhựa cao 33x33x45cm | 110 | cái | Chất liệu nhựa PP nguyên sinh. Ghế nhẵn mịn, không có góc cạnh. Bề mặt trơn láng dễ dàng vệ sinh.. Kích thước: 330x330x450cm. | ||
| 239 | Giảm 27>21 | 30 | cái | Chất liệu: Nhựa PVC cao cấp ,Nối Giảm 27/21mm | ||
| 240 | Giảm 60>49 | 5 | cái | Chất liệu: Nhựa PVC cao cấp ,Nối Giảm 60/49mm | ||
| 241 | Giấy vệ sinh | 6.994 | cuộn | Thành phần chính: 100% bột giấy nguyên chất. Định lượng: 17 ± 2g/m2. Đóng gói: 2 cuộn x 2 lớp, 34 (± 0.68)m/cuộn, 10 cuộn/lốc. | ||
| 242 | Giấy ăn vuông | 40 | bịch | 100% bột giấy nguyên chất , khổ giấy 33cm x 33cm . Bịch/100 tờ | ||
| 243 | Giấy in nhiệt | 3.000 | cuộn | Giấy cảm nhiệt dùng với máy in. Khổ giấy: 80mm ,đường kính cuộn 65mm | ||
| 244 | Giường xếp dây dù (Rộng75cmxDài 80cm) | 8 | cái | Chất liệu vải : Vải dù cao cấp siêu bền. Chất liệu khung: Khung thép phi 25 sơn tĩnh điện. Kích thước sử dụng: Cao 30cm x Rộng 72.5cm x Dài 190cm. Khoảng cách từ mặt ghế ngồi đến mặt đất : 35cm. Tải trọng tĩnh: 160kg. | ||
| 245 | Gối nằm 40x60 + vỏ gối | 60 | cái | Chất liệu ruột gối: làm bằng bông xay nặng. Vỏ gối bằng chất liệu cotton với họa tiết đơn giản bắt mắt. Kích thước; 40x60cm. | ||
| 246 | Gối kê chân cho bệnh nhân 30x60cm | 10 | cái | Chất liệu: đệm mút bọc vỏ vải,Kích thước phù hợp cho kê chân cao đều(60x30x15cm) . | ||
| 247 | Đầu nối mạng RJ45 | 1 | hộp | Đầu nối dây mạng Lan RJ45, Quy cách đóng gói : 100c/1h | ||
| 248 | Kệ dép nhựa 3 tầng (570*255*680mm) | 3 | cái | Chất liệu bằng nhựa , có 3 tầng .Kích thước :570*255*680mm | ||
| 249 | Kềm cắt ống nước Kapusi 63mm | 1 | cái | Kềm cắt lưỡi kéo được sản xuất từ thép hợp kim nhôm ,với khả năng mài mỏng đến 0.01mm | ||
| 250 | Kềm cắt | 2 | cái | Kềm cắt hạng nặng 7 inch/180 mm.Chất liệu: được làm từ thép hợp kim cứng cáp | ||
| 251 | Kềm điện | 1 | cái | Kìm điện tổ hợp ,Kích cỡ: dài 203 (8''), dùng để cắt, giữ, kẹp vật dụng. | ||
| 252 | Kềm mũi nhọn | 2 | cái | Kiềm mỏ nhọn ,Kích cỡ: dài 203 (8''), dùng để cắt, giữ, kẹp vật dụng. | ||
| 253 | Kềm rút rive 3 lỗ | 1 | cái | Kềm rút rivê 3 lỗ (1/8 inch, 5/32 inch, 3/16 inch). Tay cầm màu cam, êm, nắm chặt, có móc khóa an toàn. | ||
| 254 | Kềm bấm mạng | 1 | cái | Kềm bấm cáp mạng đa năng, Bấm, tuốt, cắt cáp.Kiểu bấm: RJ45, RJ11, RJ12 | ||
| 255 | Kềm đa năng đầu bằng | 1 | cái | Kìm điện kìm đầu bằng 6 inch ,chất liệu thép S45C. | ||
| 256 | Kềm tuốt dây điện cầm tay | 1 | cái | Kiềm tuốt dây đa năng .Tuốt dây 0.2 – 6mm | ||
| 257 | Keo điện trắng | 5 | cây | Băng keo điện nano ,quy cách : 0.12mmx18mmx20y, màu trắng | ||
| 258 | Keo lụa màu vàng | 48 | cuộn | Băng keo lụa màu vàng ,kích thước: 0.075mm x 1/2″ x10m | ||
| 259 | Keo (dùng cho súng bắn keo nhỏ) | 50 | cây | Keo nến dùng gắn các chi tiết bằng vải, nhựa, gỗ, giấy…có thể dùng lửa nung chảy hoặc cho vào súng bắn keo để sử dụng. Kích thước: Đường kính keo 7mm x chiều dài 27cm (dùng cho súng nhỏ 20W). | ||
| 260 | Keo dán ống nước 1kg | 3 | kg | Dùng để dán ống và phụ tùng ống bằng nhựa PVC. Trọng lượng: 1kg/hộp. | ||
| 261 | Khăn lông trắng 0.5x1.0m mỏng tốt | 50 | cái | Được sản xuất từ sợi bông cotton dày 160gr màu trắng. | ||
| 262 | Khăn lông trắng 0.6x1.2m dày tốt | 18 | cái | Được sản xuất từ 100% sợi bông cotton dày 317gr màu trắng. | ||
| 263 | Khăn vuông màu hồng | 420 | cái | Chất liệu: 100% cotton. Dùng lau tay, lau bếp, lau gương kính.... Có thể giặt tái sử dụng nhiều lần. Màu hồng. | ||
| 264 | Khăn vuông màu trắng | 2.500 | cái | Chất liệu: 100% cotton. Dùng lau tay, lau bếp, lau gương kính.... Có thể giặt tái sử dụng nhiều lần. Màu trắng. | ||
| 265 | Khăn vuông màu vàng | 722 | cái | Chất liệu: 100% cotton. Dùng lau tay, lau bếp, lau gương kính.... Có thể giặt tái sử dụng nhiều lần. Màu vàng. | ||
| 266 | Lúp bê 60mm | 8 | cái | Lúp bê nhựa phi 60 pvc .Dùng để lắp vào đường ống máy bơm để hút nước, phi 60mm | ||
| 267 | Lơi ống nước 49mm | 10 | cái | Chất liệu nhựa ,dùng chuyển đổi từ ống nhựa trơn ra ren thiết bị đầu cuối. Kích thước phi 60cm, | ||
| 268 | Đèn led bulb công suất lớn 30W | 65 | bóng | Dải điện áp: 200 - 240V. Tần số: 50/ 60Hz. Công suất: 30W. Hệ số công suất: ≥ 0.5. Tuổi thọ đèn: 30.000h. Chỉ số hoàn màu: ≥ 80 Ra. Nhiệt độ màu Daylight: 6500K. | ||
| 269 | Đèn LED bulb công suất lớn 12W nguồn tích hợp | 44 | cái | Điện áp danh định: 220V. Tần số: 50/ 60Hz. Công suất: 12W. Hệ số công suất: ≥ 0.5. Chỉ số hoàn màu: ≥ 80 Ra. Nhiệt độ màu Daylight 6500K. Nhiệt độ làm việc: -10 ÷ +40 oC. Hiệu suất: ≥ 90 Lm/W. | ||
| 270 | Long đền 6 ly | 3 | kg | Được làm bằng sắt đã được xi mạ. Đường kính trong: 10ly. Đường kính trong: 6 ly. Dày 1 ly. | ||
| 271 | Lưỡi cắt sắt cho cưa cầm tay | 10 | cái | Kích thước: 100x1.5x16mm ,thích hợp cho cắt các bề mặt inox, thép hợp kim, sắt, gang và các mối hàn | ||
| 272 | Lưỡi cắt sắt xanh | 5 | lốc | Lưỡi cắt sắt xanh phi 100mm ,cắt ngọt lưỡi, lâu mòn | ||
| 273 | Ly giấy 12 OZ 340ml | 1.300 | cái | Chất liệu an toàn, dẻo dai, được làm bằng giấy phủ lớp PE dẻo dai, chống thấm nước. Dung tích 360ml. Qui cách đóng gói: 1000 cái/lốc | ||
| 274 | Ly giấy 5OZ 150ml | 45.600 | cái | Chất liệu an toàn, dẻo dai, được làm bằng giấy phủ lớp PE dẻo dai, chống thấm nước. Dung tích 150ml. Qui cách đóng gói: 1000 cái/lốc | ||
| 275 | Máy khoan bê tông đầu gài | 1 | cái | Máy khoan bê tông đầu gài dùng điện, công suất 800W.Nguồn điện áp 220V/50Hz - 60Hz.Đường kính khoan bê tông 26mm,kính khoan gỗ 32mm,khoan thép13mm.Trọng lượng sản phẩm2,7kg | ||
| 276 | Máy khoan pin bắt vít | 1 | cái | Máy khoan vặn vít dùng pin, kích thước221mm x 83mm x 240mm .Lực siết tối đa 38Nm.Tốc độ không tải cao (0 - 1.400 vòng/phút), Thấp (0 - 400 vòng/phút) | ||
| 277 | Máy cắt cầm tay | 1 | cái | Máy cắt cầm tay công suất của máy 710WW, tốc độ không tải 11000 vòng/phút | ||
| 278 | Mặt 1 công tắc 2 ổ cấm + công tắc | 40 | cái | Chất liệu bằng nhựa chống cháy,chịu nhiệt, chống va đập .Chịu tải 16A,điện áp: 250V.2 ổ cắm 2 chấu + 1 công tắc - 16A | ||
| 279 | Mặt 2 công tắc 2 ổ cấm + công tắc | 40 | cái | Chất liệu bằng nhựa chống cháy,chịu nhiệt, chống va đập .Chịu tải 16A,điện áp: 250V.2 ổ cắm 2 chấu + 2 công tắc - 16A | ||
| 280 | Mặt bích ổ điện | 30 | cái | Chất liệu bằng nhựa chống cháy,chịu nhiệt, chống va đập .Chịu tải 16A,điện áp. Được sử dụng để gắn bít vào đế âm tường hay đế nổi | ||
| 281 | Mặt chứa 1 MCB (nắp che CB) | 40 | cái | Được làm bằng nhựa Polycarbonate chống cháy. Dùng để che CB điện. | ||
| 282 | Mặt công tắc 1 | 40 | cái | Chất liệu bằng nhựa chống cháy,chịu nhiệt, chống va đập .Chịu tải 16A,điện áp: 250V, 1 công tắc - 16A | ||
| 283 | Mặt công tắc 2 | 40 | cái | Chất liệu bằng nhựa chống cháy,chịu nhiệt, chống va đập .Chịu tải 16A,điện áp: 250V, 2 công tắc - 16A | ||
| 284 | Mặt 2 công tắc + công tắc | 30 | cái | Chất liệu bằng nhựa chống cháy,chịu nhiệt, chống va đập .Chịu tải 16A,điện áp: 250V, 2 công tắc - 16A+ 2 công tắc | ||
| 285 | Mặt 3 công tắc + công tắc | 30 | cái | Chất liệu bằng nhựa chống cháy,chịu nhiệt, chống va đập .Chịu tải 16A,điện áp: 250V, 3 công tắc - 16A+ 3 công tắc | ||
| 286 | Mền | 40 | cái | Chất liệu chỉ cotton 100% không pha nylon. Chỉ mềm, mịn, mát.Kích thước : 1*2m. | ||
| 287 | Móc đóng treo ống nhựa phi 21 | 1 | bịch | Dùng để đóng vào các loại vật liệu như gỗ, tường, xi măng để kẹp giữ chặt các loại dây điện, ống nước. Kích thước: D21.Quy cách | ||
| 288 | Móc đóng treo ống nhựa phi 27 | 1 | bịch | Dùng để đóng vào các loại vật liệu như gỗ, tường, xi măng để kẹp giữ chặt các loại dây điện, ống nước. Kích thước: D27. | ||
| 289 | Móc L 6cm | 25 | hộp | Chất liệu: Thép carbon (thép không gỉ). Kích thước 6cm. Qui cách đóng gói: 10 cái/hộp. | ||
| 290 | Móc khoen tròn treo | 56 | cái | Chất liệu: Kim loại inox -dạng dẹt -dạng tròn, đường kính 3cm | ||
| 291 | Mỏ hàn điện | 1 | cái | Mỏ hàn chì bằng điện, công xuất 60W, đầu mỏ hàn được chế tạo bằng thau, đảm bảo nhiệt độ ổn định . | ||
| 292 | Mỏ lếch | 1 | cái | Sản phẩm được tinh luyện từ thép hợp kim cứng, size 8''. Sản phẩm được phủ Crom | ||
| 293 | Mũi bắn vít 2 đầu chữ thập | 13 | cái | Chất liệu: Hợp kim thép xử lý bề mặt, chống ăn mòn. Có 2 đầu vít.. | ||
| 294 | Mũi đụt bê tông kiểu gài đầu nhọn | 1 | cái | Chất liệu : Hợp kim thép siêu cứng, chịu lực cao , có lớp phủ chống gỉ sét . Kích thước mũi nhọn 14mm x 250mm | ||
| 295 | Mũi đụt bê tông kiểu gài đầu dẹp | 1 | cái | Chất liệu : Hợp kim thép siêu cứng, chịu lực cao , có lớp phủ chống gỉ sét . Kích thước mũi dẹp 14mm x 250mm | ||
| 296 | Mũi khoan bê tông 6 ly | 11 | cái | Chất liệu: Hợp kim thép cứng, sử dụng thời gian dài, bền và lâu mòn. Sử dụng để khoan bề mặt các vật liệu có độ cứng cao như khoan tường gạch, khoan tường bê tông … Đường kính chân khoan: 6 ly. | ||
| 297 | Mũi khoan bê tông 8 ly | 9 | cái | Chất liệu: Hợp kim thép cứng, sử dụng thời gian dài, bền và lâu mòn. Sử dụng để khoan bề mặt các vật liệu có độ cứng cao như khoan tường gạch, khoan tường bê tông … Đường kính chân khoan: 8 ly. | ||
| 298 | Mũi khoan inox tốt 4.2 ly | 20 | cái | Vật liệu phôi : Inox. Vật liệu dao: Cobalt HSS. Đường kính: 4.2mm. Flute length: 38mm. Chiều dài: 83mm. | ||
| 299 | Mút lưới rửa ấm trà | 10 | miếng | Mút lưới rửa chén tạo bọt .Kích thước : 15 x 8 x 2cm | ||
| 300 | Nắp bít nhựa tròn trơn Ø21 | 25 | cái | Nắp bịt tròn trơn dùng để bịt đầu ống đường kính 21mm. | ||
| 301 | Nắp bít nhựa tròn trơn Ø27 | 25 | cái | Nắp bịt tròn trơn dùng để bịt đầu ống đường kính 27mm. | ||
| 302 | Nẹp nhựa dây điện 20mm 1.7m | 85 | cây | Dùng để luồn các loại sợi dây điện, giúp chống bụi, chống gãy, chống rối dây. Qui cách: bản 20mm x dài 1.7m/cây. | ||
| 303 | Nẹp nhựa dây điện 30mm 1.7m | 80 | cây | Dùng để luồn các loại sợi dây điện, giúp chống bụi, chống gãy, chống rối dây. Qui cách: bản 30mm x dài 1.7m/cây. | ||
| 304 | Nẹp sàn nẹp bán nguyệt nẹp góc 25mm | 40 | cây | Dùng để bảo vệ đường dây điện trong nhà để tránh vấp té, rò rỉ điện. Kích thước: 25x25x1200(mm). | ||
| 305 | Nối thẳng phi 21 | 50 | cái | Chất liệu nhựa PVC dùng để nối các ống nước tùy mục đích sử dụng. Đường kính 21mm | ||
| 306 | Nối thẳng phi 27 | 35 | cái | Chất liệu nhựa PVC dùng để nối các ống nước tùy mục đích sử dụng. Đường kính 27mm. | ||
| 307 | Nối thẳng phi 34 | 35 | cái | Chất liệu nhựa PVC dùng để nối các ống nước tùy mục đích sử dụng. Đường kính 34mm | ||
| 308 | Nối giảm PVC phi 34-21 | 25 | cái | Chất liệu nhựa PVC dùng để nối các ống nước phi 34 giảm 21mm. | ||
| 309 | Nối răng ngoài PVC phi 21 | 32 | cái | Chất liệu nhựa PVC. Nối có 1 đầu ren ngoài dùng để nối với ống nhựa PVC. Phi 21mm | ||
| 310 | Nối răng trong PVC phi 21 | 30 | cái | Chất liệu nhựa PVC. Nối có 1 đầu ren trong dùng để nối với ống nhựa PVC.hi 21mm | ||
| 311 | Nối răng ngoài PVC phi 49 | 15 | cái | Chất liệu nhựa PVC. Nối có 1 đầu ren ngoài dùng để nối với ống nhựa PVC. Phi 49mm | ||
| 312 | Nối răng ngoài PVC phi 60 | 10 | cái | Chất liệu nhựa PVC. Nối có 1 đầu ren ngoài dùng để nối với ống nhựa PVC. Phi 60mm | ||
| 313 | Nối răng ngoài PVC phi 75 | 5 | cái | Chất liệu nhựa PVC. Nối có 1 đầu ren ngoài dùng để nối với ống nhựa PVC. Phi 75mm | ||
| 314 | Nước rửa chén 900ml | 60 | chai | Được chiết xuất từ vỏ chanh thiên nhiên kết hợp với chất diệt khuẩn. Có tác dụng tẩy sạch các vết dầu mỡ, khử sạch mùi tanh. Dung tích 800ml. | ||
| 315 | Nước rửa tay | 420 | lít | Có tác dụng diệt khuẩn, khử mùi, giữ ẩm và bảo dưỡng da tay. Qui cách đóng gói: Can lớn 5 lít. | ||
| 316 | Nước tẩy trắng | 210 | lít | Được làm từ những thành phần an toàn Sodium hypoclorite và Sodium hydroxide, nước và các phụ gia khác. Có tác dụng tẩy trắng quần áo, khử mùi và diệt khuẩn. Dung tích 1000ml. | ||
| 317 | Ổ cắm điện 3 Ổ 3 Chấu 1 công tắc dài 3m | 8 | hộp | Ổ cắm điện đa năng công tắc 2 cực 3 ổ cắm dây 3m 2200W - 3300W .Được thiết kế khá gọn gàng và tiện lợi với 3ổ cắm 3 chấu cắm, 1 công tắc để đáp ứng nhu cầu cắm điện cho các thiết bị điện có | ||
| 318 | Ổ cắm điện 5 m tròn | 6 | cái | Ổ cắm kéo dài quay tay - cuộn dây kín kiểu đĩa bay.Công suất tối đa 2200W - 3300W Max 10A 250V | ||
| 319 | Ổ cắm điện 6 Ổ 3 Chấu 2 công tắc dài 5m | 34 | cái | Dây dẫn bằng đồng nguyên chất, tiết diện dây dẫn đủ nên dẫn điện tốt, chụi được tải lớn. Số ổ cắm: 6 ổ đa năng + 3 chấu. Tiết diện dây dẫn: 2x0.75mm. Số lõi dây: 02 Lõi. Công suất tối đa: 2200W. Dòng Max: 10A. Chiều dài dây dẫn: 5 mét. | ||
| 320 | Khóa cửa nhôm lùa | 10 | cái | Chất liệu hộp kim màu trắng bạc. Đặt âm vào trong thanh nhôm của cửa. Bên ngoài dùng chìa, bên trong dùng chốt bật lên/xuống. Có 2 chìa khóa đi kèm. | ||
| 321 | Khóa tay nắm tròn | 20 | cái | Khóa lắp cho cửa gỗ, cửa sắt ,cửa nhựa, cửa nhôm… Chất liệu inox. Có 3 chìa khóa đi kèm. | ||
| 322 | Ổ khóa thép 45mm | 13 | cái | Khoá làm bằng hợp kim cao cấp chịu được nhiệt độ, độ ẩm của môi trường và thời tiết. Dài 4cm . | ||
| 323 | Khóa hộc tủ 1 ngăn 40x40mm | 12 | cái | Chất liệu hợp kim kẽm. Tâm lỗ khóa đến mép cửa: 25mm. Kích thước vỏ khóa: 40x40x7mm. Đường kính trụ khóa: Φ19mm, L= 22mm. | ||
| 324 | Ổ khóa cửa sổ sò xanh đỏ + pass | 40 | cái | Chất liệu: Hợp kim ,lắp vào cửa sổ cửa nhôm, cửa lùa hoặc cửa nhựa lõi thép. Có màu xanh, đỏ để phân biệt đóng, mở . | ||
| 325 | Ốc dù bắn gổ (5p) | 4 | bịch | Kiểu mũ: Dù , đầu vặn bake, chất liệu inox . Kích thước 5cm | ||
| 326 | Ốc vít 3p | 3 | kg | Chất liệu: thép mạ kẽm ,cứng cáp ren đều, dễ dàng lắp ráp vào tắc kê. Kích thước 3cm | ||
| 327 | Ốc vít xé 1.5p | 4 | kg | Chất liệu: thép mạ kẽm ,cứng cáp ren đều, dễ dàng lắp ráp vào tắc kê. Kích thước 3cm | ||
| 328 | Ốc nhựa giữ bồn nước bồn cầu | 15 | bộ | Chất liệu: nhựa ABS siêu bền ,Sử dụng lắp thay thế hầu hết các loại bàn cầu . | ||
| 329 | Ống nước nhựa PVC phi 21mm x 4m | 30 | cây | Chất liệu nhựa PVC chịu được áp lực cao. Kích thước: Phi 21mm x Dài 4m. | ||
| 330 | Ống nước nhựa PVC phi 27mm x 4m | 30 | cây | Chất liệu nhựa PVC chịu được áp lực cao. Kích thước: Phi 27mm x Dài 4m. | ||
| 331 | Ống nước nhựa PVC phi 34mm x 4m | 30 | cây | Chất liệu nhựa PVC chịu được áp lực cao. Kích thước: Phi 34mm x Dài 4m. | ||
| 332 | Ống cấp lapabo 40cm nhựa | 45 | ống | Dây cấp nước bằng nhựa . 2 đầu ốc bằng thau hoặc thau mạ crom niken, cốt liên kết giữa đai ốc và dây cấp bằng thau. Dây cấp dùng để cấp nước cho vòi rửa chén, Lavabo rửa mặt, Bồn cầu… Dây dài 40cm. | ||
| 333 | Ống gen co nhiệt 3mm màu đen | 1 | mét | Tỷ lệ co: 2-1. Đường kính 3mm, khi co lại tối đa sẽ còn 1.5mm. Nhiệt độ chịu đựng: 125ºC. Điện áp: 600V. Nhiệt độ co: 84ºC - 120ºC. | ||
| 334 | Ống gen co nhiệt 6mm màu đen | 1 | mét | Tỷ lệ co: 2-1. Đường kính 6mm, khi co lại tối đa sẽ còn 3mm. Nhiệt độ chịu đựng: 125ºC. Điện áp: 600V. Nhiệt độ co: 84ºC - 120ºC. | ||
| 335 | Ống nước nhựa PVC phi 60mm x 4m | 8 | mét | Chất liệu nhựa PVC chịu được áp lực cao. Kích thước: Phi 60mm | ||
| 336 | Ống nước nhựa PVC phi 49mm x 4m | 10 | mét | Chất liệu nhựa PVC chịu được áp lực cao. Kích thước: Phi 49mm | ||
| 337 | Ống hút giấy (25 cái/bịch) | 52 | bịch | Thành phần: được làm từ giấy. Chiều dài ống: 20cm. Đường kính: size 6mm. Đóng gói : 25 cái/bịch. Bọc từng ống. Phân hủy hoàn toàn và thân thiện với môi trường. | ||
| 338 | Ống xả máy giặt (loại tốt) | 25 | dây | Được làm bằng chất liệu nhựa đàn hồi, dai, bền. Giúp dẫn xả lượng nước thải trong máy giặt đến vị trí thoát nước. | ||
| 339 | Pát ổ khóa | 10 | cặp | Chất liệu sắt không rỉ , có khoen tròn dùng gắn cửa sắt . | ||
| 340 | Phao cơ đồng van 27 | 12 | cái | Chất liệu chủ yếu là đồng thau. Ti inox liên kết với quả banh nhựa. Van phao có tăng đơ để điều chỉnh mức nước theo ý muốn, đóng mở tự động. Đệm làm kín bằng jioong cao su nên đóng mở rất êm. Dùng cho van phao 27mm. | ||
| 341 | Phao điện thông minh tự ngắt | 16 | cái | Sử dụng cho máy bơm đẩy, nước đầy tự động ngắt. thích hợp cho mọi loại máy bơm, bồn nước, hồ nước. | ||
| 342 | Pin AA | 500 | cục | Loại pin: AA. Model: R6P(AR)4P. Điện thế: 1.5 V. Kích thước: 14mm x50mm/ viên. Qui cách đóng gói: 4 viên/vỉ, 40 viên/hộp. Hàng chính hãng. | ||
| 343 | Pin AAA | 620 | cục | Loại pin: pin đũa AAA. Model: R03(AR) 2P. Điện thế: 1.5 V. Kích thước: 10mm x42mm/ viên. Qui cách đóng gói: 2 viên/vỉ, 40 viên/hộp. Hàng chính hãng. | ||
| 344 | Pin lithium 3V CR 2032 | 88 | cục | Loại pin: Pin lithium 3V nuôi nguồn PLC/CNC. Model: CR2032. Điện thế: 3V. Kích thước: Pin CR2032/ Pin cúc áo/ Pin đồng xu/ 5004LC/ BR2032/ DL2032/ ECR2032/ ST-T15. Qui cách đóng gói: 5 viên/vỉ. Hàng chính hãng. | ||
| 345 | Pin trung size C | 112 | cục | Loại pin : Pin trung C (size C). Volts : 1.5V. Code : R14P(AR) 2P, R14. Kích thước : 26m x50mm. Qui cách đóng gói: 2 viên/vỉ, 20 viên/hộp. Hàng chính hãng. | ||
| 346 | Pin vuông 9V | 420 | cục | Loại pin: vuông 9V. Model: 6F22DT/1S. Điện thế: 9 V. Kích thước: Pin 9V/ Pin vuông/ 6LR61/ 6F22/ MN1604. Qui cách đóng gói: 1 viên/vỉ, 12 viên/hộp. Hàng chính hãng. | ||
| 347 | Pin Cmos | 20 | cục | Loại pin:Alkaline. Chuẩn pin CR2032. Điện thế: 3 V. Qui cách đóng gói: 5 viên/vỉ | ||
| 348 | Pin Ir44 | 6 | cục | Loại pin:Alkaline. Chuẩn pin AG13 / LR44. Điện thế: 1,5 V. Qui cách đóng gói: 5 viên/vỉ. | ||
| 349 | Quạt treo tường 2 dây | 4 | cây | Quạt treo 2 dây. Công suất 65 W. Điện áp 220V/ 50Hz. Lưu lượng gió 91.2 m3/min. Đường kính cánh 43 cm. Số lượng cánh 5 cánh. | ||
| 350 | Rắc co 49 | 10 | cái | Kích thước : ø49 . Khớp nối sống bằng nhựa PVC cao cấp dùng trong dẫn nước .Có độ bền cao, chịu được áp xuất, chịu được các loại hóa chất . | ||
| 351 | Rắc co 60 | 10 | cái | Kích thước : ø60 . Khớp nối sống bằng nhựa PVC cao cấp dùng trong dẫn nước .Có độ bền cao, chịu được áp xuất, chịu được các loại hóa chất . | ||
| 352 | Ron nhựa 21 | 30 | cái | Kích thước : ø21 . Chất liệu bằng nhựa .Có độ bền cao, chịu được áp xuất . | ||
| 353 | Rive 4 | 2 | bịch | Kích thước : 4cm . Chất liệu bằng nhôm .Có độ bền cao, ó khả năng chống rỉ rét, ăn mòn từ môi trường tự nhiên . | ||
| 354 | Rổ nhựa 30.5x22x9.5cm | 41 | cái | Được sản xuất từ nhựa PP nguyên sinh. Kích thước: 305x220x95mm. Lỗ nhỏ | ||
| 355 | RP7 lớn ( Xịt chống sét) | 6 | chai | Trọng lượng 300g .Dùng trong tẩy rửa kiêm dầu nhờn bôi trơn . | ||
| 356 | Silicon trong | 30 | chai | Keo silicone trong suốt , dùng trám chét có tính axit, có thể chịu được nhiệt độ cực kỳ cao họăc thấp | ||
| 357 | Sọt tròn trung đựng khăn 30*30cm | 6 | cái | Chất liệu nhựa PP chính phẩm, kích thước 30*30cm hình tròn . | ||
| 358 | Sọt tròn lớn (50cmx40cm) | 8 | cái | Chất liệu nhựa PP chính phẩm, kích thước 50*40cm hình tròn . | ||
| 359 | Tắm gội toàn thân cho bé 500ml | 6 | chai | Công dụng: Sạch tóc và da đầu, cân bằng độ ẩm. Dung tích: 500ml. | ||
| 360 | Súng bắn keo nến nhỏ | 1 | cây | Chất liệu nhựa hợp kim .Thông số kỹ thuật: 100-240V ~ 50/60Hz ~ 20W. Kích thước 15*10 cm. | ||
| 361 | Súng hút thiếc loại lớn | 1 | cây | Kích thước:330*28*6,5mm .Chất liệu nhựa ABS | ||
| 362 | Nối chữ T nhựa PVC phi 21 | 40 | cái | Dùng để nối các ống nước tùy theo mục đích sử dụng. Đường kính 21mm. | ||
| 363 | T 60 | 5 | cái | Kích thước : ø60 . T nối sống bằng nhựa PVC cao cấp dùng trong dẫn nước .Có độ bền cao, chịu được áp xuất, chịu được các loại hóa chất . | ||
| 364 | Tắc kê nhựa số 3 | 900 | con | Dùng để đóng vào tường để gắn với các loại móc treo tường, đỡ kệ. Qui cách đóng gói: 10 con/bịch. | ||
| 365 | Tắc kê nhựa số 6 | 900 | con | Dùng để đóng vào tường để gắn với các loại móc treo tường, đỡ kệ. Qui cách đóng gói: 10 con/bịch. | ||
| 366 | Tắc kê nhựa số 8 | 21 | bịch | Dùng để đóng vào tường để gắn với các loại móc treo tường, đỡ kệ. Qui cách đóng gói: 10 con/bịch. | ||
| 367 | Tấm nhựa simili khổ 1.53m | 20 | mét | Chất liệu nhựa simili mềm dẻo. Khổ 1.53 mét. | ||
| 368 | Thảm Ovan thun 40x60cm | 127 | miếng | Thấm hút nước tốt. Đế chống trơn. Mặt lông hút ẩm giúp giữ bụi bẩn. Kích thước 40x60cm. | ||
| 369 | Thùng rác đạp màu vàng trung | 3 | cái | Được làm từ nhựa PP bền đẹp, dễ vệ sinh, lau chùi. Miệng thùng rộng, có bàn đạp tiện dụng. Kích thước: 255x285x380mmmm. Màu vàng. | ||
| 370 | Thùng rác đạp màu xanh trung | 3 | cái | Được làm từ nhựa PP bền đẹp, dễ vệ sinh, lau chùi. Miệng thùng rộng, có bàn đạp tiện dụng. Kích thước: 255x285x380mmmm. Màu xanh. | ||
| 371 | Thùng rác đạp màu vàng đại | 5 | cái | Được làm từ nhựa PP bền đẹp, dễ vệ sinh, lau chùi. Miệng thùng rộng, có bàn đạp tiện dụng. Kích thước: 340x340x450mm. Màu vàng. | ||
| 372 | Thùng rác đạp màu xanh đại | 5 | cái | Được làm từ nhựa PP bền đẹp, dễ vệ sinh, lau chùi. Miệng thùng rộng, có bàn đạp tiện dụng. Kích thước: 340x340x450mm. Màu xanh dương. | ||
| 373 | Thùng chữ nhật ngâm dụng cụ (30cmx35cmx45cm) | 2 | cái | Chất liệu nhựa PP, có quay gài nắp , có bánh xe để duy chuyển . | ||
| 374 | Tua Vít mũi bake 65-174 3x250mm | 2 | cây | Được làm từ chất liệu hợp kim thép không gỉ, cứng chắc, chống ăn mòn, chịu lực tốt. Cán cầm được bọc cao su dày. Kích thước: #3x250mm. | ||
| 375 | Tụ quạt 2.0 | 40 | cái | Tụ điện vuông đa năng dùng để thay thế cho quạt khi bị hư cháy hỏng. | ||
| 376 | Tụ quạt trần 3.0 | 45 | cái | Tụ điện vuông đa năng dùng để thay thế cho quạt khi bị hư cháy hỏng. | ||
| 377 | Túi lưới giặt đồ 50x60cm | 10 | cái | Chất lượng cao cấp với 100% Polyester. Dùng bảo vệ quần áo khi giặt máy. Kích thước 50x60cm. | ||
| 378 | Van ống nước PVC phi 49 | 6 | cái | Van cầu nhựa PVC dùng để tạo một khóa trên đường dẫn nước (hoặc hơi), kết nối nhanh với đường ống bằng keo dính. Van PVC được sử dụng rộng rãi trong các van đóng mở bằng nhựa. | ||
| 379 | Van ống nước PVC phi 60 | 4 | cái | Van cầu nhựa PVC dùng để tạo một khóa trên đường dẫn nước (hoặc hơi), kết nối nhanh với đường ống bằng keo dính. Van PVC được sử dụng rộng rãi trong các van đóng mở bằng nhựa. | ||
| 380 | Van nước âm tường | 24 | cái | Kích thước : ø25 . Van khóa bằng nhựa PVC cao cấp dùng trong dẫn nước âm tường.Có độ bền cao, chịu được áp xuất, chịu được các loại hóa chất . | ||
| 381 | Vòi rửa mặt lavabo inox cao | 25 | cái | Chất liệu: Inox SUS304 nguyên chất không gỉ. Cao khoảng 15-20cm. | ||
| 382 | Vòi rửa mặt lavabo inox Inax | 25 | cái | Chất liệu Mạ Cr-Ni đạt tiêu chuẩn Nhật Bản. Áp lực nước: 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa. Dùng co chậu rửa mặt lavabo. | ||
| 383 | Van ống nước PVC phi 21 | 20 | cái | Van cầu nhựa PVC dùng để tạo một khóa trên đường dẫn nước (hoặc hơi), kết nối nhanh với đường ống bằng keo dính. Van PVC được sử dụng rộng rãi trong các van đóng mở bằng nhựa. | ||
| 384 | Van ống nước PVC phi 34 | 10 | cái | Van cầu nhựa PVC dùng để tạo một khóa trên đường dẫn nước (hoặc hơi), kết nối nhanh với đường ống bằng keo dính. Van PVC được sử dụng rộng rãi trong các van đóng mở bằng nhựa. | ||
| 385 | Vòi củ sen lạnh | 35 | cái | Được sử dụng cho 1 đường nước lạnh. Chất liệu: thân inox. Có 2 ngã chia nước: 1 gắn vào bộ hoa sen tắm, 1 xả sàn hoặc xả xô. | ||
| 386 | Vít thử điện | 2 | cây | Được làm từ chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp, thân bút có độ bền cao, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn . | ||
| 387 | Vít bake 3x250mm stanley 65-174 | 3 | cây | Kích thước: #3x250mm ,Mũi vít thiết kế chống trượt, có nam châm . | ||
| 388 | Xà bông bột Surf 800 g | 610 | bịch | Sử dụng giặt hay hoặc giặt máy. Công nghệ tỏa hương mới với hạt lưu hương. Trọng lượng 800g. | ||
| 389 | Bình xịt côn trùng 600ml | 112 | chai | Dùng diệt côn trùng, muỗi, gián. Mùi hương dịu nhẹ. Dung tích 600ml | ||
| 390 | Xịt phòng Spring 280ml | 58 | chai | Hương thơm dễ chịu, thanh khiết lưu hương dài lâu. Dung tích 280ml. | ||
| 391 | Xô nhựa 35 lít | 2 | cái | Nguyên liệu: Nhựa PP chính phẩm , kích thước :39 x 41,5 (cm) . | ||
| 392 | Xô nhựa 20 lít | 1 | cái | Nguyên liệu: Nhựa PP chính phẩm , kích thước :37 x 34 x 33 (cm). | ||
| 393 | Xô nhựa 10L có nắp | 5 | cái | Chất liệu: nhựa PP có nắp đậy. Kích thước: 27.5x26.3x26.2cm. Dung tích 10L. | ||
| 394 | Van xả tiểu nam | 4 | bộ | Van nhấn xả cho bồn tiểu nam. Chất liệu: đồng thau , mạ crom . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.075.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, CMND/ CCCD, bằng cấp liên quan,… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viêngiao nhậnhàng hóa | 5 | Có ký Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(Nhà thầu nộp bản sao chứng CMND/ CCCD, bằng cấp cấp liên quan,… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi